Bộ câu hỏi trắc nghiêm ôn thi công chức thuế 2017 (có đáp án)
Génération de l'aperçu...
Description
Câu hỏi trắc nghiệm thi công chức Thuế 2017 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VỀ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG Câu 1. Đặc điểm nào dưới đây không phải của Thuế giá trị gia tăng? a. Gián thu, b. Đánh nhiều giai đoạn, c. Trùng lắp, d. Có tính trung lập cao, Đáp án : c) Câu 2. Đối tượng chịu Thuế giá trị gia tăng là: a. Hàng hoá dịch vụ sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam, b. Hàng hoá, dịch vụ mua của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài. c. Hàng hoá, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng ở Việt Nam (bao gồm cả hàng hoá, dịch vụ mua của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài), trừ các đối tượng không chịu Thuế giá trị gia tăng. d. Tất cả các đáp án trên. Đáp án: c) Câu 3. Hàng hoá, dịch vụ nào sau đây thuộc đối tượng không chịu Thuế gia trị gia tăng: a. Hàng hóa xuất khẩu ra nước ngoài, kể cả uỷ thác xuất khẩu. b. Hàng hoá gia công chuyển tiếp c. Hàng hoá xuất khẩu tại chỗ d. Sản phẩm xuất khẩu là tài nguyên, khoáng sản khai thác chưa chế biến theo quy định của chính phủ. Đáp án: d) Câu 4. Hàng hoá, dịch vụ nào sau đây thuộc đối tượng không chịu Thuế giá trị gia tăng: a. Nạo vét kênh mương nội đồng phục vụ sản xuất nông nghiệp. b. Nước sạch phục vụ sản xuất và sinh hoạt. c. Phân bón. d. Thức ăn gia súc, gia cầm và thức ăn cho vật nuôi khác. Đáp án: a) Câu 5. Đối với hàng hoá, dịch vụ dùng để trao đổi, tiêu dùng nội bộ, giá tính Thuế giá trị gia tăng là: a. Giá bán chưa có Thuế giá trị gia tăng. b. Giá bán đã có Thuế giá trị gia tăng. c. Giá tính thuế của hàng hoá, dịch vụ cùng loại. d. Giá tính thuế của hàng hoá, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh hoạt động trao đổi, tiêu dùng nội bộ. Đáp án: d) Câu 6. Đối với hàng hoá luân chuyển nội bộ để tiếp tục quá trình sản xuất kinh doanh, giá tính Thuế giá trị gia tăng là: a. Không phải tính và nộp Thuế giá trị gia tăng. b. Giá bán chưa có Thuế giá trị gia tăng. c. Giá bán đã có Thuế giá trị gia tăng. d. Giá tính thuế của hàng hoá, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh các hoạt động này. Đáp án: a) Câu 7. Hàng hoá luân chuyển nội bộ là hàng hoá: a. Do cơ sở kinh doanh xuất bán. b. Do cơ sở kinh doanh cung ứng sử dụng cho tiêu dùng của cơ sở kinh doanh. c. Để tiếp tục quá trình sản xuất trong một cơ sở sản xuất, kinh doanh. d. Do cơ sở kinh doanh biếu, tặng. Đáp án: c) Câu 8. Giá tính Thuế giá trị gia tăng đối với hàng hoá nhập khẩu là: a. Giá chưa có Thuế giá trị gia tăng b. Giá chưa có Thuế giá trị gia tăng, đã có Thuế tiêu thụ đặc biệt c. Giá chưa có Thuế giá trị gia tăng, đã có Thuế nhập khẩu d. Giá nhập khẩu tại cửa khẩu cộng (+) với Thuế nhập khẩu (nếu có), cộng (+) với Thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có). Đáp án: d) Câu 9. Trường hợp xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, giá tính Thuế giá trị gia tăng là: a. Giá trị xây dựng lắp đặt thực tế b. Giá xây dựng, lắp đặt không bao gồm giá trị nguyên vật liệu, chưa có Thuế giá trị gia tăng c. Giá xây dựng, lắp đặt bao gồm cả giá trị nguyên vật liệu chưa có Thuế giá trị gia tăng d. Giá tính thuế hạng mục công trình hoặc giá trị khối lượng công việc hoàn thành bàn giao chưa có Thuế giá trị gia tăng. Đáp án: c) Câu 10. Trường hợp xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, giá tính Thuế giá trị gia tăng là: a. Giá trị xây dựng lắp đặt thực tế b. Giá xây dựng lắp đặt không bao gồm giá trị nguyên vật liệu, chưa có Thuế giá trị gia tăng. c. Giá xây dựng, lắp đặt bao gồm cả giá trị nguyên vật liệu chưa có Thuế giá trị gia tăng. d. Giá tính thuế hạng mục công trình hoặc giá trị khối lượng công việc hoàn thành bàn giao chưa có Thuế giá trị gia tăng. Đáp án: b) Câu 11. Trường hợp xây dựng, lắp đặt thực hiện thanh toán theo hạng mục công trình hoặc giá trị khối lượng xây dựng, lắp đặt hoàn thành bàn giao, giá tính Thuế giá trị gia tăng là: a. Giá trị xây dựng lắp đặt thực tế. b. Giá xây dựng lắp đặt không bao gồm giá trị nguyên vật liệu, chưa có Thuế giá trị gia tăng. c. Giá xây dựng, lắp đặt bao gồm cả giá trị nguyên vật liệu chưa có Thuế giá trị gia tăng. d. Giá tính thuế hạng mục công trình hoặc giá trị khối lượng công v
Résumé IA
- Nom du document
- Bộ câu hỏi trắc nghiêm ôn thi công chức thuế 2017 (có đáp án)
- Table des matières
- Ce document n'a pas de table des matières claire.
- Pages
- 10 pages
- Téléversé par
- ThiNganHang
Un résumé détaillé est en cours de génération. Veuillez vérifier dans quelques minutes.
Foire aux questions
Comment puis-je télécharger ce document ?
Le document « Bộ câu hỏi trắc nghiêm ôn thi công chức thuế 2017 (có đáp án) » coûte 15 000đ. Rechargez votre portefeuille via PayOS, puis cliquez sur Télécharger pour acheter et enregistrer le fichier original.
Combien de pages compte ce document ?
Le document contient 10 pages. Vous pouvez le prévisualiser en ligne avant de le télécharger.
Puis-je prévisualiser avant de télécharger ?
Oui. Vous pouvez prévisualiser ce document directement sur cette page avec le lecteur en ligne (les premières pages), puis décider de le télécharger ou non.
Bộ câu hỏi trắc nghiêm ôn thi công chức thuế 2017 (có đáp án)
Génération de l'aperçu...
Câu hỏi trắc nghiệm thi công chức Thuế 2017 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VỀ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG Câu 1. Đặc điểm nào dưới đây không phải của Thuế giá trị gia tăng? a. Gián thu, b. Đánh nhiều giai đoạn, c. Trùng lắp, d. Có tính trung lập cao, Đáp án : c) Câu 2. Đối tượng chịu Thuế giá trị gia tăng là: a. Hàng hoá dịch vụ sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam, b. Hàng hoá, dịch vụ mua của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài. c. Hàng hoá, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng ở Việt Nam (bao gồm cả hàng hoá, dịch vụ mua của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài), trừ các đối tượng không chịu Thuế giá trị gia tăng. d. Tất cả các đáp án trên. Đáp án: c) Câu 3. Hàng hoá, dịch vụ nào sau đây thuộc đối tượng không chịu Thuế gia trị gia tăng: a. Hàng hóa xuất khẩu ra nước ngoài, kể cả uỷ thác xuất khẩu. b. Hàng hoá gia công chuyển tiếp c. Hàng hoá xuất khẩu tại chỗ d. Sản phẩm xuất khẩu là tài nguyên, khoáng sản khai thác chưa chế biến theo quy định của chính phủ. Đáp án: d) Câu 4. Hàng hoá, dịch vụ nào sau đây thuộc đối tượng không chịu Thuế giá trị gia tăng: a. Nạo vét kênh mương nội đồng phục vụ sản xuất nông nghiệp. b. Nước sạch phục vụ sản xuất và sinh hoạt. c. Phân bón. d. Thức ăn gia súc, gia cầm và thức ăn cho vật nuôi khác. Đáp án: a) Câu 5. Đối với hàng hoá, dịch vụ dùng để trao đổi, tiêu dùng nội bộ, giá tính Thuế giá trị gia tăng là: a. Giá bán chưa có Thuế giá trị gia tăng. b. Giá bán đã có Thuế giá trị gia tăng. c. Giá tính thuế của hàng hoá, dịch vụ cùng loại. d. Giá tính thuế của hàng hoá, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh hoạt động trao đổi, tiêu dùng nội bộ. Đáp án: d) Câu 6. Đối với hàng hoá luân chuyển nội bộ để tiếp tục quá trình sản xuất kinh doanh, giá tính Thuế giá trị gia tăng là: a. Không phải tính và nộp Thuế giá trị gia tăng. b. Giá bán chưa có Thuế giá trị gia tăng. c. Giá bán đã có Thuế giá trị gia tăng. d. Giá tính thuế của hàng hoá, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh các hoạt động này. Đáp án: a) Câu 7. Hàng hoá luân chuyển nội bộ là hàng hoá: a. Do cơ sở kinh doanh xuất bán. b. Do cơ sở kinh doanh cung ứng sử dụng cho tiêu dùng của cơ sở kinh doanh. c. Để tiếp tục quá trình sản xuất trong một cơ sở sản xuất, kinh doanh. d. Do cơ sở kinh doanh biếu, tặng. Đáp án: c) Câu 8. Giá tính Thuế giá trị gia tăng đối với hàng hoá nhập khẩu là: a. Giá chưa có Thuế giá trị gia tăng b. Giá chưa có Thuế giá trị gia tăng, đã có Thuế tiêu thụ đặc biệt c. Giá chưa có Thuế giá trị gia tăng, đã có Thuế nhập khẩu d. Giá nhập khẩu tại cửa khẩu cộng (+) với Thuế nhập khẩu (nếu có), cộng (+) với Thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có). Đáp án: d) Câu 9. Trường hợp xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, giá tính Thuế giá trị gia tăng là: a. Giá trị xây dựng lắp đặt thực tế b. Giá xây dựng, lắp đặt không bao gồm giá trị nguyên vật liệu, chưa có Thuế giá trị gia tăng c. Giá xây dựng, lắp đặt bao gồm cả giá trị nguyên vật liệu chưa có Thuế giá trị gia tăng d. Giá tính thuế hạng mục công trình hoặc giá trị khối lượng công việc hoàn thành bàn giao chưa có Thuế giá trị gia tăng. Đáp án: c) Câu 10. Trường hợp xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, giá tính Thuế giá trị gia tăng là: a. Giá trị xây dựng lắp đặt thực tế b. Giá xây dựng lắp đặt không bao gồm giá trị nguyên vật liệu, chưa có Thuế giá trị gia tăng. c. Giá xây dựng, lắp đặt bao gồm cả giá trị nguyên vật liệu chưa có Thuế giá trị gia tăng. d. Giá tính thuế hạng mục công trình hoặc giá trị khối lượng công việc hoàn thành bàn giao chưa có Thuế giá trị gia tăng. Đáp án: b) Câu 11. Trường hợp xây dựng, lắp đặt thực hiện thanh toán theo hạng mục công trình hoặc giá trị khối lượng xây dựng, lắp đặt hoàn thành bàn giao, giá tính Thuế giá trị gia tăng là: a. Giá trị xây dựng lắp đặt thực tế. b. Giá xây dựng lắp đặt không bao gồm giá trị nguyên vật liệu, chưa có Thuế giá trị gia tăng. c. Giá xây dựng, lắp đặt bao gồm cả giá trị nguyên vật liệu chưa có Thuế giá trị gia tăng. d. Giá tính thuế hạng mục công trình hoặc giá trị khối lượng công v
Lire le document entier
- Nom du document
- Bộ câu hỏi trắc nghiêm ôn thi công chức thuế 2017 (có đáp án)
- Table des matières
- Ce document n'a pas de table des matières claire.
- Pages
- 10 pages
- Téléversé par
- ThiNganHang
Un résumé détaillé est en cours de génération. Veuillez vérifier dans quelques minutes.
Commentaires (0)
Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !
Thông tin chung về Kho bạc Nhà nước Việt Nam
Trắc nghiệm chuyên ngành Chức danh Văn phòng - Thống kê (Tuyển công chức cấp xã, phường)
Ôn thi Công chức - Môn Tiếng Anh (Trọn bộ các dạng bài tập)
Bộ 840 câu trắc nghiệm Tin học kèm Đáp án - Ôn thi Công chức
Ôn thi Kho bạc Nhà nước - (3) Tài liệu bồi dưỡng Hành chính Nhà nước (ngạch Chuyên viên)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Đề cương - Luật vận tải
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải
Commentaires (0)
Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !