Phụ lục 2. Biểu mẫu Báo cáo tài chính (BCTC) theo Thông tư 200-2014-BTC

THThiNganHang
4 次下载
64
0

资料内容

第 1 页

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang PHỤ LỤC 2 BIỂU MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 200 ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ Tài chính) 1. Bảng cân đối kế toán năm của doanh nghiệp hoạt động liên tục Đơn vị báo cáo:……………….... Mẫu số B 01 – DN Địa chỉ:…………………………. (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính) BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Tại ngày ... tháng ... năm ...(1) (Áp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục) Đơn vị tính:............. Số Số Mã Thuyết cuối đầu TÀI SẢN số minh năm năm (3) (3) 1 2 3 4 5 a - tμi s¶n ng¾n h¹n 100 I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110 1. Tiền 111 2. Các khoản tương đương tiền 112 II. Đầu tư tài chính ngắn hạn 120 1. Chứng khoán kinh doanh 121 2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*) 122 (…) (…) 3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 123 III. Các khoản phải thu ngắn hạn 130 1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131 2. Trả trước cho người bán ngắn hạn 132 3. Phải thu nội bộ ngắn hạn 133 4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134 5. Phải thu về cho vay ngắn hạn 135 6. Phải thu ngắn hạn khác 136 7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 137 8. Tài sản thiếu chờ xử lý 139 IV. Hàng tồn kho 140 1. Hàng tồn kho 141 www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1

第 2 页

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang 2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149 (…) (…) V. Tài sản ngắn hạn khác 150 1. Chi phí trả trước ngắn hạn 151 2. Thuế GTGT được khấu trừ 152 3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 153 4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 154 5. Tài sản ngắn hạn khác 155 B - TÀI SẢN DÀI HẠN 200 I. Các khoản phải thu dài hạn 210 1. Phải thu dài hạn của khách hàng 211 2. Trả trước cho người bán dài hạn 212 3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 213 4. Phải thu nội bộ dài hạn 214 5. Phải thu về cho vay dài hạn 215 6. Phải thu dài hạn khác 216 7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219 (...) (...) II. Tài sản cố định 220 1. Tài sản cố định hữu hình 221 - Nguyên giá 222 - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 223 (…) (…) 2. Tài sản cố định thuê tài chính 224 - Nguyên giá 225 - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 226 (…) (…) 3. Tài sản cố định vô hình 227 - Nguyên giá 228 - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 229 (…) (…) III. Bất động sản đầu tư 230 - Nguyên giá 231 - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 232 (…) (…) IV. Tài sản dở dang dài hạn 240 1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn 241 2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 242 V. Đầu tư tài chính dài hạn 250 1. Đầu tư vào công ty con 251 2. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 252 3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 253 4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn (*) 254 www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2

第 3 页

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang 5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 255 (…) (…) VI. Tài sản dài hạn khác 260 1. Chi phí trả trước dài hạn 261 2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn 263 4. Tài sản dài hạn khác 268 tæng céng tμI s¶n (270 = 100 + 200) 270 C - nî ph¶i tr¶ 300 I. Nợ ngắn hạn 310 1. Phải trả người bán ngắn hạn 311 2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312 3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313 4. Phải trả người lao động 314 5. Chi phí phải trả ngắn hạn 315 6. Phải trả nội bộ ngắn hạn 316 7. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 317 8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn 318 9. Phải trả ngắn hạn khác 319 10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 320 11. Dự phòng phải trả ngắn hạn 321 12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 322 13. Quỹ bình ổn giá 323 14. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 324 II. Nợ dài hạn 330 1. Phải trả người bán dài hạn 331 2. Người mua trả tiền trước dài hạn 332 3. Chi phí phải trả dài hạn 333 4. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh 334 5. Phải trả nội bộ dài hạn 335 6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn 336 7. Phải trả dài hạn khác 337 8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 338 9. Trái phiếu chuyển đổi 339 10. Cổ phiếu ưu đãi 340 11. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 341 12. Dự phòng phải trả dài hạn 342 13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 343 www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3

第 4 页

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang D - VỐN CHỦ SỞ HỮU 400 I. Vốn chủ sở hữu 410 1. Vốn góp của chủ sở hữu 411 - Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 411a - Cổ phiếu ưu đãi 411b 2. Thặng dư vốn cổ phần 412 3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu 413 4. Vốn khác của chủ sở hữu 414 5. Cổ phiếu quỹ (*) 415 (...) (...) 6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 416 7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 417 8. Quỹ đầu tư phát triển 418 9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 419 10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 420 11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421 - LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước 421a - LNST chưa phân phối kỳ này 421b 12. Nguồn vốn đầu tư XDCB 422 II. Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 1. Nguồn kinh phí 431 2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 432 Tæng céng nguån vèn (440 = 300 + 400) 440 Lập, ngày ... tháng ... năm ... Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) - Số chứng chỉ hành nghề; - Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán Ghi chú: (1) Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu. (2) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (...). (3) Đối với doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì “Số cuối năm“ có thể ghi là “31.12.X“; “Số đầu năm“ có thể ghi là “01.01.X“. (4) Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề. www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 4

第 5 页

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang 2. Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục Đơn vị báo cáo:……………….... Mẫu số B 01/CDHĐ – DNKLT Địa chỉ:…………………………. (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính) BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Tại ngày ... tháng ... năm ...(1) (Áp dụng cho doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục) Đơn vị tính:............. Số Số Mã Thuyết cuối đầu TÀI SẢN số minh năm năm (3) (3) 1 2 3 4 5 a - tμi s¶n 100 I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110 1. Tiền 111 2. Các khoản tương đương tiền 112 II. Đầu tư tài chính 120 1. Chứng khoán kinh doanh 121 2. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 122 3. Đầu tư vào công ty con 123 4. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 124 5. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 125 III. Các khoản phải thu 130 1. Phải thu của khách hàng 131 2. Trả trước cho người bán 132 3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 133 4. Phải thu nội bộ 134 5. Phải thu về cho vay 135 6. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 136 7. Phải thu khác 137 8. Tài sản thiếu chờ xử lý 138 IV. Hàng tồn kho 140 www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 5

第 6 页

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang V. Tài sản cố định 150 1. Tài sản cố định hữu hình 151 2. Tài sản cố định thuê tài chính 152 3. Tài sản cố định vô hình 153 VI. Bất động sản đầu tư 160 (…) (…) VII. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 170 VIII. Tài sản khác 180 1. Chi phí trả trước 181 2. Thuế GTGT được khấu trừ 182 3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 183 4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 184 5. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 185 6. Tài sản khác 186 C - nî ph¶i tr¶ 300 1. Phải trả người bán 311 2. Người mua trả tiền trước 312 3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313 4. Phải trả người lao động 314 5. Chi phí phải trả 315 6. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh 7. Phải trả nội bộ khác 316 8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 317 9. Doanh thu chưa thực hiện 318 10. Phải trả khác 319 11. Vay và nợ thuê tài chính 320 12. Trái phiếu chuyển đổi 339 13. Cổ phiếu ưu đãi 340 14. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 341 15. Dự phòng phải trả 321 16. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 322 17. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 343 18. Quỹ bình ổn giá 323 19. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 324 C - VỐN CHỦ SỞ HỮU 400 I. Vốn chủ sở hữu 410 1. Vốn góp của chủ sở hữu 411 www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 6

第 7 页

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang - Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 411a - Cổ phiếu ưu đãi 411b 2. Thặng dư vốn cổ phần 412 3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu 413 4. Vốn khác của chủ sở hữu 414 5. Cổ phiếu quỹ (*) 415 (...) (...) 6. Quỹ đầu tư phát triển 418 7. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 419 8. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 420 9. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421 - LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước 421a - LNST chưa phân phối kỳ này 421b 10. Nguồn vốn đầu tư XDCB 422 II. Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 1. Nguồn kinh phí 431 2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 432 Tæng céng nguån vèn (440 = 300 + 400) 440 Ghi chú: (4) Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu. (5) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (...). (6) Đối với doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì “Số cuối năm“ có thể ghi là “31.12.X“; “Số đầu năm“ có thể ghi là “01.01.X“. (4) Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề. www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 7

第 8 页

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang 3. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm Đơn vị báo cáo: ................. Mẫu số B 02 – DN Địa chỉ:…………............... (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính) BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH Năm……… Đơn vị tính:............ Mã Thuyết Năm Năm CHỈ TIÊU số minh nay trước 1 2 3 4 5 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 2. Các khoản giảm trừ doanh thu 02 3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10= 10 01-02) 4. Giá vốn hàng bán 11 5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20=10 - 20 11) 6. Doanh thu hoạt động tài chính 21 7. Chi phí tài chính 22 - Trong đó: Chi phí lãi vay 23 8. Chi phí bán hàng 25 9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 26 10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 {30 = 20 + (21 - 22) - (25 + 26)} 11. Thu nhập khác 31 12. Chi phí khác 32 13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) 40 14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40) 50 15. Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52 17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60=50 – 51 60 - 52) 18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*) 70 19. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*) 71 (*) Chỉ áp dụng tại công ty cổ phần Lập, ngày ... tháng ... năm ... www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 8

第 9 页

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) - Số chứng chỉ hành nghề; - Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề. 4. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm Đơn vị báo cáo:...................... Mẫu số B 03 – DN Địa chỉ:…………................... (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính) BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (Theo phương pháp trực tiếp) (*) Năm…. Đơn vị tính: ........... Chỉ tiêu Mã Thuyết Năm Năm số minh nay trước 1 2 3 4 5 I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh 1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01 2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 02 3. Tiền chi trả cho người lao động 03 4. Tiền lãi vay đã trả 04 5. Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 05 6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư 1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài 21 hạn khác 2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài 22 hạn khác 3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị 24 khác 5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở 31 www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 9

第 10 页

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang hữu 2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu 32 của doanh nghiệp đã phát hành 3. Tiền thu từ đi vay 33 4. Tiền trả nợ gốc vay 34 5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính 35 6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) 50 Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70 Ghi chú: Các chỉ tiêu không có số liệu thì doanh nghiệp không phải trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu Lập, ngày ... tháng ... năm ... Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) - Số chứng chỉ hành nghề; - Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề. www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 10

第 11 页

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang Đơn vị báo cáo:...................... Mẫu số B 03 – DN Địa chỉ:…………................... (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính) BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (Theo phương pháp gián tiếp) (*) Năm…. Đơn vị tính: ........... Chỉ tiêu Mã Thuyết Năm Năm số minh nay trước 1 2 3 4 5 I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh 1. Lợi nhuận trước thuế 01 2. Điều chỉnh cho các khoản - Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT 02 - Các khoản dự phòng 03 - Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản 04 mục tiền tệ có gốc ngoại tệ - Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 05 - Chi phí lãi vay 06 - Các khoản điều chỉnh khác 07 3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn 08 lưu động - Tăng, giảm các khoản phải thu 09 - Tăng, giảm hàng tồn kho 10 - Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, 11 thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp) - Tăng, giảm chi phí trả trước 12 - Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh 13 - Tiền lãi vay đã trả 14 - Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 15 - Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 16 www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 11

第 12 页

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang - Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 17 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư 1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài 21 hạn khác 2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài 22 hạn khác 3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị 24 khác 5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở 31 hữu 2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu 32 của doanh nghiệp đã phát hành 3. Tiền thu từ đi vay 33 4. Tiền trả nợ gốc vay 34 5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính 35 6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) 50 Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70 Ghi chú: Các chỉ tiêu không có số liệu thì doanh nghiệp không phải trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số chỉ tiêu”. Lập, ngày ... tháng ... năm ... Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) - Số chứng chỉ hành nghề; - Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 12

第 13 页

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề. 5. Bản thuyết minh Báo cáo tài chính năm của doanh nghiệp hoạt động liên tục Đơn vị báo cáo:............................ Mẫu số B 09 – DN Địa chỉ:......................................... (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính) BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Năm ....(1) I. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp 1. Hình thức sở hữu vốn. 2. Lĩnh vực kinh doanh. 3. Ngành nghề kinh doanh. 4. Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường. 5. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính. 6. Cấu trúc doanh nghiệp - Danh sách các công ty con; - Danh sách các công ty liên doanh, liên kết; - Danh sách các đơn vị trực thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc. 7. Tuyên bố về khả năng so sánh thông tin trên Báo cáo tài chính (có so sánh được hay không, nếu không so sánh được phải nêu rõ lý do như vì chuyển đổi hình thức sở hữu, chia tách, sáp nhập, nêu độ dài về kỳ so sánh...) www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 13

第 14 页

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang II. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán 1. Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày..../..../.... kết thúc vào ngày ..../..../...). 2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán. Trường hợp có sự thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán so với năm trước, giải trình rõ lý do và ảnh hưởng của sự thay đổi. III. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng 1. Chế độ kế toán áp dụng 2. Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán IV. Các chính sách kế toán áp dụng (trong trường hợp doanh nghiệp hoạt động liên tục) 1. Nguyên tắc chuyển đổi Báo cáo tài chính lập bằng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam (Trường hợp đồng tiền ghi sổ kế toán khác với Đồng Việt Nam); Ảnh hưởng (nếu có) do việc chuyển đổi Báo cáo tài chính từ đồng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam. 2. Các loại tỷ giá hối đoái áp dụng trong kế toán. 3. Nguyên tắc xác định lãi suất thực tế (lãi suất hiệu lực) dùng để chiết khấu dòng tiền. 4. Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền. 5. Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính a) Chứng khoán kinh doanh; b) Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn; c) Các khoản cho vay; d) Đầu tư vào công ty con; công ty liên doanh, liên kết; đ) Đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác; e) Các phương pháp kế toán đối với các giao dịch khác liên quan đến đầu tư tài chính. 6. Nguyên tắc kế toán nợ phải thu 7. Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: - Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho; - Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho; - Phương pháp hạch toán hàng tồn kho; - Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho. 8. Nguyên tắc ghi nhận và các khấu hao TSCĐ, TSCĐ thuê tài chính, bất động sản đầu tư: www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 14

第 15 页

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang 9. Nguyên tắc kế toán các hợp đồng hợp tác kinh doanh. 10. Nguyên tắc kế toán thuế TNDN hoãn lại. 11. Nguyên tắc kế toán chi phí trả trước. 12. Nguyên tắc kế toán nợ phải trả. 13. Nguyên tắc ghi nhận vay và nợ phải trả thuê tài chính. 14. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay. 15. Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả. 16. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả. 17. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu chưa thực hiện. 18. Nguyên tắc ghi nhận trái phiếu chuyển đổi. 19. Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu: - Nguyên tắc ghi nhận vốn góp của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, quyền chọn trái phiếu chuyển đổi, vốn khác của chủ sở hữu. - Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản. - Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá. - Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối. 20. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu: - Doanh thu bán hàng; - Doanh thu cung cấp dịch vụ; - Doanh thu hoạt động tài chính; - Doanh thu hợp đồng xây dựng. - Thu nhập khác 21. Nguyên tắc kế toán các khoản giảm trừ doanh thu 22. Nguyên tắc kế toán giá vốn hàng bán. 23. Nguyên tắc kế toán chi phí tài chính. 24. Nguyên tắc kế toán chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp. 25. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại. www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 15

第 16 页

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang 26. Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác. V. Các chính sách kế toán áp dụng (trong trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục) 1. Có tái phân loại tài sản dài hạn và nợ phải trả dài hạn thành ngắn hạn không? 2. Nguyên tắc xác định giá trị từng loại tài sản và nợ phải trả (theo giá trị thuần có thể thực hiện được, giá trị có thể thu hồi, giá trị hợp lý, giá trị hiện tại, giá hiện hành...) 3. Nguyên tắc xử lý tài chính đối với: - Các khoản dự phòng; - Chênh lệch đánh giá lại tài sản và chênh lệch tỷ giá (còn đang phản ánh trên Bảng cân đối kế toán – nếu có). VI. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán Đơn vị tính:...... 1. Tiền Cuối năm Đầu năm - Tiền mặt ... ... - Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn ... ... - Tiền đang chuyển ... ... Cộng ... ... 2. Các khoản đầu tư tài chính Cuối năm Đầu năm Giá Giá trị Dự Giá Giá trị Dự gốc hợp lý phòng gốc hợp lý phòng ... ... ... ... ... ... a) Chứng khoán kinh doanh ... ... ... ... ... ... - Tổng giá trị cổ phiếu; ... ... ... ... ... ... (chi tiết từng loại cổ phiếu chiếm từ 10% trên tổng giá trị ... ... ... ... ... ... cổ phiếu trở lên) ... ... ... ... ... ... - Tổng giá trị trái phiếu; ... ... ... ... ... ... (chi tiết từng loại trái phiếu chiếm từ 10% trên tổng giá trị ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... trái phiếu trở lên) - Các khoản đầu tư khác; - Lý do thay đổi với từng khoản đầu tư/loại cổ phiếu, trái phiếu: + Về số lượng + Về giá trị Cuối năm Đầu năm Giá gốc Giá trị Giá gốc Giá trị b) Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn ghi sổ ghi sổ b1) Ngắn hạn ... ... ... ... - Tiền gửi có kỳ hạn ... ... ... ... - Trái phiếu ... ... ... ... ... ... ... ... - Các khoản đầu tư khác www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 16

第 17 页

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang b2) Dài hạn ... ... ... ... - Tiền gửi có kỳ hạn ... ... ... ... - Trái phiếu ... ... ... ... ... ... ... ... - Các khoản đầu tư khác c) Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác (chi tiết từng khoản Cuối năm Đầu năm đầu tư theo tỷ lệ vốn nắm giữ và tỷ lệ quyền biểu quyết) Giá Dự Giá trị Giá Dự Giá trị - Đầu tư vào công ty con gốc phòng hợp lý gốc phòng hợp lý - Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết; ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... - Đầu tư vào đơn vị khác; ... ... ... ... ... ... - Tóm tắt tình hình hoạt động của các công ty con, công ty liên doanh, liên kết trong kỳ; - Các giao dịch trọng yếu giữa doanh nghiệp và công ty con, liên doanh, liên kết trong kỳ. - Trường hợp không xác định được giá trị hợp lý thì giải trình lý do. 3. Phải thu của khách hàng Cuối năm Đầu năm a) Phải thu của khách hàng ngắn hạn - Chi tiết các khoản phải thu của khách hàng chiếm từ 10% trở lên trên tổng phải thu khách hàng - Các khoản phải thu khách hàng khách b) Phải thu của khách hàng dài hạn (tương tự ngắn hạn) c) Phải thu của khách hàng là các bên liên quan (chi tiết từng đối tượng) 4. Phải thu khác Cuối năm Đầu năm Giá Dự Giá Dự a) Ngắn hạn trị phòng trị phòng - Phải thu về cổ phần hoá; ... ... ... ... - Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia; ... ... ... ... - Phải thu người lao động; ... ... ... ... - Ký cược, ký quỹ; ... ... ... ... - Cho mượn; ... ... ... ... ... ... ... ... - Các khoản chi hộ; ... ... ... ... - Phải thu khác. b) Dài hạn (tương tự các khoản mục ngắn hạn) Cộng ... ... 5. Tài sản thiếu chờ xử lý (Chi tiết từng loại tài sản thiếu) Cuối năm Đầu năm Số Giá Số Giá lượng trị lượng trị a) Tiền; b) Hàng tồn kho; www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 17

第 18 页

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang c) TSCĐ; d) Tài sản khác. 6. Nợ xấu Cuối năm Đầu năm Giá Giá trị đối Giá Giá trị đối gốc có thể tượng nợ gốc có thể tượng nợ - Tổng giá trị các khoản phải thu, cho vay quá thu hồi thu hồi ... ... ... ... ... ... hạn thanh toán hoặc chưa quá hạn nhưng khó ... ... ... có khả năng thu hồi; ... ... ... (trong đó chi tiết thời gian quá hạn và giá trị ... ... ... các khoản nợ phải thu, cho vay quá hạn theo ... ... ... từng đối tượng nếu khoản nợ phải thu theo từng ... ... ... đối tượng đó chiếm từ 10% trở lên trên tổng số ... ... ... ... ... ... nợ quá hạn); ... ... ... - Thông tin về các khoản tiền phạt, phải thu về ... ... ... ... ... ... lãi trả chậm… phát sinh từ các khoản nợ quá ... ... ... hạn nhưng không được ghi nhận doanh thu; - Khả năng thu hồi nợ phải thu quá hạn. ... ... ... Cộng … … 7. Hàng tồn kho: Cuối năm Đầu năm - Hàng đang đi trên đường; Giá Dự Giá Dự - Nguyên liệu, vật liệu; gốc phòng gốc phòng - Công cụ, dụng cụ; ... ... ... ... - Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang; ... ... ... ... - Thành phẩm; ... ... ... ... - Hàng hóa; ... ... ... ... ... ... ... ... - Hàng gửi bán; ... ... ... ... - Hàng hóa kho bảo thuế. - Giá trị hàng tồn kho ứ đọng, kém, mất phẩm chất không có khả năng tiêu thụ tại thời điểm cuối kỳ; Nguyên nhân và hướng xử lý đối với hàng tồn kho ứ đọng, kém, mất phẩm chất; - Giá trị hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố bảo đảm các khoản nợ phải trả tại thời điểm cuối kỳ; - Lý do dẫn đến việc trích lập thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho. Cuối năm Đầu năm 8. Tài sản dở dang dài hạn Giá Giá trị Giá Giá trị a) Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn gốc có thể gốc có thể (Chi tiết cho từng loại, nêu lí do vì sao không hoàn thành trong thu hồi thu hồi một chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường) ... ... ... ... ... ... ... ... Cộng … … b) Xây dựng cơ bản dở dang (Chi tiết cho các công trình Cuối năm Đầu năm chiếm từ 10% trên tổng giá trị XDCB) - Mua sắm; ... ... www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 18

第 19 页

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang - XDCB; ... ... - Sửa chữa. ... ... Cộng … … 9. Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình: Nhà cửa, Máy Phương tiện TSCĐ Khoản mục vật kiến móc, vận tải, ... hữu hình Tổng cộng trúc thiết bị truyền dẫn khác Nguyên giá Số dư đầu năm - Mua trong năm - Đầu tư XDCB hoàn thành - Tăng khác - Chuyển sang bất động sản đầu tư - Thanh lý, nhượng bán - Giảm khác Số dư cuối năm Giá trị hao mòn lũy kế Số dư đầu năm - Khấu hao trong năm - Tăng khác - Chuyển sang bất động sản đầu tư - Thanh lý, nhượng bán - Giảm khác Số dư cuối năm Giá trị còn lại - Tại ngày đầu năm - Tại ngày cuối năm - Giá trị còn lại cuối kỳ của TSCĐ hữu hình dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay; - Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng; - Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý; - Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai; - Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình. 10. Tăng, giảm tài sản cố định vô hình: Quyền sử Quyền phát Bản quyền, TSCĐ vô Tổng Khoản mục dụng đất hành bằng sáng chế ... hình khác cộng Nguyên giá Số dư đầu năm - Mua trong năm - Tạo ra từ nội bộ DN - Tăng do hợp nhất kinh doanh - Tăng khác - Thanh lý, nhượng bán - Giảm khác Số dư cuối năm Giá trị hao mòn lũy kế Số dư đầu năm www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 19

第 20 页

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang - Khấu hao trong năm - Tăng khác - Thanh lý, nhượng bán - Giảm khác Số dư cuối năm Giá trị còn lại - Tại ngày đầu năm - Tại ngày cuối năm - Giá trị còn lại cuối kỳ của TSCĐ vô hình dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay; - Nguyên giá TSCĐ vô hình đã khấu hao hết nhưng vẫn sử dụng; - Thuyết minh số liệu và giải trình khác; 11. Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính: Nhà cửa, Máy Phương tiện TSCĐ Tài sản Khoản mục vật kiến móc, vận tải, ... hữu hình cố định Tổng trúc thiết truyền khác vô cộng bị dẫn hình Nguyên giá Số dư đầu năm - Thuê tài chính trong năm - Mua lại TSCĐ thuê tài chính - Tăng khác - Trả lại TSCĐ thuê tài chính - Giảm khác Số dư cuối năm Giá trị hao mòn lũy kế Số dư đầu năm - Khấu hao trong năm - Mua lại TSCĐ thuê tài chính - Tăng khác - Trả lại TSCĐ thuê tài (...) (...) (...) (...) (...) (...) (...) chính - Giảm khác (...) (...) (...) (...) (...) (...) (...) Số dư cuối năm Giá trị còn lại - Tại ngày đầu năm - Tại ngày cuối năm * Tiền thuê phát sinh thêm được ghi nhận là chi phí trong năm; * Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm; * Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tài sản; 12. Tăng, giảm bất động sản đầu tư: Số Tăng Giảm Số Khoản mục đầu năm trong năm trong năm cuối năm www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 20

显示前 20 页。下载资料查看完整内容。

评论 (0)

登录 以加入讨论

暂无评论。快来抢沙发吧!