(Phụ lục IV) Yêu cầu về bản vẽ kỹ thuật đối với xe cơ giới, xe máy chuyên dùng (kèm Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT)
- 页数
- 4
- 格式
- 大小
- 171 KB
- 语言
- VI
- 年份
- 2024
- Trường
- Bộ Giao thông Vận tải
- 浏览量
- 0
- 评论
- 0
- 下载次数
- 0
Tài liệu này liệt kê các yêu cầu về bản vẽ kỹ thuật đối với xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, bao gồm các loại bản vẽ cần thiết cho từng bộ phận và hệ thống của xe.
常见问题
此文档免费吗?
是的。“(Phụ lục IV) Yêu cầu về bản vẽ kỹ thuật đối với xe cơ giới, xe máy chuyên dùng (kèm Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT)”是免费的 — 只需登录并点击“下载”即可获取原始文件。
这份文档有多少页?
该文档共有 4 页,适用于课程 Xe máy điện。您可以在下载前进行在线预览。
我可以在下载前预览吗?
是的。您可以通过在线阅读器直接在本页面预览此文档,然后再决定是否下载。
- 文档名称
- (Phụ lục IV) Yêu cầu về bản vẽ kỹ thuật đối với xe cơ giới, xe máy chuyên dùng (kèm Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT)
- 学校 / 课程
- Bộ Giao thông Vận tải · Xe máy điện
- 内容
- Tài liệu này quy định chi tiết các loại bản vẽ kỹ thuật bắt buộc đối với ô tô, rơ moóc, sơ mi rơ moóc, mô tô, xe gắn máy và xe bốn bánh có gắn động cơ. Nó phân loại bản vẽ theo từng loại xe và loại hình sản xuất, kèm theo hướng dẫn thực hiện.
- 目录
- Phụ lục IV
- 1. Yêu cầu về bản vẽ kỹ thuật đối ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc
- 2. Yêu cầu về bản vẽ kỹ thuật đối với mô tô, xe gắn máy, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ
- 页数
- 4 页
- 上传者
- Uni24h
正在生成预览...
描述
Trích nội dung tài liệu
Phụ lục IV YÊU CẦU VỀ BẢN VẼ KỸ THUẬT ĐỐI VỚI XE CƠ GIỚI, XE MÁY CHUYÊN DÙNG ( Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) 1. Yêu cầu về bản vẽ kỹ thuật đối ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc Loại hình sản xuất Số tt Bản vẽ (1) Ô tô sản xuất từ phụ tùng rời Rơ moóc, sơ Ô tô sản Rơ moóc, sơ mi rơ moóc xuất từ xe mi rơ moóc sản xuất từ cơ sở đã từ phụ tùng xe cơ sở đã được chứng rời được chứng nhận nhận A. Các bản vẽ bố trí chung 1 Bản vẽ bố trí chung (thể hiện được các kích thước cơ bản của xe) Bản vẽ bố trí chung xe cơ sở X (*) X X X X (*) X X (*) X X (*) X X (*) X X (*) X X (*) X X (*) X X (*) Bản vẽ bố trí chung thùng xe, khoang hành lý, rào chắn và cơ cấu chuyên dùng(2) Bản vẽ bố trí khoang hành khách và/hoặc khoang lái (3) Bản vẽ bố trí chung của động cơ và hệ thống truyền lực Bản vẽ bố trí và kích thước lắp đặt đèn, gương chiếu hậu (thiết bị quan sát gián tiếp), tầm quan sát của người lái qua gương chiếu hậu (thiết bị quan sát gián tiếp); tầm quan sát của người lái qua kính chắn gió, kính cửa sổ bên (đối với xe khách thành phố) Bản vẽ sơ đồ hệ thống điện của xe và thiết bị điện lắp đặt trên xe Bản vẽ sơ đồ hệ thống nhiên liệu của ô tô và kết cấu lắp đặt thùng nhiên liệu lên khung xe 9 Bản vẽ sơ đồ hệ thống phanh X X (*) X X (*) 10 Bản vẽ sơ đồ hệ thống lái X X (*) 11 Bản vẽ sơ đồ hệ thống khí thải và vị trí lắp đặt trên xe X X(*) 2 B. Các bản vẽ kết cấu và lắp đặt Bản vẽ bố trí và lắp đặt của các tổng thành, hệ thống, thiết bị lên xe X X(**) X X(**) 2 Bản vẽ kết cấu thùng hàng, rào chắn, kết cấu khung xương thân xe khách sản xuất trong nước; X X (*) X X (*) 3 Bản vẽ kết cấu và các thông số kỹ thuật của các tổng thành, hệ thống sản xuất trong nước(5) Hướng dẫn thực hiện: X: có áp dụng; : không áp dụng; (1): một bản vẽ cho phép thể hiện được nhiều nội dung đã nêu; bản vẽ lắp đặt phải thể hiện được các kích thước;
(Phụ lục IV) Yêu cầu về bản vẽ kỹ thuật đối với xe cơ giới, xe máy chuyên dùng (kèm Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT)
正在生成预览...
Phụ lục IV YÊU CẦU VỀ BẢN VẼ KỸ THUẬT ĐỐI VỚI XE CƠ GIỚI, XE MÁY CHUYÊN DÙNG ( Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) 1. Yêu cầu về bản vẽ kỹ thuật đối ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc Loại hình sản xuất Số tt Bản vẽ (1) Ô tô sản xuất từ phụ tùng rời Rơ moóc, sơ Ô tô sản Rơ moóc, sơ mi rơ moóc xuất từ xe mi rơ moóc sản xuất từ cơ sở đã từ phụ tùng xe cơ sở đã được chứng rời được chứng nhận nhận A. Các bản vẽ bố trí chung 1 Bản vẽ bố trí chung (thể hiện được các kích thước cơ bản của xe) Bản vẽ bố trí chung xe cơ sở X (*) X X X X (*) X X (*) X X (*) X X (*) X X (*) X X (*) X X (*) X X (*) Bản vẽ bố trí chung thùng xe, khoang hành lý, rào chắn và cơ cấu chuyên dùng(2) Bản vẽ bố trí khoang hành khách và/hoặc khoang lái (3) Bản vẽ bố trí chung của động cơ và hệ thống truyền lực Bản vẽ bố trí và kích thước lắp đặt đèn, gương chiếu hậu (thiết bị quan sát gián tiếp), tầm quan sát của người lái qua gương chiếu hậu (thiết bị quan sát gián tiếp); tầm quan sát của người lái qua kính chắn gió, kính cửa sổ bên (đối với xe khách thành phố) Bản vẽ sơ đồ hệ thống điện của xe và thiết bị điện lắp đặt trên xe Bản vẽ sơ đồ hệ thống nhiên liệu của ô tô và kết cấu lắp đặt thùng nhiên liệu lên khung xe 9 Bản vẽ sơ đồ hệ thống phanh X X (*) X X (*) 10 Bản vẽ sơ đồ hệ thống lái X X (*) 11 Bản vẽ sơ đồ hệ thống khí thải và vị trí lắp đặt trên xe X X(*) 2 B. Các bản vẽ kết cấu và lắp đặt Bản vẽ bố trí và lắp đặt của các tổng thành, hệ thống, thiết bị lên xe X X(**) X X(**) 2 Bản vẽ kết cấu thùng hàng, rào chắn, kết cấu khung xương thân xe khách sản xuất trong nước; X X (*) X X (*) 3 Bản vẽ kết cấu và các thông số kỹ thuật của các tổng thành, hệ thống sản xuất trong nước(5) Hướng dẫn thực hiện: X: có áp dụng; : không áp dụng; (1): một bản vẽ cho phép thể hiện được nhiều nội dung đã nêu; bản vẽ lắp đặt phải thể hiện được các kích thước;
阅读全文
- 文档名称
- (Phụ lục IV) Yêu cầu về bản vẽ kỹ thuật đối với xe cơ giới, xe máy chuyên dùng (kèm Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT)
- 学校 / 课程
- Bộ Giao thông Vận tải · Xe máy điện
- 内容
- Tài liệu này quy định chi tiết các loại bản vẽ kỹ thuật bắt buộc đối với ô tô, rơ moóc, sơ mi rơ moóc, mô tô, xe gắn máy và xe bốn bánh có gắn động cơ. Nó phân loại bản vẽ theo từng loại xe và loại hình sản xuất, kèm theo hướng dẫn thực hiện.
- 目录
- Phụ lục IV
- 1. Yêu cầu về bản vẽ kỹ thuật đối ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc
- 2. Yêu cầu về bản vẽ kỹ thuật đối với mô tô, xe gắn máy, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ
- 页数
- 4 页
- 上传者
- Uni24h
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!
Thông tư 55/2024/TT-BGTVT về trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn của xe cơ giới, xe máy
(Phụ lục XII) Mẫu đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận chất lượng kiểu loại Xe, phụ tùng xe cơ giới
QCVB 47:2019/BGTVT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Ắc quy chì-axit, Lithium-ion dùng cho xe mô tô, xe gắn máy
Thông tư 46/2024/TT-BGTVT - Quy định hoạt động kiểm định xe cơ giới
(Phụ lục XI) Áp dụng quản lý rủi ro vào quản lý chất lượng trong sản xuất, lắp ráp xe và phụ tùng
Chương 7.Cơ học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 6.Quang học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 5.Thuyết tương đối - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 4. Tán xạ ánh sáng - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 3.Phân cực ánh sáng - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang

评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!