Đáp án 93 câu hỏi trắc nghiệm về ngân hàng trung ương và chính sách tiền tệ ( TCTT)
Generating preview...
Description
FTU FINANCE – TCTT – LTTC – TTNH Daominhhoang.ftu@gmail.com BUỔI 4: NGÂN HÀNG TRUNG ƯƠNG & CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ CHƯƠNG VII. NHTW VÀ CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ I. TỔNG QUAN VỀ NHTW 1. Ngân hàng trung ương có nhiệm vụ a. Phát hành tiền b. Làm trung gian thanh toán cho các ngân hàng trong nước c. Cả a và b 2. Ngân hàng trung ương có nhiệm vụ a. Ổn định giá trị đồng nội tệ b. Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của chính phủ c. Cả a và b 3. Ngân hàng trung ương có nhiệm vụ a. Là người cho vay cuối cùng đối với các ngân hàng thương mại b. Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của Chính phủ c. Cả a và b 4. Ngân hàng trung ương ngày nay: a. Chịu trách nhiệm quản lý vĩ mô về hoạt động tiền tệ, tín dụng và ngân hàng b. Cung cấp vốn kinh doanh ban đầu cho các ngân hàng c. Cả a và b 5. Ngân hàng trung ương có nhiệm vụ a. Tư vấn lĩnh vực tiền tệ ngân hàng cho Chính phủ b. Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của Chính phủ c. Cả a và b 6. Theo Nghị định số 53/HĐBT của Hội đồng bộ trưởng ngày 26/3/1988, hệ thống ngân hàng Việt Nam là hệ thống ngân hàng: a. Một cấp b. Hai cấp c. Ba cấp 7. Tại Việt Nam, chính sách tiền tệ được kiểm soát bởi a. Ngân hàng Nhà nước b. Chính phủ c. Bộ tài chính d. Quốc hội 8. NHTW không có chức năng nào trong các chức năng sau đây: a. Phát hành tiền b. Quản lý hệ thống thanh toán c. Kiểm soát lưu lượng tiền và tín dụng d. Kiểm soát chính sách tài khóa II. CÁC PHÉP ĐO LƯỢNG TIỀN CUNG ỨNG 9. Trong phép đo cung tiền M1 có các tài sản sau đây TRỪ: a. Công cụ phái sinh b. Tiền mặt c. Tiền gửi tiết kiệm phát séc d. Đáp án b và c 10. Số nhân tiền tệ nhất thiết phải: FTU FINANCE – TCTT – LTTC – TTNH Daominhhoang.ftu@gmail.com a. Lớn hơn 1 b. Bằng 1 c. Nhỏ hơn 1 d. Tuỳ thuộc vào phép đo lượng tiền cung ứng III. QUÁ TRÌNH CUNG TIỀN 11. Giả định các yếu tố khác không thay đổi, lượng tiền cung ứng sẽ tăng khi: a. NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc b. NHTW tăng lãi suất tái chiết khấu c. NHTW mua tín phiếu Kho bạc trên thị trường mở d. Không có đáp án đúng 12.Giả định các yếu tố khác không thay đổi, số nhân tiền tệ sẽ giảm khi: a. NHTW giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc b. NHTW tăng lãi suất tái chiết khấu c. NHTW bán tín phiếu Kho bạc trên thị trường mở d. Không có đáp án đúng 13. Ngân hàng Trung ương bán trái phiếu chính phủ nhằm _______ dự trữ ngân hàng và ________ cung tiền a. Tăng, tăng b. Giảm, giảm c. Tăng, giảm d. Giảm, tăng IV. CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ 14. Trong các mục tiêu của chính sách tiền tệ: a. Mục tiêu ổn định giá cả và giảm thất nghiệp chỉ mâu thuẫn với nhau trong ngắn hạn b. Mục tiêu tăng trưởng kinh tế và tạo công ăn việc làm thống nhất với nhau c. Cả a và b 15. Trong các mục tiêu của chính sách tiền tệ: a. Mục tiêu ổn định giá cả và giảm thất nghiệp chỉ mâu thuẫn với nhau trong ngắn hạn b. Mục tiêu kiềm chế lạm phát và tăng trưởng kinh tế mâu thuẫn với nhau trong dài hạn c. Cả a và b 16. Khi thực thi chính sách tiền tệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với: a. Ổn định lãi suất b. Tạo công ăn việc làm c. Ổn định giá cả d. Cả a, b và c 17. Nếu NHTW chọn lãi suất làm mục tiêu trung gian, khi cầu tiền tăng: a. Cung tiền sẽ tăng b. Cung tiền sẽ giảm c. Lãi suất sẽ tăng d. Lãi suất sẽ giảm 18. Trong hệ thống mục tiêu điều hành chính sách tiền tệ có 2 hệ thống mục tiêu: a. Mục tiêu trung gian và mục tiêu cuối cùng b. Mục tiêu trung gian và mục tiêu giá cả c. Mục tiêu hoạt động và mục tiêu giá cả 19. Cơ quan nào là nơi đề ra và vận hành chính sách tiền tệ: a. Chính phủ FTU FINANCE – TCTT – LTTC – TTNH Daominhhoang.ftu@gmail.com b. Ngân hàng Trung ương c. Ngân hàng thương mại d. Cả 3 phương án trên đều sai 20. Sự mâu thuẫn của các mục tiêu của chính sách tiền tệ: a. Chỉ xuất hiện trong ngắn hạn b. Chỉ xuất hiện trong dài hạn c. Xuất hiện cả trong ngắn và dài hạn d. Không tồn tại 21. Mục tiêu ổn định tiền tệ, tăng trưởng kinh tế và công ăn việc làm là các mục tiêu nào của CSTT: a. Mục tiêu cuối cùng b. Mục tiêu trung gian c. Mục tiêu hoạt động 22. Mục tiêu của chính sách tiền tệ không bao gồm: a. Kinh tế tăng trưởng cao và ổn đinh b. Kim ngạc
AI summary
- Document name
- Đáp án 93 câu hỏi trắc nghiệm về ngân hàng trung ương và chính sách tiền tệ ( TCTT)
- Table of contents
- This document has no clear table of contents.
- Pages
- 10 pages
- Uploaded by
- ThiNganHang
A detailed summary is being generated. Please check back in a few minutes.
Frequently asked questions
How do I download this document?
The document “Đáp án 93 câu hỏi trắc nghiệm về ngân hàng trung ương và chính sách tiền tệ ( TCTT)” costs 15,000đ. Top up your wallet via PayOS, then click Download to purchase and save the original file.
How many pages is this document?
The document has 10 pages. You can preview it online before downloading.
Can I preview before downloading?
Yes. You can preview this document right on this page with the online reader (first few pages), then decide whether to download.
Đáp án 93 câu hỏi trắc nghiệm về ngân hàng trung ương và chính sách tiền tệ ( TCTT)
Generating preview...
FTU FINANCE – TCTT – LTTC – TTNH Daominhhoang.ftu@gmail.com BUỔI 4: NGÂN HÀNG TRUNG ƯƠNG & CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ CHƯƠNG VII. NHTW VÀ CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ I. TỔNG QUAN VỀ NHTW 1. Ngân hàng trung ương có nhiệm vụ a. Phát hành tiền b. Làm trung gian thanh toán cho các ngân hàng trong nước c. Cả a và b 2. Ngân hàng trung ương có nhiệm vụ a. Ổn định giá trị đồng nội tệ b. Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của chính phủ c. Cả a và b 3. Ngân hàng trung ương có nhiệm vụ a. Là người cho vay cuối cùng đối với các ngân hàng thương mại b. Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của Chính phủ c. Cả a và b 4. Ngân hàng trung ương ngày nay: a. Chịu trách nhiệm quản lý vĩ mô về hoạt động tiền tệ, tín dụng và ngân hàng b. Cung cấp vốn kinh doanh ban đầu cho các ngân hàng c. Cả a và b 5. Ngân hàng trung ương có nhiệm vụ a. Tư vấn lĩnh vực tiền tệ ngân hàng cho Chính phủ b. Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của Chính phủ c. Cả a và b 6. Theo Nghị định số 53/HĐBT của Hội đồng bộ trưởng ngày 26/3/1988, hệ thống ngân hàng Việt Nam là hệ thống ngân hàng: a. Một cấp b. Hai cấp c. Ba cấp 7. Tại Việt Nam, chính sách tiền tệ được kiểm soát bởi a. Ngân hàng Nhà nước b. Chính phủ c. Bộ tài chính d. Quốc hội 8. NHTW không có chức năng nào trong các chức năng sau đây: a. Phát hành tiền b. Quản lý hệ thống thanh toán c. Kiểm soát lưu lượng tiền và tín dụng d. Kiểm soát chính sách tài khóa II. CÁC PHÉP ĐO LƯỢNG TIỀN CUNG ỨNG 9. Trong phép đo cung tiền M1 có các tài sản sau đây TRỪ: a. Công cụ phái sinh b. Tiền mặt c. Tiền gửi tiết kiệm phát séc d. Đáp án b và c 10. Số nhân tiền tệ nhất thiết phải: FTU FINANCE – TCTT – LTTC – TTNH Daominhhoang.ftu@gmail.com a. Lớn hơn 1 b. Bằng 1 c. Nhỏ hơn 1 d. Tuỳ thuộc vào phép đo lượng tiền cung ứng III. QUÁ TRÌNH CUNG TIỀN 11. Giả định các yếu tố khác không thay đổi, lượng tiền cung ứng sẽ tăng khi: a. NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc b. NHTW tăng lãi suất tái chiết khấu c. NHTW mua tín phiếu Kho bạc trên thị trường mở d. Không có đáp án đúng 12.Giả định các yếu tố khác không thay đổi, số nhân tiền tệ sẽ giảm khi: a. NHTW giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc b. NHTW tăng lãi suất tái chiết khấu c. NHTW bán tín phiếu Kho bạc trên thị trường mở d. Không có đáp án đúng 13. Ngân hàng Trung ương bán trái phiếu chính phủ nhằm _______ dự trữ ngân hàng và ________ cung tiền a. Tăng, tăng b. Giảm, giảm c. Tăng, giảm d. Giảm, tăng IV. CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ 14. Trong các mục tiêu của chính sách tiền tệ: a. Mục tiêu ổn định giá cả và giảm thất nghiệp chỉ mâu thuẫn với nhau trong ngắn hạn b. Mục tiêu tăng trưởng kinh tế và tạo công ăn việc làm thống nhất với nhau c. Cả a và b 15. Trong các mục tiêu của chính sách tiền tệ: a. Mục tiêu ổn định giá cả và giảm thất nghiệp chỉ mâu thuẫn với nhau trong ngắn hạn b. Mục tiêu kiềm chế lạm phát và tăng trưởng kinh tế mâu thuẫn với nhau trong dài hạn c. Cả a và b 16. Khi thực thi chính sách tiền tệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với: a. Ổn định lãi suất b. Tạo công ăn việc làm c. Ổn định giá cả d. Cả a, b và c 17. Nếu NHTW chọn lãi suất làm mục tiêu trung gian, khi cầu tiền tăng: a. Cung tiền sẽ tăng b. Cung tiền sẽ giảm c. Lãi suất sẽ tăng d. Lãi suất sẽ giảm 18. Trong hệ thống mục tiêu điều hành chính sách tiền tệ có 2 hệ thống mục tiêu: a. Mục tiêu trung gian và mục tiêu cuối cùng b. Mục tiêu trung gian và mục tiêu giá cả c. Mục tiêu hoạt động và mục tiêu giá cả 19. Cơ quan nào là nơi đề ra và vận hành chính sách tiền tệ: a. Chính phủ FTU FINANCE – TCTT – LTTC – TTNH Daominhhoang.ftu@gmail.com b. Ngân hàng Trung ương c. Ngân hàng thương mại d. Cả 3 phương án trên đều sai 20. Sự mâu thuẫn của các mục tiêu của chính sách tiền tệ: a. Chỉ xuất hiện trong ngắn hạn b. Chỉ xuất hiện trong dài hạn c. Xuất hiện cả trong ngắn và dài hạn d. Không tồn tại 21. Mục tiêu ổn định tiền tệ, tăng trưởng kinh tế và công ăn việc làm là các mục tiêu nào của CSTT: a. Mục tiêu cuối cùng b. Mục tiêu trung gian c. Mục tiêu hoạt động 22. Mục tiêu của chính sách tiền tệ không bao gồm: a. Kinh tế tăng trưởng cao và ổn đinh b. Kim ngạc
Read full document
- Document name
- Đáp án 93 câu hỏi trắc nghiệm về ngân hàng trung ương và chính sách tiền tệ ( TCTT)
- Table of contents
- This document has no clear table of contents.
- Pages
- 10 pages
- Uploaded by
- ThiNganHang
A detailed summary is being generated. Please check back in a few minutes.
Comments (0)
No comments yet. Be the first!
Bài tập Kinh tế học quốc tế (Có Đáp án)
15 bài tập Xác suất thống kê (có Lời giải)
Trắc nghiệm Đại số tuyến tính (Có Đáp án)
Bài tập Kinh tế nguồn nhân lực (KTNNL) 1 (Có lời giải)
So sánh nội dung trách nhiệm của người chuyên chở theo quy tắc Hague 1924, Hague Visby 1968 với quy tắc Hamburg 1978
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Đề cương - Luật vận tải
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải
Comments (0)
No comments yet. Be the first!