第 2 页
Chương 3. Dung sai lắp ghép bề mặt trơn 3.1 Qui định về dung sai lắp ghép -Giá trị dung sai : T= a.i +Đơn vị dung sai: i = 0,453 D + 0,001D Đối với kích thước từ 1 ÷ 500 mm i= 0,004D+2,1 Đối với kích thước >500 ÷3150 mm Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN chia khoảng kích thước từ 0 - 500 mm thành 13 khoảng kích thước chính (25 khoảng phụ)
第 3 页
+Cấp chính xác a: 20 Cấp chính xác , ký hiệu là: IT01, IT0, IT1, IT2, IT3, IT4, IT5,…, IT18. Từ cấp IT1 à IT16 được sử dụng phổ biến hiện nay, trong đó: -IT1÷IT4 dùng cho mẫu chuẩn và dụng cụ đo -IT5÷IT6 chi tiết chính xác -IT7÷ IT9 dùng trong cơ khí thông dụng -IT10÷IT12 các kích thước không lắp ghép Bảng 4.1 Ví dụ IT6 a=10 , IT7 a=16, IT8 a=25
第 4 页
3.1 Qui định về dung sai lắp ghép Xem: Bảng 4.1 / 24: Công thức tính trị số dung sai tiêu chuẩn Bảng 4.2/ 24: Trị số dung sai tiêu chuẩn Bảng 9.1 /114 : Giá trị của đơn vị dung sai đối với kích thước đến 500 mm. Ví dụ: Xác định hệ số CCX và dung sai đơn vị của kích thước Ф30, CCX 6 Bảng 4.1.: T = 10i à a = 10. Tính i bằng CT à T = 14.2 với Ф = 30 μm Hay Nếu tra bảng 9.1.: kích thước 18 – 30 à i = 1,31 èVậy trị số dung sai tiêu chuẩn T = ai = 13,1 μm Làm tròn: T = 13 μm Hay Tra bảng 4.2, biết CCX và dN à T = 13 μm
第 5 页
3.1 Qui định về dung sai lắp ghép Xem: Bảng 4.1 / 24: Công thức tính trị số dung sai tiêu chuẩn Bảng 9.1 /114 : Giá trị của đơn vị dung sai đối với kích thước đến 500 mm. BÀI TẬP: SO SÁNH CHI TIẾT NÀO CHÍNH XÁC HƠN? Cho hai chi tiết: + Ф 100+0,035 + Ф 25-0,033
第 6 页
3.2 Hệ thống lắp ghép a. Hệ thống lỗ cơ sở: Hệ thống các kiểu lắp mà vị trí của miền dung sai lỗ là cố định, còn muốn được các kiểu lắp khác nhau (lắp chặt, trung gian hay lỏng) à thay đổi vị trí miền dung sai trục so với kích thước danh nghĩa DN = dN Chặt Lỏng Trung gian Miền dung sai lỗ cơ sở ký hiệu H
第 8 页
b. Hệ thống trục cơ sở Hệ thống các kiểu lắp mà vị trí của miền dung sai trục là cố định, còn muốn được các kiểu lắp khác nhau (lắp chặt, trung gian hay lỏng) à thay đổi vị trí miền dung sai lỗ so với kích thước danh nghĩa DN = dN Chặt Lỏng Trung gian Miền dung sai trục cơ sở ký hiệu h
第 10 页
c. SAI LỆCH CƠ BẢN sai lệch xác định vị trí miền dung sai so với kích thước danh nghĩa. + Miền dung sai nằm ở phía trên đường kích thước danh nghĩa à sai lệch cơ bản (SLCB) là sai lệch giới hạn dưới của chúng + Miền dung sai nằm ở phía dưới đường kích thước danh nghĩa à SLCB là sai lệch giới hạn trên của chúng.
第 11 页
c. Sai lệch cơ bản Quy định: Sai lệch cơ bản của dãy miền dung sai đối với kích thước lỗ được ký hiệu bằng chữ in hoa: A; B; C; D………..Z; ZA; ZB; ZC. Sai lệch cơ bản của dãy miền dung sai đối với kích thước trục được ký hiệu bằng chữ thường: a; b; c; d………z; za; zb; zc. Trị số các sai lệch cơ bản ứng với các kích thước khác nhau được quy định theo TCVN 2244-99 và được chỉ dẫn trong bảng 4.3 /27 và 4.4/29 – Sách dung sai và lắp ghép – Ninh Đức Tốn Từ trị số dung sai tiêu chuẩn và trị số sai lệch cơ bản ta xác định được giá trị các sai lệch giới hạn (ES; EI; hoặc es; ei ) đối với miền dung sai tiêu chuẩn
第 14 页
Ví dụ : cho chi tiết lỗ có D =50 miền dung sai kích thước là H5. Tính các sai lệch giới hạn của kích thước. Tra bảng 4.2 trị số dung sai tiêu chuẩn CCX 5 D=(30 ÷ 50) có TD= 11 μm. Tra bảng 4.4 trị số của các sai lệch cơ bản của lỗ là sai lệch gh dưới với miền dung sai H được EI = 0 ES = TD –EI= 11μm
第 15 页
Bảng sai lệch giới hạn kích thước lỗ đối với kích thước đến 500 mm TCVN 2245-91 Kích thước danh H nghĩa (mm) 1 2 3 4 55 6 7 8 Trên Đến và Sai lệch μm bao gồm - 3 +0,8 1,2 +2 +3 +4 +6 +10 +14 0 0 0 0 0 0 0 3 6 +1 +1,5 +2,5 +4 +5 +8 +12 +18 0 0 0 0 0 0 0 0 6 10 +1 +1,5 +2,5 +4 +6 +9 +15 +22 0 0 0 0 0 0 0 0 10 18 +1,2 +2 +3 +5 +8 +11 +18 +27 0 0 0 0 0 0 0 0 18 30 +1,5 +2,5 +4 +6 +9 +13 +21 +33 0 0 0 0 0 0 0 0 30 5050 +1,5 +2,5 +4 +7 +11+11 +16 +25 +39 0 0 0 0 00 0 0 0 50 80 +2 +3 +5 +8 +13 +19 +3 +46 0 0 0 0 0 0 0 0 80 120 +2,5 +4 +6 +10 +15 +22 +35 +54 0 0 0 0 0 0 0 0 0
第 16 页
Ví dụ : cho chi tiết lỗ có D =50 miền dung sai kích thước là H5. Tính các sai lệch giới hạn của kích thước. Hoặc tra bảng phụ lục 1 Sai lệch giới hạn kích thước lỗ đối với kích thước đến 500 mm tra khoảng (30 ÷ 50) CCX 5 miền dung sai H có ES = 11 μm, EI = 0 μm.
第 17 页
Bảng sai lệch giới hạn kích thước trục đối với kích thước đến 500 mm TCVN 2245-91 KÝch thíc danh js k nghÜa Trªn §Õn vμ 4 5 66 7 4 5 6 7 bao gåm - 3 ± 1,5 ± 2 ± 3 ± 5 +3 +4 +6 +10 0 0 0 0 3 6 ± 2 ± 2,5 ± 4 ± 6 +5 +6 +9 +13 +1 +1 +1 +1 6 10 ± 2 ± 3 ± 4,5 ± 7,5 +5 +7 +10 +16 +1 +1 +1 +1 10 18 ± 2,5 ± 4 ± 5,5 ± 9 +6 +1 +12 +19 +1 +1 +1 +1 18 30 ± 3 ± 4,5 ± 6,5 ± 10,5 +8 +11 +15 +23 +2 +2 +2 +2 30 5050 ± 3,5 ± 5,5 ±±88 ± 12,5 +9 +13 +18 +27 +2 +2 +2 +2 50 80 ± 4 ± 6,5 ± 9,5 ± 15 +10 +15 +21 +32 +2 +2 +2 +2 80 120 ± 6 ± 7,5 ± 11 ± 17,5 +13 +18 +25 +38 +3 +3 +3 +3 120 180 ± 6 ± 9 ± 12,5 ± 20 +15 +21 +28 +43 +3 +3 +3 +3
第 19 页
Ví dụ miền dung sai kích thước trục Ф40 g7 Tra bảng 4.3 với kích thước trong khoảng 30 ÷ 50 Sai lệch cơ bản SLCB= -9μm (là sai lệch trên es= -9μm.) Tra bảng trị số dung sai tiêu chuẩn ccx 7 ( dN trong khoảng 30 ÷ 80 bảng 4.2) có Td= 25μm.→ ei= es-Td = -9 -25= -34 μm. Hoặc tra bảng phụ lục 1 Sai lệch giới hạn kích thước trục đối với kích thước đến 500 mm tra khoảng dN 30 ÷ 50 có es = -9 μm, ei =-34 μm.
第 20 页
d. Lắp ghép tiêu chuẩn: 3 Dạng lắp ghép: Có thể hình thành lắp ghép tiêu chuẩn bằng cách phối hợp miền dung sai cơ bản H hoặc h với miền còn lại bất kỳ Nhóm lắp Lỏng Nhóm lắp Trung gian Nhóm lắp Chặt
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!