第 1 页
Xử lý ảnh Hoàng Văn Hiệp Bộ môn Kỹ thuật máy tính Viện Công nghệ thông tin và Truyền thông Email: hiephv@soict.hut.edu.vn 1
Xử lý ảnh Hoàng Văn Hiệp Bộ môn Kỹ thuật máy tính Viện Công nghệ thông tin và Truyền thông Email: hiephv@soict.hut.edu.vn 1
Nội dung Chương 1. Giới thiệu chung Chương 2. Thu nhận & số hóa ảnh Chương 3. Cải thiện & phục hồi ảnh Chương 4. Phát hiện tách biên, phân vùng ảnh Chương 5. Trích chọn các đặc trưng trong ảnh Chương 6. Nén ảnh Chương 7. Lập trình xử lý ảnh bằng Matlab và C 2
Chương 2. Thu nhận, số hóa ảnh 2.1. Hệ thống thị giác và sự cảm nhận ảnh 2.2. Cảm nhận và biểu diễn màu sắc 2.3. Số hóa ảnh 2.4. Biểu diễn ảnh số 2.5. Mối quan hệ giữa các điểm ảnh 3
2.1. Hệ thống thị giác và sự cảm nhận ảnh Cấu tạo mắt người Giác mạc Thủy tinh thể Dịch kính (thủy tinh dịch)Tế Võng mạc o Tế bào hình nón o Tế bào hình que o Điểm vàng o Điểm mù 4
Cấu tạo mắt người Giác mạc: Mô có độ dai, trong suốt, phủ trước bề mặt của mắt. Nối tiếp với giác mạc là màng cứng bao phần còn lại của mắt Võng mạc Các hình ảnh sẽ được phản chiếu lên võng mạc Có 2 loại tế bào cảm nhận trên võng mạc: tế báo hình nón và tế bào hình que 5
Cấu tạo mắt người (tiếp) Tế bào hình nón Có 6-7 triệu tế bào tập trung chủ yếu ở tâm của của võng mạc Rất nhạy với màu sắc Chúng được nối với nhau thông qua các dây thần kinh Tế bào hình que Có 75-150 triệu tế bào phân phối đều trên võng mạc Không nhạy với màu sắc và ánh sáng 6
Sự cảm nhận và phân biệt độ sáng Cường độ sáng được cảm nhận bởi hệ thống thị giác là hàm logarit của cường độ sáng đi vào mắt 9
Sự cảm nhận và phân biệt độ sáng Ví dụ cho thấy cảm nhận độ sáng không phải hàm thông thường của cường độ sáng 10
Chương 2. Thu nhận, số hóa ảnh 2.1. Hệ thống thị giác và sự cảm nhận ảnh 2.2. Cảm nhận và biểu diễn màu sắc 2.3. Số hóa ảnh 2.4. Biểu diễn ảnh số 2.5. Mối quan hệ giữa các điểm ảnh 14
2.2. Cảm nhận và biểu diễn màu Các thuộc tính của ánh sáng Độ chói (Radiance - watt): Tổng năng lượng của chùm tia từ nguồn Đội rọi (Luminance – lumens, lm): Độ đo năng lượng ánh sáng thu nhận từ nguồn sáng o I(x, y, λ): phân bố ánh sáng trong không gian o V(λ): Hàm hiệu suất cảm độ rọi tương đối của hệ thống thị giác o 15
2.2. Cảm nhận và biểu diễn màu Các thuộc tính của ánh sáng Độ sáng o Thuộc tính chủ quan đặc trưng cho khả năng cảm nhận độ rọi Độ tương phản tức thời o Hệ thống thị giác nhạy cảm với độ tương phản của độ rọi hơn là độ rọi tuyệt đối 16
2.2. Cảm nhận và biểu diễn màu Màu sắc Cảm nhận màu sắc phụ thuộc vào phổ của ánh sáng Ánh sáng nhìn thấy có dải phổ rất hẹp Ánh sáng với tất cả các thành phần phổ nhìn thấy có năng lượng bằng nhau sẽ cho ánh sáng trắng 17
2.2. Cảm nhận và biểu diễn màu Các thuộc tính mô tả màu sắc Độ sáng: Đặc trưng cho độ rọi cảm nhận Sắc độ (Hue): o Đặc trưng cho màu sắc chủ đạo được người quan sát cảm nhận o Là thuộc tính liên quan đến bước sóng chủ yếu trong hỗn hợp các bước sóng ánh sáng Độ bão hòa (Saturation) o Đặc trưng cho độ thuần khiết tương đối o Thể hiện lượng màu trắng được hòa với sắc độ 18
2.2. Cảm nhận và biểu diễn màu Biểu diễn màu sắc bằng cách tổng hợp 3 màu cơ bản R, G, B Các tế bào nón hấp thụ các phổ Si(λ) có đỉnh tại các bước sóng • Đỏ: 65 % tế báo nón nhạy cảm với ánh sáng đổ (650nm) • Green: 33% tế báo nón nhạy cảm với ánh sáng lục (550nm) • Blue: 2 % tế báo nón nhạy cảm với ánh sáng lam (450nm) 19
显示前 19 页。下载资料查看完整内容。
暂无评论。快来抢沙发吧!
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!