biến cố xung khắc

mutually exclusive events//ˈmjuːtʃuəli ɪkˈskluːsɪv ɪˈvents//

0 viewsStudy

Quick summary

Hai biến cố không thể cùng xảy ra trong một phép thử.

Also known as: biến cố rời nhau

Explanation

No detailed explanation yet. Click ✏️ Edit to write more.

💬 Examples

No examples yet. Be the first one.

Basis: Toán 11, Bài 28: Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập (SGK Kết nối tri thức)

🌐 Meaning of each syllable
  • vibiến cố xung khắc

  • en—

  • frévénements incompatibles

  • deunvereinbare Ereignisse

  • zh互斥事件

  • ja互いに排反な事象

  • ko배반사건

Synonyms ↔ Antonyms

🎮 Mini game corner

No game contains this word yet. Click Quick play to try it right away.

Same field

cấp số cộngDãy số mà mỗi số hạng kể từ số hạng thứ hai bằng số hạng trước cộng với một hằng số không đổi.03nguyên hàmHàm số F là nguyên hàm của f nếu đạo hàm của F bằng f.02nghiệmPhần mặt phẳng tọa độ gồm tất cả các điểm có tọa độ là nghiệm của một bất phương trình hai ẩn.02cấp số nhânDãy số mà mỗi số hạng kể từ số hạng thứ hai bằng số hạng trước nhân với một hằng số không đổi.01tiệm cậnĐường thẳng mà đồ thị hàm số tiến sát tới nhưng không cắt khi biến số tiến ra vô cực hoặc tới một điểm.01giới hạnGiá trị mà hàm số tiến dần tới khi biến số tiến tới một điểm.01cấp sốDãy số có quy luật cộng hoặc nhân đều giữa hai số hạng liên tiếp.01định lí sinTrong tam giác, tỉ số giữa một cạnh và sin góc đối diện bằng hai lần bán kính đường tròn ngoại tiếp.00định lí côsinTrong tam giác, bình phương một cạnh bằng tổng bình phương hai cạnh kia trừ hai lần tích chúng nhân côsin góc xen giữa.00vi phân00xác suất của biến cốSố đo khả năng xảy ra của biến cố, bằng tỉ số giữa số kết quả thuận lợi và số kết quả có thể.00đạo hàmGiới hạn của tỉ số giữa số gia hàm số và số gia đối số khi số gia đối số tiến tới 0.00