Bo 120 cau hoi UDCNTT IC3
Génération de l'aperçu...
Description
ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM KIẾN THỨC TIN HỌC Thời gian làm bài: 20 phút MÃ ĐỀ 01 Câu 1: Phần mềm nào không gây hại cho máy tính của người dùng? A. Virus, Spyware B. Virus C. Spyware D. Microsoft Office Câu 2: Bụi bẩn khi tích tụ trên bàn phím máy tính có thể gây ra tác hại gì cho máy tính? A. Kẹt phím B. Lỗi hệ điều hành C. Máy tính không thể kết nối internet D. Dễ bị tấn công có chủ đích (APT) Câu 3: Đâu là thiết bị lưu trữ dữ liệu? A. USB B. Modem C. Webcam D. Máy in Câu 4: Thiết bị nào dưới đây không phải dùng để đưa dữ liệu vào? A. Chuột B. Bàn phím C. Loa D. Máy quét ảnh Câu 5: Trong mạng máy tính, thuật ngữ LAN có ý nghĩa gì? A. Mạng cục bộ B. Mạng diện rộng C. Mạng đô thị D. Mạng toàn cầu Câu 6: Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm mã nguồn mở? A. Mozilla Firefox Thiết bị xuất để đưa ra kết quả đã xử lý cho người sử dụng. Các thiết bị xuất thông dụng hiện nay là? A. Màn hình, ổ cứng B. Máy in, ổ mềm C. Màn hình, ổ mềm D. Màn hình, màn hình cảm ứng, máy in, loa, tai nghe B. Microsoft Office C. Ubuntu D. Open Office Câu 7: Để làm giảm tác hại ảnh hưởng tới thị lực khi sử dụng máy tính bạn nên làm gì? A. Giữ thẳng cổ của bạn khi ở trước máy tính B. Điều chỉnh độ tương phản và độ sáng mà mắt của bạn không căng thẳng C. Không cố định cổ tay của bạn ở một vị trí nhất định trong khi gõ D. Di chuyển toàn bộ cánh tay của bạn trong khi di chuyển chuột Câu 8: Bit là gì? A. Là đơn vị tốc độ xử lý thông tin được sử dụng trong máy tính B. Là đơn vị tốc độ xử lý thông tin của CPU C. Là một phần tử nhỏ mang giá trị thuộc tập số thực D. Là một đơn vị đo thông tin Câu 9: Thiết bị nào sau đây không là thiết bị lưu trữ? A. Đĩa CD/VCD/DVD B. USB C. Ổ cứng D. Chuột Câu 10: Khi đọc các thông số cấu hình của một máy tính thông thường: 2GH320GB-4.00GB, con số 4.00 GB chỉ điều gì? A. Chỉ dung lượng bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên RAM B. Chỉ tốc độ của bộ xử lý C. Chỉ dung lượng của đĩa cứng D. Chỉ dung lượng của bộ nhớ chỉ đọc ROM Câu 11: Phầm mềm nào sau đây không phải là hệ điều hành: A. Excel B. Window C. Linux D. Mac OS Câu 12: Đặc điểm chính của Virus máy tính là, chọn đáp án đúng nhất? A. Lây lan, tự nhân bản, phá hoại B. Tự nhân bản Phòng Đào Tạo Khối Nhân Sự Hành Chánh Trang: 1 / 9 C. Lây lan D. Phá hoại Câu 13: Kỹ thuật mạng dùng để nối kết nhiều máy tính với nhau trong phạm vi một văn phòng gọi là? A. MAN B. LAN C. WAN D. Internet Câu 14: Đơn vị cơ bản dùng để đo tốc độ truyền dữ liệu là? A. Bps (bit per second) B. Byte C. Hz D. Bit Câu 15: Máy tính cá nhân là? A. Thiết bị để kiểm soát các hoạt động có thể biểu diễn dưới dạng số hay quy luật logic. B. Thiết bị hay hệ thống dùng để tính toán. C. Máy tính được thiết kế cho một người sử dụng tại một thời điểm; có thể được phân thành hai loại chính; Máy tính để bàn và máy tính xách tay. D. Thiết bị điện tử thực hiện các thao tác đồ họa. Câu 16: Thiết bị nào sau đây là thiết bị đầu vào? A. Máy in. B. Màn hình C. Bàn phím D. Loa Câu 17: Trong máy tính, PC là từ được viết tắt của chữ nào sau đây? A. Printing Computer B. Performance Computer C. Personal Computer D. Personal Connector Câu 18: Hệ điều hành là: A. Phần mềm tiện ích B. Phần mềm ứng dụng C. Phần mềm hệ thống D. Phần mềm ứng dụng và phần mềm tiện ích Câu 19: Trong ứng dụng windows Explorer, để chọn nhiều tập tin hay thư mục không liên tục ta thực hiện thao tác kết hợp phím … với click chuột. A. Alt B. Tab C. Shift D. Ctrl Câu 20: Các loại phần mềm máy tính cơ bản gồm: A. Phần mềm văn phòng và phần mềm chuyên ngành B. Phần mềm xử lý văn bản và phần mềm tiện ích C. Phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng D. Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu và phần mềm chuyên dụng. Câu 21: Phần cứng máy tính là: A. Chỉ gồm những bộ phận nằm trong case máy tính. B. Các bộ phận (vật lý) cụ thể của máy tính hay hệ thống máy tính như là màn hình, chuột, bàn phím, máy in, máy quét, vỏ máy tính, bộ nguồn, bộ vi xử lý CPU, bo mạch chủ, các loại dây nối, loa, ổ đĩa mềm, ổ đĩa cứng, ổ CDROM, ổ DVD. C. Chỉ gồm những thiết bị chuột, bàn phím và màn hình máy tính. D.
Résumé IA
- Nom du document
- Bo 120 cau hoi UDCNTT IC3
- Table des matières
- Ce document n'a pas de table des matières claire.
- Pages
- 9 pages
- Téléversé par
- ThiNganHang
Un résumé détaillé est en cours de génération. Veuillez vérifier dans quelques minutes.
Foire aux questions
Comment puis-je télécharger ce document ?
Le document « Bo 120 cau hoi UDCNTT IC3 » coûte 10 000đ. Rechargez votre portefeuille via PayOS, puis cliquez sur Télécharger pour acheter et enregistrer le fichier original.
Combien de pages compte ce document ?
Le document contient 9 pages. Vous pouvez le prévisualiser en ligne avant de le télécharger.
Puis-je prévisualiser avant de télécharger ?
Oui. Vous pouvez prévisualiser ce document directement sur cette page avec le lecteur en ligne (les premières pages), puis décider de le télécharger ou non.
Bo 120 cau hoi UDCNTT IC3
Génération de l'aperçu...
ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM KIẾN THỨC TIN HỌC Thời gian làm bài: 20 phút MÃ ĐỀ 01 Câu 1: Phần mềm nào không gây hại cho máy tính của người dùng? A. Virus, Spyware B. Virus C. Spyware D. Microsoft Office Câu 2: Bụi bẩn khi tích tụ trên bàn phím máy tính có thể gây ra tác hại gì cho máy tính? A. Kẹt phím B. Lỗi hệ điều hành C. Máy tính không thể kết nối internet D. Dễ bị tấn công có chủ đích (APT) Câu 3: Đâu là thiết bị lưu trữ dữ liệu? A. USB B. Modem C. Webcam D. Máy in Câu 4: Thiết bị nào dưới đây không phải dùng để đưa dữ liệu vào? A. Chuột B. Bàn phím C. Loa D. Máy quét ảnh Câu 5: Trong mạng máy tính, thuật ngữ LAN có ý nghĩa gì? A. Mạng cục bộ B. Mạng diện rộng C. Mạng đô thị D. Mạng toàn cầu Câu 6: Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm mã nguồn mở? A. Mozilla Firefox Thiết bị xuất để đưa ra kết quả đã xử lý cho người sử dụng. Các thiết bị xuất thông dụng hiện nay là? A. Màn hình, ổ cứng B. Máy in, ổ mềm C. Màn hình, ổ mềm D. Màn hình, màn hình cảm ứng, máy in, loa, tai nghe B. Microsoft Office C. Ubuntu D. Open Office Câu 7: Để làm giảm tác hại ảnh hưởng tới thị lực khi sử dụng máy tính bạn nên làm gì? A. Giữ thẳng cổ của bạn khi ở trước máy tính B. Điều chỉnh độ tương phản và độ sáng mà mắt của bạn không căng thẳng C. Không cố định cổ tay của bạn ở một vị trí nhất định trong khi gõ D. Di chuyển toàn bộ cánh tay của bạn trong khi di chuyển chuột Câu 8: Bit là gì? A. Là đơn vị tốc độ xử lý thông tin được sử dụng trong máy tính B. Là đơn vị tốc độ xử lý thông tin của CPU C. Là một phần tử nhỏ mang giá trị thuộc tập số thực D. Là một đơn vị đo thông tin Câu 9: Thiết bị nào sau đây không là thiết bị lưu trữ? A. Đĩa CD/VCD/DVD B. USB C. Ổ cứng D. Chuột Câu 10: Khi đọc các thông số cấu hình của một máy tính thông thường: 2GH320GB-4.00GB, con số 4.00 GB chỉ điều gì? A. Chỉ dung lượng bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên RAM B. Chỉ tốc độ của bộ xử lý C. Chỉ dung lượng của đĩa cứng D. Chỉ dung lượng của bộ nhớ chỉ đọc ROM Câu 11: Phầm mềm nào sau đây không phải là hệ điều hành: A. Excel B. Window C. Linux D. Mac OS Câu 12: Đặc điểm chính của Virus máy tính là, chọn đáp án đúng nhất? A. Lây lan, tự nhân bản, phá hoại B. Tự nhân bản Phòng Đào Tạo Khối Nhân Sự Hành Chánh Trang: 1 / 9 C. Lây lan D. Phá hoại Câu 13: Kỹ thuật mạng dùng để nối kết nhiều máy tính với nhau trong phạm vi một văn phòng gọi là? A. MAN B. LAN C. WAN D. Internet Câu 14: Đơn vị cơ bản dùng để đo tốc độ truyền dữ liệu là? A. Bps (bit per second) B. Byte C. Hz D. Bit Câu 15: Máy tính cá nhân là? A. Thiết bị để kiểm soát các hoạt động có thể biểu diễn dưới dạng số hay quy luật logic. B. Thiết bị hay hệ thống dùng để tính toán. C. Máy tính được thiết kế cho một người sử dụng tại một thời điểm; có thể được phân thành hai loại chính; Máy tính để bàn và máy tính xách tay. D. Thiết bị điện tử thực hiện các thao tác đồ họa. Câu 16: Thiết bị nào sau đây là thiết bị đầu vào? A. Máy in. B. Màn hình C. Bàn phím D. Loa Câu 17: Trong máy tính, PC là từ được viết tắt của chữ nào sau đây? A. Printing Computer B. Performance Computer C. Personal Computer D. Personal Connector Câu 18: Hệ điều hành là: A. Phần mềm tiện ích B. Phần mềm ứng dụng C. Phần mềm hệ thống D. Phần mềm ứng dụng và phần mềm tiện ích Câu 19: Trong ứng dụng windows Explorer, để chọn nhiều tập tin hay thư mục không liên tục ta thực hiện thao tác kết hợp phím … với click chuột. A. Alt B. Tab C. Shift D. Ctrl Câu 20: Các loại phần mềm máy tính cơ bản gồm: A. Phần mềm văn phòng và phần mềm chuyên ngành B. Phần mềm xử lý văn bản và phần mềm tiện ích C. Phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng D. Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu và phần mềm chuyên dụng. Câu 21: Phần cứng máy tính là: A. Chỉ gồm những bộ phận nằm trong case máy tính. B. Các bộ phận (vật lý) cụ thể của máy tính hay hệ thống máy tính như là màn hình, chuột, bàn phím, máy in, máy quét, vỏ máy tính, bộ nguồn, bộ vi xử lý CPU, bo mạch chủ, các loại dây nối, loa, ổ đĩa mềm, ổ đĩa cứng, ổ CDROM, ổ DVD. C. Chỉ gồm những thiết bị chuột, bàn phím và màn hình máy tính. D.
Lire le document entier
- Nom du document
- Bo 120 cau hoi UDCNTT IC3
- Table des matières
- Ce document n'a pas de table des matières claire.
- Pages
- 9 pages
- Téléversé par
- ThiNganHang
Un résumé détaillé est en cours de génération. Veuillez vérifier dans quelques minutes.
Commentaires (0)
Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !
Ngân hàng đề thi môn: Hệ thống thông tin quản lý
Đề thi môn Cơ sở dữ liệu (kèm Đáp án) - Đại học Sư phạm kỹ thuật
Đề thi và đáp án môn Hệ thống thông tin kế toán
Đề thi và đáp án môn Cấu trúc dữ liệu giải thuật
Đáp án đề thi môn Mạng máy tính - ĐH Công nghệ thông tin (CNTT)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Đề cương - Luật vận tải
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải
Commentaires (0)
Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !