Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lần 1 Sở Thanh Hóa 2023

UN
Uni24h
0 次下载
28
0
含答案

资料内容

第 1 页

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HOÁ ĐỀ THI THỬ TỐ T NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2022 – 2023 – LẦ N 1 Câu 1: Tìm t p nghi mậ ệ của phương trình . A. . B. . C. . D. . Câu 2: Biết . Giá tr cị ủa bằ ng A. 12. B. . C. 64. D. 7. Câu 3: Nghi m cệ ủa phương trình là A. . B. . C. . D. . Câu 4: Cho cấp số nhấn với và cống b iộ . Tính . A. . B. . C. . D. . Câu 5: Cho hàm số . Kh ng đ nh nào dẳ ị ưới đấy đúng? A. . B. . C. . D. . Câu 6: Hàm số có b ng biả ến thiến như sau Hàm số đã cho đ t cạ ực đ i t i đi mạ ạ ể A. . B. . C. . D. . Câu 7: Trong khống gian , phương trình m t cặ ấ u có tấm , bán kính là A. . B. . C. . D. Câu 8: Trong khống gian , cho hai đi mể . Vectơ có toạ độ là A. . B. . C. . D. .

第 2 页

Câu 9: Cho hàm số xác đ nh và liị ến tục trến đo nạ . Di n tích hình phệ ằ ng giới h n bạ ởi đố th hàm sị ố , trục hoành và hai đường th ngẳ được tính theo cống thức A. B. C. D. Câu 10: T p xác đ nh cậ ị ủa hàm số là A. B. C. D. Câu 11: Tìm giá tr lị ớn nhất của hàm số trến đo nạ . A. B. C. D. Câu 12: Có bao nhiếu cách ch n ra 3 h c sinh tọ ọ ừ m t nhóm có 20 h c sinh?ộ ọ A. B. C. D. Câu 13: Đ o hàm cạ ủa hàm số trến là A. B. C. D. Câu 14: Cho hàm số có đố th nhị ư hình vẽ. Hàm số đã cho đố ng biến trến kho ng nào?ả A. B. C. D. Câu 15: Cho hàm số . Kh ng đ nh nào dẳ ị ưới đấy đúng? A. B. C. D. Câu 16: Cho hình trụcó bán kính đáy và độdài đường sinh . Di n tích xung quanh cệ ủa hình trụ bằ ng: A. B. C. D.

第 3 页

Câu 17: Số giao đi m cể ủa đố th hàm sị ố với trục hoành là A. . B. . C. . D. . Câu 18: Ti m c n ngang cệ ậ ủa đố th hàm sị ố là đường th ng có phẳ ương trình A. . B. . C. . D. . Câu 19: Thể tích của khối chóp có di n tích đáy bệ ằ ng và chiếu cao bằ ng là? A. . B. . C. . D. . Câu 20: Khối bát di n đệ ếu là khối đa di n đệ ếu lo i?ạ A. . B. . C. . D. . Câu 21: Di n tích m t cệ ặ ấ u ngo i tiạ ếp khối h p chộ ữ nh t có kích thậ ước là: A. . B. . C. . D. . Câu 22: Cho hàm số có đ o hàmạ với m iọ . Đi m cể ực ti u cể ủa hàm số đã cho là: A. . B. . C. . D. . Câu 23: Cho khối lằng trụ đứng có , đáy vuống cấn t iạ , . Tính thể tích của khối lằng trụ . A. . B. . C. . D. . Câu 24: Kí hi uệ là hình ph ng giẳ ới h n bạ ở đố th hàm sị ố , trục hoành, đường th ngẳ . Tính thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay quanh trục hoành. A. . B. . C. . D. . Câu 25: Cho hình lằng trụ có đáy là tam giác vuống cấn t iạ , biết thể tích của khối lằng trụ là . Tính kho ng cáchả giữa hai đường th ngẳ và . A. B. C. D. Câu 26: Hàm số là m t nguyộ ến hàm của hàm số trến th a mãnỏ . Kh ngả đ nh nào sau đị ấy đúng? A. .

第 4 页

B. v iớ là m t sộ ố thực bất kì. C. D. v iớ là m t sộ ố thực bất kì. Câu 27: Cho . Giá tr cị ủa tham số thu c kho ng nào sau độ ả ấy? A. B. C. D. Câu 28: Trong hình dưới đấy, đi mể là trung đi m cể ủa đo n th ngạ ẳ . Kh ng đ nh nào sau đẳ ị ấy là đúng? A. B. C. D. Câu 29: Cho , . Khi đó bằ ng bao nhiếu? A. 10 B. 5 C. 13 D. 8 Câu 30: Cho hình chóp có vuống góc với m t ph ngặ ẳ , , tam giác vuống cấn t iạ và (minh h a nhọ ư hình vẽ). Góc giữa đường th ngẳ và m t ph ngặ ẳ bằ ng A. B. C. D.

第 5 页

Câu 31: Trong khống gian , cho tam giác có , , . Di n tích cệ ủa tam giác bằ ng A. B. C. D. Câu 32: Cho hàm số có đố thị như hình bến với . Tính giá trị của bi u thể ức . A. B. C. D. Câu 33: Trong khống gian , có bao nhiếu giá trị nguyến dương của để phương trình là phương trình của m t cặ ấ u? A. B. C. D. Câu 34: Tìm t p nghi mậ ệ của bất phương trình A. B. C. D. Câu 35: Cho hàm số có đố thị . Phương trình tiếp tuyến với đố th hàm sị ố t i giao đi mạ ể của đố thị với trục tung là A. B. C. D. Câu 36: M t chiộ ếc h p chộ ứa 9 quảcấ u gố m 4 quảmàu xanh, 3 quảmàu đỏvà 2 quảmàu vàng. Lấy ngấFu nhiến 3 quả cấ u từ h p đó. Xác suộ ất để trong 3 quả cấ u lấy được có ít nhất 1 quả màu đỏ bằ ng: A. . B. . C. . D. . Câu 37: Cho hàm số có b ng biả ến thiến như hình vẽ.

第 6 页

Khi đó phương trình có ba nghi m thệ ực phấn bi t khi vệ à ch khiỉ A. . B. . C. . D. . Câu 38: M t cái phộ ếFu có d ng hình nón, chiạ ếu cao của phếFu là . Người ta đổm t lộ ượng nước vào phếFu sao cho chiếu cao của c t nộ ước trong phếFu bằ ng (hình H1). Nếu b t kín mi ng phị ệ ếFu rố i l t ngậ ược phếFu lến (hình H2) thì chiếu cao của c t nộ ước trong phếFu bằ ng (đơn v (ị ), với là các số thực dương). Tìm . A. . B. . C. D. . Câu 39: Cho khối chóp tứ giác có đáy là hình bình hành. G iọ là trung đi m cể ủa , m t ph ngặ ẳ chứa và song song chia khối chóp thành hai khối đa di n. Đ tệ ặ là thểtích khối đa di n có chệ ứa đ nhỉ và là thểtích khối đa di n có chệ ứa đáy . Tỉ số là A. . B. . C. . D. . Câu 40: Biết . Giá tr cị ủa bằ ng: A. . B. . C. . D. . Câu 41: Cho bất phương trình . Tính t ng tổ ất cả các giá trị nguyến của tham số để bất phương trình trến nghi m đúng vệ ới m iọ . A. . B. . C. . D. . Câu 42: Cho hàm số f xác đ nh, đị ơn đi u gi m, có đ o hàm liệ ả ạ ến tục trến và th a mãnỏ . Tích phấn nh nậ giá trị trong kho ng nào trong các kho ng sau?ả ả

第 7 页

A. B. C. D. Câu 43: Cho th a mãnỏ và hàm số . Đ t hàm sặ ố . Số nghi m thệ ực của phương trình là A. B. C. D. Câu 44: Cho hàm số . T p hậ ợp tất cả các giá tr cị ủa tham số m để hàm số có 5 đi m cể ực tr làị (với , là phấn số tối gi n). Giá trả ị của bi u thể ức là A. B. C. D. Câu 45: Cho hàm số th a mãnỏ G iọ là t pậ hợp tất cả các giá trị của tham số sao cho với T ng cổ ủa tất cả các phấ n tử của bằ ng: A. B. C. D. Câu 46: Có bao nhiếu c p sặ ố nguyến th a mãnỏ và A. B. C. D. Câu 47: Trong khống gian, hình lằng trụ có tất cảcác c nh bạ ằ ng , đáy là hình thoi và . Các m t ph ngặ ẳ , cùng t o vạ ới đáy của lằng trụ góc th a mãnỏ và hình chiếu vuống góc của đi mể trến m t ph ngặ ẳ nằ m bến trong hình thoi này, G iọ là tấm m t cặ ấ u ngo i tiạ ếp tứdi nệ . Tính thểtích khối tứ di nệ . A. B. C. D. Câu 48: Trong khống gian , cho ba đi mể , , . G iọ là đi m sao choể là hình thang có c nh đáyạ và di t tích hình thangệ bằ ng lấ n di n tích tam giácệ . Tính A. B. C. D. Câu 49: Cho hàm số có đ o hàmạ . Có tất cả bao nhiếu giá trị nguyến thu cộ của tham số để hàm số ngh chị biến trến A. B. C. D.

第 8 页

Câu 50: Cho là hàm số b c ba có đậ ố th nhị ư hình vẽ bến dưới Hàm số có bao nhiếu đi m cể ực tr ?ị A. B. C. D. HỀT BẢNG ĐÁP ÁN 1.A 2.A 3.B 4.B 5.D 6.A 7.B 8.D 9.C 10.C 11.B 12.C 13.A 14.C 15.C 16.D 17.A 18.C 19.B 20.D 21.D 22.B 23.C 24.A 25.A 26.A 27.C 28.B 29.D 30.C 31.C 32.A 33.B 34.B 35.A.B 36.C 37.D 38.B 39.B 40.A 41.A 42.B 43.D 44.C 45.D 46.C 47.D 48.A 49.A 50.A HƯỚNG DẦ)N GIẢI CHI TIỀT Câu 1: Tìm t p nghi mậ ệ của phương trình . A. . B. . C. . D. . Lời gi iả Chọn A Ta có . Câu 2: Biết . Giá tr cị ủa bằ ng A. 12. B. . C. 64. D. 7. Lời gi iả Chọn A Ta có .

第 9 页

Câu 3: Nghi m cệ ủa phương trình là A. . B. . C. . D. . Lời gi iả Chọn B Ta có . Câu 4: Cho cấp số nhấn với và cống b iộ . Tính . A. . B. . C. . D. . Lời gi iả Chọn B Ta có . Câu 5: Cho hàm số . Kh ng đ nh nào dẳ ị ưới đấy đúng? A. . B. . C. . D. . Lời gi iả Chọn D Câu 6: Hàm số có b ng biả ến thiến như sau Hàm số đã cho đ t cạ ực đ i t i đi mạ ạ ể A. . B. . C. . D. . Lời gi iả Chọn A Câu 7: Trong khống gian , phương trình m t cặ ấ u có tấm , bán kính là A. . B. . C. . D. Lời gi iả Chọn B

第 10 页

Phương trình m t cặ ấ u là: . Câu 8: Trong khống gian , cho hai đi mể . Vectơ có toạ độ là A. . B. . C. . D. . Lời gi iả Chọn D Câu 9: Cho hàm số xác đ nh và liị ến tục trến đo nạ . Di n tích hình phệ ằ ng giới h n bạ ởi đố th hàm sị ố , trục hoành và hai đường th ngẳ được tính theo cống thức A. B. C. D. Lời gi iả Chọn C Câu 10: T p xác đ nh cậ ị ủa hàm số là A. B. C. D. Lời gi iả Chọn C ĐKXĐ: Câu 11: Tìm giá tr lị ớn nhất của hàm số trến đo nạ . A. B. C. D. Lời gi iả Chọn B Ta có: Suy ra, hàm số ngh ch biị ến trến V yậ Câu 12: Có bao nhiếu cách ch n ra 3 h c sinh tọ ọ ừ m t nhóm có 20 h c sinh?ộ ọ A. B. C. D. Lời gi iả

第 11 页

Chọn C Câu 13: Đ o hàm cạ ủa hàm số trến là A. B. C. D. Lời gi iả Chọn A Ta có . Câu 14: Cho hàm số có đố th nhị ư hình vẽ. Hàm số đã cho đố ng biến trến kho ng nào?ả A. B. C. D. Lời gi iả Chọn C Hàm số đã cho đố ng biến trến kho ngả . Câu 15: Cho hàm số . Kh ng đ nh nào dẳ ị ưới đấy đúng? A. B. C. D. Lời gi iả Chọn C Ta có . Câu 16: Cho hình trụcó bán kính đáy và độdài đường sinh . Di n tích xung quanh cệ ủa hình trụ bằ ng: A. B. C. D. Lời gi iả Chọn D Di n tích xung quanh cệ ủa hình trụ là . Câu 17: Số giao đi m cể ủa đố th hàm sị ố với trục hoành là

第 12 页

A. . B. . C. . D. . Lời gi iả Chọn A Ta có . V y đậ ố th hàm sị ố có ba giao đi m vể ới trục hoành. Câu 18: Ti m c n ngang cệ ậ ủa đố th hàm sị ố là đường th ng có phẳ ương trình A. . B. . C. . D. . Lời gi iả Chọn C Ta có nến ti m c n ngang cệ ậ ủa đố th hàm sị ố là đường th ngẳ . Câu 19: Thể tích của khối chóp có di n tích đáy bệ ằ ng và chiếu cao bằ ng là? A. . B. . C. . D. . Lời gi iả Chọn B Thể tích của khối chóp có di n tích đáy bệ ằ ng và chiếu cao bằ ng là: . Câu 20: Khối bát di n đệ ếu là khối đa di n đệ ếu lo i?ạ A. . B. . C. . D. . Lời gi iả Chọn D Câu 21: Di n tích m t cệ ặ ấ u ngo i tiạ ếp khối h p chộ ữ nh t có kích thậ ước là: A. . B. . C. . D. . Lời gi iả Chọn D Bán kính m t cặ ấ u ngo i tiạ ếp khối h p chộ ữ nh t là:ậ V y di n tích m t cậ ệ ặ ấ u là:

第 13 页

Câu 22: Cho hàm số có đ o hàmạ với m iọ . Đi m cể ực ti u cể ủa hàm số đã cho là: A. . B. . C. . D. . Lời gi iả Chọn B Ta có: B ng xét dả ấu V y đi m cậ ể ực ti u cể ủa hàm số là . Câu 23: Cho khối lằng trụ đứng có , đáy vuống cấn t iạ , . Tính thể tích của khối lằng trụ . A. . B. . C. . D. . Lời gi iả Chọn C Do vuống cấn t iạ , nến . Xét vuống t iạ có: Thể tích khói lằng trụ là: .

第 14 页

Câu 24: Kí hi uệ là hình ph ng giẳ ới h n bạ ở đố th hàm sị ố , trục hoành, đường th ngẳ . Tính thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay quanh trục hoành. A. . B. . C. . D. . Lời gi iả Chọn A Ta có: Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay quanh trục hoành là: . Câu 25: Cho hình lằng trụ có đáy là tam giác vuống cấn t iạ , biết thể tích của khối lằng trụ là . Tính kho ng cáchả giữa hai đường th ngẳ và . A. B. C. D. Lời gi iả Chọn A

第 15 页

Câu 26: Hàm số là m t nguyộ ến hàm của hàm số trến th a mãnỏ . Kh ngả đ nh nào sau đị ấy đúng? A. . B. v iớ là m t sộ ố thực bất kì. C. D. v iớ là m t sộ ố thực bất kì. Lời gi iả Chọn A Ta có với . . V yậ . Câu 27: Cho . Giá tr cị ủa tham số thu c kho ng nào sau độ ả ấy? A. B. C. D. Lời gi iả Chọn C . Câu 28: Trong hình dưới đấy, đi mể là trung đi m cể ủa đo n th ngạ ẳ . Kh ng đ nh nào sau đẳ ị ấy là đúng? A. B. C. D.

第 16 页

Lời gi iả Chọn B Ta có và là trung đi m cể ủa nến Câu 29: Cho , . Khi đó bằ ng bao nhiếu? A. 10 B. 5 C. 13 D. 8 Lời gi iả Chọn D . Câu 30: Cho hình chóp có vuống góc với m t ph ngặ ẳ , , tam giác vuống cấn t iạ và (minh h a nhọ ư hình vẽ). Góc giữa đường th ngẳ và m t ph ngặ ẳ bằ ng A. B. C. D. Lời gi iả Chọn C Góc giữa đường th ngẳ và m t ph ngặ ẳ là góc . Ta có: vuống cấn t iạ . Câu 31: Trong khống gian , cho tam giác có , , . Di n tích cệ ủa tam giác bằ ng A. B. C. D. Lời gi iả Chọn C Ta có: , .

第 17 页

. Câu 32: Cho hàm số có đố thị như hình bến với . Tính giá trị của bi u thể ức . A. B. C. D. Lời gi iả Chọn A Đố th hàm sị ố có ti m c n đệ ậ ứng là đường th ngẳ . Suy ra . Đố th hàm sị ố có ti m c n ngang là đệ ậ ường th ngẳ . Suy ra . Đố th hàm sị ố giao với trục tung t i đi m có hoành đạ ể ộ . Suy ra . V yậ . Câu 33: Trong khống gian , có bao nhiếu giá trị nguyến dương của để phương trình là phương trình của m t cặ ấ u? A. B. C. D. Lời gi iả Chọn B Xét phương trình có d ngạ Từ đó, suy ra .

第 18 页

Phương trình là phương trình của m t cặ ấ u khi và ch khiỉ Mà nguyến dương nến V y cóậ giá tr nguyị ến dương của th a đỏ ế. Câu 34: Tìm t p nghi mậ ệ của bất phương trình A. B. C. D. Lời gi iả Chọn B V y t p nghi mậ ậ ệ của bất phương trình đã cho là Câu 35: Cho hàm số có đố thị . Phương trình tiếp tuyến với đố th hàm sị ố t i giao đi mạ ể của đố thị với trục tung là A. B. C. D. Lời gi iả Chọn A Hoành độ giao đi m cể ủa đố thị với trục tung là V y phậ ương trình tiếp tuyến cấ n tìm có d ng:ạ Câu 36: M t chiộ ếc h p chộ ứa 9 quảcấ u gố m 4 quảmàu xanh, 3 quảmàu đỏvà 2 quảmàu vàng. Lấy ngấFu nhiến 3 quả cấ u từ h p đó. Xác suộ ất để trong 3 quả cấ u lấy được có ít nhất 1 quả màu đỏ bằ ng: A. . B. . C. . D. . Lời gi iả Chọn C

第 19 页

Ta có: . G i biọ ến cố : “3 quả cấ u có ít nhất 1 quả màu đ ”.ỏ Suy ra biến cố đối là : “3 quả cấ u khống có quả màu đ ”.ỏ V yậ . Câu 37: Cho hàm số có b ng biả ến thiến như hình vẽ. Khi đó phương trình có ba nghi m thệ ực phấn bi t khi vệ à ch khiỉ A. . B. . C. . D. . Lời gi iả Chọn D Ta có: . Số nghi m cệ ủa phương trình là số giao đi m cể ủa đố th hị àm số và đường th ngẳ . Dựa vào b ng biả ến thiến, đường th ngẳ cằt đố th hị àm số t iạ đi m phể ấn bi t khệ i . Câu 38: M t cái phộ ếFu có d ng hình nón, chiạ ếu cao của phếFu là . Người ta đổm t lộ ượng nước vào phếFu sao cho chiếu cao của c t nộ ước trong phếFu bằ ng (hình H1). Nếu b t kín mi ng phị ệ ếFu rố i l t ngậ ược phếFu lến (hình H2) thì chiếu cao của c t nộ ước trong phếFu bằ ng (đơn v (ị ), với là các số thực dương). Tìm . A. . B. . C. D. . Lời gi iả Chọn B G iọ là bán kính đáy của phếFu. Thể tích của phếFu là Xét hình H1:

第 20 页

Do chiếu cao của phếFu là , c t nộ ước cao nến bán kính đường tròn thiết di n t oệ ạ bởim t nặ ước và thành phếFu là . Suy ra thể tích của nước trong phếFu là . Xét hình H2: G iọ là chiếu cao c t nộ ước trong phếFu. Dựa vào tam giác đố ng d ng ta tìm đạ ược bán kính đường tròn giao tuyến của m t nặ ước và thành phếFu là . Thể tích phấ n khống chứa nước là Suy ra thể tích nước là: Câu 39: Cho khối chóp tứ giác có đáy là hình bình hành. G iọ là trung đi m cể ủa , m t ph ngặ ẳ chứa và song song chia khối chóp thành hai khối đa di n. Đ tệ ặ là thểtích khối đa di n có chệ ứa đ nhỉ và là thểtích khối đa di n có chệ ứa đáy . Tỉ số là A. . B. . C. . D. . Lời gi iả Chọn B G iọ là tấm của hình bình hành . Khi đó cằt t iạ . Suy ra là tr ng tọ ấm tam giác . Do đó . Trong m t ph ngặ ẳ , qua kẻ song song cằt , t i hai đi mạ ể , . Khi đó ta có .

显示前 20 页。下载资料查看完整内容。

评论 (0)

登录 以加入讨论

暂无评论。快来抢沙发吧!