Hạch toán nghiệp vụ hối đoái kỳ hạn (Sản phẩm Forward)
- 页数
- 8
- 格式
- 大小
- 259 KB
- 语言
- VI · Tiếng Việt
- 浏览量
- 2,519
- 评论
- 0
- 下载次数
- 2
正在生成预览...
- 文档名称
- Hạch toán nghiệp vụ hối đoái kỳ hạn (Sản phẩm Forward)
- 目录
- 此文档没有清晰的目录。
- 页数
- 8 页
- 上传者
- ThiNganHang
正在生成详细摘要。请几分钟后回来查看。
描述
Trích nội dung tài liệu
HẠCH TOÁN NGHIỆP VỤ HỐI ĐOÁI KỲ HẠN (SẢN PHẨM FORWARD) I. Giao dịch kỳ hạn mua ngoại tệ, thanh toán VND: 1. Tại ngày bắt đầu hiệu lực hợp đồng mua ngoại tệ có kỳ hạn Căn cứ vào chứng từ hợp đồng mua kỳ hạn ngoại tệ, bảng kê chi tiết HĐ mua ngoại tệ kỳ hạn, tham số hạch toán như sau: a) Ghi nhận số ngoại tệ cam kết mua vào, hạch toán như sau: Nợ TK 4862- Thanh toán đối với giao dịch kỳ hạn Có TK 4741- Cam kết giao dịch kỳ hạn: b) Ghi nhận số VND cam kết chi trả tương ứng: Trường hợp 1: Trường hợp giá trị VND theo tỷ giá kỳ hạn nhỏ hơn giá trị VND theo tỷ giá giao ngay tại ngày hiệu lực hợp đồng, tham số hạch toán như sau: Nợ TK 4742- Giá trị giao dịch kỳ hạn Có TK 4862- Thanh toán đối với giao dịch kỳ hạn Có TK 4962- Lãi phải trả cho giao dịch kỳ hạn Trường hợp 2: Trường hợp giá trị VND theo tỷ giá kỳ hạn lớn hơn giá trị VND theo tỷ giá giao ngay tại ngày hiệu lực hợp đồng, tham số hạch toán như sau: Nợ TK 4742- Giá trị giao dịch kỳ hạn Nợ TK 3962- Lãi phải thu từ giao dịch kỳ hạn Có TK 4862- Thanh toán đối với giao dịch kỳ hạn 2. Trong thời gian hiệu lực hợp đồng a) Hàng ngày đánh giá lại giá trị VND của số dư ngoại tệ mua/ bán kỳ hạn theo tỷ giá giao ngay (phần chênh lệch giữa số dư TK 4741 với số dư TK 4742 tương ứng của từng loại ngoại tệ) Công thức tính như sau: Chênh lệch đánh giá giao dịch kỳ hạn (A) = Dư cuối TK 4741 x Tỷ giá quy đổi - Dư cuối TK 4742 + Nếu A>0 tham số hạch toán như sau: Nợ TK 4742- Giá trị giao dịch kỳ hạn Có TK 6332- Chênh lệch đánh giá lại công cụ tài chính phái sinh + Nếu A<0 tham số hạch toán như sau: Nợ TK 6332- Chênh lệch đánh giá lại công cụ tài chính phái sinh Có TK 4742- Giá trị giao dịch kỳ hạn Cuối năm, số dư tài khoản 6332 được kết chuyển vào tài khoản 7230/8230 – Thu/chi về các công cụ tài chính phái sinh tiền tệ (Tài khoản chi tiết thu từ các giao dịch kỳ hạn). b) Phân bổ phần chênh lệch giữa tỷ giá kỳ hạn và tỷ giá giao ngay tại ngày có hiệu lực vào thu nhập hoặc chi phí: Trường hợp 1: (Trường hợp giá trị VND theo tỷ giá kỳ hạn nhỏ hơn giá trị VND theo tỷ giá giao ngay tại ngày hiệu lực hợp đồng), tham số hạch toán như sau: Nợ TK 4962- Lãi phải trả cho giao dịch kỳ hạn Có TK 7230 – Thu về công cụ tài chính phái sinh tiền tệ Trường hợp 2: (Trường hợp giá trị VND theo tỷ giá kỳ hạn lớn hơn giá trị VND theo tỷ giá giao ngay tại ngày hiệu lực hợp đồng), tham số hạch toán như sau: Nợ TK 8230- Chi về công cụ tài chính phái sinh tiền tệ Có TK 3962- Lãi phải thu từ giao dịch kỳ hạn Ghi chú: + Nếu ngày giao dịch và ngày giá trị cùng trong một tháng thì hạch toán phần chênh lệch 1 lần vào ngày giá trị của hợp đồng. + Nếu ngày giao dịch và ngày giá trị không cùng trong một tháng thì phân bổ phần chênh lệch và hạch toán vào cuối mỗi tháng. Đến ngày tất toán hợp đồng số dư TK 3962/ TK 4962 liên quan đến hợp đồng giao dịch kỳ hạn phải bằng 0. 3. Đến ngày tất toán hợp đồng a) Hạch toán mua ngoại tệ theo hợp đồng đã ký với đối tác: - Đối với số ngoại tệ mua vào của khách hàng, tham số hạch toán: Nợ TK ngoại tệ thích hợp (TK tiền mặt, tiền gửi ngoại tệ của khách hàng,…) Có TK 4862-Thanh toán đối với giao dịch kỳ hạn - Đối với số tiền VND thanh toán cho khách hàng, tham số hạch toán như sau: Nợ TK 4862- Thanh toán đối với giao dịch kỳ hạn Có TK VND thích hợp (TK tiền mặt, tiền gửi VND của khách hàng,…) b) Kết chuyển giao dịch của hợp đồng mua kỳ hạn trên các tài khoản 4741, 4742 sang ghi nhận trên các tài khoản mua/ bán ngoại tệ giao ngay (TK 4711, TK 4712): - Ghi nhận số tiền ngoại tệ mua vào, tham số hạch toán: Nợ TK 4741- Cam kết giao dịch kỳ hạn: Có TK 4711 – Mua, bán ngoại tệ kinh doanh: - Ghi nhận số tiền VND thanh toán bằng số ngoại tệ mua x tỷ giá mua giao ngay tại ngày đáo hạn, tham số hạch toán như sau: Nợ TK 4712- Thanh toán mua/ bán ngoại tệ kinhdoanh Có TK 4742- Giá trị giao dịch kỳ hạn tiền tệ II. Giao dịch kỳ hạn bán ngoại tệ, thanh toán VND 1. Tại ngày bắt đầu hiệu lực hợp đồng bán ngoại tệ có kỳ hạn Căn cứ chứng từ là Hợp đồng bán ngoại tệ kỳ hạn, bảng kê chi tiết hợp đồng bán ngoại tệ kỳ
常见问题
我该如何下载此文档?
文档“Hạch toán nghiệp vụ hối đoái kỳ hạn (Sản phẩm Forward)”的价格为 10,000đ。请通过 PayOS 充值您的钱包,然后点击“下载”以购买并保存原始文件。
这份文档有多少页?
该文档共有 8 页。您可以在下载前进行在线预览。
我可以在下载前预览吗?
是的。您可以通过在线阅读器直接在本页面预览此文档(前几页),然后再决定是否下载。
Hạch toán nghiệp vụ hối đoái kỳ hạn (Sản phẩm Forward)
Trích nội dung tài liệu
HẠCH TOÁN NGHIỆP VỤ HỐI ĐOÁI KỲ HẠN (SẢN PHẨM FORWARD) I. Giao dịch kỳ hạn mua ngoại tệ, thanh toán VND: 1. Tại ngày bắt đầu hiệu lực hợp đồng mua ngoại tệ có kỳ hạn Căn cứ vào chứng từ hợp đồng mua kỳ hạn ngoại tệ, bảng kê chi tiết HĐ mua ngoại tệ kỳ hạn, tham số hạch toán như sau: a) Ghi nhận số ngoại tệ cam kết mua vào, hạch toán như sau: Nợ TK 4862- Thanh toán đối với giao dịch kỳ hạn Có TK 4741- Cam kết giao dịch kỳ hạn: b) Ghi nhận số VND cam kết chi trả tương ứng: Trường hợp 1: Trường hợp giá trị VND theo tỷ giá kỳ hạn nhỏ hơn giá trị VND theo tỷ giá giao ngay tại ngày hiệu lực hợp đồng, tham số hạch toán như sau: Nợ TK 4742- Giá trị giao dịch kỳ hạn Có TK 4862- Thanh toán đối với giao dịch kỳ hạn Có TK 4962- Lãi phải trả cho giao dịch kỳ hạn Trường hợp 2: Trường hợp giá trị VND theo tỷ giá kỳ hạn lớn hơn giá trị VND theo tỷ giá giao ngay tại ngày hiệu lực hợp đồng, tham số hạch toán như sau: Nợ TK 4742- Giá trị giao dịch kỳ hạn Nợ TK 3962- Lãi phải thu từ giao dịch kỳ hạn Có TK 4862- Thanh toán đối với giao dịch kỳ hạn 2. Trong thời gian hiệu lực hợp đồng a) Hàng ngày đánh giá lại giá trị VND của số dư ngoại tệ mua/ bán kỳ hạn theo tỷ giá giao ngay (phần chênh lệch giữa số dư TK 4741 với số dư TK 4742 tương ứng của từng loại ngoại tệ) Công thức tính như sau: Chênh lệch đánh giá giao dịch kỳ hạn (A) = Dư cuối TK 4741 x Tỷ giá quy đổi - Dư cuối TK 4742 + Nếu A>0 tham số hạch toán như sau: Nợ TK 4742- Giá trị giao dịch kỳ hạn Có TK 6332- Chênh lệch đánh giá lại công cụ tài chính phái sinh + Nếu A<0 tham số hạch toán như sau: Nợ TK 6332- Chênh lệch đánh giá lại công cụ tài chính phái sinh Có TK 4742- Giá trị giao dịch kỳ hạn Cuối năm, số dư tài khoản 6332 được kết chuyển vào tài khoản 7230/8230 – Thu/chi về các công cụ tài chính phái sinh tiền tệ (Tài khoản chi tiết thu từ các giao dịch kỳ hạn). b) Phân bổ phần chênh lệch giữa tỷ giá kỳ hạn và tỷ giá giao ngay tại ngày có hiệu lực vào thu nhập hoặc chi phí: Trường hợp 1: (Trường hợp giá trị VND theo tỷ giá kỳ hạn nhỏ hơn giá trị VND theo tỷ giá giao ngay tại ngày hiệu lực hợp đồng), tham số hạch toán như sau: Nợ TK 4962- Lãi phải trả cho giao dịch kỳ hạn Có TK 7230 – Thu về công cụ tài chính phái sinh tiền tệ Trường hợp 2: (Trường hợp giá trị VND theo tỷ giá kỳ hạn lớn hơn giá trị VND theo tỷ giá giao ngay tại ngày hiệu lực hợp đồng), tham số hạch toán như sau: Nợ TK 8230- Chi về công cụ tài chính phái sinh tiền tệ Có TK 3962- Lãi phải thu từ giao dịch kỳ hạn Ghi chú: + Nếu ngày giao dịch và ngày giá trị cùng trong một tháng thì hạch toán phần chênh lệch 1 lần vào ngày giá trị của hợp đồng. + Nếu ngày giao dịch và ngày giá trị không cùng trong một tháng thì phân bổ phần chênh lệch và hạch toán vào cuối mỗi tháng. Đến ngày tất toán hợp đồng số dư TK 3962/ TK 4962 liên quan đến hợp đồng giao dịch kỳ hạn phải bằng 0. 3. Đến ngày tất toán hợp đồng a) Hạch toán mua ngoại tệ theo hợp đồng đã ký với đối tác: - Đối với số ngoại tệ mua vào của khách hàng, tham số hạch toán: Nợ TK ngoại tệ thích hợp (TK tiền mặt, tiền gửi ngoại tệ của khách hàng,…) Có TK 4862-Thanh toán đối với giao dịch kỳ hạn - Đối với số tiền VND thanh toán cho khách hàng, tham số hạch toán như sau: Nợ TK 4862- Thanh toán đối với giao dịch kỳ hạn Có TK VND thích hợp (TK tiền mặt, tiền gửi VND của khách hàng,…) b) Kết chuyển giao dịch của hợp đồng mua kỳ hạn trên các tài khoản 4741, 4742 sang ghi nhận trên các tài khoản mua/ bán ngoại tệ giao ngay (TK 4711, TK 4712): - Ghi nhận số tiền ngoại tệ mua vào, tham số hạch toán: Nợ TK 4741- Cam kết giao dịch kỳ hạn: Có TK 4711 – Mua, bán ngoại tệ kinh doanh: - Ghi nhận số tiền VND thanh toán bằng số ngoại tệ mua x tỷ giá mua giao ngay tại ngày đáo hạn, tham số hạch toán như sau: Nợ TK 4712- Thanh toán mua/ bán ngoại tệ kinhdoanh Có TK 4742- Giá trị giao dịch kỳ hạn tiền tệ II. Giao dịch kỳ hạn bán ngoại tệ, thanh toán VND 1. Tại ngày bắt đầu hiệu lực hợp đồng bán ngoại tệ có kỳ hạn Căn cứ chứng từ là Hợp đồng bán ngoại tệ kỳ hạn, bảng kê chi tiết hợp đồng bán ngoại tệ kỳ
- 文档名称
- Hạch toán nghiệp vụ hối đoái kỳ hạn (Sản phẩm Forward)
- 目录
- 此文档没有清晰的目录。
- 页数
- 8 页
- 上传者
- ThiNganHang
正在生成详细摘要。请几分钟后回来查看。
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!
Incoterms 2010 (bản Tiếng Việt)
(Slide) Giới thiệu về Vietinbank 2016
Công thức Tài chính doanh nghiệp (Full)
Danh mục Hồ sơ tín dụng Cá nhân và Doanh nghiệp (Dành cho QHKH và HTTD)
Sổ tay tín dụng Vietinbank - NH Công thương
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!