第 1 页
https://www.facebook.com/giangblog BỘ CÔNG THỨC MÔN TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP CHƯƠNG II: NHỮNG VẤN ĐỀ TÀI CHÍNH TRONG VIỆC THÀNH LẬP MỘT DOANH NGHIỆP MỚI: 1. Chi phí quản lý doanh nghiệp: Nguồn vốn thường xuyên = Vốn chủ sở hữu + Nợ trung dài hạn (Nguồn vốn thường xuyên = Giá trị tổng tài sản của DN – Nợ ngắn hạn) Nguồn vốn tạm thời = Nợ vay ngắn hạn + Nợ phải trả trong TT + Nợ ngắn hạn khác (Ng bán or ng mua) (Nợ CNV, nộp ngân sách..) Note: Ở đầu kỳ kế hoạc nguồn vốn lưu động thường xuyên = NV thường xuyên. 2. Lập kế hoạch vốn lưu động. - Xác định nhu cầu vốn lưu động kỳ kế hoạch - Phương pháp trực tiếp: Nhu cầu vốn lưu Mức dự trữ vật tư hàng hóa Nợ phải thu Nợ phải trả -Nợ phi NH = - - động (tồn kho) cần thiết (1) (2) (3) + Mức dự trữ vật tư hàng hóa tồn kho cần thiết = Chi phí vật tư bq 1 ngày x Số ngày dự trữ cần thiết. + Mức dự trữ sản phẩm dở dang = Chi phí sản xuất bq 1 ngày x chu kỳ sản xuất SP. Chi phí trả trước dự Nhu cầu chi phí Số dư chi phí trả trước Chi phí trả trước dự kiến phát sinh phần = + - trả trước trong kỳ đầu kỳ kế hoạch kiến phát sinh trong kỳ bổ vào giá thành trong kỳ Mức dự trữ thành phẩn Giá thành sản xuất của SP H2 Số ngày dự trữ = x trong kỳ kế hoạch SX bq mỗi kỳ K.hoạch thành phẩm Doanh thu tiêu thụ Bq Nợ phải thu kỳ kế hoạch = Thời hạn TB cho KH nợ x mỗi ngày kỳ kế hoạch Nợ phải trả ng cung cấp kỳ Giá trị vật tư H2 mua chịu BQ = Kỳ trả tiền TB x kế hoạch một ngày kỳ kế hoạch - Phương pháp gián tiếp: + Trường hợp xác định đơn giản: Dựa vào doanh thu thuẩn của năm kế hoạch & tỷ lệ vốn lưu động so với doanh thu của năm trước để xác định VD: Doanh thu thuần của năm kế hoạch là 3 tỷ, tỷ lệ vốn lưu động là 40% Nhu cầu vố lưu động là 3 tỷ x 40% + Trường hợp điều chỉnh: Dựa vào nhu cầu VLĐ năm trước --> điều chỉnh cho năm kế hoạch CHƯƠNG III: CHI PHÍ, DOANH THU VÀ LỢI NHUẬN CỦA DOANH NGHIỆP: 1. Tổng mức chi phí lưu thông hàng hóa trong kỳ: Công thức TCDN 1
第 2 页
https://www.facebook.com/giangblog Tổng mức CPLT phân bổ Tổng số CPLT phân bổ CPLTHH = hàng hoá dự trữ + CPLTHH phát - hàng hoá dự trữ Trong kỳ đầu kỳ (kế hoạch) sinh trong kỳ cuối kỳ (B) (A) CPLT phân bổ hàng Các khoản CPLT phát sinh CPLT phân bổ (B) hoá dự trữ đầu kỳ + ở khâu mua và dự trữ HH Trị giá H2 hàng hoá dự trữ = x dự trữ cuối kỳ Trị giá tổng lượng hàng hoá trong kỳ (C) cuối kỳ (A) Trị giá H2 Trị giá H2 Trị giá H2 Trị giá H2 (C) = dự trữ + mua vào = bán ra + hao hụt + (B) đầu kỳ trong kỳ trong kỳ trong kỳ Tổng mức CPLTH2 kỳ này Tỷ suất CPLTH2 kỳ này = x 100 Doanh thu thuần kỳ này Mức độ giảm CPLTH2 = Tỷ suất CPLTH2 - Tỷ suất CPLTH2 kỳ so sánh so với kỳ gốc kỳ so sánh kỳ gốc Tốc độ giảm Mức độ giảm CPLTH2 kỳ so sánh/kỳ gốc CPLTH2 = kỳ so sánh/kỳ gốc Tỷ suất CPLTH2 kỳ gốc 2. Giá thành sản phẩm của doanh nghiệp: Là toàn bộ chi phí được tính cho số sp đã hoàn thành đưa vào sx & tiêu dùng. Giá thành toàn bộ = Giá thành sản suất + chi phí + chi phí quản lý + Thuế gián thu của SPH2, dịch vụ của SPH2, dịch vụ bán hàng doanh ngiệp + Các khoản giảm (Giá vốn) giá hàng bán 3. Thuế giá trị gia tăng: a. Phương pháp khấu trừ thuế: Thuế GTGT Thuế GTGT Thuế GTGT = - phải nộp đầu ra đầu vào Thuế GTGT Giá tính thuế của HH = - Thuế suất thuế GTGT đầu ra bán ra Công thức TCDN 2
第 3 页
https://www.facebook.com/giangblog Thuế GTGT = Số thuế GTGT ghi trên hóa đơn GTGT mua HH, dịch vụ hoặc đầu vào chứng từ nộp thuế GTGT hàng nhập khẩu b. Phương pháp trực tiếp trên GTGT: GTGT của HH, dịch vụ Giá trị thanh toán Giá trị thanh toán = - ( là giá trị để tính thuế) (A) của HH, dịch vụ bán ra của HH, dịch vụ mua vào = x Thuế GTGT phải nộp Giá trị tính thuế (A) Thuế suất 4: Thuế tiêu thụ đặc biệt: Số thuế TTĐB Số lượng HH Giá tính thuế đơn vị = x x Thuế suất thuế TTĐB phải nộp tiêu thụ HH Giá hàng bán/ đ.vị Giá tính thuế = (A) 1 + thuế suất 5. Thuế tài nguyên: Số thuế TN Sản lượng TN Giá tính thuế đơn vị = x x Thuế suất phải nộp khai thác tài nguyên 6. Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu: Thuế NH, XK Số lượng mặt hàng = x Giá tính thuế x Thuế suất phải nộp XK, NK 7. Lập kế hoạch về doanh thu tiêu thụ sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ: n S: Doanh thu về tiêu thụ SP, H2, dịch vụ S = (Qi x Pi) Q: Lượng SP, H2, dịch vụ tiêu thụ từng loại kỳ KH i=1 P: Giá bán đơn vị SP, H2, khối lượng dịch vụ Q : Lượng SP, H2 tiêu thụ kỳ KH tt Q = Q + Q – Q Q : Lượng SP, H2 kết dư dự tính đầu kỳ KH tt đ x c đ Q : Lượng SP, H2 SX hay mua vào trong kỳ KH X Công thức TCDN 3
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!