Bài giảng Hình học 12 - Phương trình đường thẳng trong không gian (P3)
- Pages
- 17
- Format
- DOCX
- Size
- 1.3 MB
- Language
- VI · Tiếng Việt
- Year
- 2020
- Trường
- Lớp 12
- Views
- 0
- Comments
- 0
- Lượt tải
- 0
Generating preview...
Tài liệu này trình bày kiến thức về phương trình đường thẳng trong không gian Oxyz, bao gồm định nghĩa, phương trình tham số, phương trình chính tắc, vị trí tương đối của hai đường thẳng, vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng, các loại khoảng cách và góc. Cuối tài liệu là các câu hỏi trắc nghiệm ôn tập.
- Document name
- Bài giảng Hình học 12 - Phương trình đường thẳng trong không gian (P3)
- School / Course
- Lớp 12 · Toán
- Content
- Bài giảng cung cấp kiến thức nền tảng về phương trình đường thẳng trong không gian Oxyz, bao gồm định nghĩa, vị trí tương đối, khoảng cách và góc. Kèm theo là các bài tập trắc nghiệm có lời giải giúp củng cố kiến thức.
- Table of contents
- A – KIẾN THỨC CHUNG
- Định nghĩa:
- 1. Vị Trí tương đối của hai đường thẳng:
- 2. Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng:
- 3. Khoảng cách :
- 4. Góc giữa hai đường thẳng:
- 5. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng:
- B – CÂU HỎI TNKQ
- DẠNG 1: TÌM VTCP, CÁC VẤN ĐỀ VỀ LÝ THUYẾT
- Pages
- 17 pages
- Uploaded by
- Uni24h
- Answers
- Includes answers / solutions
Description
Trích nội dung tài liệu
Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG A – KIẾN THỨC CHUNG Định nghĩa: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M0(x0;y0;z0) và có vectơ chỉ phương , Nếu a1, a2 , a3 đều khác không .Phương trình đường thẳng viết dưới dạng chính tắc như sau: Ngoài ra đường thẳng còn có dạng tổng quát là: thỏa , . 1. Vị Trí tương đối của hai đường thẳng: Chương trình cơ bản 1)Vị trí tương đối của hai đường thẳng. Trong Kg Oxyz cho hai đường thẳng vtcp Movà d’có vtcp , với Chương trình nâng cao 1)Vị trí tương đối của hai đường thẳng. Trong Kg Oxyz cho hai đường thẳng đi qua đi qua Mo’ vtcp qua Movà d’có vtcp cùng phương d // d’ (d) / / (d’) d ≡ d’ (d) ≡ (d’) đi qua Mo’ Không cùng phương (d) cắt (d’) (I) d chéo d’Hệ Ptrình (I) vô nghiệm d cắt d’ Hệ Ptrình (I) có một nghiệm (d) chéo (d’) 2. Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng: Phương pháp 1 Phương pháp 2 Trong Kg Oxyz cho Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d qua M(x0;y0;z0) có vtcp và H 295 có vtpt đi Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com (d) cắt (α) và (d) // (α) Phương trình (1) P.trình (1) vô nghiệm thì d // (α) P.trình (1) có một nghiệm thì d cắt (α) P. trình (1) cóvôsốnghiệm thìd thuộc(α) Đặc biệt: ( ) ( ) (d) nằm trên mp(α) cùng phương. 3. Khoảng cách : Khoảng cách từ M0(x0;y0;z0) đến mặt phẳng (α): Ax+By+Cz+D=0 cho bởi công thức Khoảng cách từ M đến đuờng thẳng (d) Phương pháp 1: Lập ptmp( ) đi qua M và vuông góc với d. Tìm tọa độ giao điểm H của mp( ) và d d(M, d) = MH Khoảng cách từ M đến đuờng thẳng (d) Phương pháp 2: Khoảng cách giữa hai đường chéo nhau Phương pháp 1: Khoảng cách giữa hai đường chéo nhau Phương pháp 2: d đi qua M(x0;y0;z0); cóvtcp d đi qua M(x0;y0;z0); cóvtcp d’qua M’(x’0;y’0;z’0) ; vtcp Lập ptmp( ) chứa d và song song với d’ d(d,d’)= d(M’,( )) d’qua M’(x’0;y’0;z’0) ; vtcp ( d đi qua M0 có vtcp ) 4. Góc giữa hai đường thẳng: Góc giữa hai đường th
Frequently asked questions
How do I download this document?
This is a VIP document. You need an active VIP account to unlock and download the original file.
How many pages is this document?
The document has 17 pages, for the course Toán. You can preview it online before downloading.
Does this document include solutions?
Yes. The document “Bài giảng Hình học 12 - Phương trình đường thẳng trong không gian (P3)” includes solutions / answer keys.
Can I preview before downloading?
Yes. You can preview this document right on this page with the online reader, then decide whether to download.
Bài giảng Hình học 12 - Phương trình đường thẳng trong không gian (P3)
Generating preview...
Trích nội dung tài liệu
Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG A – KIẾN THỨC CHUNG Định nghĩa: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M0(x0;y0;z0) và có vectơ chỉ phương , Nếu a1, a2 , a3 đều khác không .Phương trình đường thẳng viết dưới dạng chính tắc như sau: Ngoài ra đường thẳng còn có dạng tổng quát là: thỏa , . 1. Vị Trí tương đối của hai đường thẳng: Chương trình cơ bản 1)Vị trí tương đối của hai đường thẳng. Trong Kg Oxyz cho hai đường thẳng vtcp Movà d’có vtcp , với Chương trình nâng cao 1)Vị trí tương đối của hai đường thẳng. Trong Kg Oxyz cho hai đường thẳng đi qua đi qua Mo’ vtcp qua Movà d’có vtcp cùng phương d // d’ (d) / / (d’) d ≡ d’ (d) ≡ (d’) đi qua Mo’ Không cùng phương (d) cắt (d’) (I) d chéo d’Hệ Ptrình (I) vô nghiệm d cắt d’ Hệ Ptrình (I) có một nghiệm (d) chéo (d’) 2. Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng: Phương pháp 1 Phương pháp 2 Trong Kg Oxyz cho Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d qua M(x0;y0;z0) có vtcp và H 295 có vtpt đi Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com (d) cắt (α) và (d) // (α) Phương trình (1) P.trình (1) vô nghiệm thì d // (α) P.trình (1) có một nghiệm thì d cắt (α) P. trình (1) cóvôsốnghiệm thìd thuộc(α) Đặc biệt: ( ) ( ) (d) nằm trên mp(α) cùng phương. 3. Khoảng cách : Khoảng cách từ M0(x0;y0;z0) đến mặt phẳng (α): Ax+By+Cz+D=0 cho bởi công thức Khoảng cách từ M đến đuờng thẳng (d) Phương pháp 1: Lập ptmp( ) đi qua M và vuông góc với d. Tìm tọa độ giao điểm H của mp( ) và d d(M, d) = MH Khoảng cách từ M đến đuờng thẳng (d) Phương pháp 2: Khoảng cách giữa hai đường chéo nhau Phương pháp 1: Khoảng cách giữa hai đường chéo nhau Phương pháp 2: d đi qua M(x0;y0;z0); cóvtcp d đi qua M(x0;y0;z0); cóvtcp d’qua M’(x’0;y’0;z’0) ; vtcp Lập ptmp( ) chứa d và song song với d’ d(d,d’)= d(M’,( )) d’qua M’(x’0;y’0;z’0) ; vtcp ( d đi qua M0 có vtcp ) 4. Góc giữa hai đường thẳng: Góc giữa hai đường th
- Document name
- Bài giảng Hình học 12 - Phương trình đường thẳng trong không gian (P3)
- School / Course
- Lớp 12 · Toán
- Content
- Bài giảng cung cấp kiến thức nền tảng về phương trình đường thẳng trong không gian Oxyz, bao gồm định nghĩa, vị trí tương đối, khoảng cách và góc. Kèm theo là các bài tập trắc nghiệm có lời giải giúp củng cố kiến thức.
- Table of contents
- A – KIẾN THỨC CHUNG
- Định nghĩa:
- 1. Vị Trí tương đối của hai đường thẳng:
- 2. Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng:
- 3. Khoảng cách :
- 4. Góc giữa hai đường thẳng:
- 5. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng:
- B – CÂU HỎI TNKQ
- DẠNG 1: TÌM VTCP, CÁC VẤN ĐỀ VỀ LÝ THUYẾT
- Pages
- 17 pages
- Uploaded by
- Uni24h
- Answers
- Includes answers / solutions
Comments (0)
No comments yet. Be the first!
Đề 4 - Đề kiểm tra học kỳ II Toán 12 (90p)
Thi thử tsa 2027 đợt 1 - tinh tú 01 (phần 1)
Đề cuối học kì 2 Toán 8 năm 2025 - 2026 trường THCS Phước Bửu – TP HCM
Đề thi thử TN THPT 2023 (Môn Toán) - THPT Chuyên Trần Phú, Hải Phòng (Lần 1)
Đề 17 - Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán 2023 (Có đáp án)
Đề thi môn Đại số tuyến tính (NN2) (Kèm đáp án)
Luyện dạng thường gặp - Toán (HSA) - Dạng 1
Đề khảo sát tháng 8 - Đề VACT Toán (Có đáp án chi tiết)
TSAP Thi thử đợt trải nghiệm - Toán
[Full] TSA 04 - P20 Study - Thầy Đào Anh Phúc

Comments (0)
No comments yet. Be the first!