HubDocu

Đề thi thử — Đề 25 - Phần tư duy Toán học (TSA - Đánh giá tư duy) +4 nguồn

· 1 人次作答

总分

92

部分数

3

题目数

92

作答时间:150 分钟

  • Tư duy Toán học选择题 · 判断题 · 简答 · 连线 / 拖放40 道题 · 40 分
  • Tư duy Đọc hiểu选择题 · 判断题12 道题 · 12 分
  • Tư duy Khoa học / Giải quyết vấn đề选择题 · 判断题 · 简答 · 连线 / 拖放40 道题 · 40 分

免费,立即评分并查看逐题解析。

样题

  1. Câu 1

    Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x=5cos⁡(2πt+π3)x = 5\cos(2\pi t + \frac{\pi}{3}), trong đó xx tính bằng cm và tt tính bằng giây. Phát biểu nào sau đây là đúng?

    查看答案

    答案:D

    Biên độ dao động là giá trị lớn nhất của li độ, được xác định bởi hệ số đứng trước hàm cos, ở đây là 5 cm.

  2. Câu 2

    Trong không gian OxyzO x y z, cho mặt phẳng (P):x+2y−2z+3=0(P): x+2 y-2 z+3=0 và đường thẳng Δ:x−12=y+3−2=z+11.\Delta: \frac{x-1}{2}=\frac{y+3}{-2}=\frac{z+1}{1} . Cô-sin của góc tạo bởi đường thẳng Δ\Delta và mặt phẳng (P)(P) là

    查看答案

    答案:C

    Δ có véc-tơ chỉ phương u = (2; −2; 1), (P) có véc-tơ pháp tuyến n = (1; 2; −2). sin(Δ, (P)) = |u·n|/(|u||n|) = |2 − 4 − 2|/(3·3) = 4/9. Do đó cos của góc đó là √(1 − 16/81) = √65/9. Đáp án: C.

  3. Câu 3

    Cho mẫu A có phần tử lớn nhất là 378, nhỏ nhất là 310, giá trị trung bình là 344, độ lệch chuẩn là 12. Nếu mẫu B được tạo thành từ mẫu A bỏ đi 2 phần tử 378 và 310 thì nhận định nào sau đây là đúng?

    查看答案

    答案:C

    Hai giá trị bỏ đi có tổng 378+310=688=2⋅344378+310=688=2\cdot344 nên trung bình mẫu B vẫn bằng 344344, tức bằng mẫu A.

    Hai giá trị bỏ đi đều lệch khỏi trung bình 3434 đơn vị, lớn hơn độ lệch chuẩn 1212. Với cỡ mẫu nn, tổng bình phương độ lệch của A là 144n144n, của B là 144n−2⋅342=144n−2312144n-2\cdot34^2=144n-2312, nên phương sai B là 144n−2312n−2<144\dfrac{144n-2312}{n-2}<144 (vì 2312>2⋅144=2882312>2\cdot144=288). Vậy độ lệch chuẩn của B bé hơn của A.

    Chọn C.

  4. Câu 4

    Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;1;−1),B(2;3;2)A(1;1;-1), B(2;3;2). Vecto AB⃗\vec{AB} có tọa độ là

    查看答案

    答案:A

    Tọa độ vectơ AB⃗\vec{AB} được tính bằng hiệu tọa độ điểm cuối trừ điểm đầu: AB⃗=(xB−xA;yB−yA;zB−zA)\vec{AB} = (x_B - x_A; y_B - y_A; z_B - z_A).

    Thay số: AB⃗=(2−1;3−1;2−(−1))=(1;2;3)\vec{AB} = (2-1; 3-1; 2-(-1)) = (1;2;3).

    Vậy đáp án đúng là A. Các phương án còn lại sai vì không phải hiệu tọa độ của BB và AA.

  5. Câu 5

    Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao h. Thể tích của khối chóp là:

    查看答案

    答案:A

    Thể tích khối chóp tứ giác đều S.ABCD có diện tích đáy là diện tích hình vuông cạnh a: Sday=a2S_{day}=a^2.

    Công thức thể tích khối chóp: V=13Sdayh=a2h3V=\frac{1}{3}S_{day}h=\frac{a^2h}{3}.

    Vậy đáp án đúng là A.

    Các phương án còn lại sai vì B (a2h6\frac{a^2h}{6}) là thể tích khối chóp có diện tích đáy bằng nửa a2a^2, C (a2h2\frac{a^2h}{2}) và D (a2ha^2h) không đúng hệ số 13\frac{1}{3} của công thức thể tích khối chóp.

完成全部 92 道题即可评分并查看详细解析。