Sức bền vật liệu II (Chương 1) - Hoàng Sỹ Tuấn
- 页数
- 12
- 格式
- 大小
- 3.3 MB
- 语言
- VI
- Trường
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- 浏览量
- 0
- 评论
- 0
- 下载次数
- 0
Tài liệu bài giảng về Sức bền vật liệu II, tập trung vào sức chịu phức tạp, ổn định, tính chuyển vị của hệ thanh, giải hệ siêu tĩnh và tải trọng động. Bao gồm các khái niệm, công thức tính ứng suất và chuyển vị, cùng các ví dụ minh họa.
常见问题
此文档免费吗?
是的。“Sức bền vật liệu II (Chương 1) - Hoàng Sỹ Tuấn”是免费的 — 只需登录并点击“下载”即可获取原始文件。
这份文档有多少页?
该文档共有 12 页,适用于课程 Sức bền vật liệu。您可以在下载前进行在线预览。
我可以在下载前预览吗?
是的。您可以通过在线阅读器直接在本页面预览此文档,然后再决定是否下载。
- 文档名称
- Sức bền vật liệu II (Chương 1) - Hoàng Sỹ Tuấn
- 学校 / 课程
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Sức bền vật liệu
- 内容
- Tài liệu trình bày chi tiết về sức chịu phức tạp, ổn định, chuyển vị hệ thanh, hệ siêu tĩnh và tải trọng động trong Sức bền vật liệu II. Bao gồm lý thuyết, công thức và các ví dụ áp dụng.
- 目录
- Chương 1. Sức chịu phức tạp
- Chương 2. Ổn định
- Chương 3. Tính chuyển vị của hệ thanh
- Chương 4. Giải hệ siêu tĩnh
- Chương 5. Tải trọng động
- 页数
- 12 页
- 上传者
- Uni24h
正在生成预览...
描述
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI VIỆN CƠ KHÍ Tài liệu tham khảo Bộ môn Sức bền vật liệu 1. 2. SỨC BỀN VẬT LIỆU II 3. 4. TS. HOÀNG SỸ TUẤN 5. Sức bền vật liệu, tập 1&2. Lê Quang Minh, Nguyễn Văn Vượng. Sức bền vật liệu, tập 1&2. Đặng Việt Cương, Nguyễn Nhật Thăng, Nhữ Phương Mai. Lý thuyết và bài tập sức bền vật liệu. Nhữ Phương Mai. Bài tập Sức bền vật liệu. Bùi Trọng Lựu, Nguyễn Văn Vượng. Bài tập Sức bền vật liệu. Thái Thế Hùng, Đặng Việt Cương, Nguyễn Nhật Thăng, Nhữ Phương Mai, Hoàng Thị Bích Thủy, Trần Đình Long Edited by Hoang Sy Tuan Nội dung Chương 1. Sức chịu phức tạp Chương 2. Ổn định Chương 3. Tính chuyển vị của hệ thanh Chương I SỨC CHỊU PHỨC TẠP Chương 4. Giải hệ siêu tĩnh Chương 5. Tải trọng động Edited by Hoang Sy Tuan 1 z Điểm nguy hiểm tại A1 và A2 có: 1. Uốn xiên Nội lực: Mô men uốn M x (Qy) và My (Qx). Ứng suất pháp tại M(x,y): My M z x y zmin Ix Mx Ix yk y y x0 Đường trung hòa xn Mx zmax zmin Wx Điều kiện bền: zmax k Góc nghiêng giữa đường trung hòa và trục x: Dẻo: z max I M I M y x y x tg .x với tg x y Iy Mx Iy M x Chuyển vị: Ví dụ: Dầm công-xôn chịu tác dụng của lực theo phương thẳng đứng và ngang như hình vẽ. Xác định vị trí đường trung hòa tại mặt cắt nguy hiểm, max và độ võng toàn phần tại đầu tự do của dầm. Cho E = 2.104 kN/cm2. My f f x2 f y2 x2 y2 Nội lực: Lực dọc N z, mô men uốn M x và My. P z b 20 cm zmin n z a=0,5m 2. Kéo và uốn đồng thời (kéo-nén lệch tâm) P=2,4kN 2a + A1 Dòn: Mặt cắt ngang đối xứng: Phương trình đường trung hòa: y My yn Đường trung hòa Pb/2 Pa/2 y x 2 2. Kéo và uốn đồng thời (kéo-nén lệch tâm) Mặt cắt ngang hình tròn z z Mu Ứng suất pháp tại M(x,y): z Nz z Nz M x y y x F Ix Iy Phương trình đường trung hòa: y M Nz M x y y x0 zmax zmin Mu u B z max M u M x2 M y2 zmax Nz Mu F Wx zmin Nz M u F Wx Điểm A là điểm
Sức bền vật liệu II (Chương 1) - Hoàng Sỹ Tuấn
正在生成预览...
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI VIỆN CƠ KHÍ Tài liệu tham khảo Bộ môn Sức bền vật liệu 1. 2. SỨC BỀN VẬT LIỆU II 3. 4. TS. HOÀNG SỸ TUẤN 5. Sức bền vật liệu, tập 1&2. Lê Quang Minh, Nguyễn Văn Vượng. Sức bền vật liệu, tập 1&2. Đặng Việt Cương, Nguyễn Nhật Thăng, Nhữ Phương Mai. Lý thuyết và bài tập sức bền vật liệu. Nhữ Phương Mai. Bài tập Sức bền vật liệu. Bùi Trọng Lựu, Nguyễn Văn Vượng. Bài tập Sức bền vật liệu. Thái Thế Hùng, Đặng Việt Cương, Nguyễn Nhật Thăng, Nhữ Phương Mai, Hoàng Thị Bích Thủy, Trần Đình Long Edited by Hoang Sy Tuan Nội dung Chương 1. Sức chịu phức tạp Chương 2. Ổn định Chương 3. Tính chuyển vị của hệ thanh Chương I SỨC CHỊU PHỨC TẠP Chương 4. Giải hệ siêu tĩnh Chương 5. Tải trọng động Edited by Hoang Sy Tuan 1 z Điểm nguy hiểm tại A1 và A2 có: 1. Uốn xiên Nội lực: Mô men uốn M x (Qy) và My (Qx). Ứng suất pháp tại M(x,y): My M z x y zmin Ix Mx Ix yk y y x0 Đường trung hòa xn Mx zmax zmin Wx Điều kiện bền: zmax k Góc nghiêng giữa đường trung hòa và trục x: Dẻo: z max I M I M y x y x tg .x với tg x y Iy Mx Iy M x Chuyển vị: Ví dụ: Dầm công-xôn chịu tác dụng của lực theo phương thẳng đứng và ngang như hình vẽ. Xác định vị trí đường trung hòa tại mặt cắt nguy hiểm, max và độ võng toàn phần tại đầu tự do của dầm. Cho E = 2.104 kN/cm2. My f f x2 f y2 x2 y2 Nội lực: Lực dọc N z, mô men uốn M x và My. P z b 20 cm zmin n z a=0,5m 2. Kéo và uốn đồng thời (kéo-nén lệch tâm) P=2,4kN 2a + A1 Dòn: Mặt cắt ngang đối xứng: Phương trình đường trung hòa: y My yn Đường trung hòa Pb/2 Pa/2 y x 2 2. Kéo và uốn đồng thời (kéo-nén lệch tâm) Mặt cắt ngang hình tròn z z Mu Ứng suất pháp tại M(x,y): z Nz z Nz M x y y x F Ix Iy Phương trình đường trung hòa: y M Nz M x y y x0 zmax zmin Mu u B z max M u M x2 M y2 zmax Nz Mu F Wx zmin Nz M u F Wx Điểm A là điểm
阅读全文
- 文档名称
- Sức bền vật liệu II (Chương 1) - Hoàng Sỹ Tuấn
- 学校 / 课程
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Sức bền vật liệu
- 内容
- Tài liệu trình bày chi tiết về sức chịu phức tạp, ổn định, chuyển vị hệ thanh, hệ siêu tĩnh và tải trọng động trong Sức bền vật liệu II. Bao gồm lý thuyết, công thức và các ví dụ áp dụng.
- 目录
- Chương 1. Sức chịu phức tạp
- Chương 2. Ổn định
- Chương 3. Tính chuyển vị của hệ thanh
- Chương 4. Giải hệ siêu tĩnh
- Chương 5. Tải trọng động
- 页数
- 12 页
- 上传者
- Uni24h
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!
Chương 7.Cơ học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 6.Quang học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 5.Thuyết tương đối - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 4. Tán xạ ánh sáng - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 3.Phân cực ánh sáng - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang

评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!