Hướng dẫn vẽ thiết kế chi tiết ( PART DESIGN) trong CATIA
- 页数
- 47
- 格式
- 大小
- 1.8 MB
- 语言
- VI
- 浏览量
- 1,192
- 评论
- 0
- 下载次数
- 0
常见问题
我该如何下载此文档?
文档“Hướng dẫn vẽ thiết kế chi tiết ( PART DESIGN) trong CATIA”的价格为 5,000đ。请通过 PayOS 充值您的钱包,然后点击“下载”以购买并保存原始文件。
这份文档有多少页?
该文档共有 47 页。您可以在下载前进行在线预览。
我可以在下载前预览吗?
是的。您可以通过在线阅读器直接在本页面预览此文档(前几页),然后再决定是否下载。
- 文档名称
- Hướng dẫn vẽ thiết kế chi tiết ( PART DESIGN) trong CATIA
- 目录
- 此文档没有清晰的目录。
- 页数
- 47 页
- 上传者
- ThiNganHang
正在生成详细摘要。请几分钟后回来查看。
正在生成预览...
描述
Hướng dẫn vẽ thiết kế chi tiết ( PART DESIGN) trong CATIA Đe vào part design workbench, trên menu chọn File / New (Ctrl +N). Hộp thoại New xuất hiện._______________ List of Types Selection: Part FeatureDictionary FunctionalSystem A Part Process ProcessUbrary ---- Product V -Trong hộp thoại New chọn Part, ấn nút OK. Part Design Workbench xuất hiện. 0CATIAV5 - [Parti] 2 5 start TeamPDM File Edit View Insert Tools Window Help S ' X 1 V 1Ũ0% V V V X V None V j e 0 Ế Select an object or a command -Part design Workbench cung câp một sô thanh công cụ: Const... w Bsketch-Based Features Transformation F... [x] +Sketch based Features dùng để tạo các hình cơ bản: Pad, Pocket, Shaft, Groove, Hole, Rib, Slot, Stiffener, Soft, Remove loft... +Constraints đặt các ràng buộc về kích thước, vị trí. +Dress-up Features chỉnh sửa, tạo mô hình: Fillet, Chamfer, Draft... +Transfomation Features di chuyển và thực hiện một số phép toán : Translation, Symmetry, Mirror, Scale... +Reference Element cho phép tạo ba đối tượng cơ bản dùng để hỗ trợ quá trình thiết kế các mô hình: Point, Line, Plane. +Surface-Base Features cung cấp một số lệnh liên quan đến các mặt: Split +Prt Sketch tạo các phác thảo 2D để xây dựng mô hình. Để thực hiện một lệnh trên thanh công cụ ta chi việc Click vào biểu tượng của lệnh đó trên thanh công cụ. - Ngoài các thanh công cụ, Part Design Workbench còn cung cấp các menu có chứa các lệnh như trong các thanh công cụ.________________________________________________ I Tools Window Help Body Annotations Constraints Sketcher JL+ Axis System... Ị Sketch-Based Features ► I Pad... Dress-Up Features M b j Pocket... Surface-Based Features ► .£3. Drafted Filleted Pad... Transformation Features ► IIQ Drafted Filleted Pocket... Boolean Operations ► m Shaft... Advanced Replication Tools UserFeature Document Template Creation... Instantiate From Document... |j§5 Groove.,, |0J Hole... Rib... 69*... stiffener... b / c , c I Onh t 1 o par t c - > b f n I/so d o n g t h a n h c « n g co s k e t c h - b a s e d f e a t u r e s 1/ Pad ( T1 o part b»ng c.ch Extrude 1 sketch profile) Mor file Pad.CATPart Công cụ thường xuyên được sử dụng trong việc tạo một khổi 3D. Nó có chức năng kéo một biên dạng 2D thành một khối 3D. a . , Click vào Pad — 2 , năm trên thanh công cụ. Hộp thoại Pad Definition xuất hiện: P ad D efinition 7^ First Limit Type: Dimension V Length: |20mm Limit : No selection Profile/Surface Mo selection n\ẩ\ị _= ± I n Thirk mi Mirrored extent Reverse Direction I More>> ] Nhập các thông sô cho hộp thoại: a) Fừst Limit: Các thông số cho giói hạn thứ nhất của Part. - Type: Chọn kiểu tạo part. 1) Dimention: Biên dạng 2D được kéo lên theo kích thước nhập trong ô Length. 2) Up to Next: Tạo Pad bằng cách kéo biên dạng 2D đến mặt phẳng gần mặt phẳng vê biên dạng 2D nhất theo phưưng vuông góc. - Offset: Pad tạo thành sẽ cách mặt phẳng gần nhất một khoảng bằng giá trị nhập trong ô Offset. 3) Up to Last: Tạo Pad bằng cách kéo biên dạng 2D đến mặt phẳng cuối cùng theo phương vuông góc với mặt phẳng vẽ biên dạng 2D. - Offset: Pad tạo thành sẽ cách mặt phẳng cuối cùng một khoảng bằng giá trị nhập trong ô Offset. 4) Up to Plane: Tạo Pad bằng cách kéo biên dạng 2D đến mặt phẳng (Plane) lựa chọn. - Limit: Chọn một Plane làm giới hạn của Pad. - Offset: Pad tạo thành sẽ cách Plane lựa chọn một khoảng bằng giá trị nhập trong ô Offset. 5) Up to surface: Tạo Pad bằng cách kéo biên dạng 2D đến một mặt (Surface) lựa chọn. - Limit: Chọn một Surface làm giới hạn của Pad. - Offset: Pad tạo thành sẽ cách Surface lựa chọn một khoảng bằng giá trị nhập trong ô Offset. b) Profile/ Surface: - Selection: Chọn một biên dạng cho Pad. Click vào biểu tượng Sketch bên cạnh ồ Selection để chỉnh sửa hoặc tạo mới một Sketch. c) Revese Dừection: Đảo ngược chiều tạo Pad. d) Mirror Extend: Tạo Pad đối xứng. e) More: Đặt thêm các thông số cho Pad: Khi click vào More, hộp thoại Pad Definition có dạng như sau:
Hướng dẫn vẽ thiết kế chi tiết ( PART DESIGN) trong CATIA
正在生成预览...
Hướng dẫn vẽ thiết kế chi tiết ( PART DESIGN) trong CATIA Đe vào part design workbench, trên menu chọn File / New (Ctrl +N). Hộp thoại New xuất hiện._______________ List of Types Selection: Part FeatureDictionary FunctionalSystem A Part Process ProcessUbrary ---- Product V -Trong hộp thoại New chọn Part, ấn nút OK. Part Design Workbench xuất hiện. 0CATIAV5 - [Parti] 2 5 start TeamPDM File Edit View Insert Tools Window Help S ' X 1 V 1Ũ0% V V V X V None V j e 0 Ế Select an object or a command -Part design Workbench cung câp một sô thanh công cụ: Const... w Bsketch-Based Features Transformation F... [x] +Sketch based Features dùng để tạo các hình cơ bản: Pad, Pocket, Shaft, Groove, Hole, Rib, Slot, Stiffener, Soft, Remove loft... +Constraints đặt các ràng buộc về kích thước, vị trí. +Dress-up Features chỉnh sửa, tạo mô hình: Fillet, Chamfer, Draft... +Transfomation Features di chuyển và thực hiện một số phép toán : Translation, Symmetry, Mirror, Scale... +Reference Element cho phép tạo ba đối tượng cơ bản dùng để hỗ trợ quá trình thiết kế các mô hình: Point, Line, Plane. +Surface-Base Features cung cấp một số lệnh liên quan đến các mặt: Split +Prt Sketch tạo các phác thảo 2D để xây dựng mô hình. Để thực hiện một lệnh trên thanh công cụ ta chi việc Click vào biểu tượng của lệnh đó trên thanh công cụ. - Ngoài các thanh công cụ, Part Design Workbench còn cung cấp các menu có chứa các lệnh như trong các thanh công cụ.________________________________________________ I Tools Window Help Body Annotations Constraints Sketcher JL+ Axis System... Ị Sketch-Based Features ► I Pad... Dress-Up Features M b j Pocket... Surface-Based Features ► .£3. Drafted Filleted Pad... Transformation Features ► IIQ Drafted Filleted Pocket... Boolean Operations ► m Shaft... Advanced Replication Tools UserFeature Document Template Creation... Instantiate From Document... |j§5 Groove.,, |0J Hole... Rib... 69*... stiffener... b / c , c I Onh t 1 o par t c - > b f n I/so d o n g t h a n h c « n g co s k e t c h - b a s e d f e a t u r e s 1/ Pad ( T1 o part b»ng c.ch Extrude 1 sketch profile) Mor file Pad.CATPart Công cụ thường xuyên được sử dụng trong việc tạo một khổi 3D. Nó có chức năng kéo một biên dạng 2D thành một khối 3D. a . , Click vào Pad — 2 , năm trên thanh công cụ. Hộp thoại Pad Definition xuất hiện: P ad D efinition 7^ First Limit Type: Dimension V Length: |20mm Limit : No selection Profile/Surface Mo selection n\ẩ\ị _= ± I n Thirk mi Mirrored extent Reverse Direction I More>> ] Nhập các thông sô cho hộp thoại: a) Fừst Limit: Các thông số cho giói hạn thứ nhất của Part. - Type: Chọn kiểu tạo part. 1) Dimention: Biên dạng 2D được kéo lên theo kích thước nhập trong ô Length. 2) Up to Next: Tạo Pad bằng cách kéo biên dạng 2D đến mặt phẳng gần mặt phẳng vê biên dạng 2D nhất theo phưưng vuông góc. - Offset: Pad tạo thành sẽ cách mặt phẳng gần nhất một khoảng bằng giá trị nhập trong ô Offset. 3) Up to Last: Tạo Pad bằng cách kéo biên dạng 2D đến mặt phẳng cuối cùng theo phương vuông góc với mặt phẳng vẽ biên dạng 2D. - Offset: Pad tạo thành sẽ cách mặt phẳng cuối cùng một khoảng bằng giá trị nhập trong ô Offset. 4) Up to Plane: Tạo Pad bằng cách kéo biên dạng 2D đến mặt phẳng (Plane) lựa chọn. - Limit: Chọn một Plane làm giới hạn của Pad. - Offset: Pad tạo thành sẽ cách Plane lựa chọn một khoảng bằng giá trị nhập trong ô Offset. 5) Up to surface: Tạo Pad bằng cách kéo biên dạng 2D đến một mặt (Surface) lựa chọn. - Limit: Chọn một Surface làm giới hạn của Pad. - Offset: Pad tạo thành sẽ cách Surface lựa chọn một khoảng bằng giá trị nhập trong ô Offset. b) Profile/ Surface: - Selection: Chọn một biên dạng cho Pad. Click vào biểu tượng Sketch bên cạnh ồ Selection để chỉnh sửa hoặc tạo mới một Sketch. c) Revese Dừection: Đảo ngược chiều tạo Pad. d) Mirror Extend: Tạo Pad đối xứng. e) More: Đặt thêm các thông số cho Pad: Khi click vào More, hộp thoại Pad Definition có dạng như sau:
阅读全文
- 文档名称
- Hướng dẫn vẽ thiết kế chi tiết ( PART DESIGN) trong CATIA
- 目录
- 此文档没有清晰的目录。
- 页数
- 47 页
- 上传者
- ThiNganHang
正在生成详细摘要。请几分钟后回来查看。
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!
Ngân hàng đề thi môn: Hệ thống thông tin quản lý
Đề thi môn Cơ sở dữ liệu (kèm Đáp án) - Đại học Sư phạm kỹ thuật
Đề thi và đáp án môn Hệ thống thông tin kế toán
Đề thi và đáp án môn Cấu trúc dữ liệu giải thuật
Đáp án đề thi môn Mạng máy tính - ĐH Công nghệ thông tin (CNTT)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Đề cương - Luật vận tải
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!