🛤️tiệm cận
asymptote//ˈæsɪmptoʊt//
1 viewsStudy

Quick summary
Đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến sát tới nhưng không cắt khi biến số tiến ra vô cực hoặc tới một điểm.
Also known as: tiệm cận đứng, tiệm cận ngang, tiệm cận xiên
Explanation
No detailed explanation yet. Click ✏️ Edit to write more.
💬 Examples
No examples yet. Be the first one.
Basis: Toán 12, Bài 3: Đường tiệm cận của đồ thị hàm số (SGK Kết nối tri thức)
🌐 Meaning of each syllable
vitiệm cận
en—
frasymptote
deAsymptote
zh渐近线
ja漸近線
ko점근선
Synonyms ↔ Antonyms
🎮 Mini game corner
No game contains this word yet. Click Quick play to try it right away.
Same field
cấp số cộngDãy số mà mỗi số hạng kể từ số hạng thứ hai bằng số hạng trước cộng với một hằng số không đổi.03
nguyên hàmHàm số F là nguyên hàm của f nếu đạo hàm của F bằng f.02
nghiệmPhần mặt phẳng tọa độ gồm tất cả các điểm có tọa độ là nghiệm của một bất phương trình hai ẩn.02cấp sốDãy số có quy luật cộng hoặc nhân đều giữa hai số hạng liên tiếp.01cấp số nhânDãy số mà mỗi số hạng kể từ số hạng thứ hai bằng số hạng trước nhân với một hằng số không đổi.01
giới hạnGiá trị mà hàm số tiến dần tới khi biến số tiến tới một điểm.01định lí sinTrong tam giác, tỉ số giữa một cạnh và sin góc đối diện bằng hai lần bán kính đường tròn ngoại tiếp.00định lí côsinTrong tam giác, bình phương một cạnh bằng tổng bình phương hai cạnh kia trừ hai lần tích chúng nhân côsin góc xen giữa.00
vi phân00không gian mẫuTập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của một phép thử.00biến cố xung khắcHai biến cố không thể cùng xảy ra trong một phép thử.00độ lệch chuẩnCăn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán của mẫu số liệu.00
nguyên hàmHàm số F là nguyên hàm của f nếu đạo hàm của F bằng f.02
nghiệmPhần mặt phẳng tọa độ gồm tất cả các điểm có tọa độ là nghiệm của một bất phương trình hai ẩn.02cấp sốDãy số có quy luật cộng hoặc nhân đều giữa hai số hạng liên tiếp.01cấp số nhânDãy số mà mỗi số hạng kể từ số hạng thứ hai bằng số hạng trước nhân với một hằng số không đổi.01
giới hạnGiá trị mà hàm số tiến dần tới khi biến số tiến tới một điểm.01định lí sinTrong tam giác, tỉ số giữa một cạnh và sin góc đối diện bằng hai lần bán kính đường tròn ngoại tiếp.00định lí côsinTrong tam giác, bình phương một cạnh bằng tổng bình phương hai cạnh kia trừ hai lần tích chúng nhân côsin góc xen giữa.00
vi phân00không gian mẫuTập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của một phép thử.00biến cố xung khắcHai biến cố không thể cùng xảy ra trong một phép thử.00độ lệch chuẩnCăn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán của mẫu số liệu.00