Page 1
LẬP TRÌNH ONLINE VỚI ROBOT UR Giảng viên: TS. Trần Thị Thanh Hải 1. Giới thiệu về robot UR - Robot 6 bậc tự do - UR3e, UR5e, UR10e
LẬP TRÌNH ONLINE VỚI ROBOT UR Giảng viên: TS. Trần Thị Thanh Hải 1. Giới thiệu về robot UR - Robot 6 bậc tự do - UR3e, UR5e, UR10e
3. Câu lệnh lập trình 3.1. Lệnh di chuyển • Move: Di chuyển robot đến một điểm đặt trước, Có 3 lệnh “move” cơ bản • Set “TCP” • Feature: Lựa chọn hệ toạ độ đề các, Base, tool • Joint speed: Đặt tốc độ của khớp • Joint acceleration: Đặt gia tốc
3. Câu lệnh lập trình 3.1. Lệnh di chuyển n Waypoint: Tạo một điểm cho robot di chuyển trong HTĐ Đề các. - Waypoint 1: Tên điểm, có thể đổi theo người lập trình, - Set waypoint: - Edit waypoint: chỉnh sửa toạ độ, - Move here: di chuyển đến điểm - Fixe position: Tạo điểm cố định, - Use shared blend radius: sử dụng bán kính mặc định
3. Câu lệnh lập trình 3.1. Lệnh di chuyển • MoveJ (joint motion): Chuyển động nhanh nhất (PTP: R. Kuka) • MoveL (Linear motion): Di chuyển thẳng, tuyến tính (LIN: R. Kuka) • MoveP (Process motion): Cần duy trì tốc độ cố định của TCP • MoveC (Circular motion); Chuyển động theo cung tròn (điểm đầu, điểm giữa và điểm cuối), chỉ có thể sử dụng kết hợp với MoveP.
3. Câu lệnh lập trình 3.1. Lệnh di chuyển Bài tâp: - Lập trình di chuyển Theo hình, - Di chuyển đến A và gắp vật, sau đó đi Đến B và đi đến C. Tại đây kiểm tra điều kiện (tự chọn), nếu đúng thì lặp 5 lần, nếu sau thì lặp 3 lần, mỗi lần lặp có thông báo Hiển thị số lần lặp. Sau đó tiếp tục di chuyển Đến đường tròn R10 và thả vật tại đây (tự chọn điểm đặt).
3. Câu lệnh lập trình 3.1. Lệnh di chuyển 3.2. Các lệnh Cơ bản Wait: Chương trình dừng robot đến khi ĐK được áp dụng, - No wait: Không có tác dụng - Wait: Chọn thời gian trễ (giây - second) - Wait for digital input: Đợi đến khi tín hiệu vào có hoặc không (“H” hoặc “Low”), - Wait for <An.input>: Đầu vào tương tự thoả mãn điều kiện - Wait for: Khi thoả mãn điều kiện trong hàm f(x) Gọi lệnh: Program => Basic => Wait
3. Câu lệnh lập trình 3.1. Lệnh di chuyển 3.2. Các lệnh Cơ bản Set: On/off đầu ra số, đặt giá trị đầu ra tương tự và đầu ra khác - No Action: Không thực hiện - Set digital output: Gán giá trị cho đầu ra số on/off (High/low) - Set analog output : Gán giá trị cho đầu ra tương tự - Set (<out put>) = f(x): Gán đầu ra bằng giá trị của một hàm, biến - Set the total payload: Thay đổi trọng lượng của tải - Set TCP: Chọn TCP Gọi lệnh: Program => Basic => Set
3. Câu lệnh lập trình 3.1. Lệnh di chuyển 3.2. Các lệnh Cơ bản Popup: Đưa ra tin nhắn, cảnh báo - Message: Đưa ra tin nhắn với thông báo trước đặt trước, - Warning: Đưa ra cảnh báo với tin nhắn đặt trước, - Error: Đưa ra thông báo lỗi với tin nhắn đặt trước, - Phần hiển thị: Có thể chọn hiển thị dạng “text” hoặc giá trị của biến. Gọi lệnh: Program => Basic => Popup
Showing the first 20 pages. Download the document to see it all.
No comments yet. Be the first!
Comments (0)
No comments yet. Be the first!