Trang 1
lOMoARcPSD|23772035 Trực quan hóa - tài liệu để ôn thi cuối kì trực quan hóaTrực quan hóa - tài liệu để ôn thi cuối kì trực quan hóa Trực quan hóa trong kinh doanh (TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP. HỒ CHÍTrực quan hóa trong kinh doanh (TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP. HỒ CHÍ MINH)MINH) Scan to open on StudocuScan to open on Studocu Studocu is not sponsored or endorsed by any college or universityStudocu is not sponsored or endorsed by any college or university Downloaded by Thuong Hoai (hoaithuong280778@gmail.com)
Trang 2
lOMoARcPSD|23772035 CHƯƠNG 1 Câu 1: Phân tích dữ liệu là ( ANALYSIS) gì ? A. Phân tích dữ liệu là quá trình kiểm tra dữ liệu để tìm ra các mối quan hệ, hình mẫu, hiểu biết sâu sắc cũng như xu hướng của các sự kiện. Mục tiêu chung của phân tích dữ liệu là hỗ trợ việc ra quyết định tốt hơn B. Phân tích dữ liệu là quá trình kiểm tra để tìm ra các mối quan hệ, hình mẫu, hiểu biết sâu sắc cũng như xu hướng của các sự kiện. Mục tiêu chung của phân tích dữ liệu là hỗ trợ việc ra quyết định tốt hơn nhất C. Là một thuật ngữ rộng hơn bao hàm thuật ngữ phân tích dữ liệu. Quy trình phân tích dữ liệu quản lý vòng đời dữ liệu hoàn chỉnh như thu thập, làm sạch, tổ chức, lưu trữ, phân tích và quản lý dữ liệu D. Trong môi trường kinh doanh, kết quả phân tích dữ liệu có thể giảm chi phí hoạt động và tạo điều kiện thuận lợi cho việc ra quyết định chiến lược Câu 2: Quy trình phân tích dữ liệu (DATA ANALYTICS) là gì ? A. Phân tích dữ liệu là quá trình kiểm tra dữ liệu để tìm ra các mối quan hệ, hình mẫu, hiểu biết sâu sắc cũng như xu hướng của các sự kiện. Mục tiêu chung của phân tích dữ liệu là hỗ trợ việc ra quyết định tốt hơn B. Phân tích dữ liệu là quá trình kiểm tra để tìm ra các mối quan hệ, hình mẫu, hiểu biết sâu sắc cũng như xu hướng của các sự kiện. Mục tiêu chung của phân tích dữ liệu là hỗ trợ việc ra quyết định tốt hơn nhất C. Là một thuật ngữ rộng hơn bao hàm thuật ngữ phân tích dữ liệu. Quy trình phân tích dữ liệu quản lý vòng đời dữ liệu hoàn chỉnh như thu thập, làm sạch, tổ chức, lưu trữ, phân tích và quản lý dữ liệu D. Trong môi trường kinh doanh, kết quả phân tích dữ liệu có thể giảm chi phí hoạt động và tạo điều kiện thuận lợi cho việc ra quyết định chiến lược Câu 3: Phương pháp của quy trình phân tích dữ liệu là gì ? A. Kiểm tra dữ liệu Downloaded by Thuong Hoai (hoaithuong280778@gmail.com)
Trang 3
lOMoARcPSD|23772035 B. Phân tích dữ liệu C. Phân tích , thuật kĩ khoa học và công cụ tự động D. Công nghệ và khuôn mẫu Câu 4: Trong môi trường dữ liệu lớn, quy trình phân tích dữ liệu đã phát triển các phương pháp cho phép phân tích dữ liệu thông qua việc sử dụng............phân tán có khả năng mở rộng cao có khả năng phân tích khối lượng lớn dữ liệu từ các nguồn khác nhau. A. Công nghệ tự động và khuôn mẫu B. Công nghệ và khuôn mẫu C. Công nghệ khoa học và khuôn mẫu D. Công nghệ và công cụ tự động Câu 5: Quy trình phân tích dữ liệu Là một thuật ngữ rộng hơn bao hàm thuật ngữ phân tích dữ liệu. Quy trình phân tích dữ liệu quản lý vòng đời dữ liệu hoàn chỉnh như................ A. Thu thập, tổ chức, làm sạch, lưu trữ, khuôn mẫu B. Thu thập, làm sạch, tổ chức, lưu trữ, phân tích và quản lý dữ liệu C. Kiểm tra, làm sạch, tổ chức, lưu trữ, phân tích và quản lý dữ liệu D. Thu thập, làm sạch, tổ chức, phân tích và quản lý dữ liệu, công nghệ Câu 6: Trong môi trường dữ liệu lớn, quy trình phân tích dữ liệu đã phát triển các phương pháp cho phép phân tích dữ liệu thông qua việc sử dụng công nghệ và khuôn mẫu..............................từ các nguồn khác nhau. A. Phân tán có khả năng mở rộng thấp có khả năng phân tích khối lượng lớn dữ liệu B. Phân tán có khả năng mở rộng cao có khả năng phân tích khối lượng lớn dữ liệu C. Phân tán có khả năng mở rộng bằng có khả năng phân tích khối lượng lớn dữ liệu Câu 7:Trong lĩnh vực khoa học, phân tích dữ liệu A. Kết quả phân tích dữ liệu có thể giảm chi phí hoạt động và tạo điều kiện thuận lợi cho việc ra quyết định chiến lược. A. Phân tích dữ liệu có thể xác định nguyên nhân của một hiện tượng để cải thiện độ chính xác của các dự đoán. B. Dựa trên dịch vụ như các tổ chức khu vực công, phân tích dữ liệu có thể giúp tăng cường sự tập trung vào việc cung cấp các dịch vụ chất lượng cao bằng cách giảm chi phí. Câu 8: Trong các môi trường Downloaded by Thuong Hoai (hoaithuong280778@gmail.com)
Trang 4
lOMoARcPSD|23772035 A. Kết quả phân tích dữ liệu có thể giảm chi phí hoạt động và tạo điều kiện thuận lợi cho việc ra quyết định chiến lược. B. Phân tích dữ liệu có thể xác định nguyên nhân của một hiện tượng để cải thiện độ chính xác của các dự đoán. C. Dựa trên dịch vụ như các tổ chức khu vực công, phân tích dữ liệu có thể giúp tăng cường sự tập trung vào việc cung cấp các dịch vụ chất lượng cao bằng cách giảm chi phí. Câu 9: Trong môi trường kinh doanh A. Kết quả phân tích dữ liệu có thể giảm chi phí hoạt động và tạo điều kiện thuận lợi cho việc ra quyết định chiến lược. B. Phân tích dữ liệu có thể xác định nguyên nhân của một hiện tượng để cải thiện độ chính xác của các dự đoán. C. Dựa trên dịch vụ như các tổ chức khu vực công, phân tích dữ liệu có thể giúp tăng cường sự tập trung vào việc cung cấp các dịch vụ chất lượng cao bằng cách giảm chi phí. Câu 10: Quy trình phân tích được chia thành mấy loại cơ bản A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 11: Quy trình phân tích dữ liệu cơ bản A. Thống kê suy luận, khai phá kiến thức, lập báo cáo, kho dữ liệu B. Thống kê suy luận, khai thác kiến thức, lập báo cáo, kho dữ liệu C. Thống kê ghi luận, khai phá kiến thức, lập báo cáo, kho dữ liệu D. Thống kê suy luận, khai phá kiến thức, tiến trình báo cáo, kho dữ liệu Câu 12: Kho dữ liệu ? A. Định lý giới hạn trung tâm, kiểm định giả thuyết, kiểm định Chi bình phương, F-Test… B. Học máy, khai phá dữ liệu, phân tích dự báo… C. Hệ thống thông tin cho nhà quản lý / Hệ thống hỗ trợ ra quyết định, Trực quan hóa báo cáo… D. Cơ sở dữ liệu quan hệ, Cơ sở dữ liệu No SQL, Data mart, … Câu 13: Khai phá kiến thức ? A. Định lý giới hạn trung tâm, kiểm định giả thuyết, kiểm định Chi bình phương, F-Test… B. Học máy, khai phá dữ liệu, phân tích dự báo… C. Hệ thống thông tin cho nhà quản lý / Hệ thống hỗ trợ ra quyết định, Trực quan hóa báo cáo… D. Cơ sở dữ liệu quan hệ, Cơ sở dữ liệu No SQL, Data mart, … Câu 14: Thống kê suy luận ? Downloaded by Thuong Hoai (hoaithuong280778@gmail.com)
Trang 5
lOMoARcPSD|23772035 A. Định lý giới hạn trung tâm, kiểm định giả thuyết, kiểm định Chi bình phương, F-Test… B. Học máy, khai phá dữ liệu, phân tích dự báo… C. Hệ thống thông tin cho nhà quản lý / Hệ thống hỗ trợ ra quyết định, Trực quan hóa báo cáo D. Cơ sở dữ liệu quan hệ, Cơ sở dữ liệu No SQL, Data mart, … Câu 15: Lập báo cáo ? A. Định lý giới hạn trung tâm, kiểm định giả thuyết, kiểm định Chi bình phương, F-Test… B. Học máy, khai phá dữ liệu, phân tích dự báo… C. Hệ thống thông tin cho nhà quản lý / Hệ thống hỗ trợ ra quyết định, Trực quan hóa báo cáo D. Cơ sở dữ liệu quan hệ, Cơ sở dữ liệu No SQL, Data mart, … Câu 16: Lập báo cáo ? A. SPSS, STATA, R… B. MS Excel, Tableau, MS Power BI, Locker Studio… C. MS SQL Server, Hadoop, Mongo DB… D. Python, R, Spark, Câu 17: Khai phá dữ liệu ? A. SPSS, STATA, R… B. MS Excel, Tableau, MS Power BI, Locker Studio… C. MS SQL Server, Hadoop, Mongo DB… D. Python, R, Spark, Câu 18: Thống kê suy luận ? A. SPSS, STATA, R… B. MS Excel, Tableau, MS Power BI, Locker Studio… C. MS SQL Server, Hadoop, Mongo DB… D. Python, R, Spark, Câu 19: Kho dữ liệu ? A. SPSS, STATA, R… B. MS Excel, Tableau, MS Power BI, Locker Studio… C. MS SQL Server, Hadoop, Mongo DB… D. Python, R, Spark, Câu 20: Quy trình phân tích dữ liệu có nhiều cách triển khai khác nhau. Một cách triển khai quy trình là dự án Quy trình khai phá dữ liệu chuẩn liên ngành A.Hiểu biết kinh doanh - hiểu biết dữ liệu - thu thập dữ liệu - xây dựng - mô hình phân tích - triển khai - đánh giá B. Hiểu biết kinh doanh - thu thập dữ liệu - hiểu biết dữ liệu - xây dựng - mô hình phân tích - đánh giá - triển khai Downloaded by Thuong Hoai (hoaithuong280778@gmail.com)
Trang 6
lOMoARcPSD|23772035 C. Hiểu biết kinh doanh - hiểu biết dữ liệu - thu thập dữ liệu - xây dựng - mô hình phân tích - đánh giá - triển khai D.Hiểu biết kinh doanh - hiểu biết dữ liệu - thu thập dữ liệu - mô hình phân tích - đánh giá - triển khai - xây dựng Câu 21: Trực quan hóa là cách truyền đạt dữ liệu rõ ràng và dễ hiểu, chủ yếu thông qua A. Âm thanh B. Hình ảnh C. Kể chuyển D. Cách sử dụng màu sắc và bố cục Câu 25: Có 3 lí do để trực quan hóa dữ liệu hiệu quản nhất thường kết hợp với hình ảnh đó là ? A. Dễ nhớ, khả năng hành động, dẫn đến liên kết B. Dễ nhớ dữ liệu, khả năng hành động, dẫn đến liên kết C. Dễ nhớ, khả năng liên kết, dẫn đến hành động Câu 23: Trực quan hóa báo cáo có thể xem là sự pha trộn giữa......... A. Bố cục với màu sắc B. Kể chuyển-hình ảnh C. Biểu đồ-dữ liệu D. Nghệ thuật thiết kế với khoa học dữ liệu Câu 24: Hoạt động trực quan hóa dữ liệu hiệu quả nhất thường kết hợp với... A. Cách sử dụng bố cục B. Cách sử dụng màu sắc C. Cách kể chuyện D. Cách sử dụng màu sắc và bố cục Câu 25: Dẫn đến hành động A. Những câu chuyện sẽ giúp khán giả dễ dàng kết nối và ghi nhớ thông tin mà bạn đang cố gắng truyền tải. B. Các câu chuyện dẫn đến sự kết nối cảm xúc. Cả người kể chuyện và khán giả đều trải qua và liên tưởng đến cùng một trải nghiệm. C. Nghiên cứu cho thấy rằng kể chuyện có thể thu hút các phần của não dẫn đến hành động. Câu 26: Khả năng liên kết A. Những câu chuyện sẽ giúp khán giả dễ dàng kết nối và ghi nhớ thông tin mà bạn đang cố gắng truyền tải. B. Các câu chuyện dẫn đến sự kết nối cảm xúc. Cả người kể chuyện và khán giả đều trải qua và liên tưởng đến cùng một trải nghiệm. C. Nghiên cứu cho thấy rằng kể chuyện có thể thu hút các phần của não dẫn đến hành động. Câu 27:Dễ nhớ Downloaded by Thuong Hoai (hoaithuong280778@gmail.com)
Trang 7
lOMoARcPSD|23772035 A. Những câu chuyện sẽ giúp khán giả dễ dàng kết nối và ghi nhớ thông tin mà bạn đang cố gắng truyền tải. B. Các câu chuyện dẫn đến sự kết nối cảm xúc. Cả người kể chuyện và khán giả đều trải qua và liên tưởng đến cùng một trải nghiệm. C. Nghiên cứu cho thấy rằng kể chuyện có thể thu hút các phần của não dẫn đến hành động. Câu 25: Có 3 lí do để trực quan hóa dữ liệu hiệu quản nhất thường kết hợp với hình ảnh đó là ? A. Dễ nhớ, khả năng hành động, dẫn đến liên kết D. Dễ nhớ dữ liệu, khả năng hành động, dẫn đến liên kết E. Dễ nhớ, khả năng liên kết, dẫn đến hành động Câu 28: Trong trực quan hóa báo cáo, ............đóng vai trò là phương tiện chính để truyền đạt dữ liệu, nhưng cũng có thể đi kèm với các phương tiện truyền thông khác, chẳng hạn như...... A. Màu sắc-hình ảnh B. Kể chuyển-văn bản C. Hình ảnh-văn bản D. Bố cục-hình ảnh Câu 29: Có mấy loại trực quan chính ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 30: Trực quan hóa trong báo cáo KHÁM PHÁ là ? A. -Cho phép người đọc khám phá dữ liệu để phân tích thêm. -Được tiến hành cho một vấn đề chưa được xác định rõ ràng. -Trực quan khám phá là những gì chúng ta làm để hiểu dữ liệu, B. -Giải thích những gì khán giả cần biết -Hiển thị các mối quan hệ cụ thể trong dữ liệu, chẳng hạn như liên kết giữa nguyên nhân và kết quả Câu 31: Trực quan hóa trong báo cáo GIẢI THÍCH là ? A. -Cho phép người đọc khám phá dữ liệu để phân tích thêm. -Được tiến hành cho một vấn đề chưa được xác định rõ ràng. -Trực quan khám phá là những gì chúng ta làm để hiểu dữ liệu, C. -Giải thích những gì khán giả cần biết -Hiển thị các mối quan hệ cụ thể trong dữ liệu, chẳng hạn như liên kết giữa nguyên nhân và kết quả Câu 32: Để phát triển và đánh giá một giả thuyết, một câu hỏi hoặc tìm một hình mẫu/bức tranh tổng thể trong dữ liệu. A. Khám phá Downloaded by Thuong Hoai (hoaithuong280778@gmail.com)
Trang 8
lOMoARcPSD|23772035 B. Giải thích Câu 33: Nhìn vào biểu đồ thống kê số lượng. A. Khám phá B. Giải thích Câu 34: trực quan hóa báo cáo trong kinh doanh có 2 loại chính đó là ? A. Khám phá và phân tích B. Phân tích và giải thích C. Khám phá và giải thích D. Phân tích và khám phá Câu 35: A. Khám phá B. Giải thích Câu 36: A. Khám phá B. Giải thích Câu 37: Thiết kế trực quan gồm : A. Nguyên tắc thiết kế B. Âm thanh C. Kể chuyện D. Chiều dài Câu 38: Thiết kế trực quan gồm : Downloaded by Thuong Hoai (hoaithuong280778@gmail.com)
Trang 9
lOMoARcPSD|23772035 A. Kể chuyện B. Âm thanh C. Thuộc tính nhận thức ngay (số lượng, màu sắc, sự nhấn mạnh) D. Chiều rộng Câu 39: Thiết kế trực quan gồm : A. Kể chuyện B. Âm thanh C. Chiều rộng D. Lựa chọn biểu đồ phù hợp Câu 40: Thiết kế trực quan gồm : A. Kể chuyện B. Trực quan hóa để thể hiện được các hình mẫu dữ liệu C. Âm thanh D. Chiều rộng Câu 41: Nguyên tắc thiết kế gồm: A. Nguyên tắc GESTALT và nguyên tắc DATA B. Nguyên tắc GESTALT và nguyên tắc TUFTE C. Nguyên tắc TUFTE và nguyên tắc ANALYTIS D. Nguyên tắc TUFTE và nguyên tắc DATA Câu 42: Sự xuất sắc đồ họa là thứ mang lại cho người xem nhiều ý tưởng nhất trong thời gian ngắn nhất với lượng mực ít nhất trong không gian nhỏ nhất A. Nguyên tắc GESTALT B. Nguyên tắc TUFTE Câu 43: Làm nổi bật các hình mẫu quan trọng và không nhấn mạnh các hình mẫu không quan trọng. A. Nguyên tắc GESTALT B. Nguyên tắc TUFTE Câu 44: Có mấy nguyên tắc GESTALT A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 45: Nguyên tắc GESTALT bao gồm : A.Lân cận-tương đồng-bao vây-đối xứng-liên tục- kết nối- khép kín-hình và nền B.Lân cận-tương đồng-bao vây-cân đối-liên tục- kết nối- khép kín-hình và nền C.Lân cận-tương đồng-bao vây-đối xứng-liên tục- liên kết-khép kín-hình và nền D.Lân cận-tương đồng-bao vây-đối xứng-liên tục- kết nối-khép hở-hình và nền Câu 46: Nhận dạng các nguyên GESTALT Downloaded by Thuong Hoai (hoaithuong280778@gmail.com)
Trang 10
lOMoARcPSD|23772035 Kết nối Tương đồng Hình và nền Liên tục Lân cận Bao vây Khép kín Đối xứng Câu 47: Tufte tin rằng .......... A. Nhiều (chi tiết) hơn có thể nhiều (thông tin) hơn B. Nhiều (chi tiết) hơn có thể ít (thông tin) hơn C. ít (chi tiết) hơn có thể nhiều (thông tin) hơn D. ít (chi tiết) hơn có thể ít (thông tin) hơn Câu 48: Theo TUFTE chúng ta cần A. Tối đa hóa tỉ lệ hình ảnh B. Tối đa hóa tỉ lệ số liệu C. Tối đa hóa tỉ lệ chú giải, ghi chú D. Tối đa hóa tỉ lệ dữ liệu trên mực in Câu 49: Lợi ích của phương pháp tỉ lệ dữ liệu trên mực in là A. Thông điệp rõ ràng, tiết kiệm dữ liệu, tiết kiệm không gian B. Thông điệp rõ ràng, tiết kiệm thời gian, tiết kiệm không gian C. Thông điệp rõ ràng, tiết kiệm thời gian, tiết kiệm chi phí D. Thông điệp rõ ràng, tiết kiệm không gian, tiết kiệm chi phí Câu 50: Có mấy nguyên tắc xóa trong tỉ lệ dữ liệu trên mực in A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 51: Nguyên tắc xóa tỉ lệ dữ liệu mực in A. Xóa các chi tiết không mang lại thông tin, xóa các chi tiết hình ảnh Downloaded by Thuong Hoai (hoaithuong280778@gmail.com)
Trang 11
lOMoARcPSD|23772035 B. Xóa các chi tiết mang lại thông tin trùng lặp, xóa các chi tiết dư thừa C. Xóa các chi tiết mang lại thông tin trùng lặp,Xóa các chi tiết không mang lại thông tin Câu 52: Ví dụ cái nào tốt hơn Downloaded by Thuong Hoai (hoaithuong280778@gmail.com)
Trang 12
lOMoARcPSD|23772035 Câu 53: TUFTE cũng chỉ ra rằng có thể sử dụng để tạo ra các biểu đồ không hiệu quả A. Một đồ họa có tỷ lệ D:I cao có thể vẫn khó hiểu nếu đồ họa đó không được thiết kế tốt. Một đồ họa có tỷ lệ D:I thấp có thể vẫn hiệu quả nếu đồ họa đó truyền tải thông tin rõ ràng và thu hút sự chú ý của người xem. B. Một đồ họa có tỷ lệ D:I cao có thể vẫn dễ hiểu nếu đồ họa đó không được thiết kế tốt. Một đồ họa có tỷ lệ D:I thấp có thể khó hiểu vẫn hiệu quả nếu đồ họa đó truyền tải thông tin rõ ràng và thu hút sự chú ý của người xem. Câu 54: Công cụ trực quan hộ trợ quá trình xử lí tạo thuộc tính nhận thức ngay A. Số lượng - màu sắc - nhấn mạnh B. Số lượng - màu sắc - bố cục C. Số lượng - bố cục - nhấn mạnh D. Số lượng - bố cục - biểu đồ Câu 55: Thuộc tính nhận thức ngay thông qua nhấn mạnh A. Hình thức - vị trí - màu sắc - bố cục B. Hình thức - vị trí - chuyển động - màu sắc C. Hình thức - vị trí - chuyển động - âm thanh D. Hình thức - vị trí - chuyển động - bố cục Câu 56: Khi so sánh số lượng ,mức độ chính xác liên quan đến loại trực quan hóa cách trình bày nào là chính xác nhất A. Vị trí B. Chiều dài C. Màu sắc D. Diện tích Downloaded by Thuong Hoai (hoaithuong280778@gmail.com)
Trang 13
lOMoARcPSD|23772035 Câu 57: Khi so sánh số lượng ,mức độ chính xác liên quan đến loại trực quan hóa cách trình bày nào là ít chính xác nhất A. Vị trí B. Chiều dài C. Màu sắc D. Diện tích Câu 58: Khi so sánh số lượng ,mức độ chính xác liên quan đến loại trực quan hóa cách trình bày nào là chính xác thứ 2 là A. Vị trí B. Chiều dài C. Màu sắc D. Diện tích Câu 59: Khi so sánh số lượng, mức độ chính xác liên quan đến trực quan hóa cách trình bày theo thứ tự từ ít chính xác nhất đến chính xác nhất A. Màu sắc - thể tích - diện tích - góc - độ nghiên - vị trí - chiều dài B. Màu sắc - thể tích - diện tích - góc - độ nghiên - chiều dài - vị trí C. Màu sắc - diện tích - thể tích - góc - độ nghiên - vị trí - chiều dài D. Màu sắc - diện tích - thể tích - góc - độ nghiên - chiều dài - vị trí Câu 60: Khi sử dụng màu sắc tác động đến thuộc tính nhận thức ngay đã vi phạm yếu tố A. Quá tải màu sắc B. Nhất quán khi sử dụng C. Phục vụ màu sắc cho đối tượng Câu 61: Khi sử dụng màu sắc tác động đến thuộc tính nhận thức ngay đã vi phạm yếu tố Downloaded by Thuong Hoai (hoaithuong280778@gmail.com)
Trang 14
lOMoARcPSD|23772035 A. Quá tải màu sắc B. Nhất quán khi sử dụng C. Phục vụ màu sắc cho đối tượng D. Tất cả đều đúng Câu 62: Những khán giả bị mù màu để bố trí màu sắc cho đúng. Đặc biệt cần chú ý sử dụng màu A. Màu xanh lá cây phối với màu xanh dạ quang B. Màu xanh lá cây phối với màu xanh dương hoặc màu đỏ C. 0Màu vàng phối với màu cam D. Màu nâu phối với màu đen Câu 63: Màu sắc tối hơn biểu thị cho A. Số lượng lớn hơn B. Số lượng bé hơn C. Số lượng bằng nhau D. Số lượng ở mức trung bình Câu 64: Các bố cục trực quan phổ biến là A. Bố cục X - bố cục Z - bố cục Y B. Sơ đồ Gutenberg - bố cục F - bố cục Z C. Sơ đồ Gutenberg - bố cục X - bố cục Z D. Sơ đồ Gutenberg - bố cục F - bố cục Y Câu 65: Kể chuyện A. Dễ nhớ - dễ hiểu - dẫn đến liên kết B. Dễ nhớ - dễ hiểu - dẫn đến hành động C. Dễ nhớ - dẫn đến liên kết - dẫn đến hành động D. Dễ hiểu - dẫn đến liên kết dẫn đến hành động Câu 66: Khung tường thuật cho các câu chuyện dữ liệu A. Thiết kế trực quan B. Nhìn nhận câu chuyện C. Thiết kế slide D. Phân chia bố cục Câu 67: Khung tường thuật cho các câu chuyện dữ liệu A. Nhìn nhận câu chuyện B. Thiết kế slide C. Phân chia bố cục D. Thông điệp Câu 68: Khung tường thuật cho các câu chuyện dữ liệu A. Thiết kế slide B. Nhìn nhận câu chuyện C. Tương tác D. Phân chia bố cục Downloaded by Thuong Hoai (hoaithuong280778@gmail.com)
Trang 15
lOMoARcPSD|23772035 Câu 69: Phương pháp tác giả so với phương pháp người đọc tự dẫn dắt là A. Tốt nhất cho hình ảnh giải thích - suy luận B. Tốt nhất cho hình ảnh giải thích - khám phá C. Tốt nhất cho hình ảnh khám phá - suy luận D. Tốt nhất cho hình ảnh khám phá - tư duy Câu 70: Quy trình trực quan trong báo cáo kinh doanh có 7 bước phổ biến A. 1 - Xác định thông điệp 2 - Hiểu dữ liệu 3 - Chọn biểu đồ phù hợp 4 - Chuẩn bị dữ liệu 5 - Thiết kế trực quan 6 - Đánh giá thiết kế 7 - Truyền đạt báo cáo B. 1 - Xác định thông điệp 2 - Hiểu dữ liệu 3 - Chuẩn bị dữ iệu 4 - Chọn biểu đồ phù hợp 5 - Thiết kế trực quan 6 - Đánh giá thiết kế 7 - Truyền đạt báo cáo C. 1 - Hiểu dữ liệu 2 - Xác định thông điệp 3 - Chọn biểu đồ phù hợp 4 - Chuẩn bị dữ liệu 5 - Thiết kế trực quan 6 - Đánh giá thiết kế 7 - Truyền đạt báo cáo D. 1 - Xác định thông điệp 2 - Hiểu dữ liệu 3 - Chọn biểu đồ phù hợp 4 - Chuẩn bị dữ liệu 5 - Đánh giá thiết kế 6 - Thiết kế trực quan 7 - Truyền đạt báo cáo Câu 71: Chuẩn bị nguồn dữ liệu A. Xác định nguồn dữ liệu - Kiểm tra dữ liệu để tìm lỗi - Làm sạch dữ liệu - Tiêu chuẩn hóa dữ liệu B. Xác định nguồn dữ liệu - Kiểm tra dữ liệu để tìm lỗi - Làm sạch dữ liệu - Tiêu chuẩn hóa dữ liệu. - Chọn lọc dữ liệu. C. Xác định nguồn dữ liệu - Làm sạch dữ liệu - Kiểm tra dữ liệu để tìm lỗi - Tiêu chuẩn hóa dữ liệu. - Chọn lọc dữ liệu. Câu 72: Một số ứng dụng nổi tiếng có nhiều chức năng trong trực quan hóa A. Tableau - Loker Studio - Power BI B. Power BI - SPSS - Loker Studio C. Tableau - Python - Loker Studio Loker Studio - SPSS - Tableau Câu 73 : Downloaded by Thuong Hoai (hoaithuong280778@gmail.com)
Trang 16
lOMoARcPSD|23772035 Câu 74: Đâu là phát biểu đúng về trực quan hóa báo cáo A. Là việc truyền đạt các ý nghĩa của dữ liệu bằng hình ảnh sao cho dễ đọc và dễ hình dung B. Là việc truyền đạt các ý nghĩa của dữ liệu bằng số liệu chi tiết sao cho dễ đọc và dễ hình dung C. Là việc truyền đạt các ý nghĩa của dữ liệu bằng văn bản sao cho dễ đọc và dễ hình dung Downloaded by Thuong Hoai (hoaithuong280778@gmail.com)
Trang 17
lOMoARcPSD|23772035 D. Là việc truyền đạt các ý nghĩa của dữ liệu bằng văn bản và số liệu sao cho dễ đọc và dễ hình dung Câu 75: Hãy cho biết dữ liệu nào sau đây không phải là dữ liệu phi cấu trúc? A. Thông tin mô tả sản phẩm B. Hình ảnh sản phẩm C. Ngày nhập kho sản phẩm D. Logo nhà cung cấp Câu 76: Biểu đồ tròn dùng để thể hiện A. Sự so sánh B. Mối quan hệ C. Kết cấu D. Sự phân bố Câu 77: Biểu đồ bong bóng dùng để thể hiện A. Sự so sánh B. Mối quan hệ C. Kết cấu D. Sự phân bố Câu 78: Biểu đồ thác nước dùng để thể hiện A. Sự so sánh B. Mối quan hệ C. Kết cấu D. Sự phân bố Câu 79: Biểu đồ cột dùng để thể hiện A. Sự so sánh B. Mối quan hệ C. Kết cấu D. Sự phân bố Câu 80: Đối với mỗi tuyên bố sau đây, hãy cho biết đặc điểm nào được mô tả là sắc thái tông màu(HUE) trong bộ HSL (Hue - sắc thái, Saturation - độ bão hòa, and Luminance - độ sáng). A. Thuộc tính của màu sắc thể hiện mức độ tương đối của màu đen hoặc trắng trong màu đó B. Tất cả đều sai C. Thuộc tính của màu sắc thể hiện lượng màu xám trong màu đó và xác định cường độ hoặc độ tinh khiết của sắc thái trong màu D.Thuộc tính của màu sắc được xác định bởi vị trí của ánh sáng trên phổ ánh sáng khả kiến và xác định màu gốc Câu 81: Hãy cho biết đặc điểm nào được mô tả là độ bão hòa (Saturation) trong bộ HSL (Hue - sắc thái, Saturation - độ bão hòa, and Luminance - độ sáng). Downloaded by Thuong Hoai (hoaithuong280778@gmail.com)
Trang 18
lOMoARcPSD|23772035 A. Thuộc tính của màu sắc thể hiện lượng màu xám trong màu đó và xác định cường độ hoặc độ tinh khiết của sắc thái trong màu B. Thuộc tính của màu sắc thể hiện mức độ tương đối của màu đen hoặc trắng trong màu đó C. Tất cả đều sai D. Thuộc tính của màu sắc được xác định bởi vị trí của ánh sáng trên phổ ánh sáng khả kiến và xác định màu gốc Câu 82: Bộ não con người tự động lấp kín những phần còn thiếu trong thiết kế để tạo thành bức tranh hoàn chỉnh. Đây là mô tả về nguyên tắc Gestalt nào A. Nguyên tắc tương đồng (Similarity) B. Nguyên tắc khép kín (closure) C. Nguyên tắc liên tục (Continuity) D. Nguyên tắc bao vây (Enclosure Câu 83: Cho bảng số liệu: Để thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế của Việt Nam trong giai đoạn 1985 - 2015, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? A. Biểu đồ miền (Area Chart) B. Biểu đồ đường (Line Chart) C. Biểu đồ tròn (Pie Chart) D. Biểu đồ cột (Column Chart) Câu 84: Chọn loại phân tích tương ứng với các ví dụ “Cần thay đổi nguyên vật liệu để chi phí sản xuất tháng sau giảm 2%" A. Phân tích chẩn đoán B. Phân tích đề xuất C. Phân tích dự báo D. Phân tích mô tả Câu 85: Để thể hiện số lượng bò và sản lượng thịt bò nước ta, giai đoạn 2010- 2014 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Biểu đồ miền (Area Chart) Downloaded by Thuong Hoai (hoaithuong280778@gmail.com)
Trang 19
lOMoARcPSD|23772035 B. Biểu đồ Kết hợp (Combine Chart) C. Biểu đồ cột (Column Chart) D. Biểu đồ đường (Line Chart Câu 86: Đâu là phát biểu đúng về quy tắc tỷ lệ dữ liệu trên mực in (data-ink ratio) của E.D.Tufte A. Sử dụng tỷ lệ dữ liệu trên mực in sẽ tránh được việc tạo ra các đồ họa không hiệu quả. B. Tất cả ý có nêu trong câu đều đúng C. Lúc nào cũng là một chỉ số tốt về độ hiệu quả của một đồ họ D D. Là một công cụ hữu ích để cải thiện độ hiệu quả của các đồ họa bằng cách giảm thiểu lượng mực không cần thiết trong một đồ họa Câu 87: Anh/ chị hãy cho biết hình ảnh này là nguyên tắc nào trong nguyên tắc thiết kế theo Gestalt? A. Lân cận (PROXIMITY) B. Kết nối (CONNECTION) C. Liên tục (CONTINUITY) D. Khép kín (CLOSURE) Câu 88: Anh/ chị hãy cho biết hình ảnh này là nguyên tắc nào trong nguyên tắc thiết kế theo Gestalt? A. Lân cận (PROXIMITY) B. Kết nối (CONNECTION) C. Liên tục (CONTINUITY) D. Khép kín (CLOSURE) Câu 89: Anh/ chị hãy cho biết hình ảnh này là nguyên tắc nào trong nguyên tắc thiết kế theo Gestalt? A. Kết nối (CONNECTION) B. Liên tục (CONTINUITY) C. Hình và nền ( FIGURE and GROUND) D. Đối xứng (SYMMETRY) Câu 90: Anh/ chị hãy cho biết hình ảnh này là nguyên tắc nào trong nguyên tắc thiết kế theo Gestalt? A. Kết nối (CONNECTION) B. Liên tục (CONTINUITY) C. Hình và nền ( FIGURE and GROUND) Downloaded by Thuong Hoai (hoaithuong280778@gmail.com)
Trang 20
lOMoARcPSD|23772035 D. Đối xứng (SYMMETRY) Câu 91: Anh/ chị hãy cho biết hình ảnh này là nguyên tắc nào trong nguyên tắc thiết kế theo Gestalt? A. Kết nối (CONNECTION) B. Tương đồng (SIMILARITY) C. Hình và nền ( FIGURE and GROUND) D. Đối xứng (SYMMETRY) Câu 92: Biểu đồ thể hiện sự so sánh là A. Biểu đồ đường, cột, diện tích hình tròn, bảng B. Biểu đồ đường , cột, bảng, phân tán C. Biểu đồ đường , cột, bảng, bong bóng D. Biểu đồ đường , cột, bảng, tròn Câu 93: Biểu đồ thể hiện mối quan hệ A. Biểu đồ bong bóng , tròn B. Biểu đồ bong bóng, miền C. Biểu đồ bong bóng, phân tán D. Biểu đồ bong bóng, thác nước Câu 94: Biểu đồ thể hiện kết cấu là A. Biểu đồ tròn, thác nước, khu vực, đường B. Biểu đồ tròn, thác nước, khu vực, miền C. Biểu đồ tròn, thác nước, khu vực, cột 100% xếp chồng D. Biểu đồ tròn, thác nước, khu vực, bong bóng Câu 95: Biểu đồ thể hiện phân bố A. Biểu đồ cột, vùng 3D, phân tán B. Biểu đồ cột, vùng 3D, bong bóng C. Biểu đồ cột, vùng 3D, thác nước D. Biểu đồ cột, vùng 3D, bảng Downloaded by Thuong Hoai (hoaithuong280778@gmail.com)
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!