第 1 页
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ------------ ------------ Số: 20/2009/TT-NHNN Hà Nội, ngày 07 tháng 09 năm 2009 THÔNG TƯ QUY ĐỊNH THỜI HẠN BẢO QUẢN HỒ SƠ, TÀI LIỆU TRONG NGÀNH NGÂN HÀNG Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 1997; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 2003; Căn cứ Luật các Tổ chức tín dụng năm 1997; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các Tổ chức tín dụng năm 2004; Căn cứ Pháp lệnh Lưu trữ Quốc gia năm 2001; Căn cứ Nghị định số 111/2004/NĐ-CP ngày 08/4/2004 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Lưu trữ Quốc gia; Căn cứ Nghị định số 96/2008/NĐ-CP ngày 26/8/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu trong ngành Ngân hàng, như sau: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu trong ngành Ngân hàng, bao gồm: hồ sơ, tài liệu hành chính; hồ sơ, tài liệu chuyên ngành; hồ sơ, tài liệu khoa học kỹ thuật; hồ sơ, tài liệu về công tác Đảng, Công đoàn, Đoàn Thanh niên. 2. Các hồ sơ, tài liệu quy định tại Khoản 1 Điều này được ghi chép trên các vật mạng tin như băng từ, đĩa từ, các loại thẻ thanh toán, chứng từ điện tử, nếu được in ra giấy, có đủ yếu tố pháp lý theo quy định của Nhà nước và NHNN thì được áp dụng thời hạn bảo quản tại Thông tư này. 3. Các hồ sơ, tài liệu được thể hiện dưới dạng dữ liệu điện tử không thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: Các đơn vị thuộc cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước (NHNN); các Tổ chức tín dụng (TCTD), các tổ chức khác có hoạt động ngân hàng, (Sau đây gọi tắt là đơn vị) Điều 3. Mục đích ban hành Thông tư quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu lưu trữ trong ngành Ngân hàng làm căn cứ cho công tác xác định giá trị hồ sơ, tài liệu được chính xác, đảm bảo tính thống nhất; giúp cho các đơn vị www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 1
第 2 页
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang tổ chức bảo quản hồ sơ, tài liệu được chặt chẽ, khoa học; xây dựng Danh mục thành phần tài liệu thuộc diện nộp lưu vào Lưu trữ lịch sử. Điều 4. Tài liệu lưu trữ trong ngành Ngân hàng Tài liệu lưu trữ trong ngành Ngân hàng là toàn bộ tài liệu hình thành trong quá trình hoạt động quản lý, kinh doanh về tiền tệ và hoạt động ngân hàng của các đơn vị; có giá trị về kinh tế, chính trị, lịch sử và khoa học công nghệ. Điều 5. Nguyên tắc quy định thời hạn bảo quản Thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu được xác định trên cơ sở phân tích và đánh giá toàn diện, đúng đắn giá trị thực tiễn và giá trị lịch sử của tài liệu đối với đơn vị, Ngành và Quốc gia. Thời hạn bảo quản của từng hồ sơ được xác định trên cơ sở tài liệu có giá trị cao nhất trong hồ sơ. Điều 6. Thời điểm tính thời hạn bảo quản và thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu 1. Thời hạn bảo quản tài liệu là khoảng thời gian cần thiết để lưu giữ tài liệu kể từ khi tài liệu kết thúc ở văn thư cơ quan, đơn vị cho đến khi hết giá trị. 2. Thời điểm tính thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu hành chính được tính từ ngày 01 tháng 01 của năm ngay sau năm kết thúc ở giai đoạn văn thư hoặc tùy theo đặc điểm của từng loại hồ sơ, tài liệu. 3. Thời điểm tính thời hạn bảo quản và thời hạn bảo quản đối với hồ sơ, tài liệu kế toán và chứng từ điện tử sau khi in ra giấy được thực hiện theo Nghị định số 128/2004/NĐ-CP ngày 31/5/2004 Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kế toán áp dụng trong lĩnh vực kế toán nhà nước; Nghị định số 129/2004/NĐ-CP ngày 31/5/2004 Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kế toán áp dụng trong hoạt động kinh doanh và Quyết định số 1913/2005/QĐ-NHNN ngày 30/12/2005 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc ban hành Chế độ lưu trữ tài liệu kế toán trong ngành Ngân hàng. 4. Thời hạn bảo quản của mỗi hồ sơ, tài liệu được quy định theo hai mức: bảo quản vĩnh viễn và bảo quản có thời hạn được quy định bằng số năm cụ thể, như sau: a) Vĩnh viễn: Là thời gian hồ sơ, tài liệu được lưu giữ vĩnh viễn cho đến khi tài liệu tự hủy hoại hoặc không thể phục hồi. Được áp dụng cho loại hồ sơ, tài liệu quan trọng, phản ánh rõ nét chức năng, nhiệm vụ, phục vụ nghiên cứu lâu dài cho hoạt động của cơ quan, đơn vị; có giá trị về mặt lịch sử. Hồ sơ, tài liệu ở nhóm này được quy định thời hạn bảo quản từ 30 năm trở lên và phải được giao nộp vào Lưu trữ lịch sử theo quy định của Nhà nước về thời hạn giao nộp hồ sơ, tài liệu. b) Lâu dài: là thời gian được áp dụng đối với loại hồ sơ, tài liệu quan trọng, có giá trị thực tiễn, phục vụ tra cứu lâu dài ở lưu trữ hiện hành. Loại hồ sơ, tài liệu này chưa được khẳng định có giá trị về mặt lịch sử, nhưng phải được bảo quản tại lưu trữ hiện hành đủ số năm theo nhu cầu sử dụng giá trị thưc tiễn. www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 2
第 3 页
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang Hồ sơ, tài liệu ở nhóm này được quy định thời hạn từ 10 năm đến 30 năm. Sau thời hạn bảo quản theo quy định phải tiến hành đánh giá giá trị tài liệu để xác định hồ sơ, tài liệu còn giá trị thực tiễn lâu dài hay có giá trị lịch sử cần tiếp tục bảo quản hoặc tiêu hủy. c) Tạm thời: Là thời gian được áp dụng cho loại hồ sơ, tài liệu không quan trọng, phục vụ cho hoạt động hàng ngày của cơ quan, đơn vị. Loại hồ sơ, tài liệu này không có giá trị lịch sử, nhưng phải bảo quản tại lưu trữ hiện hành nhằm khai thác giá trị thực tiễn của tài liệu. Hồ sơ, tài liệu ở nhóm này được quy định thời hạn bảo quản dưới 10 năm. Sau thời hạn bảo quản theo quy định cần tiến hành tiêu hủy. 5. Đối với việc đánh giá giá trị hồ sơ, tài liệu sau khi hết thời hạn bảo quản theo quy định, phải tiến hành lập danh mục trình Hội đồng xác định giá trị hồ sơ, tài liệu để thẩm tra, thông qua và trỉnh thủ trưởng đơn vị quyết định tiếp tục bảo quản hay tiêu hủy. Điều 7. Bảng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu 1. Thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu trong ngành Ngân hàng được quy định cụ thể tại Bảng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu kèm theo Thông tư này. 2. Các hồ sơ, tài liệu trong Bảng được phân loại theo các hoạt động, vấn đề và có số thứ tự độc lập, tên gọi cụ thể, tương ứng với thời hạn bảo quản được quy định, bao gồm: 1 Hồ sơ, tài liệu tổng hợp 2 Hồ sơ, tài liệu về chiến lược phát triển ngân hàng 3 Hồ sơ, tài liệu về chính sách tiền tệ 4 Hồ sơ, tài liệu về dự báo, thống kê tiền tệ 5 Hồ sơ, tài liệu về tín dụng 6 Hồ sơ, tài liệu về quản lý dự án tín dụng quốc tế 7 Hồ sơ, tài liệu về quản lý ngoại hối và hoạt động ngoại hối 7.1 Hồ sơ, tài liệu về quản lý ngoại hối 7.2 Hồ sơ, tài liệu về nghiệp vụ quản lý kinh doanh nguồn ngoại hối do Ngân hàng Nhà nước nắm giữ và gửi ở nước ngoài 8 Hồ sơ, tài liệu về hợp tác quốc tế 9 Hồ sơ, tài liệu về thành lập, hoạt động, phát triển các tổ chức tín dụng 10 Hồ sơ, tài liệu về thanh tra, kiểm toán nội bộ 10.1 Hồ sơ, tài liệu về thanh tra www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 3
第 4 页
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang 10.2 Hồ sơ, tài liệu về kiểm toán nội bộ 11 Hồ sơ, tài liệu về hoạt động phòng, chống rửa tiền 12 Hồ sơ, tài liệu về công tác thanh toán 13 Hồ sơ, tài liệu về tài chính - kế toán 13.1 Kế toán Ngân hàng Nhà nước 13.2 Kế toán Tổ chức Tín dụng 13.3 Chứng từ điện tử (sau khi in ra giấy) 14 Hồ sơ, tài liệu về phát hành và kho quỹ 15 Hồ sơ, tài liệu về nghiệp vụ thị trường tiền tệ 16 Hồ sơ, tài liệu về nghiệp vụ quan hệ đại lý 17 Hồ sơ, tài liệu về nghiệp vụ thanh toán quốc tế 18 Hồ sơ, tài liệu về hoạt động thông tin tín dụng 19 Hồ sơ, tài liệu về công nghệ tin học 20 Hồ sơ, tài liệu về tổ chức, cán bộ, đào tạo 20.1 Hồ sơ, tài liệu về tổ chức, cán bộ 20.2 Hồ sơ, tài liệu về lao động tiền lương 20.3 Hồ sơ, tài liệu về đào tạo 20.3.1 Hồ sơ, tài liệu về quản lý đào tạo 20.3.2 Hồ sơ, tài liệu về đào tạo 21 Hồ sơ, tài liệu công tác thi đua, khen thưởng 22 Hồ sơ, tài liệu về công tác pháp chế 23 Hồ sơ, tài liệu về đầu tư xây dựng 23.1 Hồ sơ, tài liệu về quản lý đầu tư xây dựng 23.2 Hồ sơ, tài liệu về quản lý đầu tư xây dựng công trình, dự án 24 Hồ sơ, tài liệu về nghiên cứu khoa học www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 4
第 5 页
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang 25 Hồ sơ, tài liệu về công tác tuyên truyền, báo chí 26 Hồ sơ, tài liệu về công tác quản trị 27 Hồ sơ, tài liệu về công tác hành chính, văn thư, lưu trữ 28 Hồ sơ, tài liệu về hoạt động của tổ chức Đảng, Công đoàn, Đoàn Thanh niên 28.1 Hồ sơ, tài liệu về hoạt động của tổ chức Đảng 28.2 Hồ sơ, tài liệu về hoạt động của tổ chức Công đoàn 28.3 Hồ sơ, tài liệu về hoạt động của tổ chức Đoàn Thanh niên Điều 8. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành. Quyết định số 252/QĐ-NH ngày 28/12/1993 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu lưu trữ trong ngành Ngân hàng hết hiệu lực thi hành. Điều 9. Trách nhiệm thực hiện 1. Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra cán bộ, công chức của đơn vị mình căn cứ Thông tư này để xác định thời hạn bảo quản cho hồ sơ được lập ra trong quá trình giải quyết công việc; Lập Danh mục hồ sơ, tài liệu trong năm và Danh mục tài liệu đề nghị tiêu hủy. 2. Chánh Văn phòng NHNN có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra các đơn vị trong Ngành thực hiện Thông tư này, hàng năm báo cáo Thống đốc tình hình thực hiện của các đơn vị; TCTD chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện các quy định tại Thông tư này đối với các đơn vị trong hệ thống. 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Chủ tịch Hội đồng Quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các Tổ chức tín dụng, các tổ chức khác có hoạt động ngân hàng chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. THỐNG ĐỐC Nơi nhận: - Như khoản 3 Điều 9 (để thực hiện); - Ban lãnh đạo NHNN (để báo cáo); - Cục Văn thư và Lưu trữ NN (để biết) - Văn phòng Chính phủ (02 bản) Nguyễn Văn Giàu - Bộ Tư pháp (để kiểm tra) - Lưu: VP, PC. BẢNG THỜI HẠN BẢO QUẢN HỒ SƠ, TÀI LIỆU www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 5
第 6 页
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang TRONG NGÀNH NGÂN HÀNG (Ban hành kèm theo Thông tư số: 20/2009/TT-NHNN ngày 07/9/2009 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước) TT TÊN LOẠI TÀI LIỆU THỜI HẠN BẢO QUẢN 1. HỒ SƠ, TÀI LIỆU TỔNG HỢP 1 Văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của Đảng, Nhà nước: - Liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Ngân hàng. V.viễn - Không liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Ngân hàng nhưng phải chấp Lưu lại đơn vị hành đến khi hết hiệu lực 2 Hồ sơ xây dựng và ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về các lĩnh vực V.viễn tiền tệ, hoạt động Ngân hàng và các hoạt động khác thuộc phạm vi quản lý của NHNN trình Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành hoặc Ngân hàng ban hành. 3 Hồ sơ xây dựng văn bản chỉ đạo, quy phạm pháp luật của Nhà nước gửi đến NHNN tham gia ý kiến: - Liên quan lĩnh vực Ngân hàng quản lý. 5 năm - Không liên quan. 3 năm 4 Hồ sơ, tài liệu tổ chức, triển khai thực hiện văn bản quy phạm pháp luật của V. viễn NHNN. 5 Văn bản quy phạm pháp luật của NHNN. V. viễn 6 Quyết định, Chỉ thị cá biệt của NHNN và tổ chức tín dụng. - Loại quan trọng, liên quan đến chủ trương, chính sách, biện pháp thực hiện V. viễn nghiệp vụ chuyên môn của Ngành. - Loại thường. 10 năm 7 Công văn của NHNN và tổ chức tín dụng chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, thực hiện nghiệp vụ. - Đơn vị ban hành. V. viễn - Đơn vị thực hiện. 5 năm 8 Tờ trình, Thông báo, Chương trình, Kế hoạch của NHNN và tổ chức tín dụng. - Loại quan trọng, liên quan đến chủ trương, chính sách, biện pháp thực hiện V. viễn nghiệp vụ chuyên môn của Ngành. - Loại thường. 5 năm 9 Thông báo ý kiến kết luận, chỉ đạo của Ban Lãnh đạo NHNN, TCTD tại các cuộc họp, hội nghị sơ kết, tổng kết hoạt động ngân hàng, hội nghị chuyên đề. www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 6
第 7 页
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang - Loại quan trọng. V. viễn - Loại thường. 5 năm 10 Sổ ghi biên bản các cuộc họp của Ban Lãnh đạo NHNN, TCTD thường kỳ, 20 năm đột xuất, cuộc họp giao ban hàng tuần. 11 Chương trình công tác của Ban lãnh đạo NHNN, TCTD: - Hàng năm, nhiều năm. 10 năm - 6 tháng, quý. 5 năm - Tháng, tuần. 2 năm 12 Báo cáo, tài liệu phục vụ các cuộc họp giao ban của Ban lãnh đạo NHNN, TCTD. - Loại quan trọng. 20 năm - Loại thường. 5 năm 13 Báo cáo của NHNN, TCTD về tình hình hoạt động ngân hàng: - Báo cáo tổng kết hàng năm, nhiều năm. V. viễn - Báo cáo sơ kết, 6 tháng, quý, tháng. 5 năm - Báo cáo nhanh, tuần, kỳ. 1 năm 14 Hồ sơ hội nghị tổng kết hoạt động ngân hàng năm, nhiều năm và nhân dịp kỷ V. viễn niệm các ngày lễ lớn hoặc sự kiện quan trọng của Ngành. 15 Tài liệu về hoạt động của Ban lãnh đạo NHNN với tư cách là thành viên của V. viễn Chính phủ như: báo cáo, bản giải trình, thuyết trình trước Quốc hội, Chính phủ về các vấn đề được giao phụ trách. 16 Báo cáo định kỳ, đột xuất của các đơn vị gửi cấp trên để tổng hợp. 3 năm 17 Văn bản của các Bộ, Ngành và các cơ quan, tổ chức khác gửi đến: - Liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Ngân hàng. + Loại quan trọng. V. viễn + Loại thường. 5 năm - Không liên quan đến chức năng, nhiệm vụ nhưng phải thực hiện. Lưu lại đơn vị đến khi hết hiệu lực 2. HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN NGÂN HÀNG 18 Hồ sơ xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành ngân hàng V. viễn dài hạn, năm năm, hàng năm. www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 7
第 8 页
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang 19 Hồ sơ, tài liệu về tổ chức triển khai chiến lược, kế hoạch phát triển ngành V. viễn ngân hàng. 20 Tài liệu nghiên cứu, phân tích kinh tế vĩ mô, thị trường tài chính – tiền tệ và 10 năm hoạt động ngân hàng phục vụ xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành Ngân hàng. 21 Báo cáo việc thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành Ngân hàng. - Báo cáo tổng kết. V. viễn - Báo cáo sơ kết. 5 năm 3. HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ 22 Tài liệu về chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, 5 năm và từng V. viễn năm về tiền tệ và hoạt động Ngân hàng. 23 Dự án chính sách tiền tệ quốc gia và lượng tiền cung ứng hàng năm. V. viễn 24 Tài liệu về cơ chế hoạt động của các công cụ chính sách tiền tệ: dự trữ bắt V. viễn buộc, nghiệp vụ thị trường mở, tái cấp vốn, tái chiết khấu, lãi suất và công cụ chính sách tiền tệ khác để thực thi chính sách tiền tệ quốc gia hàng năm. 25 Tài liệu xây dựng cơ chế huy động vốn của các tổ chức tín dụng và xử lý các V. viễn vấn đề liên quan trong quá trình thực hiện cơ chế. 26 Tài liệu nghiên cứu về dự báo tình hình kinh tế trong nước và quốc tế từng 20 năm năm, từng thời kỳ phục vụ cho chiến lược phát triển Ngân hàng. 27 Hồ sơ, tài liệu về nghiên cứu ngắn và trung hạn tình hình kinh tế, tiền tệ của 10 năm các nước có đồng tiền trong cơ cấu dự trữ ngoại hối để dự báo biến động tỷ giá, chính sách tiền tệ. 28 Chỉ tiêu kế hoạch tổng hợp dài hạn, hàng năm (chính thức, bổ sung, điều V. viễn chỉnh) và báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch của Ngân hàng. 29 Hồ sơ, tài liệu tham gia ý kiến với các Bộ, ngành về kế hoạch, chính sách 20 năm kinh tế có liên quan đến chính sách tiền tệ quốc gia. 30 Hồ sơ, tài liệu xử lý các vấn đề về nghiệp vụ phái sinh của thị trường tiền tệ, 20 năm lãi suất, giá cả các sản phẩm dịch vụ của tổ chức tín dụng. 31 Hồ sơ, tài liệu xử lý các kiến nghị, khó khăn, vướng mắc của các tổ chức tín 10 năm dụng và khách hàng vay vốn liên quan đến các chính sách, cơ chế tín dụng, bảo đảm tiền vay, lãi suất. 32 Hồ sơ xác định tiền gửi dự trữ bắt buộc và quản lý quỹ dự trữ bắt buộc của 10 năm các tổ chức tín dụng. 33 Báo cáo kết quả thực hiện chính sách tiền tệ, tình hình hoạt động ngân hàng V. viễn và kinh tế vĩ mô khác có liên quan. 34 Báo cáo lạm phát, diễn biến kinh tế vĩ mô. www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 8
第 9 页
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang - Năm. V. viễn - Tháng, quý. 10 năm 35 Báo cáo tuần, tháng về tài chính, kinh tế, tiền tệ của thế giới và Việt Nam. 3 năm 36 Báo cáo kinh tế vùng, kinh tế ngành, kinh tế vĩ mô khác, kết quả thực hiện V. viễn các định hướng kinh tế, chuyển đổi cơ cấu kinh tế. 37 Báo cáo về tình hình thực hiện dự trữ bắt buộc của các tổ chức tín dụng. 10 năm 38 Báo cáo định kỳ, đột xuất về các hoạt động trên thị trường ngoại tệ liên ngân 10 năm hàng. 39 Báo cáo tình hình, đánh giá về điều hành, hoạt động, thực hiện các cơ chế tín 15 năm dụng, lãi suất và các nghiệp vụ khác. 40 Các báo cáo diễn biến lãi suất huy động và cho vay của các TCTD. 5 năm 41 Các báo cáo về tham khảo lãi suất trên thị trường quốc tế. 5 năm 4. HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ DỰ BÁO, THỐNG KÊ TIỀN TỆ 42 Hồ sơ xây dựng phương pháp dự báo, thống kê tiền tệ. 20 năm 43 Chế độ báo cáo thống kê của ngành. 20 năm 44 Văn bản cung cấp thông tin, số liệu thống kê tiền tệ định kỳ, đột xuất. 5 năm 45 Văn bản hướng dẫn, đôn đốc, xử lý vướng mắc khi thực hiện chế độ báo cáo 20 năm thống kê. 46 Bảng cân đối tiền tệ chi tiết và tổng hợp của ngành Ngân hàng. V. viễn 47 Tài liệu tổng hợp số liệu thống kê tiền tệ và cán cân thanh toán quốc tế của 20 năm Việt Nam cung cấp cho IMF, các tổ chức, cá nhân có thẩm quyền theo định kỳ. 48 Bản số liệu thực hiện cán cân thanh toán quốc tế của Việt Nam và dự báo cáo 20 năm cho các kỳ tiếp theo. 49 Báo cáo đánh giá tình hình thực hiện cán cân thanh toán quốc tế của Việt 20 năm Nam trong quý và dự báo quý tiếp theo. 50 Hồ sơ, tài liệu về điều tra thống kê của ngành. 20 năm 51 Báo cáo công tác dự báo, thống kê tiền tệ. V. viễn 5. HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ TÍN DỤNG 52 Hồ sơ, tài liệu về cung ứng lượng tiền từng lần theo nhu cầu tái cấp vốn của 20 năm các tổ chức tín dụng. 53 Hồ sơ, tài liệu xử lý vướng mắc khi thực hiện tái cấp vốn. 20 năm 54 Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn, quản lý, theo dõi tình hình và kết quả thực hiện các V. viễn dự án sử dụng vốn tín dụng đầu tư phát triển, các chương trình tín dụng trọng điểm của Nhà nước. 55 Hồ sơ, tài liệu triển khai thực hiện việc cho vay các tổ chức tín dụng tạm thời V. viễn mất khả năng chi trả, có nguy cơ gây mất an toàn cho hệ thống các tổ chức tín www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 9
第 10 页
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang dụng. 56 Hồ sơ, tài liệu xử lý công nợ (kể từ ngày hoàn tất việc xử lý). 10 năm 57 Hồ sơ thẩm định các dự án đầu tư. - Được duyệt. V. viễn - Không được duyệt. 5 năm 58 Hồ sơ cho vay của NHNN đối với các tổ chức tín dụng đã thu hết nợ. 10 năm 59 Hồ sơ cho vay món lớn do các tổ chức tín dụng gửi đến đã thu hết nợ: - Dài hạn. 10 năm - Ngắn hạn. 5 năm 60 Hồ sơ cho vay, thu nợ các doanh nghiệp, các tổ chức tín dụng, cá nhân đã thu hết nợ: - Dài hạn. 15 năm - Ngắn hạn. 5 năm 61 Bản phân tích hoạt động kinh doanh của các tổ chức tín dụng tại NHNN. 5 năm 62 Bản phân tích hoạt động kinh tế các doanh nghiệp tại các TCTD. 3 năm 63 Thông báo hạn mức chiết khấu giấy tờ có giá. 5 năm 64 Báo cáo tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp tại 3 năm các TCTD. 65 Hồ sơ, tài liệu về thực hiện bảo lãnh cho các tổ chức tín dụng vay vốn nước V. viễn ngoài (đã trả hết nợ). 66 Hồ sơ về quản lý vốn vay và giải quyết nợ của các tổ chức tiền tệ, tín dụng, V. viễn ngân hàng và Chính phủ nước ngoài với Việt Nam. 67 Hồ sơ ký kết các hiệp định tín dụng quốc tế (hết hiệu lực Hiệp định). 10 năm 68 Hồ sơ về việc kiểm tra các tổ chức tín dụng, các tổ chức khác có liên quan 10 năm đến hoạt động ngân hàng. 69 Báo cáo tổng kết hoạt động của các tổ chức tín dụng và các tổ chức khác có 20 năm hoạt động tín dụng. 70 Tài liệu Hội nghị về công tác tín dụng. 10 năm 71 Các quy định, quy trình nội bộ nghiệp vụ tín dụng (sau khi hết hiệu lực). 15 năm 72 Các văn bản chỉ đạo nội bộ nghiệp vụ tín dụng (sau khi hết hiệu lực). 10 năm 73 Hồ sơ pháp lý khách hàng (sau khi chấm dứt quan hệ tín dụng). 10 năm 74 Hồ sơ cấp giới hạn tín dụng (sau khi hết dư nợ dưới các hình thức cấp tín 10 năm dụng và chấm dứt quan hệ tín dụng) 75 Hồ sơ cho vay/bảo lãnh/chiết khấu giấy tờ có giá/bao thanh toán/các hình 15 năm www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 10
第 11 页
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang thức cấp tín dụng khác (đã thu hết nợ). 76 Hồ sơ phân loại nợ, xử lý rủi ro. 15 năm 77 Hồ sơ thực hiện các nghiệp vụ tín dụng, tái cấp vốn cho các Ngân hàng theo 25 năm các hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng, chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá. 78 Báo cáo tổng kết công tác tín dụng hàng năm, nhiều năm. V. viễn 6. HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ QUẢN LÝ DỰ ÁN TÍN DỤNG QUỐC TẾ 79 Hồ sơ quản lý và thực hiện các dự án tín dụng quốc tế do các tổ chức tài 10 năm chính – tiền tệ quốc tế và nước ngoài tài trợ (sau khi dự án kết thúc). 80 Văn bản hướng dẫn việc quản lý và thực hiện các dự án tín dụng quốc tế (sau 10 năm khi kết thúc dự án). 81 Hồ sơ thực hiện việc tiếp nhận cho vay, thu nợ hoàn trả vốn vay các dự án 10 năm quốc tế (sau khi kết thúc dự án). 82 Hồ sơ, tài liệu quản lý dịch vụ kỹ thuật. 10 năm 83 Báo cáo công tác quản lý dự án tín dụng quốc tế. V. viễn 84 Sổ sách chứng từ thực hiện các dự án. (thực hiện theo phần kế toán NHNN mục 13.1). 7. HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ QUẢN LÝ NGOẠI HỐI VÀ HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI 7.1 Hồ sơ, tài liệu về quản lý ngoại hối 85 Hồ sơ về quản lý vốn vay và giải quyết nợ của các tổ chức tiền tệ, tín dụng, V. viễn Ngân hàng và các Chính phủ nước ngoài với Việt Nam. 86 Hồ sơ cấp, thu hồi giấy phép mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài 10 năm đối với các tổ chức tín dụng Việt Nam (sau khi kết thúc hoạt động). 87 Hồ sơ cấp, thu hồi giấy phép hoạt động ngoại hối đối với các tổ chức tín 20 năm dụng, các Văn phòng đại diện Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam và đại diện NHNN Việt Nam tại nước ngoài (sau khi kết thúc hoạt động). 88 Tỷ giá các loại. 20 năm 89 Văn bản về hạn mức vay, cho vay nước ngoài của doanh nghiệp. 20 năm 90 Hồ sơ về mua bán các ngoại tệ, vàng bạc, đá quý trong nước (sau khi kết thúc 10 năm giao dịch). 91 Thư từ giao dịch với các nước về công tác Ngoại hối. 5 năm 92 Giấy phép mang ngoại tệ. 5 năm 93 Báo cáo kiều hối. 5 năm 94 Hồ sơ xuất, nhập khẩu vàng, bạc, đá quý. 20 năm 95 Hồ sơ liên doanh vàng, bạc, đá quý. 20 năm www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 11
第 12 页
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang 96 Hồ sơ xuất vàng can thiệp. 20 năm 97 Thẩm định doanh nghiệp Nhà nước kinh doanh vàng và đá quý. 20 năm 98 Hồ sơ đấu thầu khai thác đá quý (sau khi kết thúc đấu thầu). 10 năm 99 Hồ sơ xin cấp giấy phép kinh doanh thu ngoại tệ (sau khi hết hiệu lực). 10 năm 100 Hợp đồng nhập khẩu ủy thác vàng (sau khi kết thúc hợp đồng). 10 năm 101 Hồ sơ về cấp, thu hồi giấy phép về hoạt động xuất, nhập khẩu vàng, giấy 20 năm chứng nhận về hoạt động ngoại hối và kinh doanh vàng của các tổ chức và cá nhân (sau khi kết thúc hoạt động). 102 Hồ sơ chuyển ngoại tệ ra nước ngoài của công dân. 5 năm 103 Hồ sơ cấp phép mở tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài của tổ chức kinh tế (sau 10 năm khi đóng tài khoản). 104 Hồ sơ cấp giấy phép xuất nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt của các tổ chức tín 10 năm dụng (sau khi hết hiệu lực). 105 Hồ sơ, tài liệu tham gia thẩm định và theo dõi việc chuyển và sử dụng vốn 10 năm của các dự án đầu tư nước ngoài vào Việt Nam và đầu tư trực tiếp, gián tiếp của Việt Nam ra nước ngoài (sau khi kết thúc dự án). 106 Báo cáo về tình hình dự trữ ngoại hối Nhà nước. V. viễn 107 Báo cáo tổng kết công tác quản lý ngoại hối của Ngân hàng hàng năm. V. viễn 7.2. Hồ sơ, tài liệu về nghiệp vụ quản lý và kinh doanh nguồn ngoại hối do NHNN nắm giữ và gửi ở nước ngoài 108 Hồ sơ, tài liệu về quản lý và kinh doanh nguồn ngoại hối do NHNN nắm giữ V. viễn và gửi ở nước ngoài: tiền gửi, trái phiếu, tín phiếu, mua bán ngoại tệ, vàng và các hình thức đầu tư theo quy định. 109 Hồ sơ mua, bán ngoại tệ giao ngay cho mục đích chuyển đổi cơ cấu ngoại tệ 10 năm trong Quỹ dự trữ ngoại hối, Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng (sau khi kết thúc giao dịch). 110 Hồ sơ thực hiện mua bán ngoại tệ và các giấy tờ có giá, thực hiện việc đầu tư 10 năm với lãi suất có lợi trên cơ sở trao đổi thông tin về thị trường với đối tác nước ngoài (sau khi kết thúc giao dịch). 111 Tài liệu theo dõi vốn ngoại tệ gửi nước ngoài. V. viễn 112 Hợp đồng ủy thác đầu tư của các đối tác nước ngoài (sau khi chấm dứt hợp 10 năm đồng). 113 Hồ sơ cấp giấy phép và chứng nhận đăng ký bàn đại lý chi trả và đổi ngoại tệ 10 năm (sau khi hết hiệu lực). 114 Hồ sơ xác nhận đăng ký vay, trả nợ nước ngoài (sau khi hết hiệu lực). 10 năm 115 Báo cáo tình hình diễn biến thị trường tài chính – tiền tệ trong và ngoài nước. 5 năm 116 Báo cáo định kỳ, đột xuất về nghiệp vụ. 5 năm 8. HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ HỢP TÁC QUỐC TẾ www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 12
第 13 页
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang 117 Hồ sơ nghiên cứu chính sách và cơ chế hoạt động của các tổ chức tài chính, V. viễn tiền tệ quốc tế, các Ngân hàng thương mại, các công ty tài chính, các tổ chức kinh tế quốc tế, khu vực và các nước trong việc hoạch định chính sách, giải pháp phát triển và mở rộng hợp tác. 118 Hồ sơ xây dựng văn bản liên quan đến các khoản vay để đàm phán với các tổ V. viễn chức tài chính, tiền tệ quốc tế theo chương trình đã phê duyệt. 119 Hồ sơ của các tổ chức tiền tệ, tín dụng quốc tế. 20 năm 120 Hồ sơ về Ngân hàng Trung ương, Ngân hàng Thương mại, Công ty tài chính 20 năm các nước có liên quan đến hoạt động tiền tệ. 121 Hồ sơ về quan hệ hợp tác giữa Ngân hàng Việt Nam với các tổ chức tiền tệ, 20 năm tín dụng và Ngân hàng nước ngoài (sau khi đã kết thúc). 122 Hồ sơ về đàm phán, ký kết các hiệp định với nước ngoài. V. viễn 123 Hồ sơ quản lý các chương trình kinh tế và dự án giữa Ngân hàng Việt Nam và 20 năm nước ngoài (sau khi đã kết thúc). 124 Hồ sơ về nội dung, chương trình, thủ tục đối ngoại các đoàn của Ban Lãnh 10 năm đạo NHNN và đi dự hội nghị các nước và của các đoàn vào làm việc với Ngân hàng Nhà nước. 125 Hồ sơ, tài liệu về tham gia ý kiến trong việc xây dựng cơ chế quản lý và sử 15 năm dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) cho các chương trình và dự án đầu tư do Chính phủ, các tổ chức tài chính tiền tệ quốc tế và khu vực, các ngân hàng, các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tài trợ. 126 Hồ sơ, tài liệu về đàm phán, ký kết các điều ước quốc tế về lĩnh vực tiền tệ, 20 năm ngân hàng, các hiệp định cho các chương trình, dự án với các tổ chức tài chính, tiền tệ quốc tế (sau khi kết thúc). 127 Hồ sơ về hợp tác với các tổ chức tài chính, tiền tệ quốc tế, các ngân hàng 20 năm nước ngoài trợ giúp kỹ thuật và huy động vốn cho các dự án đầu tư của ngành Ngân hàng. 128 Hồ sơ xây dựng dự án hỗ trợ kỹ thuật cho các dự án đầu tư của ngành Ngân V. viễn hàng. 129 Báo cáo kết quả thực hiện dự án hỗ trợ kỹ thuật cho các dự án đầu tư của V. viễn Ngành. 130 Hồ sơ tổ chức hội nghị, hội thảo với các tổ chức tài chính, tiền tệ quốc tế và 10 năm khu vực vào làm việc với NHNN. 131 Hồ sơ triển khai thực hiện các chương trình, dự án được sử dụng nguồn vốn V. viễn ODA cho ngành Ngân hàng. 132 Báo cáo tình hình vay, trả các tổ chức tài chính, tiền tệ quốc tế được Chính 30 năm phủ giao cho NHNN. 133 Chương trình, chiến lược, kế hoạch hành động về hội nhập kinh tế quốc tế V. viễn trong lĩnh vực tiền tệ, ngân hàng. 134 Báo cáo định kỳ về tình hình và kết quả tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc 20 năm www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 13
第 14 页
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang tế. 135 Báo cáo hoạt động đối ngoại của Ngân hàng hàng năm. V. viễn 9. HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ THÀNH LẬP, HOẠT ĐỘNG, PHÁT TRIỂN CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG 136 Chiến lược, kế hoạch phát triển và hoàn thiện các tổ chức tín dụng Việt Nam. V. viễn 137 Văn bản chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện chiến lược, kế hoạch phát triển và hoàn V. viễn thiện các tổ chức tín dụng. 138 Đề án, phương án cơ cấu lại các tổ chức tín dụng và các tổ chức khác có hoạt V. viễn động ngân hàng. 139 Hồ sơ, tài liệu chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện các đề án, V. viễn phương án cơ cấu lại các tổ chức tín dụng và các tổ chức khác có hoạt động ngân hàng. 140 Hồ sơ xin cấp giấy phép thành lập và hoạt động của các tổ chức tín dụng: - Được phê duyệt. V. viễn - Không được phê duyệt. 5 năm 141 Hồ sơ về việc cấp, thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động đối với các tổ 20 năm chức tín dụng và các chi nhánh, văn phòng đại diện của các tổ chức tín dụng nước ngoài tại Việt Nam (sau khi đã kết thúc hoạt động). 142 Quyết định cấp giấy phép hoạt động đối với các tổ chức tín dụng. V. viễn 143 Hồ sơ chấp thuận mở sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước 10 năm và nước ngoài; thành lập các đơn vị sự nghiệp trực thuộc các tổ chức tín dụng Việt Nam (sau khi kết thúc hoạt động). 144 Hồ sơ chấp thuận thay đổi tên; mức vốn điều lệ, mức vốn được cấp; địa điểm 20 năm đặt trụ sở chính, sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện; nội dung, phạm vi và thời gian hoạt động; chuyển nhượng cổ phần; tỷ lệ cổ phần; thành viên HĐQT, TGĐ (Giám đốc) và thành viên Ban kiểm soát của các tổ chức tín dụng (sau khi kết thúc hoạt động). 145 Hồ sơ cấp, thu hồi giấy phép hoạt động ngân hàng của các tổ chức khác (sau 20 năm khi kết thúc hoạt động). 146 Quyết định chuẩn y các chức danh: Chủ tịch HĐQT và các thành viên trong 10 năm HĐQT, Trưởng ban và các thành viên của Ban kiểm soát, TGĐ hoặc GĐ của các tổ chức tín dụng (sau khi hết nhiệm kỳ). 147 Hồ sơ theo dõi, kiểm tra hoạt động đối với các ngân hàng và tổ chức tín dụng 10 năm phi ngân hàng. 148 Hồ sơ cho phép các tổ chức tín dụng Việt Nam góp vốn thành lập tổ chức tín 10 năm dụng liên doanh ở nước ngoài (sau khi kết thúc hoạt động). 149 Hồ sơ về việc chuẩn y điều lệ của các tổ chức tín dụng (sau khi kết thúc hoạt 15 năm động). 150 Hồ sơ chấp thuận việc góp vốn, mua cổ phần, liên doanh với các chủ đầu tư 10 năm www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 14
第 15 页
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang nước ngoài đối với Công ty tài chính (sau khi kết thúc). 151 Hồ sơ về cho phép các tổ chức tín dụng Việt Nam thành lập các công ty trực 20 năm thuộc hạch toán độc lập (sau khi kết thúc hoạt động). 152 Hồ sơ về việc chia tách, hợp nhất, sáp nhập, mua lại, giải thể các tổ chức tín V. viễn dụng. 153 Hồ sơ pháp lý của TCTD về đăng ký kinh doanh, mã số thuế, mẫu dấu, điều 15 năm lệ và các thủ tục khác (sau khi hết hiệu lực). 154 Hồ sơ chuyển đổi/thành lập lại TCTD (sau khi kết thúc hoạt động). 20 năm 155 Hồ sơ chấp thuận mở, thay đổi tên, địa điểm phòng giao dịch/quỹ tiết kiệm, 10 năm ATM của các TCTD (sau khi kết thúc hoạt động). 156 Cơ chế, chính sách khuyến khích, hỗ trợ và định hướng phát triển đối với các V. viễn tổ chức tín dụng hợp tác. 157 Văn bản chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện các cơ chế, chính sách khuyến khích V. viễn phát triển các tổ chức tín dụng hợp tác. 158 Hồ sơ, tài liệu cấp, thu hồi giấy phép hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân 20 năm (sau khi kết thúc hoạt động) 159 Hồ sơ, tài liệu về hướng dẫn, kiểm tra các chi nhánh tỉnh, thành phố trực 10 năm thuộc Trung ương thực hiện các quy định về cấp, thu hồi giấy phép hoạt động đối với các tổ chức tín dụng hợp tác trên địa bàn. 160 Tài liệu về hoạt động của hội, tổ chức phi Chính phủ do các tổ chức tín dụng 15 năm hợp tác thành lập. 161 Chương trình, dự án do các nước, các tổ chức quốc tế trợ giúp phát triển các 20 năm nước tổ chức tín dụng hợp tác. 162 Hồ sơ, tài liệu tổ chức triển khai các chương trình, dự án đã được duyệt. V. viễn 163 Hồ sơ, tài liệu tổng kết thực tiễn, nhân rộng các mô hình tổ chức tín dụng hợp V. viễn tác có hiệu quả. 164 Báo cáo định kỳ, đột xuất về tổ chức và hoạt động của các tổ chức tín dụng. V. viễn 165 Báo cáo tổng kết hoạt động của các tổ chức tín dụng. V. viễn 10. HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ THANH TRA, KIỂM TOÁN NỘI BỘ 10.1. Hồ sơ, tài liệu về thanh tra 166 Chiến lược, kế hoạch, dự án, đề án phát triển thanh tra ngân hàng. V. viễn 167 Chương trình, kế hoạch thanh tra, kiểm tra hàng năm của toàn hệ thống thanh 10 năm tra ngân hàng. 168 Hồ sơ thanh tra, hồ sơ xử lý sau thanh tra: - Các vụ việc phức tạp, điển hình. V. viễn - Các vụ việc bình thường. 10 năm www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 15
第 16 页
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang 169 Hồ sơ kiểm tra, hồ sơ xử lý sau kiểm tra: - Các vụ việc phức tạp, điển hình. V. viễn - Các vụ việc bình thường. 10 năm 170 Hồ sơ về giải quyết khiếu nại và sau giải quyết khiếu nại. - Vụ việc thuộc thẩm quyền giải quyết của Thống đốc. V. viễn - Vụ việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của Thống đốc. 10 năm 171 Hồ sơ về giải quyết tố cáo và sau giải quyết tố cáo. - Vụ việc thuộc thẩm quyền giải quyết của Thống đốc. V. viễn - Vụ việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của Thống đốc. 10 năm 172 Công văn trả lời cho cá nhân và tập thể có đơn khiếu nại, tố cáo. 10 năm 173 Hồ sơ, tài liệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và hoạt động 10 năm ngân hàng. 174 Hồ sơ về việc xây dựng quy định, quy chế thực hiện công tác thanh tra, kiểm 10 năm tra, xét khiếu nại, tố cáo, chống tham nhũng, xử phạt vi phạm (sau khi hết hiệu lực). 175 Báo cáo về các vụ việc vi phạm phát hiện trong các đợt đấu tranh chống tham 20 năm nhũng và kết quả xử lý. 176 Báo cáo về công tác thanh tra: - Hàng năm, nhiều năm. V. viễn - Hàng tháng, quý, 6 tháng. 5 năm 10.2. Hồ sơ, tài liệu về kiểm toán nội bộ 177 Chương trình, kế hoạch kiểm toán nội bộ hàng năm và đột xuất. 10 năm 178 Quy định, quy trình nghiệp vụ kiểm soát hoạt động, kiểm toán nội bộ (sau khi 10 năm hết hiệu lực). 179 Văn bản hướng dẫn quy định, quy trình nghiệp vụ kiểm soát, kiểm toán nội 10 năm bộ (sau khi hết hiệu lực). 180 Hồ sơ theo dõi việc xử lý kiến nghị sau kiểm toán của các đơn vị được kiểm 10 năm toán. 181 Hồ sơ, tài liệu về kiểm soát, kiểm toán nội bộ. 10 năm 182 Báo cáo về công tác kiểm soát, kiểm toán nội bộ. V. viễn 11. HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ HOẠT ĐỘNG PHÒNG, CHỐNG RỬA TIỀN 183 Hồ sơ xây dựng chiến lược, chủ trương, chính sách, kế hoạch công tác phòng V. viễn ngừa, đấu tranh chống rửa tiền. www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 16
第 17 页
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang 184 Văn bản về biện pháp phòng, chống rửa tiền. V. viễn 185 Hồ sơ xử lý thông tin phòng, chống rửa tiền. 20 năm 186 Văn bản của NHNN cung cấp thông tin, tài liệu liên quan đến hoạt động tội 10 năm phạm rửa tiền. 187 Văn bản cảnh báo, khuyến nghị về những vấn đề liên quan đến hoạt động tội 20 năm phạm rửa tiền nảy sinh từ các giao dịch được báo cáo. 188 Hồ sơ, tài liệu về các dự án ứng dụng công nghệ thông tin về phòng, chống 20 năm rửa tiền. 189 Quy trình, kỹ thuật bảo quản dữ liệu điện tử thông tin về chuyển tiền điện tử 10 năm quốc tế và báo cáo giao dịch tiền mặt. 190 Hồ sơ, tài liệu nghiên cứu ứng dụng công nghệ thông tin về phòng, chống rửa 10 năm tiền. 191 Hồ sơ, tài liệu về quản lý, ứng dụng các giải pháp an ninh, an toàn, bảo mật 10 năm công nghệ thông tin về phòng, chống rửa tiền. 192 Văn bản hướng dẫn quy trình, kỹ thuật vận hành mạng máy tính trung tâm 5 năm phòng, chống rửa tiền. 193 Hồ sơ thiết kế lắp đặt mạng máy tính phòng, chống rửa tiền. 5 năm 194 Tài liệu kỹ thuật trang thiết bị tin học. 5 năm 195 Tài liệu hướng dẫn về công tác thông tin báo cáo về phòng, chống rửa tiền. 10 năm 196 Hồ sơ mở tài khoản giao dịch, thanh toán của khách hàng kể từ thời điểm 10 năm đóng tài khoản, chấm dứt quan hệ với TCTD. 197 Các hồ sơ, báo cáo giao dịch đáng ngờ. 20 năm 198 Hồ sơ thành lập và hoạt động của Ban chỉ đạo liên ngành về chống rửa tiền. V. viễn 199 Hồ sơ thành lập và hoạt động của Ban chỉ đạo phòng, chống khủng bố ngành V. viễn Ngân hàng. 200 Hồ sơ xử lý các giao dịch theo Nghị quyết của Hội đồng Bảo an liên hợp V. viễn quốc về “chống tài trợ cho khủng bố và chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt”. 201 Hồ sơ, tài liệu về hoạt động của Việt Nam trong nhóm Châu á – Thái Bình V. viễn Dương về chống rửa tiền. 202 Báo cáo về kết quả công tác phòng, chống rửa tiền hàng năm, đột xuất. V. viễn 12. HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ CÔNG TÁC THANH TOÁN 203 Hồ sơ, tài liệu xây dựng các đề án, dự án, kế hoạch phát triển hoạt động thanh 20 năm toán. 204 Công văn hướng dẫn công tác thanh toán, kế hoạch phát triển hoạt động thanh 15 năm toán, thanh toán không dùng tiền mặt. 205 Văn bản quy định về xây dựng, cấp phát, quản lý, sử dụng các ký hiệu mật, 15 năm mã ngân hàng, ký hiệu nội dung nghiệp vụ, chữ ký điện tử và các ký hiệu www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 17
第 18 页
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang khác dùng trong thanh toán chuyển tiền (sau khi hết hiệu lực). 206 Văn bản triển khai, phát triển các hệ thống thanh toán, quản lý việc phát hành 15 năm và sử dụng các phương tiện thanh toán và dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt. 207 Hồ sơ, tài liệu kiểm tra theo dõi việc chấp hành cơ chế, chính sách, chế độ về 10 năm thanh toán của các đơn vị, các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán. 208 Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn và theo dõi công tác chuyển tiền giữa các đơn vị 20 năm thuộc hệ thống NHNN, công tác thanh toán bù trừ và thanh toán giữa các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán. 209 Hồ sơ, tài liệu cấp phép, đình chỉ hoạt động thanh toán. V. viễn 210 Hồ sơ, tài liệu liên quan đến giám sát các hệ thống thanh toán. 20 năm 211 Biên bản tiêu hủy chữ ký điện tử khi hết hạn. 10 năm 212 Các tài liệu khác về công tác thanh toán. 5 năm 213 Sổ sách chứng từ về hoạt động thanh toán. Thực hiện theo phần kế toán NHNN (mục 13.1) 214 Báo cáo tổng hợp về hoạt động thanh toán trong nền kinh tế. V. viễn 13. HỒ SƠ, TÀI LIỆU TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN 13.1. Kế toán Ngân hàng Nhà nước 215 Hồ sơ, tài liệu về chế độ kế toán; các văn bản pháp quy của Nhà nước; chủ 20 năm trương, chính sách, thể lệ, chế độ của ngành; các văn bản hướng dẫn, chỉ đạo nghiệp vụ do NHNN ban hành. 216 Hồ sơ cấp vốn và kiểm tra việc thanh toán vốn đầu tư xây dựng. V. viễn 217 Hồ sơ, báo cáo quyết toán vốn đầu tư xây dựng. - Thuộc nhóm A. V. viễn - Không thuộc nhóm A. 20 năm 218 Hồ sơ, tài liệu về quản lý thu, chi tài chính của NHNN: Kế hoạch tài chính V. viễn hàng năm; thông báo, hướng dẫn, kiểm tra thực hiện kế hoạch; dự toán, quyết toán mua sắm tài sản cố định, thu chi tài chính năm; trích lập các loại quỹ và nộp ngân sách nhà nước. 219 Hồ sơ, tài liệu về duyệt và phân bổ ngân sách Nhà nước đối với các đơn vị 20 năm của NHNN. 220 Hồ sơ, báo cáo quyết toán năm gồm bảng cân đối tài khoản kế toán và doanh 20 năm số quyết toán năm (bảng tình hình thực tế doanh nghiệp, bảng tổng kết tài sản năm, báo cáo tình hình thực hiện thu nhập, chi phí và báo cáo kế toán năm). 221 Báo cáo tài chính. www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 18
第 19 页
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang - Hàng năm. 20 năm - 6 tháng, quý. 10 năm 222 Sổ kế toán chi tiết (sổ phụ, theo dõi về phát hành, thanh toán với ngân sách 30 năm nhà nước, tạm gửi, tạm giữ tài sản và các loại khác). 223 Các loại sổ sách theo dõi tài sản: - Tài sản cố định (kể từ khi đưa vào thanh lý). 10 năm - Công cụ lao động nhỏ, vật mau hư rẻ tiền. 5 năm 224 Biên bản thanh lý, chuyển nhượng TSCĐ (từ khi hoàn thành việc thanh lý, 20 năm chuyển nhượng). 225 Biên bản, báo cáo thanh toán nợ dân, dân nợ và nợ nần dây dưa của các đơn V. viễn vị kinh tế. 226 Hồ sơ thanh toán công nợ trong nước, thanh toán công nợ với nước ngoài. V. viễn 227 Tài liệu hội nghị kế toán toàn ngành Ngân hàng năm gồm: báo cáo, biên bản, 20 năm nghị quyết… 228 Hồ sơ bàn giao tài sản (khi giải thể, tách hoặc sáp nhập đơn vị). V. viễn 229 Chứng từ về tịch thu, trưng mua, tạm gửi tạm giữ vàng bạc, ngoại tệ. V. viễn 230 Chứng từ xuất nhập kho phát hành. V. viễn 231 Chứng từ chi tiêu mua sắm TSCĐ. V. viễn 232 Chứng từ thanh toán với công dân trong nước và nước ngoài. V. viễn 233 Chứng từ liên quan đến các vụ án đã điều tra xét xử. V. viễn 234 Cân đối tài khoản kế toán tháng. 20 năm 235 Nhật ký chứng từ kế toán hàng ngày (trừ những loại đã nêu ở điểm 229, 230, 30 năm 231, 232, 233). 236 Sao kê số dư phải thu phải trả tháng. 10 năm 237 Sổ theo dõi vốn xây dựng. 10 năm 238 Quyết toán sửa chữa lớn nhà cửa, thiết bị. 10 năm 239 Bảng kết hợp tài khoản kế toán ngày, tháng. 30 năm 240 Bảng cân đối tài khoản kế toán ngày, tháng. 30 năm 241 Sổ theo dõi ấn chỉ. 5 năm 242 Mẫu dấu, chữ ký của khách hàng (sau khi hết giá trị sử dụng). 5 năm 243 Cuống séc các loại. 5 năm 244 Dự toán kinh phí các loại. 5 năm 245 Biên bản thanh lý tài sản (trừ tài sản cố định). 5 năm 246 Biên bản, hồ sơ kiểm kê tài sản hàng năm (trừ kiểm kê TSCĐ). 5 năm www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 19
第 20 页
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang 247 Phụ lục, phụ kiện. 5 năm 248 Hồ sơ, tài liệu về các khoản chi phục vụ các hội nghị sơ kết, tổng kết và các 10 năm hội nghị có quy mô toàn Ngành. 249 Các dự án trong nước và ngoài nước (đã giải quyết xong). 10 năm 250 Báo cáo kế toán hàng tháng. 20 năm 251 Báo cáo tổng kết về công tác tài chính, kế toán hàng năm. 20 năm 13.2. Kế toán tổ chức tín dụng 252 Hồ sơ, tài liệu về chế độ kế toán; các văn bản pháp quy của Nhà nước; chủ 20 năm trương, chính sách, thể lệ, chế độ của ngành; các văn bản hướng dẫn, chỉ đạo nghiệp vụ do TCTD ban hành. 253 Cân đối tài khoản kế toán và quyết toán niên độ kèm theo các báo biểu. V. viễn 254 Báo cáo thống kê hàng năm. 20 năm 255 Quyết toán tài sản năm. V. viễn 256 Sổ theo dõi tài sản cố định (sau khi thanh lý tài sản). 10 năm 257 Tỷ giá ngoại tệ, giá vàng. V. viễn 258 Sổ báo mất sổ tiết kiệm, kỳ phiếu. 10 năm 259 Chứng từ tịch thu, trưng mua, tạm gửi, tạm giữ vàng bạc, ngoại tệ, tài sản. V. viễn 260 Chứng từ, tài liệu liên quan đến vụ án xét xử. V. viễn 261 Biên bản, báo cáo thanh toán nợ dân, dân nợ, nợ nần dây dưa các đơn vị kinh V. viễn tế. 262 Biên bản bàn giao tài sản (giải thể, sáp nhập, tách đơn vị). V. viễn 263 Các hiệp định mậu dịch, phi mậu dịch, vay nợ, viện trợ ký kết với các nước 10 năm (sau khi kết thúc hiệp định). 264 Các hợp đồng kinh tế (sau khi kết thúc hợp đồng). 10 năm 265 Sổ chi tiết nội bảng, ngoại bảng. 20 năm 266 Nhật ký chứng từ kế toán của tổ chức tín dụng (trừ những loại đã nêu ở điểm 30 năm 259, 260). 267 Sổ quỹ. 10 năm 268 Sổ yêu cầu trả tiền vay nợ (đã trả nợ xong). 10 năm 269 Hồ sơ về mở và theo dõi tài khoản của khách hàng (đã kết thúc hoạt động). 5 năm 270 Thư nhờ thu và chứng từ thanh toán các món (khoản) nhờ thu. 10 năm 271 Sổ hoạch toán chi tiết nội, ngoại bảng nhờ thu. 10 năm 272 Hồ sơ nhờ thu, séc, các món chuyển tiền đi. 10 năm 273 Sổ kế toán chi tiết (sổ phụ) tài khoản không cư trú. 10 năm 274 Sổ kế toán chi tiết (sổ phụ) tài khoản chuyển tiền kiều hối. 10 năm www.JB.com.vn - www.giangblog.com - www.ThiNganHang.com Trang 20
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!