231 câu trắc nghiệm Phân tích thị trường chứng khoán
Génération de l'aperçu...
Description
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 Câu 27: Nhà đầu tư mua 10 trái phiếu có mệnh giá 100 USD, có lãi suất danh nghĩa 6%/năm với giá 900 USD. Vậy hàng năm nhà đầu tư sẽ nhận được tiền lãi là: a. 60 USD b. 600 USD c. 570 USD d. 500 USD Câu 28: Năm N, Công ty ABC có thu nhập ròng là 800 triệu đồng, số cổ phiếu đã phát hành là 600.000 cổ phiếu, cổ phiếu quỹ là 40.000, không có cổ phiếu ưu đãi. Hội đồng quản trị quyết định trả 560 triệu cổ tức. Như vậy mỗi cổ phiếu được trả cổ tức là: a. 500 đ b. 2000 đ c. 1000 đ d. 1300 đ Câu 29: Trong trường hợp phá sản, giải thể doanh nghiệp, các cổ đông sẽ: a. Là chủ nợ chung b. Mất toàn bộ số tiền đầu tư c. Được ưu tiên trả lại cổ phần đã góp trước d. Là người cuối cùng được thanh toán Câu 30: Khi phá sản, giải thể công ty, người nắm giữ trái phiếu sẽ được hoàn trả: a. Trước các khoản vay có thế chấp và các khoản phải trả b. Trước thuế c. Sau các khoản vay có thế chấp và các khoản phải trả d. Trước các cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đãi và cổ phiếu phổ thông Câu 31: Một trong những điều kiện phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng ở Việt Nam là: a. Có vốn tối thiểu là 10 tỷ VND, hoạt động kinh doanh của 2 năm liền trước năm đăng ký phải có lãi. b. Có vốn tối thiểu là 10 tỷ USD, hoạt động kinh doanh của năm liền trước năm đăng ký phát hành phải có lãi. c. Có vốn tối thiểu là 5 tỷ VND, hoạt động kinh doanh của 2 năm liền trước năm đăng ký phải có lãi. d. Có vốn tối thiểu là 5 tỷ VND, hoạt động kinh doanh của năm liền trước năm đăng ký phát hành phải có lãi. Câu 32: Tỷ lệ nắm giữ tối đa của nhà đầu tư nước ngoài đối với cổ phiếu của một tổ chức niêm yết được quy định theo pháp luật Việt Nam là: a. 25% tổng số cổ phiếu b. 49% tổng số cổ phiếu c. 30% tổng số cổ phiếu d. 27% tổng số cổ phiếu Câu 33: Một trong những điều kiện để niêm yết trái phiếu doanh nghiệp là: a. Là công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp nhà nước có vốn điều lệ đã góp tại thời điểm xin phép niêm yết từ 10 tỷ VND trở lên. b. Là công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp nhà nước có vốn điều lệ đã góp tại thời điểm xin phép niêm yết từ 5 tỷ VND trở lên. c. Là công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp nhà nước, doanh Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 nghiệp tư nhân có vốn điều lệ đã góp tại thời điểm xin phép niêm yết từ 5 tỷ VND trở lên. d. Không câu nào đúng. Câu 34: Quỹ đầu tư chứng khoán theo quy định của Việt Nam là quỹ: a. Đầu tư tối thiểu 40% giá trị tài sản của quỹ vào chứng khoán. b. Đầu tư tối thiểu 50% giá trị tài sản của quỹ vào chứng khoán. c. Đầu tư tối thiểu 60% giá trị tài sản của quỹ vào chứng khoán. d. Đầu tư tối thiểu 70% giá trị tài sản của quỹ vào chứng khoán. Câu 35: Tổ chức phát hành phải hoàn thành việc phân phối cổ phiếu trong vòng: a. 60 ngày kể từ ngày giấy chứng nhận đăng ký phát hành có hiệu lực. b. 70 ngày kể từ ngày giấy chứng nhận đăng ký phát hành có hiệu lực. c. 80 ngày kể từ ngày giấy chứng nhận đăng ký phát hành có hiệu lực. d. 90 ngày kể từ ngày giấy chứng nhận đăng ký phát hành có hiệu lực. Câu 36: Hội đồng quản trị, Ban giám đốc, Ban kiểm soát của Công ty niêm yết phải nắm giữ: a. Ít nhất 20% vốn cổ phần của Công ty. b. Ít nhất 20% vốn cổ phiếu do mình sở hữu trong 3 năm kể từ ngày niêm c. Ít nhất 50% số cổ phiếu do mình sở hữu trong 3 năm kể từ ngày niêm yết d. Ít nhất 30% số cổ phiếu do mình sở hữu trong 3 năm kể từ ngày niêm yết Câu 37: Tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết công bố báo cáo tài chính năm trên: a. 3 số báo liên tiếp của một lờ báo b. 4 số báo liên tiếp của một tờ báo c. 5 số báo liên tiếp của một tờ báo d. 6 số báo liên tiếp của một tờ báo Câu 38: Tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết phải công bố thông tin bất thường trong thời gian: a. 10 tiếng kể từ khi sự kiện xảy ra b. 24 tiếng kể từ khi sự kiện xảy ra c. 30 tiếng kể từ khi sự kiện xảy ra d. 14 tiếng kể từ khi sự kiện xảy ra Cãu 39: Người hành nghề kinh doanh chứng khoán được: a. Được tự do
Résumé IA
- Nom du document
- 231 câu trắc nghiệm Phân tích thị trường chứng khoán
- Table des matières
- Ce document n'a pas de table des matières claire.
- Pages
- 37 pages
- Téléversé par
- ThiNganHang
Un résumé détaillé est en cours de génération. Veuillez vérifier dans quelques minutes.
Foire aux questions
Comment puis-je télécharger ce document ?
Le document « 231 câu trắc nghiệm Phân tích thị trường chứng khoán » coûte 20 000đ. Rechargez votre portefeuille via PayOS, puis cliquez sur Télécharger pour acheter et enregistrer le fichier original.
Combien de pages compte ce document ?
Le document contient 37 pages. Vous pouvez le prévisualiser en ligne avant de le télécharger.
Puis-je prévisualiser avant de télécharger ?
Oui. Vous pouvez prévisualiser ce document directement sur cette page avec le lecteur en ligne (les premières pages), puis décider de le télécharger ou non.
231 câu trắc nghiệm Phân tích thị trường chứng khoán
Génération de l'aperçu...
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 Câu 27: Nhà đầu tư mua 10 trái phiếu có mệnh giá 100 USD, có lãi suất danh nghĩa 6%/năm với giá 900 USD. Vậy hàng năm nhà đầu tư sẽ nhận được tiền lãi là: a. 60 USD b. 600 USD c. 570 USD d. 500 USD Câu 28: Năm N, Công ty ABC có thu nhập ròng là 800 triệu đồng, số cổ phiếu đã phát hành là 600.000 cổ phiếu, cổ phiếu quỹ là 40.000, không có cổ phiếu ưu đãi. Hội đồng quản trị quyết định trả 560 triệu cổ tức. Như vậy mỗi cổ phiếu được trả cổ tức là: a. 500 đ b. 2000 đ c. 1000 đ d. 1300 đ Câu 29: Trong trường hợp phá sản, giải thể doanh nghiệp, các cổ đông sẽ: a. Là chủ nợ chung b. Mất toàn bộ số tiền đầu tư c. Được ưu tiên trả lại cổ phần đã góp trước d. Là người cuối cùng được thanh toán Câu 30: Khi phá sản, giải thể công ty, người nắm giữ trái phiếu sẽ được hoàn trả: a. Trước các khoản vay có thế chấp và các khoản phải trả b. Trước thuế c. Sau các khoản vay có thế chấp và các khoản phải trả d. Trước các cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đãi và cổ phiếu phổ thông Câu 31: Một trong những điều kiện phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng ở Việt Nam là: a. Có vốn tối thiểu là 10 tỷ VND, hoạt động kinh doanh của 2 năm liền trước năm đăng ký phải có lãi. b. Có vốn tối thiểu là 10 tỷ USD, hoạt động kinh doanh của năm liền trước năm đăng ký phát hành phải có lãi. c. Có vốn tối thiểu là 5 tỷ VND, hoạt động kinh doanh của 2 năm liền trước năm đăng ký phải có lãi. d. Có vốn tối thiểu là 5 tỷ VND, hoạt động kinh doanh của năm liền trước năm đăng ký phát hành phải có lãi. Câu 32: Tỷ lệ nắm giữ tối đa của nhà đầu tư nước ngoài đối với cổ phiếu của một tổ chức niêm yết được quy định theo pháp luật Việt Nam là: a. 25% tổng số cổ phiếu b. 49% tổng số cổ phiếu c. 30% tổng số cổ phiếu d. 27% tổng số cổ phiếu Câu 33: Một trong những điều kiện để niêm yết trái phiếu doanh nghiệp là: a. Là công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp nhà nước có vốn điều lệ đã góp tại thời điểm xin phép niêm yết từ 10 tỷ VND trở lên. b. Là công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp nhà nước có vốn điều lệ đã góp tại thời điểm xin phép niêm yết từ 5 tỷ VND trở lên. c. Là công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp nhà nước, doanh Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 nghiệp tư nhân có vốn điều lệ đã góp tại thời điểm xin phép niêm yết từ 5 tỷ VND trở lên. d. Không câu nào đúng. Câu 34: Quỹ đầu tư chứng khoán theo quy định của Việt Nam là quỹ: a. Đầu tư tối thiểu 40% giá trị tài sản của quỹ vào chứng khoán. b. Đầu tư tối thiểu 50% giá trị tài sản của quỹ vào chứng khoán. c. Đầu tư tối thiểu 60% giá trị tài sản của quỹ vào chứng khoán. d. Đầu tư tối thiểu 70% giá trị tài sản của quỹ vào chứng khoán. Câu 35: Tổ chức phát hành phải hoàn thành việc phân phối cổ phiếu trong vòng: a. 60 ngày kể từ ngày giấy chứng nhận đăng ký phát hành có hiệu lực. b. 70 ngày kể từ ngày giấy chứng nhận đăng ký phát hành có hiệu lực. c. 80 ngày kể từ ngày giấy chứng nhận đăng ký phát hành có hiệu lực. d. 90 ngày kể từ ngày giấy chứng nhận đăng ký phát hành có hiệu lực. Câu 36: Hội đồng quản trị, Ban giám đốc, Ban kiểm soát của Công ty niêm yết phải nắm giữ: a. Ít nhất 20% vốn cổ phần của Công ty. b. Ít nhất 20% vốn cổ phiếu do mình sở hữu trong 3 năm kể từ ngày niêm c. Ít nhất 50% số cổ phiếu do mình sở hữu trong 3 năm kể từ ngày niêm yết d. Ít nhất 30% số cổ phiếu do mình sở hữu trong 3 năm kể từ ngày niêm yết Câu 37: Tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết công bố báo cáo tài chính năm trên: a. 3 số báo liên tiếp của một lờ báo b. 4 số báo liên tiếp của một tờ báo c. 5 số báo liên tiếp của một tờ báo d. 6 số báo liên tiếp của một tờ báo Câu 38: Tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết phải công bố thông tin bất thường trong thời gian: a. 10 tiếng kể từ khi sự kiện xảy ra b. 24 tiếng kể từ khi sự kiện xảy ra c. 30 tiếng kể từ khi sự kiện xảy ra d. 14 tiếng kể từ khi sự kiện xảy ra Cãu 39: Người hành nghề kinh doanh chứng khoán được: a. Được tự do
Lire le document entier
- Nom du document
- 231 câu trắc nghiệm Phân tích thị trường chứng khoán
- Table des matières
- Ce document n'a pas de table des matières claire.
- Pages
- 37 pages
- Téléversé par
- ThiNganHang
Un résumé détaillé est en cours de génération. Veuillez vérifier dans quelques minutes.
Commentaires (0)
Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !
Bài tập Kinh tế học quốc tế (Có Đáp án)
15 bài tập Xác suất thống kê (có Lời giải)
Trắc nghiệm Đại số tuyến tính (Có Đáp án)
Bài tập Kinh tế nguồn nhân lực (KTNNL) 1 (Có lời giải)
So sánh nội dung trách nhiệm của người chuyên chở theo quy tắc Hague 1924, Hague Visby 1968 với quy tắc Hamburg 1978
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Đề cương - Luật vận tải
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải
Commentaires (0)
Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !