Đáp án 96 câu trắc nghiệm tổng quan về tài chính tiền tệ
- Pages
- 15
- Format
- Taille
- 672 KB
- Langue
- VI · Tiếng Việt
- Vues
- 3 815
- Commentaires
- 0
- Lượt tải
- 0
Génération de l'aperçu...
- Nom du document
- Đáp án 96 câu trắc nghiệm tổng quan về tài chính tiền tệ
- Table des matières
- Ce document n'a pas de table des matières claire.
- Pages
- 15 pages
- Téléversé par
- ThiNganHang
Un résumé détaillé est en cours de génération. Veuillez vérifier dans quelques minutes.
Description
Trích nội dung tài liệu
FTU FINANCE – TCTT – LTTC – TTNH Daominhhoang.ftu@gmail.com BUỔI 1: TỔNG QUAN – THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH CHƯƠNG I. TỔNG QUAN TÀI CHÍNH TIỀN TỆ I. TỔNG QUAN VỀ TIỀN TỆ 1. Để một hàng hoá có thể trở thành tiền, hàng hoá đó phải: a. Do chính phủ sản xuất ra b. Được chấp nhận rộng rãi làm phương tiện thanh toán c. Được đảm bảo bằng vàng hoặc bạc d. b và c 2. Tài sản nào sau đây có tính lỏng cao nhất: a. Nguyên liệu, vật liệu trong kho b. Chứng khoán c. Khoản phải thu khách hàng d. Ngoại tệ gửi ngân hàng 3. Sức mua của đồng Việt nam bị giảm sút khi: a. Giá hàng hoá lương thực, thực phẩm tăng. b. Lạm phát xảy ra c. Cả a và b 4. Sức mua của đồng Việt nam bị giảm sút khi: a. Đồng đô la Mỹ lên giá. b. Giá cả trung bình tăng c. Cả a và b 5. Tính thanh khoản của một tài sản là: a. Mức độ dễ dàng mà tài sản đó có thể chuyển đổi thành tiền b. Khả năng tài sản đó có thể sinh lời c. Mức độ dễ dàng mà tài sản đó có thể chuyển đổi thành cổ phiếu thường d. Số tiền mà tài sản đó có thể bán được. 6. Sắp xếp những tài sản sau theo tính lỏng giảm dần: 1. Tài khoản vãng lai; 2. Thẻ tíndụng; 3. Tiền; 4. Cổ phiếu; 5. Tiền gửi tiết kiệm mệnh giá nhỏ: a. 3 - 1 - 2 - 5 - 4 b. 3 - 1 - 5 - 2 – 4 c. 3 - 5 - 1 - 2 – 4 d. 3 - 2 - 1 - 5 - 4 7. Hiện tượng “nền kinh tế tiền mặt”: a. Có lợi cho nền kinh tế b. Có nguồn gốc từ tỷ lệ dự trữ bắt buộc cao c. Có hại cho nền kinh tế d. a và b II. CÁC HÌNH THÁI VÀ CẤU TRÚC CUNG TIỀN TỆ 8. Tiền giấy ngày nay: a. Chỉ chiếm một tỷ trọng nhỏ trong tổng các phương tiện thanh toán b. Có thể được in bởi các ngân hàng thương mại c. Được phép đổi ra vàng theo tỷ lệ do luật định d. Cả a và b 9. Tiền giấy lưu hành ở Việt nam ngày nay: a. Vẫn có thể đổi ra vàng theo một tỷ lệ nhất định do Ngân hàng nhà nước qui định FTU FINANCE – TCTT – LTTC – TTNH Daominhhoang.ftu@gmail.com b. Có giá trị danh nghĩa lớn hơn nhiều so với giá trị thực của nó c. Cả a và b 10. Hình thức thanh toán nào sau đây cho phép người sử dụng “tiêu tiền trước, trả tiền sau”: a. Thanh toán bằng thẻ ghi nợ (debit card) b. Thanh toán bằng thẻ tín dụng (credit card) c. Thanh toán bằng séc doanh nghiệp d. Thanh toán bằng séc du lịch. 11. Hoạt động thanh toán thẻ phát triển làm cho: a. Tỷ lệ nắm giữ tiền mặt tăng lên b. Tỷ lệ nắm giữ tiền mặt giảm c. Tốc độ lưu thông tiền tệ tăng lên d. b và c 12. Tiền pháp định là: a. Séc b. Không thể chuyển đổi sang kim loại quý hiếm c. Thẻ tín dụng d. Tiền xu 13. Thẻ ghi nợ (debit card): a. Có thể dùng để thanh toán thay tiền mặt tại các điểm chấp nhận thẻ b. Là phương tiện để vay nợ ngân hàng c. Cả a và b 14. Nhận định nào dưới đây là đúng với séc thông thường: a. Séc là một dạng tiền tệ vì nó được chấp nhận chung trong trao đổi hàng hoá và trả nợ b. Séc sẽ không có giá trị thanh toán nếu số tiền ghi trên séc vượt quá số dư trên tài khoản séc trừ khi có qui định khác c. Cả a và b 15. Điều kiện tối thiểu để một dạng tiền tệ mới được chấp nhận là: a. Sự biến động về giá trị của nó có thể kiểm soát được b. Nó không bị giảm giá trị theo thời gian c. Cả a và b 16. Tiền hàng hoá (Hóa tệ) là loại tiền: a. Có thể sử dụng như là một hàng hoá thông thường b. Không chứa đầy đủ giá trị trong nó c. Được pháp luật bảo hộ d. Không có phương án đúng 17. Thẻ credit là loại thẻ: a. Phải nạp tiền vào tài khoản mới sử dụng được b. Không cho phép rút tiền tại máy ATM c. Cho phép mua hàng rồi trả sau d. a và c 18. Giá trị lưu thông của tiền giấy có được là nhờ: a. Giá trị nội tại của đồng tiền b. Sự khan hiếm của tiền giấy c. Pháp luật quy định d. Cả a và b 19. Trong các chế độ tiền tệ, chế độ lưu thông tiền giấy: a. Ra đời sớm nhất b. Ra đời muộn nhất c. Có tính ổn định cao nhất d. Không có lạm phát FTU FINANCE – TCTT – LTTC – TTNH Daominhhoang.ftu@gmail.com 20. Hoá tệ khác tiền dấu hiệu ở đặc điểm : a. Hoá tệ có giá trị sử dụng lớn hơn giá trị b. Hiện nay hoá tệ không còn tồn tại c. Hoá tệ phải là kim loại d. Hoá tệ có thể tự động rút khỏi lưu thông III. CÁC CHỨC NĂNG CỦA TIỀN TỆ 21. Trong các chức năng của tiền tệ a. Chức năng phương tiện trao đổi phản án
Foire aux questions
Comment puis-je télécharger ce document ?
Le document « Đáp án 96 câu trắc nghiệm tổng quan về tài chính tiền tệ » coûte 12 000đ. Rechargez votre portefeuille via PayOS, puis cliquez sur Télécharger pour acheter et enregistrer le fichier original.
Combien de pages compte ce document ?
Le document contient 15 pages. Vous pouvez le prévisualiser en ligne avant de le télécharger.
Puis-je prévisualiser avant de télécharger ?
Oui. Vous pouvez prévisualiser ce document directement sur cette page avec le lecteur en ligne (les premières pages), puis décider de le télécharger ou non.
Đáp án 96 câu trắc nghiệm tổng quan về tài chính tiền tệ
Génération de l'aperçu...
Trích nội dung tài liệu
FTU FINANCE – TCTT – LTTC – TTNH Daominhhoang.ftu@gmail.com BUỔI 1: TỔNG QUAN – THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH CHƯƠNG I. TỔNG QUAN TÀI CHÍNH TIỀN TỆ I. TỔNG QUAN VỀ TIỀN TỆ 1. Để một hàng hoá có thể trở thành tiền, hàng hoá đó phải: a. Do chính phủ sản xuất ra b. Được chấp nhận rộng rãi làm phương tiện thanh toán c. Được đảm bảo bằng vàng hoặc bạc d. b và c 2. Tài sản nào sau đây có tính lỏng cao nhất: a. Nguyên liệu, vật liệu trong kho b. Chứng khoán c. Khoản phải thu khách hàng d. Ngoại tệ gửi ngân hàng 3. Sức mua của đồng Việt nam bị giảm sút khi: a. Giá hàng hoá lương thực, thực phẩm tăng. b. Lạm phát xảy ra c. Cả a và b 4. Sức mua của đồng Việt nam bị giảm sút khi: a. Đồng đô la Mỹ lên giá. b. Giá cả trung bình tăng c. Cả a và b 5. Tính thanh khoản của một tài sản là: a. Mức độ dễ dàng mà tài sản đó có thể chuyển đổi thành tiền b. Khả năng tài sản đó có thể sinh lời c. Mức độ dễ dàng mà tài sản đó có thể chuyển đổi thành cổ phiếu thường d. Số tiền mà tài sản đó có thể bán được. 6. Sắp xếp những tài sản sau theo tính lỏng giảm dần: 1. Tài khoản vãng lai; 2. Thẻ tíndụng; 3. Tiền; 4. Cổ phiếu; 5. Tiền gửi tiết kiệm mệnh giá nhỏ: a. 3 - 1 - 2 - 5 - 4 b. 3 - 1 - 5 - 2 – 4 c. 3 - 5 - 1 - 2 – 4 d. 3 - 2 - 1 - 5 - 4 7. Hiện tượng “nền kinh tế tiền mặt”: a. Có lợi cho nền kinh tế b. Có nguồn gốc từ tỷ lệ dự trữ bắt buộc cao c. Có hại cho nền kinh tế d. a và b II. CÁC HÌNH THÁI VÀ CẤU TRÚC CUNG TIỀN TỆ 8. Tiền giấy ngày nay: a. Chỉ chiếm một tỷ trọng nhỏ trong tổng các phương tiện thanh toán b. Có thể được in bởi các ngân hàng thương mại c. Được phép đổi ra vàng theo tỷ lệ do luật định d. Cả a và b 9. Tiền giấy lưu hành ở Việt nam ngày nay: a. Vẫn có thể đổi ra vàng theo một tỷ lệ nhất định do Ngân hàng nhà nước qui định FTU FINANCE – TCTT – LTTC – TTNH Daominhhoang.ftu@gmail.com b. Có giá trị danh nghĩa lớn hơn nhiều so với giá trị thực của nó c. Cả a và b 10. Hình thức thanh toán nào sau đây cho phép người sử dụng “tiêu tiền trước, trả tiền sau”: a. Thanh toán bằng thẻ ghi nợ (debit card) b. Thanh toán bằng thẻ tín dụng (credit card) c. Thanh toán bằng séc doanh nghiệp d. Thanh toán bằng séc du lịch. 11. Hoạt động thanh toán thẻ phát triển làm cho: a. Tỷ lệ nắm giữ tiền mặt tăng lên b. Tỷ lệ nắm giữ tiền mặt giảm c. Tốc độ lưu thông tiền tệ tăng lên d. b và c 12. Tiền pháp định là: a. Séc b. Không thể chuyển đổi sang kim loại quý hiếm c. Thẻ tín dụng d. Tiền xu 13. Thẻ ghi nợ (debit card): a. Có thể dùng để thanh toán thay tiền mặt tại các điểm chấp nhận thẻ b. Là phương tiện để vay nợ ngân hàng c. Cả a và b 14. Nhận định nào dưới đây là đúng với séc thông thường: a. Séc là một dạng tiền tệ vì nó được chấp nhận chung trong trao đổi hàng hoá và trả nợ b. Séc sẽ không có giá trị thanh toán nếu số tiền ghi trên séc vượt quá số dư trên tài khoản séc trừ khi có qui định khác c. Cả a và b 15. Điều kiện tối thiểu để một dạng tiền tệ mới được chấp nhận là: a. Sự biến động về giá trị của nó có thể kiểm soát được b. Nó không bị giảm giá trị theo thời gian c. Cả a và b 16. Tiền hàng hoá (Hóa tệ) là loại tiền: a. Có thể sử dụng như là một hàng hoá thông thường b. Không chứa đầy đủ giá trị trong nó c. Được pháp luật bảo hộ d. Không có phương án đúng 17. Thẻ credit là loại thẻ: a. Phải nạp tiền vào tài khoản mới sử dụng được b. Không cho phép rút tiền tại máy ATM c. Cho phép mua hàng rồi trả sau d. a và c 18. Giá trị lưu thông của tiền giấy có được là nhờ: a. Giá trị nội tại của đồng tiền b. Sự khan hiếm của tiền giấy c. Pháp luật quy định d. Cả a và b 19. Trong các chế độ tiền tệ, chế độ lưu thông tiền giấy: a. Ra đời sớm nhất b. Ra đời muộn nhất c. Có tính ổn định cao nhất d. Không có lạm phát FTU FINANCE – TCTT – LTTC – TTNH Daominhhoang.ftu@gmail.com 20. Hoá tệ khác tiền dấu hiệu ở đặc điểm : a. Hoá tệ có giá trị sử dụng lớn hơn giá trị b. Hiện nay hoá tệ không còn tồn tại c. Hoá tệ phải là kim loại d. Hoá tệ có thể tự động rút khỏi lưu thông III. CÁC CHỨC NĂNG CỦA TIỀN TỆ 21. Trong các chức năng của tiền tệ a. Chức năng phương tiện trao đổi phản án
- Nom du document
- Đáp án 96 câu trắc nghiệm tổng quan về tài chính tiền tệ
- Table des matières
- Ce document n'a pas de table des matières claire.
- Pages
- 15 pages
- Téléversé par
- ThiNganHang
Un résumé détaillé est en cours de génération. Veuillez vérifier dans quelques minutes.
Commentaires (0)
Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !
Bài tập Kinh tế học quốc tế (Có Đáp án)
15 bài tập Xác suất thống kê (có Lời giải)
Trắc nghiệm Đại số tuyến tính (Có Đáp án)
Bài tập Kinh tế nguồn nhân lực (KTNNL) 1 (Có lời giải)
So sánh nội dung trách nhiệm của người chuyên chở theo quy tắc Hague 1924, Hague Visby 1968 với quy tắc Hamburg 1978
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

Commentaires (0)
Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !