Đề thi Hoạch định nguồn nhân lực (kèm Đáp án)

THThiNganHang
30 次下载
7
0

资料内容

第 1 页

KHOA KINH TẾ ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN BỘ MÔN QUẢN TRỊ NĂM: 2014 ************ HỌC PHẦN: HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC ĐỀ SỐ: 01 LỚP: ĐH11QTNL THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT (SINH VIÊN KHÔNG ĐƯỢC SỬ DỤNG TÀI LIỆU) PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Câu 1: Với tư cách là một trong những chức năng cơ bản của quản trị tổ chức thì quản trị nhân lực là: A. Là tất cả các hoạt động của một tổ chức để thu hút, xây dựng, phát triển, sử dụng, đánh giá, bảo toàn và giữ gìn một lực lượng lao động phù hợp với yêu cầu công việc của tổ chức cả về mặt số lượng và chất lượng. B. Việc tuyển mộ, tuyển chọn, duy trì, phát triển, sử dụng, động viên và cung cấp tiện nghi cho nhân lực thông qua tổ chức của nó. C. Nghệ thuật lãnh đạo, nghệ thuật chỉ huy, nghệ thuật làm việc với con người D. Bao gồm việc hoạch định, tổ chức, chỉ huy và kiểm soát các hoạt động nhằm thu hút, sử dụng và phát triển con người để có thể đạt được các mục tiêu của tổ chức. Câu 2: Đi sâu vào việc làm của Quản trị nhân lực, có thể hiểu Quản trị nhân lực là: A. Là tất cả các hoạt động của một tổ chức để thu hút, xây dựng, phát triển, sử dụng, đánh giá, bảo toàn và giữ gìn một lực lượng lao động phù hợp với yêu cầu công việc của tổ chức cả về mặt số lượng và chất lượng. B. Việc tuyển mộ, tuyển chọn, duy trì, phát triển, sử dụng, động viên và cung cấp tiện nghi cho nhân lực thông qua tổ chức của nó. C. Nghệ thuật lãnh đạo, nghệ thuật chỉ huy, nghệ thuật làm việc với con người D. Bao gồm việc hoạch định, tổ chức, chỉ huy và kiểm soát các hoạt động nhằm thu hút, sử dụng và phát triển con người để có thể đạt được các mục tiêu của tổ chức. Câu 3: Đối tượng của quản trị nhân lực là: A. Người lao động trong tổ chức. B. Chỉ bao gồm những người lãnh đạo cấp cao trong tổ chức. C. Chỉ bao gồm những nhân viên cấp dưới. D. Người lao động trong tổ chức và các vấn đề liên quan đến họ. Mã đề: 01HĐNL/ĐH/2014 ThiNganHang.comTrang 1

第 2 页

Câu 4: Thực chất của quản trị nhân lực là: A. Là công tác quản lý con người trong phạm vi nội bộ một tổ chức. B. Là sự đối xử của tổ chức đối với người lao động. C. Chịu trách nhiệm đưa con người vào tổ chức giúp cho họ thực hiện công việc, thù lao cho sức lao động của họ và giải quyết các vấn đề phát sinh. D. Cả A, B và C đều đúng. Câu 5: Quản trị nguồn nhân lực nhằm tới các mục tiêu: A. Nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức. B. Sử dụng hợp lý lao động. C. Tạo điều kiện cho nhân viên phát triển. D. Cả A, B và C đều đúng. Câu 6: Quản trị nhân lực đóng vai trò “…” trong việc thành lập các tổ chức và giúp cho các tổ chức tồn tại và phát triển trên thị trường. A. “Chỉ đạo” B. “Trung tâm” C. “Thiết lập” D. Cả A, B, C đều sai. Câu 7: Sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật cùng với sự phát triển của nền kinh tế buộc các nhà quản trị phải quan tâm hàng đầu vấn đề: A. Áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật vào trong sản xuất, quản lý. B. Tìm đúng người phù hợp để giao đúng việc, đúng cương vị. C. Tuyển chọn, sắp xếp, đào tạo, điều động nhân sự trong tổ chức nhằm đạt hiệu quả tối ưu. D. Cả A, B và C đều đúng. Câu 8: Do sự cạnh tranh ngày càng gay gắt trên thị trường nên các tổ chức muốn tồn tại và phát triển thì vấn đề quan tâm hàng đầu là: A. Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật vào trong sản xuất, quản lý. B. Tìm đúng người phù hợp để giao đúng việc, đúng cương vị. C. Tuyển chọn, sắp xếp, đào tạo, điều động nhân sự trong tổ chức nhằm đạt hiệu quả tối ưu. D. Cả A, B và C đều đúng. Câu 9: Đối với bản thân công việc, nhân viên đòi hỏi gì nơi nhà quản trị? A. Một việc làm an toàn, không buồn chán, sử dụng được kỹ năng của mình. B. Được đối xử theo cách tôn trọng phẩm giá con người. C. Được cảm thấy mình quan trọng và cần thiết. D. Hệ thống lương bổng công bằng. Câu 10: Đối với cơ hội thăng tiến, công nhân đòi hỏi gì nơi nhà quản trị? A. Được tăng lương và thăng cấp. B. Được học hỏi các kỹ năng mới, được đào tạo và phát triển, một việc làm có tương lai, và được thăng thưởng bình đẳng. Mã đề: 01HĐNL/ĐH/2014 ThiNganHang.comTrang 2

第 3 页

C. Một việc làm không buồn chán, khung cảnh làm việc lành mạnh. D. Được sử dụng các kỹ năng của mình, giờ làm việc hợp lý. Câu 11: Đối với quyền lợi cá nhân và lương bổng, công nhân viên đòi hỏi gì nơi nhà quản trị? A. Có cơ hội thăng thưởng bình đẳng, một công việc có tương lai và lương bổng hợp lý. B. Được học hỏi các kỹ năng mới và được trả lương theo mức đóng góp của mình. C. Có cơ hội đào tạo và phát triển, được hưởng lương theo mức đóng góp của mình. D. Được tôn trọng phẩm giá, được cấp trên lắng nghe, được tham gia vào việc làm quyết định, và hệ thống lương bổng công bằng và hợp lý. Câu 12: Vì nấc thang giá trị sống thay đổi cho nên nhân viên tại các nước phát triển có khuynh hướng coi công việc như là … A. Một nơi rèn luyện bản thân. B. Một nơi thỏa mãn các nhu cầu của mình. C. Một phần của tổng thể nhân cách sống - được thỏa mãn với công việc. D. Một phần của cuộc sống mình. Câu 13: Chức năng của quản trị nhân lực bao gồm: A. Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực. B. Nhóm chức năng đào tạo và phát triển. C. Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực. D. Cả 3 nhóm chức năng trên. Câu 14: Nhóm chức năng nào chú trọng vấn đề đảm bảo có đủ số lượng nhân viên với các phẩm chất phù hợp với công việc? A. Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực. B. Nhóm chức năng đào tạo và phát triển. C. Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực. D. Nhóm chức năng bảo đảm công việc. Câu 15: Nhóm chức năng nào chú trọng nâng cao năng lực của nhân viên, đảm bảo cho nhân viên trong doanh nghiệp có các kỹ năng, trình độ nghề nghiệp cần thiết? A. Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực. B. Nhóm chức năng đào tạo và phát triển. C. Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực. D. Cả 3 nhóm chức năng (A), (B), (C). Câu 16: Chức năng thu hút nguồn nhân lực bao gồm: A. Trả lương và kích thích, động viên. B. Hoạch định và tuyển dụng. C. Đào tạo và huấn luyện. D. Không câu nào đúng. Câu 17: Các hoạt động như phỏng vấn, trắc nghiệm trong quá trình tuyển dụng nhân viên thuộc chức năng nào của quản trị nhân lực? A. Nhóm chức năng thu hút NNL. B. Nhóm chức năng đào tạo và phát triển NNL. C. Nhóm chức năng duy trì NNL. D. Cả 3 nhóm chức năng (A), (B), (C) Mã đề: 01HĐNL/ĐH/2014 ThiNganHang.comTrang 3

显示前 3 页。下载资料查看完整内容。

评论 (0)

登录 以加入讨论

暂无评论。快来抢沙发吧!