Tổng hợp 140 câu hỏi trắc nghiệm Quản trị dự án
- 页数
- 5
- 格式
- DOCX
- 大小
- 58.3 KB
- 语言
- VI
- 浏览量
- 570
- 评论
- 0
- 下载次数
- 1
常见问题
我该如何下载此文档?
文档“Tổng hợp 140 câu hỏi trắc nghiệm Quản trị dự án”的价格为 50,000đ。请通过 PayOS 充值您的钱包,然后点击“下载”以购买并保存原始文件。
这份文档有多少页?
该文档共有 5 页。您可以在下载前进行在线预览。
我可以在下载前预览吗?
是的。您可以通过在线阅读器直接在本页面预览此文档(前几页),然后再决定是否下载。
- 文档名称
- Tổng hợp 140 câu hỏi trắc nghiệm Quản trị dự án
- 目录
- 此文档没有清晰的目录。
- 页数
- 5 页
- 上传者
- ThiNganHang
正在生成详细摘要。请几分钟后回来查看。
正在生成预览...
描述
TỔNG HỢP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BÀI ĐIỂM B Câu 1: Trong mô hình lựa chọn dự án, yếu tố nào là quan trọng nhất trong các yếu tố sau? A. Sự cần thiết của công việc B. Kể ta của các rà buộc C. Ngân sách D. Lịch thực hiện Câu 2: Trong những vấn đề sau, vấn đề nào không thuộc phạm vi quản trị dự án? A. Kế hoạch dự án B. Kiểm tra phạm vi C. Sự bảo đảm chất lượng D. Sự khởi đầu dự án E. Không có phương án ở trên Câu 3: Định nghĩa về Dự án bao gồm 4 yếu tố sau đây. A. 1, Nhóm II tưởi thực hiện, 2. Được phê duyệt về thời gian1, 3, Dược phê duyệt về kinh phí cho phép, 4. Kết quả đạt yêu cầu của khách hàng B. 1. Tập thể thực hiện, Khoảng thời gian dự kiến, 3. Kinh phí dự kiến ,4. Kết quả dự kiến C. 1, Kế thừa các dự án tương tự, 2, Thử nghiệm các ý tưởng về cô ng nghệ, 3. Thời gian không hạn chế, 4. Kinh phí do ngân sách D. Không có phương án nào ở trên Câu 4: Nhóm các thành phần nào sau đây tham gia vào việc lập bảng công việc WBS A. Tổ dự án, Người tài trợ dự án, người quản lý dự án, người sử dụng B. Ban lãnh đạo, nó m hỗ trợ, người tài trợ, người quản lý dự án C. Nhóm các chuyên môn, tổ dự án, khách hàng, Ban lãnh đạo D. Người quản lý dự án, Khách hàng, thành viên tố dự án, người tài trợ E. Không có các nhóm thành phần nào ở trên Câu 5 Nguồn thông tin để xây dựng WBS A. Chỉ các tài liệu liên quan đến dự án: Phác thảo, báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, khả thi B. Tài liệu không liên quan tới dự án: Cho các thông tin phụ trợ C. Những người có mối quan hệ trực tiếp với dự án D. Những người có mối quan hệ gián tiếp với dự án E. Gồm A và C F. Tất cả A, B, C, D G. Không có các nhóm thành phần nào ở trên Câu 6. Những nhóm nào sau đây có trách nhiệm về chất lượng của dự án? A. Người bảo trợ dự án (Champion) B. Đội dự án C. Những người liên quan đến dự án (Cổ đông, người dùng) D. Khách hàng Câu 7: Dự án kết thúc khi (chọn một số ) A. Thiếu kinh phí B. Hết kinh phí trước thời hạn (Kết thúc thất bại) C. Không khả thi D. Quá hạn dự kiến (có làm tiếp cũng không có ý nghĩa gì) E. Hoàn thành mục tiêu đề ra, nghiệm thu (kết thúc tốt đẹp) trước thời hạn F. Người quản lý kém Câu 8: Trong danh mục sau, vấn đề nào không phải là ví dụ về truyền thông chính thức? A. Trình bày theo nhóm B. Những cuộc nói chuyện đặc biệt C. Những thỏa thuận bằng hợp đồng D. Những sự trình bày với người quản trị Câu 9: Những vấn đề nào sau đây không phải là đầu vào của việc lập kế hoạch rủi ro? A. Bản tuyên bố dự án B. Sự nhận dạng rủi ro C. Xác định vai trò và trách nhiệm D. WBS - Cấu trúc phân chia công việc Câu 9. Những vấn đề chính nào sau đây có thể sử dụng làm ước lượng cho dự án? A. Đề nghị của nhà cung cấp B. Các hợp đồng mua sắm/thuê khoán C. Bản công bố giá cả thị trưởng D. Các yêu cầu của dự án E. Bảng công việc F. Không có vấn đề nào ở trên Câu 10: Ước lượng cuối cùng của PERT được tính theo công thức sau A. (MO+ ML+MP)/3 B. (MO+ 4*ML+MPV6 C. (MO+ 4*ML+MP3 D. (ML+ 4*MO+MP 16 E. (MP+ 2*ML+3*MO)/6 F. Không là cách tỉnh nào ở trên Với ML: Vớc lượng khả dĩ nhất, MO: Nước lượng lạc quan nhất, MP: Vớc lượng bi quan nhất Câu 11: Rủi ro của dự án có thể? A. Phát hiện và ngăn chặn kịp thời B. Phát hiện và giảm thiểu tổn thất C. Rủi ro được loại trừ triệt để D. Rủi ro không quản lý được E. Tất cả đều đúng Câu 12: Giả sử rằng mọi thứ đều hoản hảo 100 % với thời gian lý tưởng là T. Các khiếm khuyết ảnh hưởng đến tiến độ là 45 %. Trong mô hình tính thời gian ước lượng X (do ảnh hưởng bởi khiếm khuyết) được tính lả là lựa chọn dự án, yếu tố nào là quan trọng nhất trong các yếu tố sau? A X=1/0.45 B. X= 145 % T C. X=1/0.45 D. X=T+T*0.45 E. X=T* 0.45 F. X=1/0.55 G. Không có cách tính nào ở trên là đúng Câu 13: Lý do nào lớn nhất khiến cho dự án thất bại A. Không lường trước phạm vi rộng lớn và tính phức tạp
Tổng hợp 140 câu hỏi trắc nghiệm Quản trị dự án
正在生成预览...
TỔNG HỢP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BÀI ĐIỂM B Câu 1: Trong mô hình lựa chọn dự án, yếu tố nào là quan trọng nhất trong các yếu tố sau? A. Sự cần thiết của công việc B. Kể ta của các rà buộc C. Ngân sách D. Lịch thực hiện Câu 2: Trong những vấn đề sau, vấn đề nào không thuộc phạm vi quản trị dự án? A. Kế hoạch dự án B. Kiểm tra phạm vi C. Sự bảo đảm chất lượng D. Sự khởi đầu dự án E. Không có phương án ở trên Câu 3: Định nghĩa về Dự án bao gồm 4 yếu tố sau đây. A. 1, Nhóm II tưởi thực hiện, 2. Được phê duyệt về thời gian1, 3, Dược phê duyệt về kinh phí cho phép, 4. Kết quả đạt yêu cầu của khách hàng B. 1. Tập thể thực hiện, Khoảng thời gian dự kiến, 3. Kinh phí dự kiến ,4. Kết quả dự kiến C. 1, Kế thừa các dự án tương tự, 2, Thử nghiệm các ý tưởng về cô ng nghệ, 3. Thời gian không hạn chế, 4. Kinh phí do ngân sách D. Không có phương án nào ở trên Câu 4: Nhóm các thành phần nào sau đây tham gia vào việc lập bảng công việc WBS A. Tổ dự án, Người tài trợ dự án, người quản lý dự án, người sử dụng B. Ban lãnh đạo, nó m hỗ trợ, người tài trợ, người quản lý dự án C. Nhóm các chuyên môn, tổ dự án, khách hàng, Ban lãnh đạo D. Người quản lý dự án, Khách hàng, thành viên tố dự án, người tài trợ E. Không có các nhóm thành phần nào ở trên Câu 5 Nguồn thông tin để xây dựng WBS A. Chỉ các tài liệu liên quan đến dự án: Phác thảo, báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, khả thi B. Tài liệu không liên quan tới dự án: Cho các thông tin phụ trợ C. Những người có mối quan hệ trực tiếp với dự án D. Những người có mối quan hệ gián tiếp với dự án E. Gồm A và C F. Tất cả A, B, C, D G. Không có các nhóm thành phần nào ở trên Câu 6. Những nhóm nào sau đây có trách nhiệm về chất lượng của dự án? A. Người bảo trợ dự án (Champion) B. Đội dự án C. Những người liên quan đến dự án (Cổ đông, người dùng) D. Khách hàng Câu 7: Dự án kết thúc khi (chọn một số ) A. Thiếu kinh phí B. Hết kinh phí trước thời hạn (Kết thúc thất bại) C. Không khả thi D. Quá hạn dự kiến (có làm tiếp cũng không có ý nghĩa gì) E. Hoàn thành mục tiêu đề ra, nghiệm thu (kết thúc tốt đẹp) trước thời hạn F. Người quản lý kém Câu 8: Trong danh mục sau, vấn đề nào không phải là ví dụ về truyền thông chính thức? A. Trình bày theo nhóm B. Những cuộc nói chuyện đặc biệt C. Những thỏa thuận bằng hợp đồng D. Những sự trình bày với người quản trị Câu 9: Những vấn đề nào sau đây không phải là đầu vào của việc lập kế hoạch rủi ro? A. Bản tuyên bố dự án B. Sự nhận dạng rủi ro C. Xác định vai trò và trách nhiệm D. WBS - Cấu trúc phân chia công việc Câu 9. Những vấn đề chính nào sau đây có thể sử dụng làm ước lượng cho dự án? A. Đề nghị của nhà cung cấp B. Các hợp đồng mua sắm/thuê khoán C. Bản công bố giá cả thị trưởng D. Các yêu cầu của dự án E. Bảng công việc F. Không có vấn đề nào ở trên Câu 10: Ước lượng cuối cùng của PERT được tính theo công thức sau A. (MO+ ML+MP)/3 B. (MO+ 4*ML+MPV6 C. (MO+ 4*ML+MP3 D. (ML+ 4*MO+MP 16 E. (MP+ 2*ML+3*MO)/6 F. Không là cách tỉnh nào ở trên Với ML: Vớc lượng khả dĩ nhất, MO: Nước lượng lạc quan nhất, MP: Vớc lượng bi quan nhất Câu 11: Rủi ro của dự án có thể? A. Phát hiện và ngăn chặn kịp thời B. Phát hiện và giảm thiểu tổn thất C. Rủi ro được loại trừ triệt để D. Rủi ro không quản lý được E. Tất cả đều đúng Câu 12: Giả sử rằng mọi thứ đều hoản hảo 100 % với thời gian lý tưởng là T. Các khiếm khuyết ảnh hưởng đến tiến độ là 45 %. Trong mô hình tính thời gian ước lượng X (do ảnh hưởng bởi khiếm khuyết) được tính lả là lựa chọn dự án, yếu tố nào là quan trọng nhất trong các yếu tố sau? A X=1/0.45 B. X= 145 % T C. X=1/0.45 D. X=T+T*0.45 E. X=T* 0.45 F. X=1/0.55 G. Không có cách tính nào ở trên là đúng Câu 13: Lý do nào lớn nhất khiến cho dự án thất bại A. Không lường trước phạm vi rộng lớn và tính phức tạp
阅读全文
- 文档名称
- Tổng hợp 140 câu hỏi trắc nghiệm Quản trị dự án
- 目录
- 此文档没有清晰的目录。
- 页数
- 5 页
- 上传者
- ThiNganHang
正在生成详细摘要。请几分钟后回来查看。
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!
30 câu trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực (Có Đáp án)
Đề thi BIDV 2017 (Ngân hàng Đầu tư phát triển Việt Nam)
4 Đề thi Anh văn vào Vietcombank (VCB)
Đề thi mẫu BIDV năm 2016
Đề thi chuyên viên khách hàng LienVietPostBank
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Đề cương - Luật vận tải
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!