Slide 17. Các mô hình định giá doanh nghiệp
- 页数
- 5
- 格式
- 大小
- 163 KB
- 语言
- VI · Tiếng Việt
- 浏览量
- 1,435
- 评论
- 0
- 下载次数
- 1
正在生成预览...
- 文档名称
- Slide 17. Các mô hình định giá doanh nghiệp
- 目录
- 此文档没有清晰的目录。
- 页数
- 5 页
- 上传者
- ThiNganHang
正在生成详细摘要。请几分钟后回来查看。
描述
Trích nội dung tài liệu
Chương trình Giảng dạy Kinh tế FulbrightFulbright Economics Teaching Program Bài 17: Các mô hình định giá doanh nghiệpGuidelines for Class Participation N.X.ThànhNguyễn Xuân Thành 1 Bài 17: Các mô hình định giá doanh nghiệp Phân tích Tài chính Học Kỳ Thu, 2007 Định giá ngân lưu tự do doanh nghiệp Ngân lưu tự do của doanh nghiệp: FCFF = EBIT*(1 – t) – (Chi đầu tư mới – Khấu hao) – (Thay đổi vốn lưu động không kể tiền mặt và CK Giá trị doanh nghiệp: Giá trị vốn CSH = Giá trị doanh nghiệp – Giá trị nợ VE = V - VD ( ) ∑ ∞ = + = t 1 1 t t WACC FCFF V Chương trình Giảng dạy Kinh tế FulbrightFulbright Economics Teaching Program Bài 17: Các mô hình định giá doanh nghiệpGuidelines for Class Participation N.X.ThànhNguyễn Xuân Thành 2 Định giá dựa vào ngân lưu tự do vốn CSH Ngân lưu tự do vốn CSH: FCFE = Lợi nhuận ròng – (Chi đầu tư - Khấu hao) – Thay đổi vốn lưu động trừ tiền và CK + (Dư nợ mới – Dư nợ cũ) = (EBIT – Chi phí lãi vay)*(1 – tC) – (Chi đầu tư - Khấu hao) – Thay đổi vốn lưu động trừ tiền và CK + (Dư nợ mới – Dư nợ cũ) Giá trị vốn CSH: 1 ( ) 1 t E t t E FCFE V r ∞ = = + ∑ Phương pháp giá trị hiện tại hiệu chỉnh (APV) Giá trị doanh nghiệp = Giá trị doanh nghiệp không vay nợ + giá trị lá chắn thuế của nợ vay Giá trị doanh nghiệp không vay nợ: Giá trị lá chắn thuế của nợ vay: Giá trị doanh nghiệp: Giá trị vốn CSH: 1 ( ) 0 1 t U t t FCFF V r ∞ = = + ∑ () ( ) D C DC C D r Dt PV TS PV r Dt t D r = == 1 ( ) 0 ( ) 1 t LU C t t FCFF V V PV TS t D r ∞ = =+ = + + ∑ 1 ( ) 0 1 t E C t t FCFF V tD D r ∞ = = + − + ∑ Chương trình Giảng dạy Kinh tế FulbrightFulbright Economics Teaching Program Bài 17: Các mô hình định giá doanh nghiệpGuidelines for Class Participation N.X.ThànhNguyễn Xuân Thành 3 Mô hình giá trị gia tăng kinh tế (EVA) Giá trị doanh nghiệp = Giá trị số sách của vốn đầu tư + Giá trị gia tăng kinh tế Giá trị gia tăng kinh tế bằng giá trị thặng dư tạo ra bởi vốn đầu tư do suất sinh lợi trên vốn đầu tư cao hơn chi phí vốn. Giá trị gia tăng kinh tế: EVA = (Suất sinh lợi trên vốn đầu tư – Chi phí vốn)*Vốn đầu tư = EBIT*(1 – tC) – WACC*(D + E) Suất sinh lợi trên vốn đầu tư – Chi phí vốn = Suất sinh lợi phụ trội Định giá dựa vào tỷ số so sánh Tỷ số PE: PE = Giá trị thị trường vốn CSH/Lợi nhuận ròng = Giá thị trường của một cổ phiếu/Lợi nhuận b/q 1 CP = P/EPS Giá trị vốn CSH = Lợi nhuận ròng * PE ước tính cho DN Giá trị một cổ phần = EPS * PE ước tính cho DN Tỷ số PB PB = Giá trị thị trường vốn CSH/Giá trị sổ sách vốn CSH Giá trị vốn CSH = Giá trị sổ sách vốn CSH * PB ước tính cho DN Tốc độ tăng trưởng doanh thu và lợi nhuận của doanh nghiệp được xem là yếu tố tác động nhiều nhất đến tỷ số PE và PB.
常见问题
此文档免费吗?
是的。“Slide 17. Các mô hình định giá doanh nghiệp”是免费的 — 只需登录并点击“下载”即可获取原始文件。
这份文档有多少页?
该文档共有 5 页。您可以在下载前进行在线预览。
我可以在下载前预览吗?
是的。您可以通过在线阅读器直接在本页面预览此文档,然后再决定是否下载。
Slide 17. Các mô hình định giá doanh nghiệp
正在生成预览...
Trích nội dung tài liệu
Chương trình Giảng dạy Kinh tế FulbrightFulbright Economics Teaching Program Bài 17: Các mô hình định giá doanh nghiệpGuidelines for Class Participation N.X.ThànhNguyễn Xuân Thành 1 Bài 17: Các mô hình định giá doanh nghiệp Phân tích Tài chính Học Kỳ Thu, 2007 Định giá ngân lưu tự do doanh nghiệp Ngân lưu tự do của doanh nghiệp: FCFF = EBIT*(1 – t) – (Chi đầu tư mới – Khấu hao) – (Thay đổi vốn lưu động không kể tiền mặt và CK Giá trị doanh nghiệp: Giá trị vốn CSH = Giá trị doanh nghiệp – Giá trị nợ VE = V - VD ( ) ∑ ∞ = + = t 1 1 t t WACC FCFF V Chương trình Giảng dạy Kinh tế FulbrightFulbright Economics Teaching Program Bài 17: Các mô hình định giá doanh nghiệpGuidelines for Class Participation N.X.ThànhNguyễn Xuân Thành 2 Định giá dựa vào ngân lưu tự do vốn CSH Ngân lưu tự do vốn CSH: FCFE = Lợi nhuận ròng – (Chi đầu tư - Khấu hao) – Thay đổi vốn lưu động trừ tiền và CK + (Dư nợ mới – Dư nợ cũ) = (EBIT – Chi phí lãi vay)*(1 – tC) – (Chi đầu tư - Khấu hao) – Thay đổi vốn lưu động trừ tiền và CK + (Dư nợ mới – Dư nợ cũ) Giá trị vốn CSH: 1 ( ) 1 t E t t E FCFE V r ∞ = = + ∑ Phương pháp giá trị hiện tại hiệu chỉnh (APV) Giá trị doanh nghiệp = Giá trị doanh nghiệp không vay nợ + giá trị lá chắn thuế của nợ vay Giá trị doanh nghiệp không vay nợ: Giá trị lá chắn thuế của nợ vay: Giá trị doanh nghiệp: Giá trị vốn CSH: 1 ( ) 0 1 t U t t FCFF V r ∞ = = + ∑ () ( ) D C DC C D r Dt PV TS PV r Dt t D r = == 1 ( ) 0 ( ) 1 t LU C t t FCFF V V PV TS t D r ∞ = =+ = + + ∑ 1 ( ) 0 1 t E C t t FCFF V tD D r ∞ = = + − + ∑ Chương trình Giảng dạy Kinh tế FulbrightFulbright Economics Teaching Program Bài 17: Các mô hình định giá doanh nghiệpGuidelines for Class Participation N.X.ThànhNguyễn Xuân Thành 3 Mô hình giá trị gia tăng kinh tế (EVA) Giá trị doanh nghiệp = Giá trị số sách của vốn đầu tư + Giá trị gia tăng kinh tế Giá trị gia tăng kinh tế bằng giá trị thặng dư tạo ra bởi vốn đầu tư do suất sinh lợi trên vốn đầu tư cao hơn chi phí vốn. Giá trị gia tăng kinh tế: EVA = (Suất sinh lợi trên vốn đầu tư – Chi phí vốn)*Vốn đầu tư = EBIT*(1 – tC) – WACC*(D + E) Suất sinh lợi trên vốn đầu tư – Chi phí vốn = Suất sinh lợi phụ trội Định giá dựa vào tỷ số so sánh Tỷ số PE: PE = Giá trị thị trường vốn CSH/Lợi nhuận ròng = Giá thị trường của một cổ phiếu/Lợi nhuận b/q 1 CP = P/EPS Giá trị vốn CSH = Lợi nhuận ròng * PE ước tính cho DN Giá trị một cổ phần = EPS * PE ước tính cho DN Tỷ số PB PB = Giá trị thị trường vốn CSH/Giá trị sổ sách vốn CSH Giá trị vốn CSH = Giá trị sổ sách vốn CSH * PB ước tính cho DN Tốc độ tăng trưởng doanh thu và lợi nhuận của doanh nghiệp được xem là yếu tố tác động nhiều nhất đến tỷ số PE và PB.
- 文档名称
- Slide 17. Các mô hình định giá doanh nghiệp
- 目录
- 此文档没有清晰的目录。
- 页数
- 5 页
- 上传者
- ThiNganHang
正在生成详细摘要。请几分钟后回来查看。
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!
Incoterms 2010 (bản Tiếng Việt)
(Slide) Giới thiệu về Vietinbank 2016
Công thức Tài chính doanh nghiệp (Full)
Danh mục Hồ sơ tín dụng Cá nhân và Doanh nghiệp (Dành cho QHKH và HTTD)
Sổ tay tín dụng Vietinbank - NH Công thương
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!