Ontology Web ngữ nghĩa - owlDL1 (HUST)
- 页数
- 6
- 格式
- 大小
- 281 KB
- Trường
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- 浏览量
- 0
- 评论
- 0
- 下载次数
- 0
Tài liệu giới thiệu về Ontology Web Language (OWL) với ba dạng chính (OWL Lite, OWL DL, OWL Full), cơ sở logic đặc tả, logic mô tả (Description Logics) và các cú pháp biểu diễn ontology. Nội dung bao gồm cơ chế suy diễn, khái niệm, vai trò, các constructors và axioms của OWL.
常见问题
此文档免费吗?
是的。“Ontology Web ngữ nghĩa - owlDL1 (HUST)”是免费的 — 只需登录并点击“下载”即可获取原始文件。
这份文档有多少页?
该文档共有 6 页,适用于课程 Ontology Web ngữ nghĩa。您可以在下载前进行在线预览。
我可以在下载前预览吗?
是的。您可以通过在线阅读器直接在本页面预览此文档,然后再决定是否下载。
- 文档名称
- Ontology Web ngữ nghĩa - owlDL1 (HUST)
- 学校 / 课程
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Ontology Web ngữ nghĩa
- 内容
- Tài liệu giới thiệu về Ontology Web Language (OWL) với ba dạng chính (OWL Lite, OWL DL, OWL Full), cơ sở logic đặc tả, logic mô tả (Description Logics) và các cú pháp biểu diễn ontology. Nội dung bao gồm cơ chế suy diễn, khái niệm, vai trò, các constructors và axioms của OWL.
- 目录
- 此文档没有清晰的目录。
- 页数
- 6 页
- 上传者
- lienhejb
正在生成预览...
描述
Nhắc lại OWL dựa trên logic đặc tả Với ngữ nghĩa hình thức ở dạng frame OWL tương thích với các đặc tính của RDF(S) 3 dạng: OWL Lite CƠ SỞ LOGIC ĐẶC TẢ CỦA OWL Ngôn ngữ ontology đơn giản với cơ chế suy diễn hiệu quả Không có dữ liệu ở dạng lớp (class) OWL DL Ngôn ngữ ontology với cơ chế suy diễn mạnh hơn cho phép tham chiếu đến các kiểu dữ liệu, các URI, bao gồm cả tên từ RDF, RDFS và kiểu dữ liệu lược đồ XML. OWL full Ngôn ngữ ontology mạnh nhất Không có sự kế thừa Hanoi University of Technology – Master 2006 2 Hệ CSTT First Order Logic Extracts from slides of Bruijn Các hệ thống dựa trên các phương pháp và kỹ thuật của TTNT Để thao tác với CSTT Biểu diễn CSTT dựa trên logic hoặc không Các hệ thống không dựa trên logic sử dụng các cấu trúc dữ liệu để thao tác với tri thức Các hệ thống Frame Mạng ngữ nghĩa Các hệ thống dựa trên logic dựa trên biến thể của logic vị từ cấp 1 (first-order logic) hoặc logic khác để thao tác Định nghĩa ngữ nghĩa tốt để suy luận 3 4 fb.com/groups/ 1 FOL syntax (1) FOL syntax (2) 5 FOL semantics (1) FOL semantics (2) 7 6 8 fb.com/groups/ 2 FOL semantics (3) Ví dụ Biểu thức A = ∀x.man(x) → person(x) Miền Δ = {b, h, c, d, e} Cho phép dich I sau: billI = b, hillaryI = h, chelseaI = c personI = {b, h, c} manI = {b} Theo phép dịch đó, biểu thức A có giá trị true, vì vậy, I là một mô hình của A 9 Nếu chọn I’ giống I nhưng manI’ = {b,d}, khi đó A có giá trị false, I’ không là một mô hình của A Logic mô tả - Description Logics Các khái niệm cơ bản của DL Dựa trên khái niệm (concept) và vai trò (role) Concepts (classes) Khái niệm là tập các đối tượng Vai trò là các quan hệ nhị phân trên các đối tượng Roles (properties) vd., Person, Doctor, Parent DL cho phép xây dựng các khái niệm và vai trò phức tạp từ những cái đơn giản hơn, bao gồm Conjunction, disjunction, negation Một số dạng của lượng từ Là
Ontology Web ngữ nghĩa - owlDL1 (HUST)
正在生成预览...
Nhắc lại OWL dựa trên logic đặc tả Với ngữ nghĩa hình thức ở dạng frame OWL tương thích với các đặc tính của RDF(S) 3 dạng: OWL Lite CƠ SỞ LOGIC ĐẶC TẢ CỦA OWL Ngôn ngữ ontology đơn giản với cơ chế suy diễn hiệu quả Không có dữ liệu ở dạng lớp (class) OWL DL Ngôn ngữ ontology với cơ chế suy diễn mạnh hơn cho phép tham chiếu đến các kiểu dữ liệu, các URI, bao gồm cả tên từ RDF, RDFS và kiểu dữ liệu lược đồ XML. OWL full Ngôn ngữ ontology mạnh nhất Không có sự kế thừa Hanoi University of Technology – Master 2006 2 Hệ CSTT First Order Logic Extracts from slides of Bruijn Các hệ thống dựa trên các phương pháp và kỹ thuật của TTNT Để thao tác với CSTT Biểu diễn CSTT dựa trên logic hoặc không Các hệ thống không dựa trên logic sử dụng các cấu trúc dữ liệu để thao tác với tri thức Các hệ thống Frame Mạng ngữ nghĩa Các hệ thống dựa trên logic dựa trên biến thể của logic vị từ cấp 1 (first-order logic) hoặc logic khác để thao tác Định nghĩa ngữ nghĩa tốt để suy luận 3 4 fb.com/groups/ 1 FOL syntax (1) FOL syntax (2) 5 FOL semantics (1) FOL semantics (2) 7 6 8 fb.com/groups/ 2 FOL semantics (3) Ví dụ Biểu thức A = ∀x.man(x) → person(x) Miền Δ = {b, h, c, d, e} Cho phép dich I sau: billI = b, hillaryI = h, chelseaI = c personI = {b, h, c} manI = {b} Theo phép dịch đó, biểu thức A có giá trị true, vì vậy, I là một mô hình của A 9 Nếu chọn I’ giống I nhưng manI’ = {b,d}, khi đó A có giá trị false, I’ không là một mô hình của A Logic mô tả - Description Logics Các khái niệm cơ bản của DL Dựa trên khái niệm (concept) và vai trò (role) Concepts (classes) Khái niệm là tập các đối tượng Vai trò là các quan hệ nhị phân trên các đối tượng Roles (properties) vd., Person, Doctor, Parent DL cho phép xây dựng các khái niệm và vai trò phức tạp từ những cái đơn giản hơn, bao gồm Conjunction, disjunction, negation Một số dạng của lượng từ Là
阅读全文
- 文档名称
- Ontology Web ngữ nghĩa - owlDL1 (HUST)
- 学校 / 课程
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Ontology Web ngữ nghĩa
- 内容
- Tài liệu giới thiệu về Ontology Web Language (OWL) với ba dạng chính (OWL Lite, OWL DL, OWL Full), cơ sở logic đặc tả, logic mô tả (Description Logics) và các cú pháp biểu diễn ontology. Nội dung bao gồm cơ chế suy diễn, khái niệm, vai trò, các constructors và axioms của OWL.
- 目录
- 此文档没有清晰的目录。
- 页数
- 6 页
- 上传者
- lienhejb
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!
K5 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K2 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K3 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K4 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K1 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!