Phân tích thiết kế hướng đối tượng - Chương 3.3 (HUST) GV.Phạm Ngọc Nam

LI
lienhejb
0 次下载
47
0

资料内容

第 1 页

goupee.vn TRƢỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI goupee.com KHOA ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HƢỚNG ĐỐI TƢỢNG CHƢƠNG 3. Phân tích Special thanks to: Trinh Tuan Cuong Le Viet Anh Lo an Tung Bộ môn Điện tử tin học fb.com/goupee.vn04/2007 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

第 2 页

goupee.vn goupee.com Chƣơng 3. Phân tích  3.1. Xác định rõ yêu cầu  3.2. Mô hình hóa chức năng  3.3. Mô hình hóa cấu trúc  3.4. Mô hình hóa hoạt động fb.com/goupee.vn October 20 OOD - DEI.FET.HUT 2 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

第 3 页

goupee.vn goupee.com 3.3. Mô hình hóa cấu trúc  Mục đích:  Sử dụng mô hình cấu trúc hay mô hình khái niệm để mô tả cấu trúc dữ liệu sử dụng trong các quy trình nghiệp vụ của tổ chức  Thu hẹp khoảng cách về ngữ nghĩa giữa thế giới thực và thế giới phần mềm  Tạo ra vốn từ vựng cho người phân tích và người sử dụng  Miêu tả vật thể ,ý tưởng và các khái niệm quan trọng của ứng dụng  Cách mô tả cấu trúc:  CRC cards, class diagrams, and object diagrams. fb.com/goupee.vn October 20 OOD - DEI.FET.HUT 3 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

第 4 页

goupee.vn goupee.com Các phần tử cơ bản của mô hình cấu trúc  Classes (Lớp)  Attributes (Thuộc tính)  Operations (Hành động/ phương thức)  Relationships (Quan hệ) fb.com/goupee.vn October 20 OOD - DEI.FET.HUT 4 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

第 5 页

goupee.vn goupee.com Classes  Các mẫu để tạo ra biểu tƣợng hoặc đối tƣợng:  Mọi đối tƣợng của cùng một lớp có cùng cấu trúc và cùng hành động nhƣng có các thuộc tính khác nhau.  Concrete (Cụ thể): được dùng để tạo ra các đối tượng thực sự  Abstract (Trừu tượng): được dùng để tạo ra các lớp khác fb.com/goupee.vn October 20 OOD - DEI.FET.HUT 5 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

第 6 页

goupee.vn goupee.com Attributes  Đơn vị thông tin dùng để mô tả lớp  Chỉ nên đƣa vào những thuộc tính quan trọng  Thuộc tính nên là các kiểu nguyên tố (integers, strings, doubles, date, time, boolean,…) fb.com/goupee.vn October 20 OOD - DEI.FET.HUT 6 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

第 7 页

goupee.vn goupee.com Operations (Services)  Hành động mà đối tƣợng có thể thi hành  Tập trung vào các hoạt động cụ thể của các vấn đề liên quan fb.com/goupee.vn October 20 OOD - DEI.FET.HUT 7 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

第 8 页

goupee.vnRelationships goupee.com  Tổng quát hóa (Generalization)  Kiểu quan hệ “Is-A”, “a-kind-of”  Cho phép kế thừa các thuộc tính và phương thức của một lớp  2 loại lớp: Lớp con (Subclasses) và lớp cha (superclasses)  Nguyên tắc “thay thế”  Các lớp con có thể thay thế các lớp cha  Toàn thể-bộ phận/ bao hàm (Aggregation)  Kiểu quan hệ “Has-A”, “a-part-of”, “a-member-of”  Liên kết bộ phân với toàn thể  Là quan hệ 2 chiều  Ngược với aggregation là decompsition  Các bộ phận có thể được mô hình hóa riêng biệt fb.com/goupee.vn October 20 OOD - DEI.FET.HUT 8 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

第 9 页

goupee.vn goupee.com Relationships  Liên kết (Association)  Các quan hệ không thuộc 2 loại trên  Thể hiện các mối quan hệ khác nhau giữa các lớp  Example:  Patient schedules an appointment  So the appointment has a patient  This is weak fb.com/goupee.vn October 20 OOD - DEI.FET.HUT 9 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

第 10 页

goupee.vn goupee.com Your Turn  What classes, attributes, and operations that would be required to describe the process of your own project? fb.com/goupee.vn October 20 OOD - DEI.FET.HUT 10 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

第 11 页

CLASS-RESPONSIBILITY- goupee.vn goupee.com COLLABORATION (CRC) CARDS  Thẻ cộng tác và trách nhiệm của lớp  Đƣợc sử dụng để mô tả  Các trách nhiệm  Các sự cộng tác Của một lớp fb.com/goupee.vn October 20 OOD - DEI.FET.HUT 11 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

第 12 页

goupee.vn goupee.com Responsibilities and Collaborations  Trách nhiệm (Responsibilities)  Biết (Knowing)  Things an instance must know  Normally it knows values of its attributes and its relationships  Làm (Doing)  Things an instance must be able to do  Execute its operations, call other operations fb.com/goupee.vn October 20 OOD - DEI.FET.HUT 12 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

第 13 页

goupee.vn goupee.com Responsibilities and Collaborations  Cộng tác (Collaboration)  Các use case liên quan đến nhiều lớp  Các đối tƣợng làm việc với nhau để phục vụ một yêu cầu  Cho phép tập trung vào Clients, Server, và Contracts fb.com/goupee.vn October 20 OOD - DEI.FET.HUT 13 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

第 14 页

goupee.vn goupee.com Clients, Servers, Contracts  Client  Là thể hiện của 1 lớp  Gửi các yêu cầu tới thể hiện của lớp khác  Server  Thể hiện của lớp nhận yêu cầu  Contract  Sự tương tác giữa client và server fb.com/goupee.vn October 20 OOD - DEI.FET.HUT 14 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

第 15 页

goupee.vn goupee.com Clients, Servers, Contracts  Example  Patient makes appointment with Doctor  Client: Patient object  Server: Doctor object  Contract: Both agree to be at a specific place at a specific time fb.com/goupee.vn October 20 OOD - DEI.FET.HUT 15 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

第 16 页

goupee.vn goupee.com Elements of a CRC Card  Class Name – Danh từ (Không đƣợc là danh từ riêng)  ID – Lƣu trữ và tham chiếu với yêu cầu  Description – Định nghĩa ngắn gọn  Responsibilities – Doing responsibilities  Attributes – Knowing responsibilities  Relationships  Generalization  Aggregation  Other Associations fb.com/goupee.vn October 20 OOD - DEI.FET.HUT 16 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

第 17 页

goupee.vnA CRC Card goupee.com fb.com/goupee.vn October 20 OOD - DEI.FET.HUT 17 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

第 18 页

goupee.vn goupee.com Back of CRC Card fb.com/goupee.vn October 20 OOD - DEI.FET.HUT 18 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

第 19 页

goupee.vnReview CRC Card goupee.com fb.com/goupee.vn October 20 OOD - DEI.FET.HUT 19 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

第 20 页

goupee.vn goupee.com Review of CRC Card fb.com/goupee.vn October 20 OOD - DEI.FET.HUT 20 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

显示前 20 页。下载资料查看完整内容。

评论 (0)

登录 以加入讨论

暂无评论。快来抢沙发吧!