Câu hỏi ôn tập môn Kinh tế Chính trị - Thi giữa kỳ

UN
Uni24h
0 téléchargements
132
0
Avec corrigé

Contenu du document

Trang 1

lOMoARcPSD|23772035 Ôn tập GK-KTCT - IUHÔn tập GK-KTCT - IUH Kinh tế chính trị (Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh)Kinh tế chính trị (Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh) Scan to open on StudocuScan to open on Studocu Studocu is not sponsored or endorsed by any college or universityStudocu is not sponsored or endorsed by any college or university Downloaded by Thuong Hoai (hoaithuong280778@gmail.com)

Trang 2

lOMoARcPSD|23772035 Ôn tập GK-KTCT Phần 1 Thuật ngữ "kinh tế- chính trị" được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào? A. 1610 B. 1612 C. 1615 D. 1618 Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm "kinh tế- chính trị"? A. Antoine Montchretiên B. Francois Quesney C. Tomas Mun D. William Petty Ai là người được C. Mác coi là sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển? A. Smith B. D. Ricardo C. W.Petty D. R.T.Mathus Ai là người được coi là nhà kinh tế thời kỳ công trường thủ công? A. W. Petty B. R.T.Mathus C. D.Ricardo D. A. Smith Ricardo là nhà kinh tế của thời kỳ nào? A. Thời kỳ tích luỹ nguyên thuỷ TBCN B. Thời kỳ hiệp tác giản đơn C. Thời kỳ công trường thủ công D. Thời kỳ đại công nghiệp cơ khí Kinh tế- chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của: A. Chủ nghĩa trọng thương B. Chủ nghĩa trọng nông C. Kinh tế chính trị cổ điển Anh D. Kinh tế- chính trị tầm thường Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng? A. Học thuyết giá trị lao động B. Học thuyết giá trị thặng dư C. Học thuyết tích luỹ tư sản D. Học thuyết tái sản xuất tư bản tư bản Đối tượng nghiên cứu của kinh tế- chính trị Mác-Lênin là: A. Sản xuất của cải vật chất B. Quan hệ xã hội giữa người với người C. Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng D. Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng Hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế: A. Mang tính khách quan B. Mang tính chủ quan Downloaded by Thuong Hoai (hoaithuong280778@gmail.com)

Trang 3

lOMoARcPSD|23772035 C. Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người D. Cả a và c Chọn phương án đúng về quy luật kinh tế và chính sách kinh tế: A. Quy luật kinh tế là cơ sở của chính sách kinh tế B. Chính sách kinh tế là hoạt động chủ quan của nhà nước trên cơ sở nhận thức và vận dụng các quy luật khách quan C. Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều phụ thuộc vào các điều kiện khách quan D. Cả a, b, c Để nghiên cứu kinh tế- chính trị Mác- Lênin có thể sử dụng nhiều phương pháp, phương pháp nào quan trọng nhất? A. Trừu tượng hoá khoa học B. Phân tích và tổng hợp C. Mô hình hoá D. Điều tra thống kê Khi nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, C.Mác bắt đầu từ: A. Sản xuất của cải vật chất B. Lưu thông hàng hoá C. Sản xuất giá trị thặng dư D. Sản xuất hàng hoá giản đơn và hàng hoá Trừu tượng hoá khoa học là: A. Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu B. Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất C. Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại D. Cả b và c Chức năng nhận thức của kinh tế- chính trị là nhằm: A. Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế B. Sự tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng C. Tìm ra các quy luật kinh tế D. Cả a, b, c Chức năng phương pháp luận của kinh tế- chính trị Mác- Lênin thể hiện ở: A. Trang bị phương pháp để xem xét thế giới nói chung B. Là nền tảng lý luận cho các khoa học kinh tế ngành C. Là cơ sở lý luận cho các khoa học nằm giáp ranh giữa các tri thức các ngành khác nhau D. Cả b và c Chức năng tư tưởng của kinh tế- chính trị Mác – Lê nin thể hiện ở: A. Hoạt động chính trị B. Hoạt động sản xuất của cải vật chất C. Hoạt động khoa học D. Hoạt động nghệ thuật, thể thao Để xem xét, giải thích nguồn gốc sâu xa của các hiện tượng kinh tếxã hội phải xuất phát từ: A. Từ hệ tư tưởng của giai cấp thống trị B. Từ các hoạt động kinh tế C. Từ truyền thống lịch sử D. Từ ý thức xã hội Quá trình sản xuất là sự kết hợp của các yếu tố: Downloaded by Thuong Hoai (hoaithuong280778@gmail.com)

Trang 4

lOMoARcPSD|23772035 A. Sức lao động với công cụ lao động B. Lao động với tư liệu lao động C. Sức lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động D. Lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động "Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì, mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những tư liệu lao động nào". Câu nói trên là của ai? C. C.Mác Sức lao động là: A. Toàn bộ thể lực và trí lực trong một con người đang sống và được vận dụng để sản xuất ra giá trị sử dụng nào đó B. Khả năng lao động, được tiêu dùng trong quá trình sản xuất C. Hoạt động có mục đích của con người để tạo ra của cải D. Cả a và b. Lao động sản xuất có đặc trưng cơ bản là: A. Hoạt động cơ bản nhất, là phẩm chất đặc biệt của con người B. Là hoạt động có mục đích, có ý thức của con người C. Là sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực D. Cả a, b và c Lao động sản xuất có vai trò gì đối với con người? A. Tạo ra của cải vật chất để nuôi sống con người B. Tạo ra của cải vật chất để nuôi sống con người C. Giúp con người tích luỹ kinh nghiệm, chế tạo ra công cụ sản xuất ngày càng tinh vi D. Cả a, b, c Đối tượng lao động là: A. Các vật có trong tự nhiên B. Những vật mà lao động của con người tác động vào nhằm thay đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người C. Những vật dùng để truyền dẫn sức lao động của con người D. Cả a, b, c Chọn ý đúng trong các ý dưới đây: A. Mọi nguyên liệu đều là đối tượng lao động B. Mọi đối tượng lao động đều là nguyên liệu C. Nguyên liệu là đối tượng lao động của các ngành công nghiệp chế biến D. Cả a và c đều đúng Tư liệu lao động gồm có: A. Công cụ lao động B. Các vật để chứa đựng, bảo quản C. Kết cấu hạ tầng sản xuất D. Cả a, b, c Trong tư liệu lao động, bộ phận nào quyết định đến năng suất lao động? A. Công cụ lao động Bộ phận nào của tư liệu lao động được coi là tiêu chí phản ánh đặc trưng phát triển của một thời đại kinh tế: A. Công cụ lao động B. Kết cấu hạ tầng sản xuất C. Nhà cửa, kho bãi ... để chứa đựng, bảo quản D. Cả a và b Downloaded by Thuong Hoai (hoaithuong280778@gmail.com)

Trang 5

lOMoARcPSD|23772035 Chọn ý đúng trong các ý dưới đây: A. Một vật là đối tượng lao động cũng có thể là tư liệu lao động B. Một vật là tư liệu lao động cũng có thể là đối tượng lao động C. Đối tượng lao động và tư liệu lao động kết hợp với nhau là tư liệu sản xuất D. Cả a, b, c đều đúng Trong tư liệu lao động, bộ phận nào cần được phát triển đi trước một bước so với đầu tư sản xuất trực tiếp? A. Công cụ sản xuất B. Các bộ phận chứa đựng, bảo quản C. Kết cấu hạ tầng sản xuất D. Cả a và c Trong nền sản xuất lớn hiện đại, yếu tố nào giữ vai trò quyết định của quá trình lao động sản xuất? A. Sức lao động B. Tư liệu sản xuất hiện đại C. Công cụ sản xuất tiên tiến D. Đối tượng lao động PHẦN 2: Phương thức sản xuất là sự thống nhất của: A. Tồn tại xã hội và ý thức xã hội B. Tồn tại xã hội và ý thức xã hội C. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất D. Cơ cấu kinh tế và kết cấu giai cấp xã hội Lực lượng sản xuất biểu hiện: A. Quan hệ con người với tự nhiên B. Quan hệ con người với con người C. Quan hệ con người với tự nhiên và quan hệ người với người D. Cả a, b, c Trong thời đại ngày nay, lực lượng sản xuất bao gồm các yếu tố nào? A. Người lao động B. Tư liệu sản xuất C. Khoa học công nghệ D. Cả a, b, c Yếu tố chủ thể của lực lượng sản xuất là: A. Tư liệu sản xuất hiện đại B. Con người với kỹ năng, kỹ xảo và tri thức được tích luỹ lại C. Khoa học công nghệ tiên tiến D. Cả b và c Quan hệ sản xuất biểu hiện: A. Quan hệ giữa người với tự nhiên B. Quan hệ kinh tế giữa người với người trong quá trình sản xuất C. Quan hệ giữa người với người trong xã hội D. Cả a, b, c Quan hệ nào giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất: A. Quan hệ sở hữu Quan hệ sản xuất được hình thành do: C. Do tính chất và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất có quan hệ với nhau thế nào?Downloaded by Thuong Hoai (hoaithuong280778@gmail.com)

Trang 6

lOMoARcPSD|23772035 A. Tác động qua lại với nhau B. Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất C. QHSX có tác động tích cực trở lại đối với lực lượng sản xuất D. Cả a, b và c Khi nào QHSX được xem là phù hợp với tính chất và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất? A. Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển Các phương thức sản xuất nối tiếp nhau trong lịch sử theo trình tự nào? B. Cộng sản nguyên thuỷ- chiếm hữu nô lệ- phong kiến- tư bản- chủ nghĩa cộng sản Tái sản xuất là: B. Là quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại và phục hồi không ngừng Căn cứ vào đâu để phân chia thành tái sản xuất cá biệt và tái sản xuất xã hội? A. Căn cứ vào phạm vi sản xuất Căn cứ vào đâu để chia ra thành tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng? D. Căn cứ vào quy mô Loại tái sản xuất nào làm tăng sản phẩm chủ yếu do tăng năng suất lao động và hiệu quả sử dụng các nguồn lực? D. Tái sản xuất mở rộng theo chiều rộng Chọn ý sai về tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng? B. Tái sản xuất giản đơn là việc tổ chức sản xuất đơn giản, không phức tạp Chọn ý sai về tái sản xuất mở rộng theo chiều rộng và tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu? B. Cả hai hình thức tái sản xuất đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động và hiệu quả sử dụng các yếu tố đầu vào Xác định đúng trình tự các khâu của quá trình tái sản xuất B. Sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu dùng Trong 4 khâu của quá trình tái sản xuất, khâu nào giữ vai trò quyết định? A. Sản xuất Trong các khâu của quá trình tái sản xuất, khâu nào là mục đích và là động lực? D. Tiêu dùng Chọn ý đúng về quan hệ giữa sản xuất với phân phối D. Sản xuất quyết định phân phối, phân phối có tác động tích cực đối với sản xuất Nội dung của tái sản xuất xã hội bao gồm: D. Tái sản xuất sức lao động, của cải vật chất, QHSX và môi trường sinh thái Tiêu chí nào là quan trọng nhất để phân biệt các hình thái kinh tế - xã hội? B. Quan hệ sản xuất Tăng trưởng kinh tế là: C. Tăng quy mô sản lượng của nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định Chỉ số nào được sử dụng để tính tốc độ tăng trưởng kinh tế? D. Mức tăng GNP hoặc GDP năm sau so với năm trước Để tăng trưởng kinh tế cao, kinh tế học hiện đại nêu ra các nhân tố nào? A. Vốn, khoa học công nghệ và con người B. Đất đai, tư bản và cơ cấu kinh tế C. Cơ cấu kinh tế, thể chế chính trị và vai trò của nhà nước D. Cả a và c Chọn ý đúng về phát triển kinh tế D. Phát triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế gắn liền với hoàn thiện cơ cấu kinh tế, thể chế kinh tế và nâng cao chất lượng cuộc sống Downloaded by Thuong Hoai (hoaithuong280778@gmail.com)

Trang 7

lOMoARcPSD|23772035 Thế nào là tăng trưởng kinh tế bền vững? A. Là sự tăng trưởng ổn định lâu dài và tốc độ rất cao B. Là sự tăng trưởng tương đối cao, ổn định trong thời gian tương đối dài C. Sự tăng trưởng gắn liền với bảo vệ môi trường sinh thái và tiến bộ xã hội D. Cả b và c Trong các nhân tố tăng trưởng kinh tế, Đảng ta xác định nhân tố nào là cơ bản của tăng trưởng nhanh và bền vững? C. Khoa học và công nghệ PHẦN 3 Tăng trưởng kinh tế có vai trò thế nào? A. Là điều kiện để khắc phục tình trạng đói nghèo, lạc hậu B. Để tạo thêm việc làm, giảm thất nghiệp C. Để củng cố an ninh, quốc phòng D. Cả a, b và c Các nhân tố nào có ảnh hưởng đến phát triển kinh tế? A. Lực lượng sản xuất B. Quan hệ sản xuất C. Kiến trúc thượng tầng D. Cả a, b, c Phát triển kinh tế bao gồm những nội dung nào dưới đây? A. Sự gia tăng của GNP, hoặc GDP và GNP hoặc GDP trên đầu người B. Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng: tỷ trọng của công nghiệp và dịch vụ trong GNP tăng lên còn của nông nghiệp trong GNP giảm xuống C. Chất lượng cuộc sống của đại đa số dân cư tăng lên cả về mặt vật chất, tinh thần và môi trường sinh thái được bảo vệ D. Cả a, b, c Tiến bộ xã hội được thể hiện ở những mặt nào? A. Tiến bộ về kinh tế B. Tiến bộ về chính trị, xã hội C. Đời sống văn hoá, tinh thần ngày càng được nâng cao D. Cả a, b, c đều đúng Chọn ý đúng về tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế: A. Muốn phát triển kinh tế thì cần phải tăng trưởng kinh tế B. Có thể có tăng trưởng kinh tế nhưng không có phát triển kinh tế C. Những nhân tố làm tăng trưởng kinh tế đều làm phát triển kinh tế D. Cả a, b, c đều đúng Chọn các nội dung đúng về xã hội hoá sản xuất. Xã hội hoá sản xuất bao gồm: A. Xã hội hoá sản xuất về kinh tế- kỹ thuật B. Xã hội hoá sản xuất về kinh tế - tổ chức C. Xã hội hoá sản xuất về kinh tế - xã hội D. Cả a, b, c Sản xuất hàng hoá xuất hiện dựa trên: D. Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu hoặc những hình thức sở hữu khác nhau về TLSX Hàng hoá là: B. Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi: Downloaded by Thuong Hoai (hoaithuong280778@gmail.com)

Trang 8

lOMoARcPSD|23772035 C. Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá Quy luật giá trị có tác dụng: A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá B. Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động và phân hoá những người sản xuất C. Điều tiết sản xuất, phân hoá giàu nghèo D. Cả a và b Sản xuất hàng hoá tồn tại: D. Chỉ có trong CNTB Giá cả hàng hoá là: D. Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá Quy luật giá trị là: B. Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá là: A. Giá trị của hàng hoá Lao động trừu tượng là: B. Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hoá Lao động cụ thể là: D. Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hoá Lượng giá trị xã hội của hàng hoá được quyết định bởi: D. Thời gian lao động xã hội cần thiết Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi: C. Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi: A. Tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết và năng suất lao động B. Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết C. Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động D. Cả b và c Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá: C. Không phụ thuộc vào cường độ lao động Chọn ý đúng về tăng năng suất lao động: Khi tăng năng suất lao động thì: A. Số lượng hàng hoá làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng B. Tổng giá trị của hàng hoá không thay đổi C. Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm xuống D. Cả a, b và c Chọn ý đúng về tăng cường độ lao động: khi cường độ lao động tăng lên thì: A. Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì ý nào dưới đây là đúng? C. Giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần Hai hàng hoá trao đổi được với nhau vì: A. Chúng cùng là sản phẩm của lao động B. Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau C. Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau D. Cả a và b Giá trị sử dụng là gì? A. Là công dụng của vật có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người B. Là tính hữu ích của vật Downloaded by Thuong Hoai (hoaithuong280778@gmail.com)

Trang 9

lOMoARcPSD|23772035 C. Là thuộc tính tự nhiên của vật D. Cả a, b và c Số lượng giá trị sử dụng phụ thuộc các nhân tố nào? A. Những điều kiện tự nhiên B. Trình độ khoa học công nghệ C. Chuyên môn hoá sản xuất D. Cả a, b và c Yếu tố nào được xác định là thực thể của giá trị hàng hoá? B. Lao động trừu tượng Giá trị hàng hoá được tạo ra từ đâu? A. Từ sản xuất PHẦN 32 Chỉ tiêu nào phản ánh hiệu quả đầu tư tư bản vào một ngành (lĩnh vực) kinh tế? A. p B. p' C. ( p) D. ( p)' Trong điều kiện tư bản đầu tư và tỷ suất già trị thặng dư không đổi, cấu tạo hữa cơ thay đổi có quan hệ tỷ lệ như thế nào với p'? B. Tỷ lệ nghịch Vì sao tỷ suất lợi nhuận có xu hướng giảm sút? C. Vì cấu tạo hữu cơ (c/v) ngày càng tăng lên Trong lĩnh vực nông nghiệp, so sánh tổng giá trị thặng dư với tổng lợi nhuận: A. Tổng m = Tổng p B. Tổng m> Tổng p C. Tổng m < Tổng p D. Không có quan hệ về lượng Trong điều kiện tổng tư bản đầu tư và tỷ suất giá trị thặng dư không đổi, quan hệ giữa cấu tạo hữa cơ vs tỷ suất lợi nhuận như thế nào? A. C/V càng thấp thì p' càng cao Vì sao mức lao động là hàng hóa đặc biệt? A. Vì khi sử dụng nó thì tạo ra được 1 giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó Tỷ suất thặng dư là chỉ tiêu đánh giá cái gì? D. Hiệu quả sử dụng lao động sống Trong mọi điều kiện không thay đổi mối quan hệ giữa tỷ suất giá trị thặng dư với tỷ suất lợi nhuận? C. m tăng thì p' tăng Cạnh tranh trong nội bộ một ngành dẫn đến hình thành điều gì? C. Giá cả thị trường Mâu thuẫn kinh té cơ bản của CNTB là gì? C. Giữa LLSX mas động tính xã hội hóa cao với chế độ chiếm hưaz tư nhân TBCN về TLSX Công thức xác định giá trị thặng dư siêu ngạch? B. Giá trị xã hội của hàng hóa - giá trị cá biệt của hàng hóa Nhân tố quan trọng nhất để tăng năng suất lao động? D. Kỹ thuật công nghệ Cạnh tranh giữa các ngành dẫn đến hình thành điều gì ? A. Lợi nhuận bình quân Downloaded by Thuong Hoai (hoaithuong280778@gmail.com)

Trang 10

lOMoARcPSD|23772035 Tỷ xuất lợi nhuận biểu hiện điều gì? B. Mức doanh lợi của đầu tư tư bản Khi nhà tư bản khoán lương theo sản phẩm hoặc trả lương theo giờ thì bản chất của tiền lương có thay đổi không? D. Bản chất của tiền lương không thay đổi Phương pháp bóc lột giá trị thặng dư tuyệt đối là gì? C. Rút ngắn thời gian lao động cần thiết ,giữ nguyên độ dài ngày lao động Vì sao tiền lương trong CNTB thường thấp hơn giá trị sức lao động? C. Cung thường lớn hơn cầu về sức lao động Hai điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa? B. Người lao động được tự do về thân thể nhưng không có TLSX Tính quy luật của sự vẫn động tiền công trong CNTB? A. Tiền công danh nghĩa có xu hướng tăng, tiền công thực tế có xu hướng giảm Tiền lương thực tế tỉ lệ thuận với tiền lương danh nghĩa như thế nào? B. Chỉ số giá cả hàng hóa tiêu dùng cá nhân không đổi Điều kiện để chuyển mô hình tái sản xuất đơn giản TBCN sang mô hình tái sản xuất mở rộng TBCN? D. Tăng quy mô tư bản ứng trước Vì sao tích lũy cơ bản được coi là một quy luật kinh tế? A. Do sự vận động của quy luật giá trị, quy luật giá trị thặng dư và quan hệ cạnh tranh trong TBCN Cổ phiếu bán theo mệnh giá trị trên thị trường nào? B. Thị trường sơ cấp Thị giá cổ phiếu hình thành trên thị trường nào? B. Thị trường thứ cấp Thị giá cổ phiếu có quan hệ tỷ lệ như thê nào với Z' tiền gửi ngân hàng? C. Tỷ lệ nghịch Lợi tức tư bản cho vay biến động theo quan hệ cung cầu về tư bản cho vay như thế nào? B. Cung > cầu, lợi tức giảm Thị giá cổ phiếu có quan hệ như thế nào đối với lợi tức cổ phần? A. Tỷ lệ thuận Vai trò của người mua trái phiếu đối với công ty? B. Chủ nợ của công ty Địa tô TBCN thể hiện mối quan hệ giữa các giai cấp nào trong xã hội? C. Chủ đất, tư bản nông nghiệp và công nhân nông nghiệp Địa tô tư bản chủ nghĩa là gì? A. Một phần của giá trị thặng dư trong nông nghiệp PHẦN 29 Câu 1: Trong giai đoạn CNTB độc quyền, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành: A. Quy luật giá cả độc quyền B. Quy luật lợi nhuận độc quyền cao C. Quy luật lợi nhuận bình quân D. Quy luật giá cả sản xuất Câu 2: Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành: A. Quy luật giá cả sản xuất Downloaded by Thuong Hoai (hoaithuong280778@gmail.com)

Trang 11

lOMoARcPSD|23772035 B. Quy luật tích luỹ tư bản C. Quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân D. Quy luật lợi nhuận độc quyền cao Câu 3: Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh, quy luật giá trị có hình thức biểu hiện là gì? A. Quy luật giá cả thị trường B. Quy luật giá cả độc quyền C. Quy luật lợi nhuận bình quân D. Quy luật giá cả sản xuất Câu 4: Trong giai đoạn CNTB độc quyền quy luật giá trị có biểu hiện mới, thành: A. Quy luật giá cả sản xuất B. Quy luật giá cả độc quyền C. Quy luật lợi nhuận độc quyền D. Quy luật lợi nhuận bình quân Câu 5: Trong thời kỳ CNTB độc quyền quan hệ giá trị và giá cả hàng hoá sẽ thế nào nếu xét toàn bộ hệ thống kinh tế TBCN? A. Tổng giá cả > tổng giá trị B. Tổng giá cả < tổng giá trị C. Tổng giá cả = tổng giá trị D. Tổng giá cả ( tổng giá trị Câu 6: Trong giai đoạn CNTB độc quyền quy luật giá trị có biểu hiện mới, thành: A. Quy luật giá cả sản xuất B. Quy luật giá cả độc quyền C. Quy luật lợi nhuận độc quyền D. Quy luật lợi nhuận bình quân Câu 7: Trong giai đoạn CNTB độc quyền: A. Quy luật giá trị không còn hoạt động B. Quy luật giá trị vẫn hoạt động C. Quy luật giá trị lúc hoạt động, lúc không hoạt động D. Quy luật giá trị hoạt động kém hiệu quả Câu 8: Cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20 các nước đế quốc có thuộc địa nhiều nhất xếp theo thứ tự nào là đúng? A. Anh - Nga - Pháp - Mỹ B. Anh - Pháp - Nga - Mỹ C. Pháp - Anh - Nga - Mỹ D. Nga - Anh - Mỹ - Pháp Câu 9: Các cuộc xâm chiếm thuộc địa của các nước đế quốc diễn ra mạnh mẽ vào thời kỳ nào? A. Thế kỷ 17 B. Thế kỷ 18 Downloaded by Thuong Hoai (hoaithuong280778@gmail.com)

Trang 12

lOMoARcPSD|23772035 C. Cuối thế kỷ 18 - đầu thế kỷ 19 D. Cuối thế kỷ 19 - đầu thế kỷ 20 Câu 10: Về mặt lượng tư bản bất biến trong quá trình sản xuất sẽ như thế nào? A. Chuyển toàn bộ giá trị vào sản phẩm B. Chuyển dần từng phần giá trị vào sản phẩm C. Không tăng lên về lượng D. Tăng lên về lượng Câu 11: Về mặt lượng tư bản khả biến trong quá trình sản xuất sẽ như thế nào? A. Không tăng lên về lượng B. Chuyển dần giá trị vào sản phẩm C. Được bảo tồn nguyên vẹn D. Tăng lên về lượng Câu 12: Điều kiện để có thời gian lao động thặng dư là gì? A. Sản xuất ra nhiều hơn mức cần thiết để nuôi sống người lao động B. Phân công lao động xã hội phát triển cao độ C. Sản xuất hàng hóa phát triển cao độ D. Chủ cưỡng bức người lao động phải làm việc với cường độ lao động cao Câu 13: Vì sao V.I.Leenin nói sản xuất hàng hóa nhỏ hàng ngày hàng giờ đẻ ra CNTB? A. Vì sản xuất hàng hóa nhỏ và CNTB đều dựa trên chế dộ sở hữa tư nhân về TLSX B. Vì sản xuất hàng hóa nhỏ và giai đoạn đầu của CNTB đều sản xuất công cụ thủ công thuật thủ công C. Vì tác động của quy luật giá trị, làm cho những người sản xuất luôn bị phân hóa D. Vì sản xuất hàng hóa nhỏ và sản xuất hàng hóa TBCN đều dựa trên lao động của những người lao động tự do Câu 14: Sự khác nhau cơ bản giữa sản xuất hàng hóa nhỏ và hiệp tác giản đơn TBCN là gì? A. Trình độ kỹ thuật của người lao động trong hiệp tác giản đơn TBCN cao hơn trong sản xuất hành hóa nhỏ B. Vì công cụ sản xuất trong hiệp tác giản đơn TBCN tiến bộ hơn trong sản xuất hàng hóa nhỏ C. Quy mô sản xuất trong hiệp tác giản đơn TBCN lơn hơn trong sản xuất hàng hóa nhỏ D. Lao động trong sản xuất hàng hóa nhỏ là lao động cho mình, còn trong hiệp tác giản đơn TBCN Là lao động làm thuê Câu 15: Tỷ suất giá trị thặng dư biểu hiện cái gì? A. Trình độ bóc lột của tư bản đối với người lao động B. Quy mô bóc lột của tư bản đối với người lao động C. Tính chất bóc lột của tư bản đói với lao động D. Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động Câu 16: Hình thức boc lột trong xã hội tư bản là hình thức bóc lột? Downloaded by Thuong Hoai (hoaithuong280778@gmail.com)

Trang 13

lOMoARcPSD|23772035 A. Bằng biện pháp kinh tế B. Phi kinh tế C. Siêu kinh tế D. Sản phẩm thặng dư Câu 17: Nguyên nhân cơ bản khiến công trường thru công chưa chiến thắng hoàn toàn sản xuất nhỏ? A. Kỹ thuật thủ công cho nên công nhân chưa hoàn toàn lệ thuộc vào chủ TB B. Kỹ thuật thủ công, lao động nặng, nên chua sử dụng được lao động của phụ nữa và trẻ em C. Kỹ thuật thủ công, cho nên việc xây dung hệ thống kỹ thuật lao độn khó khăn D. Kỹ thuật thủ công, năng suất lao động có giới hạn Câu 18: Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh điều gì? A. Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động B. Qui mô bóc lột của tư bản đối với lao động C. Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động D. Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động Câu 19: Hai điều kiện ra đời của CNTB? A. Người LĐ được tự do về thân thể và họ mất hết TLSX B. Chế độ tư hữa về TLSX và sự phân công LĐ xã hội C. TLSX tập trung trong tay 1 số ít người và đa số người lao động không có TLSX D. Sở hữu tư nhân về TLSX và bóc lột lao động làm thuê Câu 20: Khi nào công cuộc công nghiệp hóa TBCN hoàn thành? A. Khi có máy hơi nước B. Khi sản xuất ra tư liệu tiêu ding bằng máy móc C. Khi sản xuất ra máy móc bằng máy móc D. Khi hoàn chỉnh được hệ thống máy móc gồm: máy phát lực, máy truyền lực và máy công tác Câu 21: Điều quyết định tính chất TBCN của giai đoạn hiệp tác giản đơn TBCN là? A. Tư liệu sản xuất là của chủ tư bản,lao động là lao động làm thuê B. Sản xuất dưới sự chỉ huy của chủ tư bản C. Sản xuất tập trung, quy mô lớn D. Trình độ kỹ thuật của người lao động trong hiệp tác giản đơn cao hơn trong sản xuất hàng hóa nhỏ Câu 22: Ưu thế quan trọng nhất của hiệp tác giản đơn TBCN? A. Tiết kiệm tư liệu sản xuất, giảm chi phí xây dung nhà xưởng B. Tạo sức sản xuất mới , tạo NSLĐ lớn hơn sản xuất cá thể C. Kích thích khả năng lao động của tong người, rút ngắn thời gian chế tạo sản phẩm D. Bảo đảm thính thời vụ và khẩn cấ trong công việc Câu 23: Phương pháp bóc lột giá trị thặng dư tương đối là gì? Downloaded by Thuong Hoai (hoaithuong280778@gmail.com)

Trang 14

lOMoARcPSD|23772035 A. Kéo dài ngày lao động, trong lúc vẫn giữ nguyên thời gian lao động tất yếu B. Rút ngắn thời gian lao động tất yếu, giữ nguyên độ dài ngày lao động C. Tăng cường độ lao đông và kéo dài thời gian lao động D. Tăng cường độ lao động Câu 24: Đặc trưng khác nhau quan trọng nhất giữa phân công trường thủ công với phân công lao động xã hội là gì? A. Người công nhân bộ phận - người công nhân hoàn chỉnh B. Công cụ chuyen môn hóa - công cụ đa năng C. TLSX tập trung trong tay nhà tư bản - TLSX phân tán trong những người sản xuất độc lập D. Sản phẩm bộ phận - sản phẩm hoàn chỉnh Câu 25: Ưu thế quan trọng nhất của công trường thủ công so với hiệp tác đơn giản TBCN là gì? A. Trình độ tay nghề cao hơn B. Thời gian chế tạo sản phẩm ít C. Công cụ được cảI tiến hơn D. NSLĐ của công trường thủ công cao hơn do có phân công lao động và công cụ chuyển hóa Câu 26: Muốn tăng cường bóc lột giá trị thặng dư tương đối phải làm gì? A. Tăng cường độ lao động để với mức lương như cũ phải làm ra nhiều sản phẩm hơn B. Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động để tiết kiệm các hao phí C. Kéo dài thời gian lao động để với mức lương như cũ, phải làm việc nhiều hơn D. Tăng năng suất lao động trong các nghàng sản xuất ra tư liệu sinh hoạt Câu 27: Công nghiệp hóa ở Anh chủ yếu được tiến hành bằng cách nào? A. Xâm chiếm và cướp bóc thuộc địa B. Tô nhượng C. Sử dụng tiền bồi thường chiến tranh D. Vay nợ nước ngoài Câu 28: Công nghiệp háo TBCN ở Đức được tiến hành bằng cách nào? A. Vay nợ nước ngoài B. Tô nhượng C. Sử dụng tiền bồi thường chiến tranh D. Xâm chiếm và cướp bóc thuộc địa Câu 29: Vai trò của quy luật giá trị thặng dư? A. Là động lực của nền sản xuất tư bản tư bản chủ nghĩa B. Quyết định nguyên tắc phân phối trong xã hội tư bản là phân phối theo sức lao động C. Đảm bảo sự sòng phẳng tong xã hội. Người bỏ vốn và kẻ bỏ sức đều có thu nhập D. Thúc đẩy sự phát triển sản xuất theo hướng táI sản xuất mở rộng và không Downloaded by Thuong Hoai (hoaithuong280778@gmail.com)

Trang 15

lOMoARcPSD|23772035 ngừng tăng năng suất lao động PHẦN 30 Câu 1: Tiền công trong CNTB là gì? A. Số tiền nhà tư bản đã trả để đổi lấy toàn bộ số lượng lao động mà người công nhân đã bỏ ra kai tiến hành sản xuất B. Số tiền mà chủ tư bản đã trả công nhân làm thuê được thể hiện bằng tiền C. Giá cả lao động của người công nhân làm thuên được thể hiên bằng tiền D. Là biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa sức lao động Câu 2: Tiền công danh nghĩa là gì? A. Là một số tiền biểu hiện đúng giá trị sức lao động B. Luôn thay đổi theo giá tư liệu sinh hoạt C. Là giá cả hàng hóa sức lao động D. Là giá cả của lao động mà tư bản trả để đủ thu được giá trị thặng dư Câu 3: Chi phí sản xuất TBCN là gì? A. Hao phí tư bản khả biến để sản xuất ra hàng hóa B. Hao phí tư bản bất biến để sản xuất ra hàng hóa C. Hao phí tư bản bất biến, tư bản khả biến và giá trị thặng dư D. Hao phí lao động quá khứ và phần lao động sống được trả công Câu 4: Lao dộng của người công nhân là gì? A. Là hàng hóa mà người công nhân bán cho nhà tư bản B. Là sự vận động của sức lao động C. Là thời gian mà người công nhân làm thuê cho nhà tư bản D. Là khả năng làm việc của công nhân Câu 5: Mối quan hệ giữa lợi nhuận và giá trị thặng dư? A. Lợi nhuận và giá trị thặng dư khác nhau về nguồn gốc B. Cùng bản chất nhưng khác nhau về nguồn gốc: một bên là thu nhập của nhà tư bản, một bên là thu nhập của người lao động C. Cùng một nguồn gốc nhưng khác nhau về tính chất D. Lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư Câu 6: Tiền lương thực tế và tiền lương danh nghĩa chỉ ăn khớp với nhau khi nào? A. Cuộc đấu tranh đòi tăng lương của công nhân dành thắng lợi B. Cung sưc lao động nhỏ hơn cầu sưc lao động C. Sức mua của tiền tệ và giá cả ổn định D. Công nhân và gia đình anh ta điều chỉnh giảm mức sống Câu 7: Trong việc mua bán sức lao động, ai là người ứng trước? A. Nhà tư bản ứng trước cho công nhân B. Người công nhân làm việc trước ứng cho người công nhân làm việc sau C. Tự mình (người công nhân) ứng trước cho mình D. Người công nhân ứng trước cho nhà tư bản Câu 8: Downloaded by Thuong Hoai (hoaithuong280778@gmail.com)

Trang 16

lOMoARcPSD|23772035 Kết quả của việc tăng tốc độ chu chuyển của TB? A. Tỷ suất lợi nhuận tăng B. Số vòng chu chuyển của tư bản khả biến và tư bản bất biến giảm đi C. Thời gian một vòng chu chuyển tăng lên làm cho số lượng tuyệt đối của tư bản giảm xuống D. Khối lượng tư bản hoạt động trong năm tăng, làm cho khối lượng giá trị thặng dư tăng, do đó tỷ suất lợi nhuận giảm Câu 9: Công thức tính tỷ suất lợi nhuận: A. p'= m/(c=v) B. p'= [m/(c+v)].100% C. p' = (m/v).100% D. p' = (m/c).100% Câu 10: PRC’s Wolf Warrior Diplomacy Công thức tính tỷ suất giá trị thặng dư? A. m' = m/v B. m' = [m/(c+v)].100% C. m' = (m/v).100% D. m = (m/c).100% Câu 11: Nguyên nhân dẫn đến sự bình quân hóa lợi nhuận? A. Cạnh tranh giữa các nước và các khu vực B. Cạnh tranh trong nội bộ từng ngành C. Do mọi nhà tư bản đều có xu hướng cải tiến kỹ thuật nhằm chiếm lợi nhuận siêu ngạch D. Cạnh tranh giữa các ngành Câu 12: Sau khi hình thành lợi nhuận bình quân, quan hệ giữa giá cả thị trường với giá cả sản xuất như thế nào? A. Cung > cầu thì giá cả thị trường > giá cả sản xuất B. Cung < cầu thì giá cả thị trường < giá cả sản xuất C. Cung < cầu thì giá cả thị trường = giá cả sản xuất D. Cung > cầu thì giá cả thị trường < giá cả sản xuất Câu 13: Quan hệ giá cả và giá trị trước khi hình thành lợi nhuận bình quân? A. Cung nhỏ hơn cầu thì giá cả nhỏ hơn giá trị hàng hóa B. Cung bằng cầu thì giá cả bằng giá trị hàng hóa C. Cung lớn hơn cầu thì giá cả lớn hơn giá trị hàng hóa D. Cung bằng câu thì giá cả lớn hơn giá trị hàng hóa Câu 14: Hai điều kiện ra đờicủa CNTB? A. Người lao động được tự do về thân thể, muốn sống buộc phải đi làm thuê B. Chế độ tư hữa về TLSX và chế độ lao động làm thuê C. TLSX tập trung trong tay một số ít người, đa số người lao động mất hết TLSX D. Phân công lao động xã hôI và chế độ tư hữa về TLSX Câu 15: Khi nào thì tiền tệ biến thành tư bản: Downloaded by Thuong Hoai (hoaithuong280778@gmail.com)

Trang 17

lOMoARcPSD|23772035 A. Khi QHSX TBCN bắt đầu được hình thành B. Khi giai cấp tư sản và giai cấp công nhân được hình thành C. Khi những thương nhân giầu có bắt đầu bỏ vốn vào kinh doanh trong lĩnh vực công nghệ nông nghiệp D. Khi sức lao động trở thành hàng hóa Câu 16: CNTB càng phát triển thì tỷ suất lợi nhuận sẽ như thế nào? A. Tăng nhanh B. Tăng C. Có lúc tăng lúc giảm D. Có xu hướng giảm dần Câu 17: Công thức chung của tư bản là gì ? A. T-----H-----T' B. T------H-----T C. H------T------H' D. H-----T-----H Câu 18: CNTB càng phát triển thì p' có xu hướng giảm dần nhưng tổng lợi nhuận sẽ thế nào? A. Giảm B. Giảm dần C. Giảm nhanh D. Tăng nhanh Câu 19: Quan hệ giữa p và m trước khi hình thành lợi nhuận bình quân? A. Cung > cầu thì p >m B. Cung > cầu thì p< m C. Cung < cầu thì p< m D. Cung < cầu thì p =m Câu 20: Vì sao giá trị hàng hóa chuyển hóa thành giá cả sản xuất? A. Cạnh tranh giữa các ngành B. Cạnh tranh trong tong ngành C. Chạy theo lợi nhuận siêu ngạch D. Hình thành giá cả thị trường Câu 21: Quy luật kinh tế cơ bản của CNTB là quy luật gì ? A. Quy luật cung cầu B. Quy luật sản xuất ra giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê C. Quy luật giá trị của sản xuất hàng hóa D. Quy luật của nền kinh tế thị trường Câu 22: Vì sao các nhà tư bản ần tìm biện pháp rút ngắn thời gian chu chuyển của tư bản? A. p' tỷ lệ nghịch với thời gian chu chuyển của tư bản B. p' tỷ lệ thuận với thời gian chu chuyển của tư bản C. p' tỷ lệ nghịch với số vòng chu chuyển của tư bản Downloaded by Thuong Hoai (hoaithuong280778@gmail.com)

Trang 18

lOMoARcPSD|23772035 D. p' sẽ tăng khi thời gian chu chuyển tăng Câu 23: Quy luật kinh tế cơ bản của CNTB phản ánh điều gì? A. Mức độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân B. Mối quan hệ giữa giai cấp tư sản đối với giai cấp vô sản C. Mục đích và phương hướng vận động của phương thức sản xuất TBCN D. Mối quan hệ của tất cả các quy luật kinh tế hoạt động trong CNTB Câu 24: Điều kiện quyết định để biến thành tư bản là gì? A. Khi giai cấp tư sản hình thành B. Sức lao động trở thành hàng hóa C. Khi quan hệ sản xuất TBCN được hình thành D. Khi các nhà tư bản bắt đầu bỏ vốn lớn vào kinh doanh Câu 25: Lợi nhuận bình quân là gì? A. Lợi nhuận bằng nhau của những tư bản bằng nhau bỏ vào những ngành sản xuất khác nhau B. Lợi nhuận trung bình tính cho một đồng vốn sau khi đã trừ đi mọi khoản chi phí sản xuất C. Lợi nhuận trung bình giữa các nhà tư bản kinh doanh trong lĩnh vực sản xuất và lĩnh vực lưu thông D. Lợi nhuận trung bình của các nhà tư bản kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp Câu 26: Hàng hóa TLSX trong quá trình sản xuất sẽ như thế nào? A. Được bảo tồn không tăng thêm giá trị B. Tạo ra giá trị mới C. Bị mất đI cả về giá trị và giá trị sử dụng D. Tạo ra giá trị thặng dư Câu 27: Những yếu tố quyệt định tính chất TBCN của hiệp tác giản đơn? A. Quy mô lao động đã vượt ra ngoài trong phamk vi các gia đình cá biệt B. Trình độ kỹ thuật đòi hỏi phảI trang bị những TLSx lớn hơn khả năng mà một người lao động có thể mua sắm C. Tính chất và ưu thế của một hình thức tổ chức lao động có hiệu quả hơn D. Chế độ sở hữa TBCN về TLSx và lao động làm thuê Câu 28: Giá cả sản xuất bằng gì? A. Giá cả thj trường trừ đi lợi nhuận của nhà tư bản công nghiệp B. Toàn bộ chi phí bỏ ra trong quá trình sản xuất C. Giá trị của hàng hóa cộng với lợi nhuận của nhà tư bản công nghiệp D. Chi phí sản xuất cộng lợi nhuận trung bình Câu 29: Điều khác chủ yếu giữa phân công trong công trường thủ công và phân công lao động xã hội? A. Quy mô phân công lao động B. Trình độ tổ chức lao động và mức độ trang bị các tư liệu lao động C. Trình độ kỹ thuật và mức độ trang bị các tư liệu sản xuất Downloaded by Thuong Hoai (hoaithuong280778@gmail.com)

Trang 19

lOMoARcPSD|23772035 D. Quan hệ sở hữa đối với TLSX Câu 30: Sự phát triển đại công nghiệp cơ khí TBCN bắt đầu từ nghành nào? A. Các ngành công nghiệp chế tạo B. Các ngành công nghiệp nặng C. Các ngành công nghiệp nhẹ D. Ngành sản xuất máy hơi nước PHẦN 31 Câu 1: Giá trị hàng hóa sức lao động khác với giá trị hàng hóa thông thường ở đặc điểm gì? A. Phụ thuộc vào yếu tố tinh thần và yếu tố lịch sử B. Tạo ra giá trị nhiều hơn giá trị hàng hóa bình thường C. Phụ thuộc vào yếu tố tinh thần D. Phụ thuộc vào yếu tố lịch sử Câu 2: Tính tất yếu kỹ thuật của lao động (hay kỷ thuật lao động) phụ thuộc vào cáI gì? A. Trình độ dạy nghề của người công nhân B. Quy mô của tư bản ứng trước C. Hệ thống máy móc D. Quy mô tư bản và trình độ dạy nghề Câu 3: Công thức tính giá trị khối lượng thặng dư: A. M = m.V B. M = (v/m). V C. M = m'.V D. M = (m/v).m' Câu 4: Kết quả của việc áp dụng myas móc vào sản xuất sẽ dẫn đến điều gì? A. Giảm tuyệt đối số lao động giản đơn trong xã hội B. Tăng tuyệt đối số lao động phức tạp trong xã hội C. Tăng cấu tạo kỹ thuật trong các ngành kinh tế D. Tăng tổng số khối lượng hàng hóa sản xuất ra Câu 5: Những yếu tố nào khiến công tường thủ công TBCN ưu thế hơn hiệp tác giản đơn? A. Ưu thế của hiệp tác và có thể tạo ra một hiệu quả lớn hơn con số cộng của các lao động cá biệt B. Chuyên môn hóa công cụ giuos cho có thể sản xuất ra nhiều hàng hóa hơn với chất lượng cao hơn C. Chuyên môn hóa lao động D. Người lao động và công cụ lao động được được chuyên môn hóa Câu 6: Bản chất của tư bản là gì? A. Một vật, là tiền có khả năng tự tăng lên B. Tư liệu sản xuất C. Tiền D. Là quan hệ sản xuất xã hội , là giá trị mang lại giá trị thặng dư Downloaded by Thuong Hoai (hoaithuong280778@gmail.com)

Trang 20

lOMoARcPSD|23772035 Câu 7: CNTB chiến thắng sản xuất nhỏ là do cái gì? A. Sự phân công chuyên môn hóa cả về công cụ và lao động B. Sự tổ chức sản xuất dựa trên ưu thế của hiệp tác xã hội C. Vai trò của tổ chức quản lý nền sản xuất một cách khoa học D. Máy móc đại công nghiệp vượt qua hạn chế cá nhân của con người Câu 8: Điều kiện ra đời của chủ nghĩa tư bản? A. Sản xuất hàng hóa phát triển cao làm cho 1 số người trở nên giầu có, có thể tổ chức sản xuất trên quy mô lớn hơn những người khác B. TLSX tập trung trong tay một số ít người và đa số người không có TLSX C. Phân công lao động xh Phát triển chỉ có nhà tư bản mới có thể tổ chức nền kinh tế xã hội 1 cách hiệu quả nhất D. Giai cấp bóc lột và giai cấp bóc lột bình đẳng về mặt hợp pháp lý nhưng không bình đẳng về tài sản Câu 9: Đặc trưng khác nhau cơ bản giữa hiệp tác giản đơn TBCN và lao động cá thể là gì? A. Về trình độ kỹ thuật B. Về phân công lao động C. Về trình độ kỹ thuật và phân công lao động D. Về quy mô sản xuất Câu 10: Trong cạnh tranh nội bộ ngành để đạt được mục tiêu lợi nhuận siêu ngạch nhà tư bản sử dụng biện pháp gì ? A. Duy chuyển tư bản từ ngành này sang ngành khác B. Cải tiến kỹ thuật công nghệ và tổ chức quản lý C. Kéo dài ngày lao động D. Tăng cường độ lao động Câu 11: Đặc trưng khác nhau cơ bản giữa công trường thủ công và hiệp tác giản đơn TBCN là gì? A. Về công cụ lao động B. Về kỹ thuật công nghệ C. Về quy mô D. Về sự phân công lao động trong nội bộ xí nghiệp Câu 12: Trước khi hình thành lợi nhuận bình quân vì sao về lượng, giá trị thặng dư có thể bằng, lớn hơn hoặc nhỏ hơn lợi nhuận? A. Trình đồ quản lý và tay nghề của người lao động B. Trình độ quản lý sản xuất kinh doanh C. Trình độ tay nghề của người lao động D. Do tác động của mối quan hệ cung - cầu Câu 13: So sánh lợi nhuận với giá trị thặng dư trước khi hình thành P: A. Cung > cầu thì p > m B. Cung = cầu thì p = m C. Cung < cầu thì p < m Downloaded by Thuong Hoai (hoaithuong280778@gmail.com)

Affichage des 20 premières pages. Téléchargez le document pour le voir en entier.

Commentaires (0)

Se connecter pour rejoindre la discussion

Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !