Đề thi hệ thống máy tính và ngôn ngữ C (có đáp án)
- 页数
- 6
- 格式
- 大小
- 168 KB
- 语言
- VI
- 浏览量
- 561
- 评论
- 0
- 下载次数
- 0
常见问题
我该如何下载此文档?
文档“Đề thi hệ thống máy tính và ngôn ngữ C (có đáp án)”的价格为 5,000đ。请通过 PayOS 充值您的钱包,然后点击“下载”以购买并保存原始文件。
这份文档有多少页?
该文档共有 6 页。您可以在下载前进行在线预览。
我可以在下载前预览吗?
是的。您可以通过在线阅读器直接在本页面预览此文档(前几页),然后再决定是否下载。
- 文档名称
- Đề thi hệ thống máy tính và ngôn ngữ C (có đáp án)
- 目录
- 此文档没有清晰的目录。
- 页数
- 6 页
- 上传者
- ThiNganHang
正在生成详细摘要。请几分钟后回来查看。
正在生成预览...
描述
Đề Thi Môn Hệ Thống Máy Tính & Ngôn Ngữ C 1 KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ - MÔN: HTMT và Ngôn Ngữ C (Không Dùng Tài Liệu) HK2 - NH 2010-2011 Thời gian : 100 phút (Từ 15g05) - Ngày thi: 30-06-2011 (40 câu Trắc Nghiệm, mỗi câu 0,25 đ) BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20 a b c d Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30 Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40 a b c d Câu 1) Các số thập phân 1011 và -1011 sẽ được biểu diễn dưới dạng nhị phân 16 bit, kiểu số nguyên có dấu dạng bù 2, là: a) 0000 0011 1111 1010 & 1111 1000 0010 0101 b) 0000 0011 1111 0010 & 1111 1100 0000 1110 c) 0000 0011 1101 1010 & 1111 1000 0010 0101 d) 0000 0111 1101 1010 & 1111 1000 0010 0111 Câu 2) Cho a, b và c là 3 số được biểu diễn bằng 8 bit, kiểu số nguyên có dấu dạng bù 2. Giả sử a được gán bằng giá trị 120D, b được gán bằng giá trị 30D và c được gán bằng tổng của a và b. Cho biết c biểu diễn giá trị nào sau đây: a) 150D b) -90D c) -106D d) cả 3 đều sai Câu 3) Cho đoạn chương trình được viết bằng hợp ngữ trong LC3 như sau: .ORIG X3000 AND R1,R1,#0 ADD R1,R1,#16 ADD R2,R1,#15 HALT .END Sau khi chạy xong chương trình, thanh ghi R2 sẽ chứa giá trị là: a) Chương trình bị lỗi b) 31 c) 16 d) 15 Câu 4) Cho đoạn chương trình viết bằng hợp ngữ cho LC-3 như sau: AND R1,R1,#0 ADD R1,R1,#4 AND R2,R2,#0 ADD R2,R2,#8 AND R3,R3,#0 AND R3,R1,R2 Giá trị các thanh ghi sau khi chạy chương trình trên sẽ là: a) R1=4 ; R2=8 ; R3=12 b) R1=4 ; R2=8 ; R3=4 c) R1=4 ; R2=8 ; R3=8 d) R1=4 ; R2=8 ; R3=0 Câu 5) Chuyển số thực -8.125D về dạng dấu chấm động 32 bit: a) 1 10000010 00000100000000000000000 b) 0 10000011 01100100000000000000000 c) 0 10000110 11000100000000000000000 d) 1 10000001 11100100000000000000000 Câu 6) Cho các khai báo biến sau: int *x,*y; int a=30, b; Hãy chọn phát biểu đúng: a) a=&x; b) b=&y; c) b=&a; d) b=a; Câu 7) Tìm lỗi sai của đoạn mã sau: int x=22; int*p=&x; ++(*p); int m=p; a. Lỗi ở dòng lệnh thứ tư b. Lỗi ở dòng lệnh thứ ba c. Lỗi ở dòng lệnh thứ hai d. Lỗi ở dòng lệnh thứ nhất Câu 8) Hãy chọn phát biểu sai của đoạn mã sau: int x=22; int*p=&x; int y=44; int*q=&y; p=q; a) p và q là các pointer b) đoạn mã trên không bị lỗi c) dòng lệnh cuối bị lỗi d) x và y là các biến nguyên Câu 9) Cho ñoaïn chöông trình sau: int a=10, b=7; float y; y=(b+10)*(a/b); printf(“%5.2f”,y); Giaù trò in ra laø: a) 18.43 b) 18.42 c) 18 d) 18.00 https://fb.com/ Đề Thi Môn Hệ Thống Máy Tính & Ngôn Ngữ C 2 Câu 10) Cho caùc khai baùo bieán sau: int a,b, *p1, *p2; Haõy choïn phaùt bieåu sai: a. p1=a; b. p2=&b+1; c. p1=p2+a; d. p1=&a+1; Câu 11) Cho chạy đoạn chương trình sau: int a=1,b=1; for (; a<5; a++) a*=b++; Kết quả cho: a) Sai cú pháp b) a=5, b=3 c) a=6, b=4 d) a=10, b=4 Khảo sát đoạn mã sau, được dùng để trả lời cho các câu từ Câu 12) đến Câu 15) int a[] = {22, 33, 44, 55, 66, 77}; int* p = &a[3]; /* cho biết p = 0x3cbc */ int n = *p; ++(*p); ++p; int* q = &a[5]; *(--q) = 88; p - = 3; n = q-p; Câu 12) a[3] có giá trị là: a. a[3] = 55 b. a[3] = 44 c. a[3] = 56 d. a[3] = 45 Câu 13) a[4] có giá trị là: a) a[4] = 55 b) a[4] = 66 c) a[4] = 77 d) a[4] = 88 Câu 14) Con trỏ p cuối cùng có giá trị là: a. p = 0x3cb4 b. p = 0x3cbe c. p = 0x3cc0 d. p nhận giá trị khác Câu 15) Con trỏ q cuối cùng có giá trị là: a) q = 0x3cbc b) q = 0x3cbe c) q = 0x3cc0 d) q nhận giá trị khác Câu 16) Cho caùc khai baùo bieán sau: double x,y; double *a, *b; Haõy choïn phaùt bieåu sai: a) a=&x; b) b=&y; c) b=&a; d) *b=*a; Caâu 17 Caâu 17) Cho ñoaïn chöông trình sau: int i=1,j=1; for (;i<5;i++) i*=++j; Ñoaïn chöông trình treân cho ta: a) Sai cuù phaùp b) i=7, j=3 c) i=10, j=4 d) Caû 3 ñeàu sai Caâu 18 Caâu 18) Tìm giá trị in ra khi chạy đoạn chương trình sau: int x[]={0x4161} char *p1, *p2; p1=(char*) x; p2=p1+1; printf(“%c %d”,*p1, *p2); a) A 97 b) a 65 c) A 98 d) a 66 Caâu 19 Caâu 19) Tìm giá trị in ra khi chạy đoạn chương trình
Đề thi hệ thống máy tính và ngôn ngữ C (có đáp án)
正在生成预览...
Đề Thi Môn Hệ Thống Máy Tính & Ngôn Ngữ C 1 KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ - MÔN: HTMT và Ngôn Ngữ C (Không Dùng Tài Liệu) HK2 - NH 2010-2011 Thời gian : 100 phút (Từ 15g05) - Ngày thi: 30-06-2011 (40 câu Trắc Nghiệm, mỗi câu 0,25 đ) BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20 a b c d Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30 Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40 a b c d Câu 1) Các số thập phân 1011 và -1011 sẽ được biểu diễn dưới dạng nhị phân 16 bit, kiểu số nguyên có dấu dạng bù 2, là: a) 0000 0011 1111 1010 & 1111 1000 0010 0101 b) 0000 0011 1111 0010 & 1111 1100 0000 1110 c) 0000 0011 1101 1010 & 1111 1000 0010 0101 d) 0000 0111 1101 1010 & 1111 1000 0010 0111 Câu 2) Cho a, b và c là 3 số được biểu diễn bằng 8 bit, kiểu số nguyên có dấu dạng bù 2. Giả sử a được gán bằng giá trị 120D, b được gán bằng giá trị 30D và c được gán bằng tổng của a và b. Cho biết c biểu diễn giá trị nào sau đây: a) 150D b) -90D c) -106D d) cả 3 đều sai Câu 3) Cho đoạn chương trình được viết bằng hợp ngữ trong LC3 như sau: .ORIG X3000 AND R1,R1,#0 ADD R1,R1,#16 ADD R2,R1,#15 HALT .END Sau khi chạy xong chương trình, thanh ghi R2 sẽ chứa giá trị là: a) Chương trình bị lỗi b) 31 c) 16 d) 15 Câu 4) Cho đoạn chương trình viết bằng hợp ngữ cho LC-3 như sau: AND R1,R1,#0 ADD R1,R1,#4 AND R2,R2,#0 ADD R2,R2,#8 AND R3,R3,#0 AND R3,R1,R2 Giá trị các thanh ghi sau khi chạy chương trình trên sẽ là: a) R1=4 ; R2=8 ; R3=12 b) R1=4 ; R2=8 ; R3=4 c) R1=4 ; R2=8 ; R3=8 d) R1=4 ; R2=8 ; R3=0 Câu 5) Chuyển số thực -8.125D về dạng dấu chấm động 32 bit: a) 1 10000010 00000100000000000000000 b) 0 10000011 01100100000000000000000 c) 0 10000110 11000100000000000000000 d) 1 10000001 11100100000000000000000 Câu 6) Cho các khai báo biến sau: int *x,*y; int a=30, b; Hãy chọn phát biểu đúng: a) a=&x; b) b=&y; c) b=&a; d) b=a; Câu 7) Tìm lỗi sai của đoạn mã sau: int x=22; int*p=&x; ++(*p); int m=p; a. Lỗi ở dòng lệnh thứ tư b. Lỗi ở dòng lệnh thứ ba c. Lỗi ở dòng lệnh thứ hai d. Lỗi ở dòng lệnh thứ nhất Câu 8) Hãy chọn phát biểu sai của đoạn mã sau: int x=22; int*p=&x; int y=44; int*q=&y; p=q; a) p và q là các pointer b) đoạn mã trên không bị lỗi c) dòng lệnh cuối bị lỗi d) x và y là các biến nguyên Câu 9) Cho ñoaïn chöông trình sau: int a=10, b=7; float y; y=(b+10)*(a/b); printf(“%5.2f”,y); Giaù trò in ra laø: a) 18.43 b) 18.42 c) 18 d) 18.00 https://fb.com/ Đề Thi Môn Hệ Thống Máy Tính & Ngôn Ngữ C 2 Câu 10) Cho caùc khai baùo bieán sau: int a,b, *p1, *p2; Haõy choïn phaùt bieåu sai: a. p1=a; b. p2=&b+1; c. p1=p2+a; d. p1=&a+1; Câu 11) Cho chạy đoạn chương trình sau: int a=1,b=1; for (; a<5; a++) a*=b++; Kết quả cho: a) Sai cú pháp b) a=5, b=3 c) a=6, b=4 d) a=10, b=4 Khảo sát đoạn mã sau, được dùng để trả lời cho các câu từ Câu 12) đến Câu 15) int a[] = {22, 33, 44, 55, 66, 77}; int* p = &a[3]; /* cho biết p = 0x3cbc */ int n = *p; ++(*p); ++p; int* q = &a[5]; *(--q) = 88; p - = 3; n = q-p; Câu 12) a[3] có giá trị là: a. a[3] = 55 b. a[3] = 44 c. a[3] = 56 d. a[3] = 45 Câu 13) a[4] có giá trị là: a) a[4] = 55 b) a[4] = 66 c) a[4] = 77 d) a[4] = 88 Câu 14) Con trỏ p cuối cùng có giá trị là: a. p = 0x3cb4 b. p = 0x3cbe c. p = 0x3cc0 d. p nhận giá trị khác Câu 15) Con trỏ q cuối cùng có giá trị là: a) q = 0x3cbc b) q = 0x3cbe c) q = 0x3cc0 d) q nhận giá trị khác Câu 16) Cho caùc khai baùo bieán sau: double x,y; double *a, *b; Haõy choïn phaùt bieåu sai: a) a=&x; b) b=&y; c) b=&a; d) *b=*a; Caâu 17 Caâu 17) Cho ñoaïn chöông trình sau: int i=1,j=1; for (;i<5;i++) i*=++j; Ñoaïn chöông trình treân cho ta: a) Sai cuù phaùp b) i=7, j=3 c) i=10, j=4 d) Caû 3 ñeàu sai Caâu 18 Caâu 18) Tìm giá trị in ra khi chạy đoạn chương trình sau: int x[]={0x4161} char *p1, *p2; p1=(char*) x; p2=p1+1; printf(“%c %d”,*p1, *p2); a) A 97 b) a 65 c) A 98 d) a 66 Caâu 19 Caâu 19) Tìm giá trị in ra khi chạy đoạn chương trình
阅读全文
- 文档名称
- Đề thi hệ thống máy tính và ngôn ngữ C (có đáp án)
- 目录
- 此文档没有清晰的目录。
- 页数
- 6 页
- 上传者
- ThiNganHang
正在生成详细摘要。请几分钟后回来查看。
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!
Ngân hàng đề thi môn: Hệ thống thông tin quản lý
Đề thi môn Cơ sở dữ liệu (kèm Đáp án) - Đại học Sư phạm kỹ thuật
Đề thi và đáp án môn Hệ thống thông tin kế toán
Đề thi và đáp án môn Cấu trúc dữ liệu giải thuật
Đáp án đề thi môn Mạng máy tính - ĐH Công nghệ thông tin (CNTT)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Đề cương - Luật vận tải
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!