Thực hành giải toán môn Toán 6 Tập 1 (Sách Kết Nối Tri Thức)

UN
Uni24h
0 downloads
216
0
Has solution

Document content

Trang 1

THỰC HÀNH GIẢI TOÁN LỚP 6 BÀI 1. TẬP HỢP Dạng 1: Viết một tập hợp cho trước 1. Viết các tập hợp sau: a) A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 7 b) B là tập hợp các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 8 . c) C là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 11 d) D là tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số có chữ số tận cùng là 3 e) E là tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10 2. Viết các tập hợp sau: a) A là tập hợp các chữ cái trong từ “ĐOÀN KẾT” b) B là tập hợp các chữ cái trong từ “HỒ CHÍ MINH” c) C là tập hợp các chữ cái trong từ “LÁ LÀNH ĐÙM LÁ RÁCH” d) D là tập hợp các chữ cái trong từ “ANH EM NHƯ THỂ TAY CHÂN” 1 Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 6

Trang 2

THỰC HÀNH GIẢI TOÁN LỚP 6 3. Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử. Trả lời a) A  x   | 10  x  16  …………………………..…………………..… b) B  x   | 10  x  20  …………………………..…………………..… c) C  x   | 5  x  10  …………………………..…………………..… d) D  x   | 1  x  11  …………………………..…………………..… e) E  x  * | x  15  …………………………..…………………..… f) F  x  * | x  6  …………………………..…………………..… 4. Viết các tập hợp sau bằng hai cách: a) Viết tập hợp A các số tự nhiên có một chữ số bằng hai cách. b) Viết tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 12 bằng hai cách. c) Viết tập hợp C các số tự nhiên lớn hơn 9 và không vượt quá 16 bằng hai cách. d) Viết tập hợp D các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 12 bằng hai cách. e) Viết tập hợp E các số tự nhiên lẻ lớn hơn 7 và nhỏ hơn hoặc bằng 17 bằng hai cách. 2 Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 6

Trang 3

THỰC HÀNH GIẢI TOÁN LỚP 6 5. Cho hai tập hợp A  2;5;6 và B  1; 4. Viết các các tập hợp trong đó mỗi tập hợp gồm: a) Một phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B ; b) Một phần tử thuộc A và hai phần tử thuộc B . Trả lời ý a Trả lời ý b 6. Viết các tập hợp sau : a) Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số mà tổng của các chữ số là 4. b) Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số mà tổng của các chữ số là 6. c) Viết tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số mà tổng của các chữ số là 2. d) Viết tập hợp D các số tự nhiên có hai chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2 đơn vị. e) Viết tập hợp E các số tự nhiên có hai chữ số và tích hai chữ số ấy bằng 12. 3 Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 6

Trang 4

THỰC HÀNH GIẢI TOÁN LỚP 6 7. Viết các tập hợp dựa vào biểu đồ Ven. a) Nhìn hình vẽ dưới đây, viết các tập hợp A, B , C b) Nhìn hình vẽ dưới đây, viết các tập hợp M , N , P 8. a) Cho tập hợp A  3;5;7. Viết tập hợp các số có ba chữ số khác nhau lấy từ tập A. b) Cho tập hợp B  1; 3;2;5. Viết tập hợp các số có hai chữ số khác nhau lấy từ tập B Trả lời a) ……………………………………………………………………………………… b) ……………………………………………………………………………………… 4 Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 6

Trang 5

THỰC HÀNH GIẢI TOÁN LỚP 6 9. Viết các tập hợp thoả mãn yêu cầu sau: a) Viết tập hợp A các số tự nhiên x mà 8  x  20. b) Viết tập hợp B các số tự nhiên x mà x  3  5. c) Viết tập hợp C các số tự nhiên x mà x  0  x. d) Viết tập hợp D các số tự nhiên x mà 25 x  7. Trả lời Dạng 2: Sử dụng kí hiệu  và  10. Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống. 10.1 Cho tập hợp A  3;5;7. Hãy điền kí hiệu thích hợp vào ô trống: a) 3 A ; b) 4 A c) 5 A d) 6 A. 10.2 Cho hai tập hợp A  6; 3; 0 và B  3; 0. Hãy điền kí hiệu thích hợp vào ô trống. a) 6 B b) 1 A c) 0 B d) 2 A. 11. Viết tập hợp A các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 20 và lớn hơn 11, sau đó điền kí hiệu thích hợp vào ô trống. a) 13 A b) 19 A; c) 11 A d) 21 A Trả lời ……………………………………………………………………………………… 5 Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 6

Trang 6

THỰC HÀNH GIẢI TOÁN LỚP 6 Dạng 3: Minh hoạ tập hợp cho trước bằng biểu đồ Ven 12. Hãy minh hoạ các tập hợp sau bằng biểu đồ Ven. a) Minh hoạ tập hợp P là tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 8. b) Minh hoạ tập hợp K là tập hợp các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 9. c) Minh hoạ tập hợp V là tập hợp các số tự nhiên lẻ, lớn hơn 5 và nhỏ hơn 14 Trả lời a) b) c) 13. a) Cho hai tập hợp A  a x y; ;  và B ={a b; }. Hãy dùng biểu đồ Ven minh họa hai tập hợp A và B. b) Cho tập hợp C  1; 3;5;7 và D  1;5. Hãy dùng biểu đồ Ven minh họa hai tập hợp C và D Trả lời 6 Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 6

Trang 7

THỰC HÀNH GIẢI TOÁN LỚP 6 Dạng 4: Tìm số phần tử của một tập hợp 14. Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử và cho biết số phần tử của mỗi tập hợp. a. Tập hợp A các số tự nhiên có hai chữ số, trong đó chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2. b. Tập hợp B các số tự nhiên có ba chữ số mà tổng các chữ số bằng 3 . Trả lời a) Tập hợp A là : ………………………………………………………………. Số phần tử của tập hợp A là ………. phần tử. b) Tập hợp B là : ………………………………………………………………. Số phần tử của tập hợp B là ………. phần tử. 15. Tính số phần tử của các tập hợp sau: a) A là tập hợp các tháng (dương lịch) có 30 ngày. b) B là tập hợp các tháng (dương lịch) có 31 ngày. c) C là tập hợp các năm có tận cùng 4 kể từ năm 1004 đến năm 2022. d) D là tập hợp các năm có tận cùng 22 kể từ năm 822 đến năm 2022 Trả lời Viết tập hợp Số phần tử của tập hợp a) b) c) d) 16. Hãy tính số phần tử của các tập hợp sau: a. Tập hợp A  1;2; 3;...;2020;2021 b. Tập hợp B các số tự nhiên chẵn có 2 chữ số. c. Tập hợp C các số tự nhiên lẻ có 3 chữ số. d. Tập hợp D các số 2;5; 8;11;...2015;2018;2021. Trả lời 7 Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 6

Trang 8

THỰC HÀNH GIẢI TOÁN LỚP 6 Mẫu: a) Tập hợp A có 20211 : 1 1  2021 phần tử. a  1;b  2021;d  1 b) Tập hợp B có …………………………………….…………… phần tử. c) Tập hợp C có …………………………………….…………… phần tử. d) Tập hợp D có …………………………………….…………… phần tử. Dạng 5: Tìm thực tế 17. Một lớp học có 50 học sinh trong đó có 15 học sinh giỏi Toán; 20 học sinh giỏi Văn và có 12 h ọc sinh vừa giỏi Toán vừa giỏi Văn. Hỏi có bao nhiêu học sinh giỏi toán hoặc văn. Có bao nhiêu học sinh của lớp không giỏi toán và cũng không giỏi văn. Trả lời ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… 18. Một lớp học có 50 HS tham gia diễn văn nghệ, trong đó 20 HS tham gia múa, 17 HS tham gia đóng kịch. 8 HS tham gia cả 2 tiết mục. Hỏi có bao nhiêu học sinh không tham gia tiết mục nào. Trả lời 8 Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 6

Trang 9

THỰC HÀNH GIẢI TOÁN LỚP 6 ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… 19. Một lớp có 45 học sinh, trong đó mỗi học sinh đều giỏi ít nhất một trong hai môn Toán hoặc Văn, biết rằng có 30 học sinh giỏi toán, 25 học sinh giỏi văn. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh giỏi cả toán lẫn văn? Trả lời ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… 20. Trong cuộc thi giỏi cấp huyện lớp 6C có 10 bạn được công nhận giỏi toán, 15 bạn được công nhận giỏi văn. Biết rằng lớp 6C có 40 học sinh và có 20 bạn không được công nhận là học sinh giỏi. Tìm số bạn vừa được công nhận giỏi văn vừa được công nhận giỏi văn? Trả lời ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… 21. Một nhóm bạn gồm 20 bạn trong đó có 10 b ạn biết nhảy và 15 bạn biết hát, 8 bạn biết cả hát và nhảy. Hỏi có bao nhiêu bạn không biết cả nhảy lẫn hát? Trả lời ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… 9 Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 6

Trang 10

THỰC HÀNH GIẢI TOÁN LỚP 6 BÀI 2. CÁCH GHI SỐ TỰ NHIÊN Dạng 1: Viết số thoả mãn yêu cầu cho trước. Phân biệt số và chữ số. 1. Số? Yêu cầu Số a) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số. b) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau. c) Viết số tự nhiên có số chục là 135, chữ số hàng đơn vị là 7 . d) Viết số tự nhiên có số trăm là 8 , chữ số hàng chục là 3 , chữ số hàng đơn vị là 5 e) Viết số tự nhiên có số trăm là 10, chữ số hàng chục là 9, chữ số hàng đơn vị là 8 f) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có năm chữ số. g) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau. h) Hãy viết thêm một chữ số 3 vào số 3527 để được số nhỏ nhất có thể được. i) Hãy viết thêm một chữ số 1 vào số 2541 để được số nhỏ nhất có thể được. 2. Hoàn thành bảng sau: Số đã cho Số trăm Chữ số hàng trăm Số chục Chữ số hàng chục 987 51 1685 56456 1235 4254611 3. a) Dùng ba chữ số 4;6; 8 , hãy viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số mà các chữ số khác nhau. b) Dùng ba chữ số 1; 4 ; 0 , hãy viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số mà các chữ số khác nhau. Trả lời 1 Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 6

Trang 11

THỰC HÀNH GIẢI TOÁN LỚP 6 a) ……………………………………………………………………………………. b) ……………………………………………………………………………………. 4. Viết số lớn nhất và số nhỏ nhất bằng cách dùng cả năm chữ số 0,2, 5, 6, 9(mỗi chữ số chỉ được viết một lần). Trả lời Số lớn nhất viết được : Số nhỏ nhất viết được : 5. Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số, trong đó : a) Chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị là 4 b) Chữ số hàng chục gấp ba lần chữ số hàng đơn vị. c) Chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị, tổng hai chữ số bằng 12. Trả lời 6. a) Từ các chữ số 0 ; 1; 2; 5; 8 hãy viết số nhỏ nhất có bốn chữ số và số lớn nhất có ba chữ số mà mỗi chữ số chỉ được viết một lần. b) Từ các chữ số 0 ; 1; 2; 5; 8 hãy viết số chẵn lớn nhất có bốn chữ số và số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số mà mỗi chữ số chỉ được viết một lần. Trả lời a) Các số viết được : b) Các số viết được : 2 Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 6

Trang 12

THỰC HÀNH GIẢI TOÁN LỚP 6 Dạng 2: Sự thay đổi của số tự nhiên khi thêm bớt các số vào nó. 7. Một số tự nhiên có ba chữ số sẽ thay đổi như thế nào nếu ta thêm a) Chữ số 4 vào đằng trước số đó. b) Chữ số 4 vào đằng sau số đó. Trả lời a) …………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… b) …………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… 8. Một số tự nhiên có hai chữ số sẽ thay đổi như thế nào nếu ta thêm a) Chữ số 79 vào đằng trước số đó; b) Chữ số 79 vào đằng sau số đó. Trả lời a) …………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… b) …………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… 9. Một số tự nhiên có ba chữ số sẽ thay đổi như thế nào nếu ta thêm a) Chữ số 0 vào đằng trước số đó; b) Chữ số 0 vào đằng sau số đó. Trả lời a) …………………………………………………………………………………… b) …………………………………………………………………………………… 3 Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 6

Trang 13

THỰC HÀNH GIẢI TOÁN LỚP 6 Dạng 3: Tính số các số tự nhiên. * Để đếm các số tự nhiên từ a (số đầu) đến b (số cuối), hai số kế tiếp cách nhau d đơn vị, ta dùng công thức: b a nghĩa là 1 d Số cuối − số đầu Số số hạng = + 1 khoảng cách giữa hai số liên tiếp 10. a) Có bao nhiêu số tự nhiên có năm chữ số? b) Có bao nhiêu số tự nhiên có sáu chữ số ? Trả lời a) Số tự nhiên lớn nhất có năm chữ số là: …………… Số tự nhiên nhỏ nhất có năm chữ số là: ……………… Khoảng cách giữa hai số tự nhiên liên tiếp là ………. Số các số tự nhiên có năm chữ số là: ……………………………………………… b) Số tự nhiên lớn nhất có sáu chữ số là: …………… Số tự nhiên nhỏ nhất có sáu chữ số là: ……………… Khoảng cách giữa hai số tự nhiên liên tiếp là ………. Số các số tự nhiên có sáu chữ số là: ……………………………………………… 11. Tính số các số tự nhiên chẵn có bốn chữ số. Trả lời …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… Dạng 4: Đọc và viết các số bằng chữ số La Mã 12. a) Đọc các số La Mã sau: XIV ; XXVI b) Viết các số sau bằng số La Mã: 17;25 c) Đọc các số La Mã sau: XXXIX LXXXV CDXCV; ; . d) Viết các số tự nhiên bằng số La Mã: 28; 89;2009;1945 4 Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 6

Trang 14

THỰC HÀNH GIẢI TOÁN LỚP 6 Trả lời …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… * Trong hệ La Mã, để ghi số tự nhiên người ta dùng bảy chữ số: I V X L C D M, , , , , , có giá trị tương ứng là 1;5;10;50;100;500;1000 * Mỗi số La Mã không được viết liền nhau quá 3 lần. * Có 6 số La Mã đặc biệt: IV IX XL XC CD CM, , , , , có giá trị tương ứng 4;9; 40;90; 400;900. Dạng 5: Tìm số tự nhiên 13. Tìm một số có hai chữ số biết rằng khi viết thêm chữ số 0 vào giữa hai chữ số của số đó thì được số mới gấp 7 lần số đã cho. 14. Tìm số có ba chữ số biết rằng nếu viết thêm chữ số 1 vào trước số đó thì được số mới gấp 9 lần số ban đầu. 15. Tìm số tự nhiên có bốn chữ số, chữ số hàng đơn vị là 1. Nếu chuyển chữ số hàng đơn vị lên đầu thì được số mới nhỏ hơn số đã cho 2889 đơn vị. 16 Tìm số tự nhiên có năm chữ số, biết rằng nếu viết thêm chữ số 2 vào đằng sau số đó thì được số lớn gấp ba lần số có được bằng các viết thêm chữ số 2 vào đằng trước số đó. 17. Cho một số có hai chữ số. Nếu viết thêm chữ số 1 vào bên trái và bên phải số đó ta được số mới gấp 23 lần số đã cho. Tìm số đã cho. 18. Tìm số tự nhiên có tận cùng bằng 3 , biết rằng nếu xóa chữ số hàng đơn vị thì số đó giảm đi 1992 đơn vị. 5 Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 6

Trang 15

THỰC HÀNH GIẢI TOÁN LỚP 6 BÀI 3. THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN Dạng 1: Viết số liền trước, số liền sau. 1. Số? a, Viết số tự nhiên liền sau mỗi số: 48;957; 4782. b, Viết số tự nhiên liền trước mỗi số: 78;167;9479 . c, Viết số tự nhiên liền trước và liền sau của số tự nhiên a (a khác 0 ). Trả lời 2. Viết thêm các số liền trước và liền sau của hai số 1209 và 1212 để được sáu số tự nhiên rồi sắp xếp sáu số đó theo thứ tự từ bé đến lớn. Trả lời Sắp xếp sáu số theo thứ tự từ bé đến lớn là: ..........; ..........; ..........; ..........; ..........; ..........; 3. Trong các dãy sau, dãy nào cho ta ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần? a) a a, 1, a  2 với a* .  ……………………………………….. b) a 1, a, a – 1 với a* .  ……………………………………….. c) 4 , 3 , 2a a a với a  N .  ……………………………………….. 4. a) Viết ba số tự nhiên liên tiếp theo thứ tự tăng dần, trong đó số bé nhất là số có hai chữ số lớn nhất và hai chữ số khác nhau. 1 Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 6

Trang 16

THỰC HÀNH GIẢI TOÁN LỚP 6 b) Viết ba số tự nhiên liên tiếp theo thứ tự tăng dần, trong đó số bé nhất là số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau. c) Viết ba số tự nhiên liên tiếp theo thứ tự tăng dần, trong đó số lớn nhất là số bé nhất có ba chữ số. d) Viết ba số tự nhiên liên tiếp theo thứ tự tăng dần, trong đó, số lớn nhất là số có hai chữ số sao cho chữ số hàng chục là số chẵn lớn nhất có một chữ số, chữ số hàng đơn vị là số lẻ bé nhất. 5: Tìm ba số tự nhiên liên tiếp, biết rằng tổng số của chúng bằng 24 . Trả lời ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… 6. Điền thêm ba số hạng vào dãy số sau: 1;2; 3;5; 8;13;21; 34;.... Trả lời 7. Tìm các số hạng đầu tiên của dãy số sau biết rằng mỗi dãy số có 10 số hạng a. ..., ..., 32, 64, 128, 256, 512, 1024. b. ..., ..., 44, 55, 66, 77, 88, 99, 110 . 2 Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 6

Trang 17

THỰC HÀNH GIẢI TOÁN LỚP 6 Trả lời Dạng 2: Biểu diễn số tự nhiên trên tia số. 8. Biểu diễn các số tự nhiên trên tia số thoả mãn: a) Các số tự nhiên n thỏa mãn: n   và 3 n  6 . b) Các số tự nhiên n thỏa mãn: n   và 16  n  8 . c) Các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 2 và nhỏ hơn 10 . d) Số tự nhiên lớn hơn 63 và không lớn hơn 70. e) Số tự nhiên không nhỏ hơn 25 và nhỏ hơn 32 . f) Số tự nhiên không lớn hơn 19 và không nhỏ hơn 13 . Trả lời 9. Tập hợp A gồm n số tự nhiên liên tiếp được biểu diễn bởi n điểm trên tia số. Trong n điểm đó, có một điểm B thỏa mãn: nếu đếm n điểm đó từ trái sang phải thì điểm B ở vị trí thứ 14 , còn nếu đếm từ phải sang trái thì điểm B ở vị trí số 16.Tìm n . 3 Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 6

Trang 18

THỰC HÀNH GIẢI TOÁN LỚP 6 Trả lời ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… 10. Tìm các số tự nhiên a, b c,đồng thời thỏa mãn ba điều kiện a b c, 6 a  10, 8 c  11. Trả lời ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… Dạng 3: So sánh số tự nhiên 11. So sánh: a) 1000 999 ……. 998 999 b) 1035 946 …… 1039 457 12. Điền các dấu “  ; ; ” vào chỗ chấm a) 1234  999 b) 8754  87 540 c) 39 680  39000  680 d) 35 784  35 790 e) 92 501  92 410 f) 17 600  17 000  600 13. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: a. 8316 ; 8136 ; 8361. b. 5724 ; 5742 ; 5740 c. 64 831; 64 813; 63 841. d) 738; 873; 378; 837;783 Trả lời a) ……………………………………………………………………………………… b) ……………………………………………………………………………………… c) ……………………………………………………………………………………… d) ……………………………………………………………………………………… 4 Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 6

Trang 19

THỰC HÀNH GIẢI TOÁN LỚP 6 14. Tìm các số tự nhiên a, b, c thỏa mãn cả hai điều kiện 16 a b và 20  c b Trả lời 15. Tìm các số tự nhiên a, b, c thỏa mãn cả hai điều kiện 98 a b và 100 c b . Trả lời 16. Mẹ bạn Lan muốn mua một chiếc tủ sấy quần áo, giá chiếc tủ sấy quần áo mà mẹ bạn Lan định mua ở năm cửa hàng như sau: Cửa hàng Hoa Hồng Nam Phát Hồng Liên Thu Mai Hoa Hoàn Giá (đồng) 2 050 000 2 030 000 2130 000 2110 000 2 090 000 Mẹ bạn Lan nên tủ sấy quần áo ở cửa hàng nào là rẻ nhất? Trả lời ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… 17. Theo dõi kết quả bán hàng trong một ngày của một cửa hàng, người ta nhận thấy: - Số tiền thu được vào buổi sáng nhiều hơn vào buổi chiều. - Số tiền thu được vào buổi tối ít hơn vào buổi chiều. 5 Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 6

Trang 20

THỰC HÀNH GIẢI TOÁN LỚP 6 Hãy so sánh số tiền thu được (đều là các số tự nhiên) của cửa hàng đó vào buổi sáng và buổi tối. Trả lời ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… 18. Ba bạn Dũng, Hiếu, Thắng dựng cố định một cây sào thẳng đứng rồi đánh dấu chiều cao của các bạn lên đó bởi ba điểm. Thắng đặt tên cho các điểm đó theo thứ tự từ dưới lên là A, B , C và giải thích rằng điểm A ứng với chiều cao bạn Dũng, điểm B ứng với chiều cao b ạn Hiếu và điểm C ứng với chiều cao bạn Thắng. Biết rằng bạn Dũng cao 150 cm, bạn Hiếu cao 153 cm, bạn Thắng cao 148 cm. Theo em, Th ắng giải thích như thế có đúng không? Nếu không thì phải sửa như thế nào cho đúng? Trả lời ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… 19. Nhà cô Nga mở một cửa hàng văn phòng phẩm. Cô nhập về 250 cái bút; 105 quyển vở; 120 cục tẩy; 112 cái thước. Hỏi cô Nga nhập mặt hàng nào nhiều nhất, mặt hàng nào ít nhất? Trả lời ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… 20. Hà có số cặp tóc là một số lớn hơn 10. Ly lại có nhiều cặp tóc hơn Hà nhưng ít hơn Bích. Bích có số cặp tóc là một số nhỏ hơn 14 . Hỏi số cặp tóc của mỗi bạn là bao nhiêu? Trả lời 6 Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 6

Showing the first 20 pages. Download the document to see it all.

Comments (0)

Sign in to join the discussion

No comments yet. Be the first!