Đề thi QHKH Liên Việt Post Bank (LVPB) (25-4-2011)
- 页数
- 2
- 格式
- 大小
- 469 KB
- 语言
- VI · Tiếng Việt
- Trường
- Ngân hàng LPBank
- 浏览量
- 4,001
- 评论
- 0
- 下载次数
- 83
正在生成预览...
- 文档名称
- Đề thi QHKH Liên Việt Post Bank (LVPB) (25-4-2011)
- 学校 / 课程
- Ngân hàng LPBank
- 目录
- 此文档没有清晰的目录。
- 页数
- 2 页
- 上传者
- ThiNganHang
正在生成详细摘要。请几分钟后回来查看。
描述
Trích nội dung tài liệu
COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 1 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Đề thi QHKH LienVietPostBank (25/4/2011) Vị trí tuyển dụng: Chuyên viên khách hàng Môn thi: Nghiệp vụ Ngày thi: 25/4/2011 Thời gian: 60 phút Phần Nghiệp vụ 30 điểm gồm 15 câu trắc nghiệm và 2 câu tự luận. Do mình không đủ thời gian chép lại đề nên có 1 số câu không ghi đầy đủ. I. Trắc nghiệm (mỗi câu 1, 2 điểm) 1. Tổ chức tín dụng chấm dứt cho vay trước thời hạn trong trường hợp: a. Cung cấp thông tin sai sự thật b. Cùng lúc vay vốn tại 2 ngân hàng c. Cả 2 câu đều đúng d. Cả 2 câu đều sai 2. Khách hàng giao tài sản của mình cho ngân hàng để đảm bảo thực hiện vay vốn là hình thức: a. Cầm cố b. Thế chấp c. Bảo lãnh d. Chuyển khoản 3. Hình thức của hợp đồng cầm cố, thế chấp, bảo lãnh có thể bằng: a. Bằng miệng b. Bằng văn bản c. Bằng miệng hoặc văn bản d. Cầm cố, thế chấp, bảo lãnh không cần hợp đồng 4. Tài sản nào không phải tài sản thế chấp a. Nhà ở, công trình xây dựng b. Giá trị quyền sử dụng đất c. Tài sản hình thành trong tương lai từ bất động sản d. Quyền khai thác tài nguyên thiên nhiên 5. Dự phòng rủi ro được hiểu là: .... 6. Quyết định 493/2005/QĐ-NHNN, tỷ lệ trích lập dự phòng cụ thể đối với nợ dưới tiêu chuẩn là: a. 10% b. 20% c. 30% d. 50% 7. Nợ cần chú ý bao gồm: ... COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 2 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N 8. Anh A là cán bộ tín dụng tại ngân hàng X, anh B làm thẩm định tín dụng tại NH Y, và anh C làm cán bộ hỗ trợ tín dụng tại NH Z. Theo quy định của pháp luật và các trường hợp hạn chế cho vay hoặc không cho vay thì trường hợp nào sau đây là đúng: a. A được vay vốn tại X, B > X, C > Z b. A > Y, B > X, C > Z c. A > Z. B > Y, C > X d. A > X, B > Z, C > Y 9. Thông tư 13/2010/TT-NHNN của NHNN Việt Nam quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng có hiệu lực từ: a. 01/08/2010 b. 01/09/2010 c. 01/10/2010 d. 01/11/2010 10. Trường hợp 1 tài sản đảm bảo cho nhiều nghĩa vụ trả nợ, khi xử lý tài sản bảo đảm để thực hiện 1 nghĩa vụ trả nợ đến hạn thì các nghĩa vụ khác được xử lý như thế nào: a. Được coi là đến hạn b. Được coi là đến hạn và xử lý tài sản bảo đảm để thu hồi c. Là nợ bình thường và không xử lý d. Chuyển nợ quá hạn 11. Nguồn vốn được sử dụng cho vay trung dài hạn theo quy định của NHNN bao gồm:... 12. Theo quy định của NHNN, khi vay vốn bằng ngoại tệ, khách hàng phải trả nợ bằng loại tiền nào:... 13. Theo quy định của pháp luật, tổng dư nợ cho vay đối với 1 khách hàng không vượt quá:... 14. Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung dài hạn của Ngân hàng thương mại là: a. 20% b. 30% c. 40% d. Khác 15. Khả năng thu hồi nợ của khách hàng khi cấp tín dụng cho khách hàng cá nhân phụ thuộc vào:... II. Phần tự luận (Mỗi câu 6 điểm) Câu 1: Theo Anh/Chị, khi thẩm định 1 khách hàng cá nhân thì điều kiện nào là quan trọng nhất (6 điểm). Câu 2: Hãy liệt kê các đối tượng không được cho vay theo quy định của NHNN. Theo Anh/Chị quy định các đối tượng không được cho vay của NHNN nhằm mục đích gì và quy định như thế có hợp lý không? (6 điểm).
常见问题
我该如何下载此文档?
文档“Đề thi QHKH Liên Việt Post Bank (LVPB) (25-4-2011)”的价格为 10,000đ。请通过 PayOS 充值您的钱包,然后点击“下载”以购买并保存原始文件。
这份文档有多少页?
该文档共有 2 页。您可以在下载前进行在线预览。
我可以在下载前预览吗?
是的。您可以通过在线阅读器直接在本页面预览此文档(前几页),然后再决定是否下载。
Đề thi QHKH Liên Việt Post Bank (LVPB) (25-4-2011)
正在生成预览...
Trích nội dung tài liệu
COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 1 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Đề thi QHKH LienVietPostBank (25/4/2011) Vị trí tuyển dụng: Chuyên viên khách hàng Môn thi: Nghiệp vụ Ngày thi: 25/4/2011 Thời gian: 60 phút Phần Nghiệp vụ 30 điểm gồm 15 câu trắc nghiệm và 2 câu tự luận. Do mình không đủ thời gian chép lại đề nên có 1 số câu không ghi đầy đủ. I. Trắc nghiệm (mỗi câu 1, 2 điểm) 1. Tổ chức tín dụng chấm dứt cho vay trước thời hạn trong trường hợp: a. Cung cấp thông tin sai sự thật b. Cùng lúc vay vốn tại 2 ngân hàng c. Cả 2 câu đều đúng d. Cả 2 câu đều sai 2. Khách hàng giao tài sản của mình cho ngân hàng để đảm bảo thực hiện vay vốn là hình thức: a. Cầm cố b. Thế chấp c. Bảo lãnh d. Chuyển khoản 3. Hình thức của hợp đồng cầm cố, thế chấp, bảo lãnh có thể bằng: a. Bằng miệng b. Bằng văn bản c. Bằng miệng hoặc văn bản d. Cầm cố, thế chấp, bảo lãnh không cần hợp đồng 4. Tài sản nào không phải tài sản thế chấp a. Nhà ở, công trình xây dựng b. Giá trị quyền sử dụng đất c. Tài sản hình thành trong tương lai từ bất động sản d. Quyền khai thác tài nguyên thiên nhiên 5. Dự phòng rủi ro được hiểu là: .... 6. Quyết định 493/2005/QĐ-NHNN, tỷ lệ trích lập dự phòng cụ thể đối với nợ dưới tiêu chuẩn là: a. 10% b. 20% c. 30% d. 50% 7. Nợ cần chú ý bao gồm: ... COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 2 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N 8. Anh A là cán bộ tín dụng tại ngân hàng X, anh B làm thẩm định tín dụng tại NH Y, và anh C làm cán bộ hỗ trợ tín dụng tại NH Z. Theo quy định của pháp luật và các trường hợp hạn chế cho vay hoặc không cho vay thì trường hợp nào sau đây là đúng: a. A được vay vốn tại X, B > X, C > Z b. A > Y, B > X, C > Z c. A > Z. B > Y, C > X d. A > X, B > Z, C > Y 9. Thông tư 13/2010/TT-NHNN của NHNN Việt Nam quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng có hiệu lực từ: a. 01/08/2010 b. 01/09/2010 c. 01/10/2010 d. 01/11/2010 10. Trường hợp 1 tài sản đảm bảo cho nhiều nghĩa vụ trả nợ, khi xử lý tài sản bảo đảm để thực hiện 1 nghĩa vụ trả nợ đến hạn thì các nghĩa vụ khác được xử lý như thế nào: a. Được coi là đến hạn b. Được coi là đến hạn và xử lý tài sản bảo đảm để thu hồi c. Là nợ bình thường và không xử lý d. Chuyển nợ quá hạn 11. Nguồn vốn được sử dụng cho vay trung dài hạn theo quy định của NHNN bao gồm:... 12. Theo quy định của NHNN, khi vay vốn bằng ngoại tệ, khách hàng phải trả nợ bằng loại tiền nào:... 13. Theo quy định của pháp luật, tổng dư nợ cho vay đối với 1 khách hàng không vượt quá:... 14. Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung dài hạn của Ngân hàng thương mại là: a. 20% b. 30% c. 40% d. Khác 15. Khả năng thu hồi nợ của khách hàng khi cấp tín dụng cho khách hàng cá nhân phụ thuộc vào:... II. Phần tự luận (Mỗi câu 6 điểm) Câu 1: Theo Anh/Chị, khi thẩm định 1 khách hàng cá nhân thì điều kiện nào là quan trọng nhất (6 điểm). Câu 2: Hãy liệt kê các đối tượng không được cho vay theo quy định của NHNN. Theo Anh/Chị quy định các đối tượng không được cho vay của NHNN nhằm mục đích gì và quy định như thế có hợp lý không? (6 điểm).
- 文档名称
- Đề thi QHKH Liên Việt Post Bank (LVPB) (25-4-2011)
- 学校 / 课程
- Ngân hàng LPBank
- 目录
- 此文档没有清晰的目录。
- 页数
- 2 页
- 上传者
- ThiNganHang
正在生成详细摘要。请几分钟后回来查看。
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!