第 1 页
Chương 4: Chọn ñường - Routing Dự án HEDSPI Khoa CNTT- ðHBK Hà Nội Giảng viên: Ngô Hồng Sơn Bộ môn Truyền thông và Mạng máy tính 1 Bài giảng có sử dụng nguồn tài liệu cung cấp bởi trường ðại học Keio, Nhật Bản goupee.com fb.com/groups/goupee
Chương 4: Chọn ñường - Routing Dự án HEDSPI Khoa CNTT- ðHBK Hà Nội Giảng viên: Ngô Hồng Sơn Bộ môn Truyền thông và Mạng máy tính 1 Bài giảng có sử dụng nguồn tài liệu cung cấp bởi trường ðại học Keio, Nhật Bản goupee.com fb.com/groups/goupee
Tổng quan Tuần trước Giao thức IP ðịa chỉ IP và cấu trúc gói tin IP Giao thức ICMP Tuần này: Tiếp tục về tầng mạng Thế nào là chọn ñường? Chọn ñường tĩnh và chọn ñường ñộng Giải thuật và giao thức chọn ñường 2 goupee.com fb.com/groups/goupee
Chọn ñường là gì? Các nguyên lý chọn ñường Cơ chế chuyển tiếp gói tin Quy tắc “Longest matching” 3 goupee.com fb.com/groups/goupee
Cơ bản về chọn ñường (1) Khi một máy trạm gửi một gói tin IP tới một máy khác Nếu ñịa chỉ ñích nằm trên cùng một ñường truyền vật lý: Chuyển trực tiếp Nếu ñịa chỉ ñích nắm trên một mạng khác: Chuyển gián tiếp qua bộ ñịnh tuyến (chọn ñường) Router Router 4 goupee.com fb.com/groups/goupee
Cơ bản về chọn ñường (2) ðích ñến(Tìm ñường ñi) ðích ñến? (Tìm ñường ñi) 5 goupee.com fb.com/groups/goupee
Chọn ñường là gì? Cơ chế ñể máy trạm hay bộ ñịnh tuyến chuyển tiếp gói tin từ nguồn ñến ñích Các thành phần của chọn ñường Bảng chọn ñường Thông tin chọn ñường Giải thuật, giao thức chọn ñường 6 goupee.com fb.com/groups/goupee
Bộ ñịnh tuyến? Thiết bị chuyển tiếp các gói tin giữa các mạng Là một máy tính, với các phần cứng chuyên dụng Kết nối nhiều mạng với nhau Chuyển tiếp gói tin dựa trên bảng chọn ñường Có nhiều giao diện Phù hợp với nhiều dạng lưu lượng và phạm vi của mạng 7 goupee.com fb.com/groups/goupee
Một số ví dụ… YAMAHA RTX-1500 Cisco 2600 BUFFALO PLANEX BHR-4RV GW-AP54SAG Router ngoại vi Cisco CRS-1 Router mạng trục Hitachi Juniper M10 GR2000-1B http://www.cisco.com.vn Foundry Networks http://www.juniper.net/ NetIron 800 http://www.buffalotech.com8 Cisco 3700 Router cỡ trung goupee.com fb.com/groups/goupee
Bảng chọn ñường Chỉ ra danh sách các ñường ñi có thể, ñược lưu trong bộ nhớ của router Các thành phần chính của bảng chọn ñường ðịa chỉ ñích/mặt nạ mạng Router kế tiếp 9 goupee.com fb.com/groups/goupee
Bảng chọn ñường và cơ chế chuyển tiếp (1) Network Next-hop 10.0.0.0/24 A 172.16.0.0/24 C Router A Router B Router C 10.0.0.0/24 172.16.0.0/24 10.0.0.0/24 192.168.0.0/24 172.16.0.0/24 Lưu ý quy tắc: No routes, no reachability! 10 goupee.com fb.com/groups/goupee
Quy tắc “Longest matching”(1) Giả sử một ñịa chỉ mạng ñích lại có nhiều hơn một mục trong bảng chọn ñường ðịa chỉ ñích : 11.1.2.5 Router kế tiếp nào sẽ ñược sử dụng? Network Next hop 11.0.0.0/8 A 11.1.0.0/16 B 11.1.2.0/24 C 11 goupee.com fb.com/groups/goupee
Quy tắc “Longest matching”(2) ðịa chỉ ñích: 11.1.2.5 = 00001011.00000001.00000010.00000101 ðường ñi 1: 11.1.2.0/24 = 00001011.00000001.00000010.00000000 ðường ñi 2: 11.1.0.0/16 = 00001011.00000001.00000000.00000000 ðường ñi 3: 11.0.0.0/8 = 00001011.00000000.00000000.00000000 “Longest matching” là gì? Tại sao phải cần quy tắc này? 12 goupee.com fb.com/groups/goupee
Bảng chọn ñường và cơ chế chuyển tiếp (2) Internet Router A Router B Router C 10.0.0.0/24 172.16.0.0/24 10.0.0.0/24 192.168.0.0/24 172.16.0.0/24 Network Next-hop Q. Mô tả bảng chọn ñường trên C 10.0.0.0/24 A Nếu C nối vào 172.16.0.0/24 C Internet? 192.168.0.0/24 Direct 13 goupee.com fb.com/groups/goupee
ðường ñi mặc ñịnh Nếu ñường ñi không tìm thấy trong bảng chọn ñường ðường ñi mặc ñịnh trỏ ñến một router kết tiếp Trong nhiều trường hợp, ñây là ñường ñi duy nhất 0.0.0.0/0 Là một trường hợp ñặc biệt, chỉ tất cả các ñường ñi Router A Internet Router kế tiếp luôn là A 14 goupee.com fb.com/groups/goupee
Kết hợp ñường ñi (Routing aggregation) Có bao nhiêu mạng con trên mạng Internet? Sẽ có rất nhiều mục trong bảng chọn ñường? Các mạng con kế tiếp với cùng ñịa chỉ ñích có thể ñược tổng hợp lại ñể làm giảm số mục trong bảng chọn ñường. 200.23.1.0/24 200.23.0.0/23 200.23.0.0/22 200.23.2.0/24 200.23.3.0/24 200.23.2.0/23 15 200.23.4.0/24 goupee.com fb.com/groups/goupee
Kết hợp ñường ñi (2) Ví dụ về Viettel Không gian ñịa chỉ IP: khá lớn 203.113.128.0-203.113.191.255 ðể kết nối ñến một mạng con của Vietel (khách hàng): Chỉ cần chỉ ra ñường ñi ñến mạng Viettel ðường ñi mặc ñịnh chính là một dạng của việc kết hợp ñường 0.0.0.0/0 16 goupee.com fb.com/groups/goupee
Ví dụ về bảng chọn ñường – máy trạm C:\Documents and Settings\hongson>netstat -rn Route Table =========================================================================== Interface List 0x1 ........................... ………MS TCP Loopback interface 0x2 ...08 00 1f b2 a1 a3 ...... Realtek RTL8139 Family PCI Fast Ethernet NIC - =========================================================================== Active Routes: Network Netmask Gateway Interface Metric 0.0.0.0 0.0.0.0 192.168.1.1 192.168.1.34 20 127.0.0.0 255.0.0.0 127.0.0.1 127.0.0.1 1 192.168.1.0 255.255.255.0 192.168.1.34 192.168.1.34 20 192.168.1.34 255.255.255.255 127.0.0.1 127.0.0.1 20 192.168.1.255 255.255.255.255 192.168.1.34 192.168.1.34 20 224.0.0.0 240.0.0.0 192.168.1.34 192.168.1.34 20 255.255.255.255 255.255.255.255 192.168.1.34 192.168.1.34 1 Default Gateway: 192.168.1.1 ===========================================================================17 goupee.com fb.com/groups/goupee
Ví dụ về bảng chọn ñường – Router (trích) #show ip route Prefix Next Hop 203.238.37.0/24 via 203.178.136.14 203.238.37.96/27 via 203.178.136.26 203.238.37.128/27 via 203.178.136.26 203.170.97.0/24 via 203.178.136.14 192.68.132.0/24 via 203.178.136.29 203.254.52.0/24 via 203.178.136.14 202.171.96.0/24 via 203.178.136.14 18 goupee.com fb.com/groups/goupee
Chọn ñường tĩnh và chọn ñường ñộng Chọn ñường tĩnh Chọn ñường ñộng Ưu ñiểm – nhược ñiểm 19 goupee.com fb.com/groups/goupee
Vấn ñề cập nhật bảng chọn ñường Sự thay ñổi cấu trúc mạng: thêm mạng mới, một nút mạng bị mất ñiện Sự cần thiết phải cập nhật bảng chọn ñường Cho tất cả các nút mạng (về lý thuyết) Thực tế, chỉ một số nút mạng phải cập nhật Network Next- Network Next- Network Next- hop hop hop 192.168.0.0/24 B 10.0.0.0/24 A 10.0.0.0/24 B 172.16.0.0/24 B 172.16.0.0/24 C 192.168.0.0/24 B 172.16.1.0/24 B 172.16.1.0/24 C Router A Router B Router C New Network 20 10.0.0.0/24 192.168.0.0/24 172.16.0.0/24 172.16.1.0/24 goupee.com fb.com/groups/goupee
显示前 20 页。下载资料查看完整内容。
暂无评论。快来抢沙发吧!
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!