Ngân hàng đề thi môn: Hệ thống thông tin quản lý
Génération de l'aperçu...
Description
NGÂN HÀNG ĐỀ THI MÔN HỌC: HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ SỐ TIẾT- TÍN CHỈ: (60 tiết – 4 tín chỉ) 1/ Những đối tượng nào sau đây thuộc về môi trường của tổ chức a Chính phủ, khách hàng, đối tác b Ban giám đốc, nhân viên, chính phủ c Hệ thống thông tin, người sử dụng, khách hàng d Đối tác, nhân viên, giám đốc 2/ Những xử lý nào sau đây không thuộc về công ty a Giải quyết khiếu nại b Bán hàng c Quyết định mua hàng của khách hàng d Quyết định mua hàng của công ty 3/ Quy trình bán hàng của một hệ thống bán hàng tại cửa hàng gồm 4 bước a,b,c,d như sau đây. Hoạt động nào không thuộc về hệ thống bán hàng của cửa hàng ? a Tìm hàng trong kho b Xác định yêu cầu mua hàng của khách hàng c Kiễm tra hàng trước khi mua hàng d In biên lai thu tiền 4/ Phát biểu nào sau đây thể hiện tính phụ thuộc a Tất cả các đáp án còn lại b Nếu sản phẩm của công ty kém chất lượng, phòng kinh doanh không thể bán được c Các doanh nghiệp cần hợp tác nhau để tồn tại trong nền kinh tế hội nhập d Doanh thu của công ty phụ thuộc vào thị hiếu người tiêu dùng 5/ Hệ thống quản lý kho có đặc điểm cơ bản là a Dựa trên hồi tiếp cân bằng b Phụ thuộc vào nhà cung cấp nguyên liệu c Dựa trên hồi tiếp tăng cường d Hợp tác với nhà cung cấp nguyên liệu 6/ Ví dụ nào sau đây thể hiện hiệu ứng lề a Tất cả các đáp án còn lại b Khuyến mãi lớn thường tạo ra nút cổ chai ở quầy giao dịch c Khuyến mãi lớn tạo ra doanh thu lớn nhưng cũng cần nguồn lực lớn d Khuyến mãi thường tạo ra các đợt giảm giá để cạnh tranh 7/ Phân rã hệ thống giúp cho người phân tích viên a Hiểu được cấu trúc phân cấp của hệ thống b Chỉ ra những khuyết điểm của hệ thống 1 c Chỉ ra phạm vi giải quyết vấn đề d Chỉ ra những khuyết điểm của hệ thống và Chỉ ra phạm vi giải quyết vấn đề 8/ Sự phân rã hệ thống giúp cho người phân tích viên a Hiểu được vai trò của mỗi thành phần đối với toàn hệ thống b Tập trung vào những vấn đề cơ bản, bỏ qua các chi tiết không quan trọng c Tất cả các đáp án còn lại d Tập trung vào các thành phần liên quan đến vấn đề đang giải quyết 9/ Lược đồ nào sau đây không được tạo ra từ việc phân rã hệ thống a ERD và DFD b DFD c ERD d Không có lược đồ nào 10/ Phương pháp nào sau đây không diễn tả được mối quan hệ cộng tác giữa các thành phần con a Phân rã theo lĩnh vực kiến thức chuyên môn (như kế toán, nhân sự, sản xuất,…) và Phân rã các công đoạn trên dây chuyền tạo ra giá trị b Phân rã theo lĩnh vực kiến thức chuyên môn (như kế toán, nhân sự, sản xuất,…) c Phân rã các công đoạn trên dây chuyền tạo ra giá trị d Không có đáp án nào đúng 11/ Sự tương tác giũa tổ chức với môi trường ….. a Tạo ra dòng vật chất và dịch vụ b Cả ba đáp án còn lại đều đúng c Tạo ra dòng tiền tệ d Tạo ra dòng thông tin / dữ liệu 12/ Để ra quyết định, các nhà quản lý cần có …. a Cả ba đáp án còn lại đều đúng b Dòng vật chất, dịch vụ c Dòng thông tin, dữ liệu d Dòng tiền tệ 13/ Vai trò của hệ thống thông tin quản lý đối với mục tiêu của tổ chức là a Phương tiện để hoạch định mục tiêu b Phương tiện phản ánh kết quả thực hiện mục tiêu c Cả ba đáp án còn lại đều đúng d Phương tiện phổ biến mục tiêu 14/ Đặc điểm của mục tiêu là a Phải giải quyết triệt để các vấn đề còn tồn đọng trước khi hoạch định mục tiêu mới b Phải khả thi c Định hướng để phát triển tổ chức d Tuyệt đối đúng 15/ Mục đích của tổ chức …. a Phát sinh từ mục tiêu của tổ chức b Là cơ sở cho việc lập kế hoạch c Là cơ sở để thiết lập các mục tiêu 2 d Tồn tại song hành cùng với mục tiêu của tổ chức 16/ Tiến trình là gì ? a Là một chuổi hoạt động có ý thức để tạo ra những thay đổi cần thiết b Cả ba đáp án còn lại đều đúng c Là một chuổi hoạt động tương tác giữa người và máy tính d Là một chuổi hoạt động đã được quy định sẵn, phải tuân thủ 17/ Hoạch định, giám sát, điều khiển, đo lường là những vai trò cơ bản của a Tiến trình quản lý đối với tiến trình sản xuất b Người quản lý đối với nhân viên thuộc cấp c Người kiễm soát viên được giao nhiệm vụ này d Người nhân viên đối với công việc 18/ Người quản lý cấp cao thường đòi hỏi thông tin …. a Chi tiết và chuyên sâu trong phạm v
Résumé IA
- Nom du document
- Ngân hàng đề thi môn: Hệ thống thông tin quản lý
- Table des matières
- Ce document n'a pas de table des matières claire.
- Pages
- 10 pages
- Téléversé par
- ThiNganHang
Un résumé détaillé est en cours de génération. Veuillez vérifier dans quelques minutes.
Foire aux questions
Comment puis-je télécharger ce document ?
Le document « Ngân hàng đề thi môn: Hệ thống thông tin quản lý » coûte 5 000đ. Rechargez votre portefeuille via PayOS, puis cliquez sur Télécharger pour acheter et enregistrer le fichier original.
Combien de pages compte ce document ?
Le document contient 10 pages. Vous pouvez le prévisualiser en ligne avant de le télécharger.
Puis-je prévisualiser avant de télécharger ?
Oui. Vous pouvez prévisualiser ce document directement sur cette page avec le lecteur en ligne (les premières pages), puis décider de le télécharger ou non.
Ngân hàng đề thi môn: Hệ thống thông tin quản lý
Génération de l'aperçu...
NGÂN HÀNG ĐỀ THI MÔN HỌC: HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ SỐ TIẾT- TÍN CHỈ: (60 tiết – 4 tín chỉ) 1/ Những đối tượng nào sau đây thuộc về môi trường của tổ chức a Chính phủ, khách hàng, đối tác b Ban giám đốc, nhân viên, chính phủ c Hệ thống thông tin, người sử dụng, khách hàng d Đối tác, nhân viên, giám đốc 2/ Những xử lý nào sau đây không thuộc về công ty a Giải quyết khiếu nại b Bán hàng c Quyết định mua hàng của khách hàng d Quyết định mua hàng của công ty 3/ Quy trình bán hàng của một hệ thống bán hàng tại cửa hàng gồm 4 bước a,b,c,d như sau đây. Hoạt động nào không thuộc về hệ thống bán hàng của cửa hàng ? a Tìm hàng trong kho b Xác định yêu cầu mua hàng của khách hàng c Kiễm tra hàng trước khi mua hàng d In biên lai thu tiền 4/ Phát biểu nào sau đây thể hiện tính phụ thuộc a Tất cả các đáp án còn lại b Nếu sản phẩm của công ty kém chất lượng, phòng kinh doanh không thể bán được c Các doanh nghiệp cần hợp tác nhau để tồn tại trong nền kinh tế hội nhập d Doanh thu của công ty phụ thuộc vào thị hiếu người tiêu dùng 5/ Hệ thống quản lý kho có đặc điểm cơ bản là a Dựa trên hồi tiếp cân bằng b Phụ thuộc vào nhà cung cấp nguyên liệu c Dựa trên hồi tiếp tăng cường d Hợp tác với nhà cung cấp nguyên liệu 6/ Ví dụ nào sau đây thể hiện hiệu ứng lề a Tất cả các đáp án còn lại b Khuyến mãi lớn thường tạo ra nút cổ chai ở quầy giao dịch c Khuyến mãi lớn tạo ra doanh thu lớn nhưng cũng cần nguồn lực lớn d Khuyến mãi thường tạo ra các đợt giảm giá để cạnh tranh 7/ Phân rã hệ thống giúp cho người phân tích viên a Hiểu được cấu trúc phân cấp của hệ thống b Chỉ ra những khuyết điểm của hệ thống 1 c Chỉ ra phạm vi giải quyết vấn đề d Chỉ ra những khuyết điểm của hệ thống và Chỉ ra phạm vi giải quyết vấn đề 8/ Sự phân rã hệ thống giúp cho người phân tích viên a Hiểu được vai trò của mỗi thành phần đối với toàn hệ thống b Tập trung vào những vấn đề cơ bản, bỏ qua các chi tiết không quan trọng c Tất cả các đáp án còn lại d Tập trung vào các thành phần liên quan đến vấn đề đang giải quyết 9/ Lược đồ nào sau đây không được tạo ra từ việc phân rã hệ thống a ERD và DFD b DFD c ERD d Không có lược đồ nào 10/ Phương pháp nào sau đây không diễn tả được mối quan hệ cộng tác giữa các thành phần con a Phân rã theo lĩnh vực kiến thức chuyên môn (như kế toán, nhân sự, sản xuất,…) và Phân rã các công đoạn trên dây chuyền tạo ra giá trị b Phân rã theo lĩnh vực kiến thức chuyên môn (như kế toán, nhân sự, sản xuất,…) c Phân rã các công đoạn trên dây chuyền tạo ra giá trị d Không có đáp án nào đúng 11/ Sự tương tác giũa tổ chức với môi trường ….. a Tạo ra dòng vật chất và dịch vụ b Cả ba đáp án còn lại đều đúng c Tạo ra dòng tiền tệ d Tạo ra dòng thông tin / dữ liệu 12/ Để ra quyết định, các nhà quản lý cần có …. a Cả ba đáp án còn lại đều đúng b Dòng vật chất, dịch vụ c Dòng thông tin, dữ liệu d Dòng tiền tệ 13/ Vai trò của hệ thống thông tin quản lý đối với mục tiêu của tổ chức là a Phương tiện để hoạch định mục tiêu b Phương tiện phản ánh kết quả thực hiện mục tiêu c Cả ba đáp án còn lại đều đúng d Phương tiện phổ biến mục tiêu 14/ Đặc điểm của mục tiêu là a Phải giải quyết triệt để các vấn đề còn tồn đọng trước khi hoạch định mục tiêu mới b Phải khả thi c Định hướng để phát triển tổ chức d Tuyệt đối đúng 15/ Mục đích của tổ chức …. a Phát sinh từ mục tiêu của tổ chức b Là cơ sở cho việc lập kế hoạch c Là cơ sở để thiết lập các mục tiêu 2 d Tồn tại song hành cùng với mục tiêu của tổ chức 16/ Tiến trình là gì ? a Là một chuổi hoạt động có ý thức để tạo ra những thay đổi cần thiết b Cả ba đáp án còn lại đều đúng c Là một chuổi hoạt động tương tác giữa người và máy tính d Là một chuổi hoạt động đã được quy định sẵn, phải tuân thủ 17/ Hoạch định, giám sát, điều khiển, đo lường là những vai trò cơ bản của a Tiến trình quản lý đối với tiến trình sản xuất b Người quản lý đối với nhân viên thuộc cấp c Người kiễm soát viên được giao nhiệm vụ này d Người nhân viên đối với công việc 18/ Người quản lý cấp cao thường đòi hỏi thông tin …. a Chi tiết và chuyên sâu trong phạm v
Lire le document entier
- Nom du document
- Ngân hàng đề thi môn: Hệ thống thông tin quản lý
- Table des matières
- Ce document n'a pas de table des matières claire.
- Pages
- 10 pages
- Téléversé par
- ThiNganHang
Un résumé détaillé est en cours de génération. Veuillez vérifier dans quelques minutes.
Commentaires (0)
Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !
Đề thi môn Cơ sở dữ liệu (kèm Đáp án) - Đại học Sư phạm kỹ thuật
Đề thi và đáp án môn Hệ thống thông tin kế toán
Đề thi và đáp án môn Cấu trúc dữ liệu giải thuật
Đáp án đề thi môn Mạng máy tính - ĐH Công nghệ thông tin (CNTT)
Câu hỏi trắc nghiệm Thông tin di động (Có Đáp án)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Đề cương - Luật vận tải
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải
Commentaires (0)
Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !