Đề thi môn Bảo mật Web - ĐH SP Kỹ thuật TP.HCM (kèm Đáp án)
- 页数
- 8
- 格式
- 大小
- 675 KB
- 语言
- VI · Tiếng Việt
- 浏览量
- 1,020
- 评论
- 0
- 下载次数
- 1
正在生成预览...
- 文档名称
- Đề thi môn Bảo mật Web - ĐH SP Kỹ thuật TP.HCM (kèm Đáp án)
- 目录
- 此文档没有清晰的目录。
- 页数
- 8 页
- 上传者
- ThiNganHang
正在生成详细摘要。请几分钟后回来查看。
描述
Trích nội dung tài liệu
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN BỘ MÔN: HỆ THỐNG THÔNG TIN ------------------------- ĐỀ THI CUỐI KỲ HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2014 - 2015 Môn: Bảo Mật Web Mã môn học: WESE431479 Đề số 01 Đề thi có 06 trang. Thời gian: 60 phút. Được phép sử dụng tài liệu giấy. GIÁM THỊ 1 GIÁM THỊ 2 ĐIỂM PHẦN 1: THÔNG TIN THÍ SINH Mã số sinh viên:..............................................................Số BD: ........................... Họ và tên:........................................................................Ngày sinh:..................... Ngày thi: .........................................................................Phòng thi: ..................... PHẦN 2: TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Đối với mỗi câu hỏi sau, hãy đánh dấu X cho câu trả lời đúng nhất. Hướng dẫn trả lời: Chọn A: A B C D Bỏ A, chọn C: A B C D Bỏ C, chọn D: A B C D Bỏ D, chọn lại A: A B C D 1. OWASP là thuật ngữ viết tắt của a) Open Web Application Security Process. b) Open Web Application Security Project. c) Open Web Application Server Project. d) Tất cả đều sai. 2. OWASP Top 10 ra đời vào năm a) 2007. b) 2010. c) 2003. d) 2013. 3. Lỗ hổng bảo mật “Sensitive Data Exposure” trong OWASP Top 10 – 2013 là sự tổng hợp các lỗ hổng bảo mật nào trong các phiên bản OWASP Top 10 cũ: a) Insecure Cryptographic Storage, Insufficient Transport Layer Protection. b) Insecure Cryptographic Storage, Failure to Restrict URL Access c) Security Misconfiguration, Failure to Restrict URL Access. d) Insufficient Transport Layer Protection, Security Misconfiguration. 4. Trong cơ chế xác thực theo đặc tả HTTP, phát biểu nào sau đây đúng? a) Basic Access Authentication bảo mật tốt hơn Digest Access Authentication. b) Digest Access Authentication bảo mật tốt hơn Basic Access Authentication. c) Basic Access Authetication dùng hàm băm MD5. d) Tất cả đều sai 5. Trong vấn đề xác thực, những kỹ thuật điều khiển truy xuất chính gồm có: a) Discretionary Access Control, Mandatory Access Control, Rule-Based Access Control. b) Discretionary Access Control, Mandatory Access Control, Organization-Based Access Control. c) Discretionary Access Control, Mandatory Access Control, RoleBased Access Control. d) Tất cả đều đúng. 6. Trong vấn đề xác thực, phát biểu nào sau đây đúng? a) Kỹ thuật MAC bảo vệ dữ liệu tốt hơn kỹ thuật DAC. b) Sử dụng DAC thì “covert channel” là bài toán rất phức tạp nhằm giải quyết yếu điểm của DAC. c) Câu a, b đúng. d) Câu a, b sai. 7. Trong vấn đề xác thực, phát biểu nào sau đây đúng? a) Kỹ thuật RBAC thích hợp cả cho các ứng dụng trong môi trường Web. b) Kỹ thuật RBAC chỉ sử dụng cho các ứng dụng trong môi trường Web. c) Kỹ thuật RBAC không được sử dụng cho các ứng dụng trong môi trường Web. d) Tất cả đều sai. 8. Với cơ chế MAC thì phát biểu nào sau đây sai? a) Users có thể kiểm soát các quyền trên các dữ liệu mà họ tạo ra. b) MAC còn có tên gọi khác là “multilevelschema databases access control models”. c) Câu a, b đúng. d) Câu a, b sai. 9. Mô hình DAC không thể bảo vệ hệ thống tránh lại các tấn công từ: a) Trojan Horse. b) Malware. c) Software Bugs. d) Tất cả đều đúng. 10. Phát biểu nào sau đây đúng? a) SQL Injection là một kỹ thuật khai thác lỗ hổng bảo mật xảy ra ở tầng cơ sở dữ liệu của một ứng dụng. b) SQL Injection Attack thay đổi các câu lệnh SQL được tạo ra trong ứng dụng. c) Câu a, b đúng. d) Câu a, b sai. 11. Lỗ hổng bảo mật nào làm cho ứng dụng dễ bị tấn công SQL Injection: a) Không kiểm tra kiểu hoặc ép kiểu mạnh (strongly typed) User input. b) Không lọc lại User Input để tránh trường hợp các chuỗi ký tự đặc biệt được nhúng vào trong câu lệnh SQL. c) Câu a, b đúng. d) Câu a, b sai. 12. Các cơ chế tiêm nhiễm trong SQL Injection gồm có: a) Thông qua user input (HTTP GET/POST) và cookies. b) Thông qua user input (HTTP GET/POST). c) Thông qua cookies. d) Tất cả đều sai 13. Tấn công SQL Injection gồm có mấy giai đoạn? a) 2 b) 3 c) 4 d) 5 14. Các ký tự đặc biệt (được in đậm) cần phải lọc khỏi User Input để tránh SQL Inject
常见问题
我该如何下载此文档?
文档“Đề thi môn Bảo mật Web - ĐH SP Kỹ thuật TP.HCM (kèm Đáp án)”的价格为 10,000đ。请通过 PayOS 充值您的钱包,然后点击“下载”以购买并保存原始文件。
这份文档有多少页?
该文档共有 8 页。您可以在下载前进行在线预览。
我可以在下载前预览吗?
是的。您可以通过在线阅读器直接在本页面预览此文档(前几页),然后再决定是否下载。
Đề thi môn Bảo mật Web - ĐH SP Kỹ thuật TP.HCM (kèm Đáp án)
正在生成预览...
Trích nội dung tài liệu
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN BỘ MÔN: HỆ THỐNG THÔNG TIN ------------------------- ĐỀ THI CUỐI KỲ HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2014 - 2015 Môn: Bảo Mật Web Mã môn học: WESE431479 Đề số 01 Đề thi có 06 trang. Thời gian: 60 phút. Được phép sử dụng tài liệu giấy. GIÁM THỊ 1 GIÁM THỊ 2 ĐIỂM PHẦN 1: THÔNG TIN THÍ SINH Mã số sinh viên:..............................................................Số BD: ........................... Họ và tên:........................................................................Ngày sinh:..................... Ngày thi: .........................................................................Phòng thi: ..................... PHẦN 2: TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Đối với mỗi câu hỏi sau, hãy đánh dấu X cho câu trả lời đúng nhất. Hướng dẫn trả lời: Chọn A: A B C D Bỏ A, chọn C: A B C D Bỏ C, chọn D: A B C D Bỏ D, chọn lại A: A B C D 1. OWASP là thuật ngữ viết tắt của a) Open Web Application Security Process. b) Open Web Application Security Project. c) Open Web Application Server Project. d) Tất cả đều sai. 2. OWASP Top 10 ra đời vào năm a) 2007. b) 2010. c) 2003. d) 2013. 3. Lỗ hổng bảo mật “Sensitive Data Exposure” trong OWASP Top 10 – 2013 là sự tổng hợp các lỗ hổng bảo mật nào trong các phiên bản OWASP Top 10 cũ: a) Insecure Cryptographic Storage, Insufficient Transport Layer Protection. b) Insecure Cryptographic Storage, Failure to Restrict URL Access c) Security Misconfiguration, Failure to Restrict URL Access. d) Insufficient Transport Layer Protection, Security Misconfiguration. 4. Trong cơ chế xác thực theo đặc tả HTTP, phát biểu nào sau đây đúng? a) Basic Access Authentication bảo mật tốt hơn Digest Access Authentication. b) Digest Access Authentication bảo mật tốt hơn Basic Access Authentication. c) Basic Access Authetication dùng hàm băm MD5. d) Tất cả đều sai 5. Trong vấn đề xác thực, những kỹ thuật điều khiển truy xuất chính gồm có: a) Discretionary Access Control, Mandatory Access Control, Rule-Based Access Control. b) Discretionary Access Control, Mandatory Access Control, Organization-Based Access Control. c) Discretionary Access Control, Mandatory Access Control, RoleBased Access Control. d) Tất cả đều đúng. 6. Trong vấn đề xác thực, phát biểu nào sau đây đúng? a) Kỹ thuật MAC bảo vệ dữ liệu tốt hơn kỹ thuật DAC. b) Sử dụng DAC thì “covert channel” là bài toán rất phức tạp nhằm giải quyết yếu điểm của DAC. c) Câu a, b đúng. d) Câu a, b sai. 7. Trong vấn đề xác thực, phát biểu nào sau đây đúng? a) Kỹ thuật RBAC thích hợp cả cho các ứng dụng trong môi trường Web. b) Kỹ thuật RBAC chỉ sử dụng cho các ứng dụng trong môi trường Web. c) Kỹ thuật RBAC không được sử dụng cho các ứng dụng trong môi trường Web. d) Tất cả đều sai. 8. Với cơ chế MAC thì phát biểu nào sau đây sai? a) Users có thể kiểm soát các quyền trên các dữ liệu mà họ tạo ra. b) MAC còn có tên gọi khác là “multilevelschema databases access control models”. c) Câu a, b đúng. d) Câu a, b sai. 9. Mô hình DAC không thể bảo vệ hệ thống tránh lại các tấn công từ: a) Trojan Horse. b) Malware. c) Software Bugs. d) Tất cả đều đúng. 10. Phát biểu nào sau đây đúng? a) SQL Injection là một kỹ thuật khai thác lỗ hổng bảo mật xảy ra ở tầng cơ sở dữ liệu của một ứng dụng. b) SQL Injection Attack thay đổi các câu lệnh SQL được tạo ra trong ứng dụng. c) Câu a, b đúng. d) Câu a, b sai. 11. Lỗ hổng bảo mật nào làm cho ứng dụng dễ bị tấn công SQL Injection: a) Không kiểm tra kiểu hoặc ép kiểu mạnh (strongly typed) User input. b) Không lọc lại User Input để tránh trường hợp các chuỗi ký tự đặc biệt được nhúng vào trong câu lệnh SQL. c) Câu a, b đúng. d) Câu a, b sai. 12. Các cơ chế tiêm nhiễm trong SQL Injection gồm có: a) Thông qua user input (HTTP GET/POST) và cookies. b) Thông qua user input (HTTP GET/POST). c) Thông qua cookies. d) Tất cả đều sai 13. Tấn công SQL Injection gồm có mấy giai đoạn? a) 2 b) 3 c) 4 d) 5 14. Các ký tự đặc biệt (được in đậm) cần phải lọc khỏi User Input để tránh SQL Inject
- 文档名称
- Đề thi môn Bảo mật Web - ĐH SP Kỹ thuật TP.HCM (kèm Đáp án)
- 目录
- 此文档没有清晰的目录。
- 页数
- 8 页
- 上传者
- ThiNganHang
正在生成详细摘要。请几分钟后回来查看。
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!
Ngân hàng đề thi môn: Hệ thống thông tin quản lý
Đề thi môn Cơ sở dữ liệu (kèm Đáp án) - Đại học Sư phạm kỹ thuật
Đề thi và đáp án môn Hệ thống thông tin kế toán
Đề thi và đáp án môn Cấu trúc dữ liệu giải thuật
Đáp án đề thi môn Mạng máy tính - ĐH Công nghệ thông tin (CNTT)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!