40 câu trắc nghiệm kế toán ngân hàng
Génération de l'aperçu...
Description
Câu 1 Chứng từ gốc trong kế toán nghiệp vụ ngân hàng: A. Giấy đề nghị vay vốn. B. Hợp đồng tín dụng. C.Giấy tờ khác (Hợp đồng cầm cố thế chấp, biên bản thẩm định…) D.Giấy đề nghị vay vốn, Hợp đồng tín dụng, Giấy tờ khác. Câu 2 Chứng từ ghi sổ trong kế toán nghiệp vụ tín dụng cho vay bằng tiền mặt: A. Giấy xin lĩnh tiền mặt B. Giấy đề nghị vay vốn. C. Hợp đồng tín dụng. D. Ủy nhiệm thu Câu 3 Các hình thức cấp tín dụng gồm: A. Nghiệp vụ cho vay B. Nghiệp vụ chiết khấu C. Nghiệp vụ bảo lãnh D. Cả 3 đáp án trên đều đúng. Câu 4 Nghiệp vụ đặc trưng nhất của ngân hàng thương mại là: A. Nghiệp vụ bảo lãnh B. Nghiệp vụ chiết khấu C. Nghiệp vụ cho vay D. Nghiệp vụ mua bán ngoại tệ. Câu 5 Nguyên tắc kế toán áp dụng trong nghiệp vụ cấp tín dụng: A. Nguyên tắc giá gốc (áp dụng trong nghiệp vụ cấp tín dụng) B. Nguyên tắc thận trọng (áp dụng trong kế toán lập dự phòng rủi ro tín dụng) C. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu, D. Các phương án đều đúng Câu 6 Nguyên tắc kế toán giá gốc áp dụng trong: A. Nghiệp vụ cấp tín dụng của NHTM để ghi nhận giá trị khoản tín dụng B. Lập dự phòng rủi ro. C. Việc ghi nhận chi phí D. Các phương án trên đều đúng Câu 7 Nguyên tắc kế toán nào sau đây được áp dụng trong kế toán lập dự phòng rủi ro tín dụng: A. Giá gốc B. Phù hợp C. Thận trọng D. Cơ sở dồn tích Câu 8 Chứng từ thu nợ của ngân hàng trong trường hợp thu nợ bằng tiền mặt là: A. Ủy nhiệm chi B. Ủy nhiệm thu C. Giấy nộp tiền. D. Lệnh chi Câu 9 Dựa trên nguyên tắc thận trọng thì ngân hàng chỉ tính lãi dự thu cho: A. Nợ nhóm 1 B. Nợ nhóm 2 C. Nợ nhóm 3 D. Nợ nhóm 4 Câu 14 Khi cho vay thông thường từng món ngân hàng quản lý, khống chế chỉ tiêu: A. Dư nợ cuối kỳ. B. Doanh số thu nợ. C. Thời hạn cho vay. D. Doanh số mức cho vay. Câu 15 Ngân hàng giải ngân một khoản cho vay bằng chuyển khoản chuyển vào tài khoản tiền gửi của người thụ hưởng không cùng một ngân hàng thì giá trị tổng kết bằng tài sản của ngân hàng sẽ: A. Không thay đổi. B. Tăng lên. C. Giảm đi. D. Không có phương án đúng. Câu 16 Khách hàng vay chủ động trả nợ trước hạn là biểu hiện: A. Tốt B. Xấu C. Vừa tốt, vừa xấu. D. Có thể tốt hoặc xấu. Câu 17 Tài khoản 211 trong kế toán ngân hàng phản ánh: A. Số tiền đồng Việt Nam Tổ chức tín dụng cho các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước vay ngắn hạn. B. Số tiền đồng Việt Nam Tổ chức tín dụng cho các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước vay trung hạn. C. Số tiền đồng Việt Nam Tổ chức tín dụng cho các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước vay dài hạn. D. Các phương án đều đúng Câu 18 Các ngân hàng thương mại phải phân loại nợ vay và trích lập dự phòng: A. Hàng tháng. B. Hàng quý. C. Hàng năm. D. hàng ngày Câu 19 Cho vay trung và dài hạn có những đặc điểm: A. Gần với luân chuyển vốn cố định tài trợ do thiếu vốn cố định, đáp ứng yêu cầu mua sắm Bản cố định. Hoàn trả trong một chu kỳ. B. Không gần với luân chuyển vốn cố định, tài trợ do thiếu vốn cố định, đáp ứng yêu cầu mua sắm tài sản cố định.
Résumé IA
- Nom du document
- 40 câu trắc nghiệm kế toán ngân hàng
- Table des matières
- Ce document n'a pas de table des matières claire.
- Pages
- 3 pages
- Téléversé par
- ThiNganHang
Un résumé détaillé est en cours de génération. Veuillez vérifier dans quelques minutes.
Foire aux questions
Comment puis-je télécharger ce document ?
Le document « 40 câu trắc nghiệm kế toán ngân hàng » coûte 15 000đ. Rechargez votre portefeuille via PayOS, puis cliquez sur Télécharger pour acheter et enregistrer le fichier original.
Combien de pages compte ce document ?
Le document contient 3 pages. Vous pouvez le prévisualiser en ligne avant de le télécharger.
Puis-je prévisualiser avant de télécharger ?
Oui. Vous pouvez prévisualiser ce document directement sur cette page avec le lecteur en ligne (les premières pages), puis décider de le télécharger ou non.
40 câu trắc nghiệm kế toán ngân hàng
Génération de l'aperçu...
Câu 1 Chứng từ gốc trong kế toán nghiệp vụ ngân hàng: A. Giấy đề nghị vay vốn. B. Hợp đồng tín dụng. C.Giấy tờ khác (Hợp đồng cầm cố thế chấp, biên bản thẩm định…) D.Giấy đề nghị vay vốn, Hợp đồng tín dụng, Giấy tờ khác. Câu 2 Chứng từ ghi sổ trong kế toán nghiệp vụ tín dụng cho vay bằng tiền mặt: A. Giấy xin lĩnh tiền mặt B. Giấy đề nghị vay vốn. C. Hợp đồng tín dụng. D. Ủy nhiệm thu Câu 3 Các hình thức cấp tín dụng gồm: A. Nghiệp vụ cho vay B. Nghiệp vụ chiết khấu C. Nghiệp vụ bảo lãnh D. Cả 3 đáp án trên đều đúng. Câu 4 Nghiệp vụ đặc trưng nhất của ngân hàng thương mại là: A. Nghiệp vụ bảo lãnh B. Nghiệp vụ chiết khấu C. Nghiệp vụ cho vay D. Nghiệp vụ mua bán ngoại tệ. Câu 5 Nguyên tắc kế toán áp dụng trong nghiệp vụ cấp tín dụng: A. Nguyên tắc giá gốc (áp dụng trong nghiệp vụ cấp tín dụng) B. Nguyên tắc thận trọng (áp dụng trong kế toán lập dự phòng rủi ro tín dụng) C. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu, D. Các phương án đều đúng Câu 6 Nguyên tắc kế toán giá gốc áp dụng trong: A. Nghiệp vụ cấp tín dụng của NHTM để ghi nhận giá trị khoản tín dụng B. Lập dự phòng rủi ro. C. Việc ghi nhận chi phí D. Các phương án trên đều đúng Câu 7 Nguyên tắc kế toán nào sau đây được áp dụng trong kế toán lập dự phòng rủi ro tín dụng: A. Giá gốc B. Phù hợp C. Thận trọng D. Cơ sở dồn tích Câu 8 Chứng từ thu nợ của ngân hàng trong trường hợp thu nợ bằng tiền mặt là: A. Ủy nhiệm chi B. Ủy nhiệm thu C. Giấy nộp tiền. D. Lệnh chi Câu 9 Dựa trên nguyên tắc thận trọng thì ngân hàng chỉ tính lãi dự thu cho: A. Nợ nhóm 1 B. Nợ nhóm 2 C. Nợ nhóm 3 D. Nợ nhóm 4 Câu 14 Khi cho vay thông thường từng món ngân hàng quản lý, khống chế chỉ tiêu: A. Dư nợ cuối kỳ. B. Doanh số thu nợ. C. Thời hạn cho vay. D. Doanh số mức cho vay. Câu 15 Ngân hàng giải ngân một khoản cho vay bằng chuyển khoản chuyển vào tài khoản tiền gửi của người thụ hưởng không cùng một ngân hàng thì giá trị tổng kết bằng tài sản của ngân hàng sẽ: A. Không thay đổi. B. Tăng lên. C. Giảm đi. D. Không có phương án đúng. Câu 16 Khách hàng vay chủ động trả nợ trước hạn là biểu hiện: A. Tốt B. Xấu C. Vừa tốt, vừa xấu. D. Có thể tốt hoặc xấu. Câu 17 Tài khoản 211 trong kế toán ngân hàng phản ánh: A. Số tiền đồng Việt Nam Tổ chức tín dụng cho các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước vay ngắn hạn. B. Số tiền đồng Việt Nam Tổ chức tín dụng cho các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước vay trung hạn. C. Số tiền đồng Việt Nam Tổ chức tín dụng cho các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước vay dài hạn. D. Các phương án đều đúng Câu 18 Các ngân hàng thương mại phải phân loại nợ vay và trích lập dự phòng: A. Hàng tháng. B. Hàng quý. C. Hàng năm. D. hàng ngày Câu 19 Cho vay trung và dài hạn có những đặc điểm: A. Gần với luân chuyển vốn cố định tài trợ do thiếu vốn cố định, đáp ứng yêu cầu mua sắm Bản cố định. Hoàn trả trong một chu kỳ. B. Không gần với luân chuyển vốn cố định, tài trợ do thiếu vốn cố định, đáp ứng yêu cầu mua sắm tài sản cố định.
Lire le document entier
- Nom du document
- 40 câu trắc nghiệm kế toán ngân hàng
- Table des matières
- Ce document n'a pas de table des matières claire.
- Pages
- 3 pages
- Téléversé par
- ThiNganHang
Un résumé détaillé est en cours de génération. Veuillez vérifier dans quelques minutes.
Commentaires (0)
Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !
Incoterms 2010 (bản Tiếng Việt)
(Slide) Giới thiệu về Vietinbank 2016
Công thức Tài chính doanh nghiệp (Full)
Danh mục Hồ sơ tín dụng Cá nhân và Doanh nghiệp (Dành cho QHKH và HTTD)
Sổ tay tín dụng Vietinbank - NH Công thương
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Đề cương - Luật vận tải
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải
Commentaires (0)
Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !