Ontology Web ngữ nghĩa - Một số nghiên cứu và ứng dụng Application (HUST)
- 页数
- 13
- 格式
- 大小
- 1.6 MB
- Trường
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- 浏览量
- 0
- 评论
- 0
- 下载次数
- 0
Tài liệu trình bày về Web ngữ nghĩa, các hướng nghiên cứu, ứng dụng của RDF và ontology trong tích hợp dữ liệu và tự động hóa các công việc trên Web. Nội dung bao gồm mục tiêu, các loại ứng dụng, công cụ và mô hình ứng dụng thực tế của công nghệ Semantic Web.
常见问题
此文档免费吗?
是的。“Ontology Web ngữ nghĩa - Một số nghiên cứu và ứng dụng Application (HUST)”是免费的 — 只需登录并点击“下载”即可获取原始文件。
这份文档有多少页?
该文档共有 13 页,适用于课程 Ontology Web ngữ nghĩa。您可以在下载前进行在线预览。
我可以在下载前预览吗?
是的。您可以通过在线阅读器直接在本页面预览此文档,然后再决定是否下载。
- 文档名称
- Ontology Web ngữ nghĩa - Một số nghiên cứu và ứng dụng Application (HUST)
- 学校 / 课程
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Ontology Web ngữ nghĩa
- 内容
- Tài liệu trình bày về Web ngữ nghĩa, các hướng nghiên cứu, ứng dụng của RDF và ontology trong tích hợp dữ liệu và tự động hóa các công việc trên Web. Nội dung bao gồm mục tiêu, các loại ứng dụng, công cụ và mô hình ứng dụng thực tế của công nghệ Semantic Web.
- 目录
- 此文档没有清晰的目录。
- 页数
- 13 页
- 上传者
- lienhejb
正在生成预览...
描述
Web ngữ nghĩa MỘT SỐ HƯỚNG NGHIÊN CỨU VÀ ỨNG DỤNG Mục tiêu: phát triển các chuẩn chung và công nghệ cho phép máy tính có thể hiểu được nhiều hơn thông tin trên Web, sao cho chúng có thể hỗ trợ tốt hơn việc khám phá thông tin, tích hợp dữ liệu, và tự động hóa các công việc. Hanoi University of Technology – Master 2006 2 Các loại ứng dụng Những gì có thể làm được Các dạng dữ liệu bán cấu trúc Các ứng dụng mở: thêm các chức năng mới với các loại dữ liệu cũ và mới Ví dụ: Quản lý thông tin cá nhân (Chandler) Mạng xã hội (FOAF) Tổ chức thông tin (RSS,PRISM) Dữ liệu thư viện/bảo tàng (Dublin Core, Harmony) Nếu dữ liệu đầu vào ở dạng RDF, các hàm sau có thể thực hiện Tích hợp nhiều nguồn dữ liệu Suy diễn để sinh ra thông tin mới Truy vấn để sinh ra kết quả mong muốn Các hàm tổng quát RDF Input data 3 Aggregation, Inference, Query Results RDF 4 fb.com/groups/ 1 Aggregation + Inference = New Knowledge Aggregation + Inference: Example Building on the success of XML Consider three datasets, describing: Common syntactic framework for data representation, supporting use of common tools But, lacking semantics, provides no basis for automatic aggregation of diverse sources vehicles’ passenger capacities the capacity of some roads the effect of policy options on vehicle usage Aggregation and inference may yield: RDF: a semantic framework passenger transportation capacity of a given road in response to various policy options using existing open software building blocks Automatic aggregation (graph merging) Inference from aggregated data sources generates new knowledge Domain knowledge from ontologies and inference rules 5 6 What needs to be done? Benefits Information design Data-use strategies and inference rules Mechanisms for acquisition of existing data sources Mechanisms for presentation or utilization of the resulting information Greater use of off-the-shelf software r
Ontology Web ngữ nghĩa - Một số nghiên cứu và ứng dụng Application (HUST)
正在生成预览...
Web ngữ nghĩa MỘT SỐ HƯỚNG NGHIÊN CỨU VÀ ỨNG DỤNG Mục tiêu: phát triển các chuẩn chung và công nghệ cho phép máy tính có thể hiểu được nhiều hơn thông tin trên Web, sao cho chúng có thể hỗ trợ tốt hơn việc khám phá thông tin, tích hợp dữ liệu, và tự động hóa các công việc. Hanoi University of Technology – Master 2006 2 Các loại ứng dụng Những gì có thể làm được Các dạng dữ liệu bán cấu trúc Các ứng dụng mở: thêm các chức năng mới với các loại dữ liệu cũ và mới Ví dụ: Quản lý thông tin cá nhân (Chandler) Mạng xã hội (FOAF) Tổ chức thông tin (RSS,PRISM) Dữ liệu thư viện/bảo tàng (Dublin Core, Harmony) Nếu dữ liệu đầu vào ở dạng RDF, các hàm sau có thể thực hiện Tích hợp nhiều nguồn dữ liệu Suy diễn để sinh ra thông tin mới Truy vấn để sinh ra kết quả mong muốn Các hàm tổng quát RDF Input data 3 Aggregation, Inference, Query Results RDF 4 fb.com/groups/ 1 Aggregation + Inference = New Knowledge Aggregation + Inference: Example Building on the success of XML Consider three datasets, describing: Common syntactic framework for data representation, supporting use of common tools But, lacking semantics, provides no basis for automatic aggregation of diverse sources vehicles’ passenger capacities the capacity of some roads the effect of policy options on vehicle usage Aggregation and inference may yield: RDF: a semantic framework passenger transportation capacity of a given road in response to various policy options using existing open software building blocks Automatic aggregation (graph merging) Inference from aggregated data sources generates new knowledge Domain knowledge from ontologies and inference rules 5 6 What needs to be done? Benefits Information design Data-use strategies and inference rules Mechanisms for acquisition of existing data sources Mechanisms for presentation or utilization of the resulting information Greater use of off-the-shelf software r
阅读全文
- 文档名称
- Ontology Web ngữ nghĩa - Một số nghiên cứu và ứng dụng Application (HUST)
- 学校 / 课程
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Ontology Web ngữ nghĩa
- 内容
- Tài liệu trình bày về Web ngữ nghĩa, các hướng nghiên cứu, ứng dụng của RDF và ontology trong tích hợp dữ liệu và tự động hóa các công việc trên Web. Nội dung bao gồm mục tiêu, các loại ứng dụng, công cụ và mô hình ứng dụng thực tế của công nghệ Semantic Web.
- 目录
- 此文档没有清晰的目录。
- 页数
- 13 页
- 上传者
- lienhejb
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!
K5 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K2 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K3 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K4 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K1 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!