[Đề án] Ứng dụng công nghệ số trong hoạt động kinh doanh tại Ngân hàng TMCP Công Thương VN – CN Đông Sài Gòn - TG.Nguyễn Thị Thu

LI
lienhejb
0 次下载
84
0

资料内容

第 1 页

1 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NGUYỄN THỊ THU ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ TRONG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM – CHI NHÁNH ĐÔNG SÀI GÒN ĐỀ ÁN TỐT NGHIỆP Ngành: Tài chính - Ngân hàng Mã số ngành: 8340201 Thành phố Hồ Chí Minh - Năm 2026

第 2 页

2 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NGUYỄN THỊ THU ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ TRONG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM – CHI NHÁNH ĐÔNG SÀI GÒN ĐỀ ÁN TỐT NGHIỆP Ngành: Tài chính - Ngân hàng Mã số ngành: 8340201 NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS.TS. Lê Đình Hạc Thành phố Hồ Chí Minh - Năm 2026

第 3 页

i LỜI CAM ĐOAN Tôi tên Nguyễn Thị Thu – học viên cao học lớp CH25B2 khoa Tài chính - Ngân hàng Khóa 25 của Trường đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh. Tôi xin cam đoan rằng đề án “Ứng dụng công nghệ số trong hoạt động kinh doanh tại Ngân hàng Thương mại cổ phần Công Thương Việt Nam – Chi Nhánh Đông Sài Gòn” là công trình nghiên cứu của cá nhân tôi dưới sự hướng dẫn của PGS.TS.Lê Đình Hạc và không có những sao chép từ các công trình nghiên cứu của các tác giả khác. Đây là kết quả của quá trình học tập tại trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh và thời gian thực nghiệm, làm việc tại đơn vị. Số liệu được trình bày trong đề án này là trung thực, các thông tin, tài liệu đều dựa trên nguồn tài liệu cung cấp của Ngân hàng và các tác giả, cơ quan tổ chức khác, nguồn được trích dẫn rõ ràng dễ dàng tra cứu, kiểm chứng. Tôi xin chịu toàn bộ trách nhiệm với mọi vấn đề về đề án của mình. Tác giả Nguyễn Thị Thu

第 4 页

ii LỜI CẢM ƠN Trước hết, Em xin chân thành cảm ơn đến quý Thầy, Cô giảng viên của Trường Đại học Ngân Hàng Thành phố Hồ Chí Minh đã trực tiếp giảng dạy truyền đạt kiến thức bổ ích cho Em trong thời gian theo học tại trường, giúp Em có được nền tảng vững chắc và hành trang vô cùng quý giá để Em có thể tự tin bước vào sự nghiệp về sau. Đặc biệt, Em xin gửi lời cảm ơn đến Giảng viên Lê Đình Hạc là người đã tận tâm hướng dẫn Em để có thể hoàn thành đề án tốt nghiệp một cách trọn vẹn nhất. Em cũng xin gửi lời cảm ơn chân thành đến Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – Chi nhánh Đông Sài Gòn, các Anh/Chị cán bộ phòng giao dịch Nguyễn Duy Trinh, đã tạo điều kiện tốt nhất để Em có cơ hội tìm hiểu môi trường làm việc thực tế, nghiệp vụ của ngân hàng và giúp Em hoàn thành đề án tốt nghiệp đúng hạn. Cuối cùng, Em xin chúc toàn thể quý thầy cô trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh luôn dồi dào sức khỏe và thành công hơn nữa trong sự nghiệp giảng dạy của mình. Đồng thời, Em cũng xin kính chúc toàn thể cán bộ, nhân viên của Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – Chi nhánh Đông Sài Gòn đạt được nhiều thành công trong công việc và cuộc sống, xin kính chúc quý Ngân hàng ngày càng phát triển và đạt được nhiều thành tựu hơn nữa. Xin trân trọng cảm ơn! Tác giả Nguyễn Thị Thu

第 5 页

iii TÓM TẮT ĐỀ ÁN Trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0, chuyển đổi số trở thành yêu cầu tất yếu đối với ngành ngân hàng. Vietinbank Chi nhánh Đông Sài Gòn đang đối mặt với thách thức trong ứng dụng công nghệ số để nâng cao năng lực cạnh tranh và đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của Khách hàng. Đề án này tập trung nghiên cứu thực trạng, đánh giá các mặt đạt được và những hạn chế còn tồn tại trong công tác triển khai, ứng dụng công nghệ số tại Vietinbank Chi nhánh Đông Sài Gòn, từ đó đề xuất hệ thống giải pháp mang tính khả thi nhằm nâng cao năng lực ứng dụng công nghệ số tại đơn vị. Kết quả nghiên cứu cho thấy công tác ứng dụng công nghệ số tại Chi nhánh đã có nhiều thành tựu đáng kể, đặc biệt nhờ việc triển khai các ứng dụng công nghệ và số hóa quy trình nghiệp vụ đã mang lại nhiều cải thiện trải nghiệm khách hàng và tăng hiệu quả hoạt động nội bộ. Tuy nhiên, vẫn còn tồn tại một số bất cập như: quy trình tín dụng còn chưa chặt chẽ, phụ thuộc nhiều vào yếu tố con người, thách thức về bảo mật, hệ thống công nghệ chưa đồng bộ và áp lực về chi phí và nhân sự. Đề án hy vọng góp phần làm rõ hơn vai trò của ứng dụng công nghệ số hóa trong hoạt động kinh doanh ngân hàng, từ đó đề xuất các kiến nghị cụ thể và lộ trình triển khai theo từng giai đoạn chiến lược để Vietinbank Chi nhánh Đông Sài Gòn phát triển bền vững trong kỷ nguyên số.

第 6 页

iv DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT STT Chữ viết tắt Chữ đầy đủ 1 TMCP Thương mại cổ phần 2 NHTM Ngân hàng thương mại 3 CN Chi nhánh 4 PGD Phòng giao dịch 5 NHNN Ngân hàng nhà nước 6 CCCD Căn cước công dân 7 BĐS Bất động sản 8 KBNN Kho bạc nhà nước 9 TSĐB Tài sản đảm bảo 10 KH Khách hàng 11 GDV Giao dịch viên 12 QHKH Quan hệ khách h 13 NH Ngân hàng

第 7 页

v MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN.................................................................................................. I LỜI CẢM ƠN...................................................................................................... II TÓM TẮT ĐỀ ÁN .............................................................................................III DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT .................................................................. IV DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ ..................................................................................V DANH MỤC BẢNG VÀ HÌNH .......................................................................VII LỜI MỞ ĐẦU........................................................................................................1 1. Đặt vấn đề ............................................................................................................1 2. Mục tiêu nghiên cứu ............................................................................................1 2.1. Mục tiêu tổng quan ...........................................................................................1 2.2. Mục tiêu cụ thể .................................................................................................1 3. Câu hỏi nghiên cứu ..............................................................................................2 4. Phạm vi nghiên cứu .............................................................................................2 5. Đối tượng nghiên cứu ..........................................................................................3 6. Phương pháp nghiên cứu .....................................................................................3 7. Kết cấu đề án........................................................................................................3 CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ TRONG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NGÂN HÀNG.......................................................4 1.1. Tổng quan công nghệ số trong ngân hàng ........................................................4 1.1.1. Khái niệm công nghệ số trong ngân hàng....................................................4 1.1.2. Vai trò của công nghệ số trong ngân hàng ..................................................5 1.2. Vai trò của công nghệ số với hoạt động kinh doanh ngân hàng.......................... 7 1.2.1. Nâng cao trải nghiệm KH.............................................................................7 1.2.2. Tối ưu hóa quy trình nội bộ ...........................................................................7 1.2.3. Quản trị rủi ro và ra quyết định ....................................................................8 1.2.4. Mở rộng thị trường và tài chính toàn diện ....................................................8 1.3. Cơ sở lý luận về công nghệ số trong ngân hàng...............................................8 1.4. Kinh nghiệm ứng dụng công nghệ số tại ngân hàng tiên tiến ........................12 Kết luận chương 1..................................................................................................17

第 8 页

vi CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN VỀ NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM - CN ĐÔNG SÀI GÒN ......................................................................18 2.1. Lịch sử hình thành và phát triển .....................................................................18 2.2. Quy mô, cơ cấu tổ chức ..................................................................................19 2.2.1. Quy mô.........................................................................................................19 2.2.2. Cơ cấu tổ chức .............................................................................................21 2.3. Các hoạt động kinh doanh chính ....................................................................22 2.4. Kết quả hoạt động tại CN ...............................................................................23 2.5. Lược khảo các nghiên cứu trước đây..............................................................25 Kết luận chương 2..................................................................................................27 CHƯƠNG 3: THỰC TRẠNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ TẠI NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM-CN ĐÔNG SÀI GÒN ..............28 3.1. Thực trạng ứng dụng công nghệ số ................................................................28 3.1.1. Ứng dụng công nghệ số trong dịch vụ KH ..................................................28 3.1.2. Ứng dụng công nghệ số trong hoạt động thanh toán ..................................29 3.1.3. Ứng dụng công nghệ số trong hoạt động tín dụng ......................................34 3.1.4. Ứng dụng công nghệ số trong hoạt động kho quỹ.......................................37 3.1.5. Ứng dụng công nghệ số trong quản lý nội bộ .............................................39 3.1.6. Ứng dụng công nghệ số trong bảo mật và quản lý rủi ro............................43 3.1.7. Ứng dụng công nghệ số trong marketing và bán hàng ...............................45 3.2. Đánh giá hiệu quả ứng dụng công nghệ số tại Vietinbank Đông Sài Gòn .....46 3.2.1. Thành tựu đạt được......................................................................................46 3.2.2. Hạn chế ........................................................................................................48 3.2.3. Nguyên nhân hạn chế...................................................................................50 Kết luận chương 3..................................................................................................51 CHƯƠNG 4: GIẢI PHÁP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ TẠI NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM - CN ĐÔNG SÀI GÒN ............52 4.1. Nguyên tắc đề xuất .........................................................................................52 4.1.1 Tuân thủ Khung chuyển đổi số ngành ngân hàng (NHNN 2025).................52 4.1.2 Khả thi, bám sát chiến lược Vietinbank đến 2030, lấy KH làm trung tâm...52 4.2. Định hướng phát triển.....................................................................................53

第 9 页

vii 4.3. Giải pháp ứng dụng công nghệ số tại Vietinbank CN Đông Sài Gòn ............54 4.3.1 Giải pháp hoàn thiện quy trình quản lý tín dụng và rủi ro nghiệp vụ..........54 4.3.2 Giải pháp các nhân hóa dịch vụ và nâng cao trải nghiệm KH ....................56 4.3.3 Giải pháp tăng cường bảo mật và an ninh thông tin....................................59 4.3.4 Giải pháp đầu tư và nâng cấp hạ tầng công nghệ........................................62 4.3.5 Giải pháp giảm áp lực duy trì hiệu quả chi phí............................................64 4.3.6 Giải pháp đào tạo và phát triển nguồn nhân lực số .....................................64 4.4. Lộ trình triển khai ...........................................................................................66 4.4.1 Giai đoạn 1 (6 tháng cuối năm 2025)...........................................................66 4.4.2 Giai đoạn 2 (2016 – 2028)............................................................................67 4.4.3 Giai đoạn 3 (2029-2030+)............................................................................67 4.5. Cơ chế giám sát...............................................................................................68 4.6. Một số kiến nghị .............................................................................................69 4.6.1 Kiến nghị với Vietinbank CN Đông Sài Gòn ................................................69 4.6.2 Kiến nghị với Vietinbank Group...................................................................70 4.6.3 Kiến nghị với cơ quan quản lý......................................................................72 Kết luận chương 4..................................................................................................73 KẾT LUẬN..........................................................................................................74 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................I DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ Sơ đồ 2.1: Sơ đồ cơ cấu bộ máy tổ chức tại Vietinbank CN Đông Sài Gòn DANH MỤC BẢNG VÀ HÌNH Bảng 1.1: So sánh ứng dụng công nghệ số của các ngân hàng Việt Nam (2025) Hình 2.1: Logo Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam Bảng 2.1: Kết quả kinh doanh về chỉ tiêu đăng ký Ipay + Efast của Vietinbank– CN Đông Sài Gòn giai đoạn 2022-2024 Bảng 3.1: Kết quả kinh doanh về chỉ tiêu đăng ký Ipay + Efast của Vietinbank – CN Đông Sài Gòn giai đoạn 2022-2024

第 10 页

1 LỜI MỞ ĐẦU 1. Đặt vấn đề Ngày nay, công nghệ số (Digital Transformation) đang là xu hướng tất yếu trong ngành ngân hàng, giúp nâng cao hiệu quả hoạt động, cải thiện trải nghiệm khách hàng và tăng khả năng cạnh tranh. Việc nghiên cứu thực trạng ứng dụng công nghệ số sẽ giúp hiểu rõ hơn về cách ngân hàng thích nghi với cuộc cách mạng 4.0. Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) là một trong những ngân hàng lớn tại Việt Nam, có nhiều chiến lược chuyển đổi số mạnh mẽ. CN Đông Sài Gòn là đơn vị kinh doanh quan trọng, việc nghiên cứu thực trạng ứng dụng công nghệ số và đề xuất các giải pháp hoàn thiện phù hợp với đặc thù của CN sẽ mang lại góc nhìn cụ thể, sát với thực tế hoạt động của đơn vị, từ đó nâng cao hiệu quả kinh doanh và vị thế của CN trong ngành ngân hàng. Qua quá trình thực tập, làm việc và nghiên cứu trong lĩnh vực này giúp tôi nắm được thực trạng ứng dụng công nghệ số (như AI, Big Data, Mobile Banking, Blockchain…) trong các nghiệp vụ kinh doanh của ngân hàng. Đồng thời, đánh giá hiệu quả, lợi ích và thách thức khi triển khai các giải pháp công nghệ. Nhằm đề xuất giải pháp tối ưu nhằm nâng cao hiệu quả chuyển đổi số tại CN. 2. Mục tiêu nghiên cứu 2.1. Mục tiêu tổng quan Phân tích, đánh giá toàn diện thực trạng ứng dụng công nghệ số trong hoạt động kinh doanh tại VietinBank Chi nhánh Đông Sài Gòn giai đoạn 2022-2024; đo lường tác động của công nghệ số đến hiệu quả tài chính, trải nghiệm khách hàng, năng suất lao động nội bộ và mức độ sẵn sàng chuyển đổi số của nhân sự; từ đó đề xuất các giải pháp hoàn thiện có tính khả thi cao, phù hợp với đặc thù của chi nhánh trong bối cảnh cạnh tranh và hội nhập. 2.2. Mục tiêu cụ thể Đánh giá tác động của công nghệ số đến hiệu quả kinh doanh tại CN: đo lường ảnh hưởng của công nghệ số đến các chỉ số tài chính, đến trải nghiệm KH, năng suất lao động nội bộ và đo lường mức độ sẵn sàng chuyển đổi số của nhân sự CN. Đề xuất các giải pháp hoàn thiện ứng dụng công nghệ số tại Vietinbank CN Đông Sài Gòn.

第 11 页

2 3. Câu hỏi nghiên cứu Để đạt được nhưng mục tiêu nghiên cứu đã đề ra, đề án tập trung giải quyết các câu hỏi nghiên cứu sau: - Thực trạng ứng dụng công nghệ số trong các hoạt động kinh doanh cốt lõi (tín dụng, thanh toán, quản trị nội bộ,…) tại Vietinbank CN Đông Sài Gòn hiện nay diễn ra như thế nào? - Những tác động của công nghệ số đến hiệu quả kinh doanh của Chi nhánh (về chỉ số tài chính, trải nghiệm KH và năng suất lao động nội bộ) như thế nào? - Dựa trên những phân tích về thực trạng và tác động, Vietinbank CN Đông sài Gòn cần có những giải pháp nào để tăng cường hiệu quả ứng dụng công nghệ số tại Chi nhánh trong giai đoạn tới? - Lộ trình triển khai và khung giám sát được xây dựng như thế nào để đảm bảo việc ứng dụng công nghệ số đạt hiệu quả bền vững? Thông qua việc trả lời các câu hỏi nghiên cứu trên, đề án hướng đến việc xây dựng cơ sở lý luận và đề xuất các giải pháp thực tiễn, có tính khả thi, phù hợp với định hướng phát triển tại Vietinbank CN Đông Sài Gòn nói riêng và hệ thống Vietinbank nói chung. 4. Phạm vi nghiên cứu Phạm vi không gian Vietinbank CN Đông Sài Gòn Lý do lựa chọn Vietinbank chi nhánh Đông Sài Gòn: vì đây là chi nhánh hoạt động tại địa bàn trọng điểm về công nghệ của TP.HCM, nơi có mật độ khách hàng trẻ, am hiểu công nghệ cao, tạo ra cả cơ hội và thách thức lớn trong ứng dụng số. Hơn nữa, quy mô chi nhánh vừa phải và tính khả thi trong việc thu thập dữ liệu tài chính, khảo sát nhân viên và khách hàng cho phép tôi thực hiện đầy đủ các mục tiêu đo lường tác động định lượng mà đề án đã đề ra. Phạm vi thời gian Số liệu từ năm 2022 - 2024, lộ trình đề xuất năm 2025 – 2030 Lý do chọn giai đoạn từ năm 2022 – 2024 là phạm vi thời gian nghiên cứu vì nguyên nhân sau: đây là giai đoạn vàng của chuyển đổi số ngân hàng sau đại dịch, với các chiến lược bài bản được triển khai. Khoảng thời gian 3 năm vừa đủ dài để quan

第 12 页

3 sát xu hướng tác động của công nghệ đến tài chính và năng suất, vừa đủ ngắn để đảm bảo tính cập nhật của dữ liệu, từ đó các giải pháp đề xuất có tính thực tiễn và khả thi cao nhất. 5. Đối tượng nghiên cứu - KH sử dụng dịch vụ số của ngân hàng - Hệ thống công nghệ và quy trình nghiệp vụ hiện hữu 6. Phương pháp nghiên cứu Sử dụng phương pháp nghiên cứu định tính cụ thể như phương pháp phân tích, thống kê mô tả, so sánh, tổng hợp, đối chiếu dựa trên các số liệu thu thập được từ các báo cáo kết kinh doanh giai đoạn năm 2022 - 2024; Báo cáo số lượng đăng ký ứng dụng công nghệ số như Ipay, Efast, chuyển dịch kênh số,… 7. Kết cấu đề án Ngoài phần mở đầu, mục lục, kết luận, danh mục tài liệu tham khảo và bảng tổng hợp thì đề án gồm 4 chương: Chương 1: Cơ sở lý luận về ứng dụng công nghệ số trong hoạt động kinh doanh ngân hàng Chương 2: Tổng quan về ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – CN Đông Sài Gòn Chương 3: Thực trạng ứng dụng công nghệ số tại ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – CN Đông Sài Gòn Chương 4: Giải pháp ứng dụng công nghệ số tại ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – CN Đông Sài Gòn

第 13 页

4 CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ TRONG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NGÂN HÀNG 1.1. Tổng quan công nghệ số trong ngân hàng 1.1.1 Khái niệm công nghệ số trong ngân hàng Công nghệ số trong ngân hàng (Digital Banking Technology): là việc tích hợp và ứng dụng các công cụ và nền tảng công nghệ tiên tiến như trí tuệ nhân tạo (AI), dữ liệu lớn (Big Data), điện toán đám mây (Cloud Computing), Blockchain, Internet vạn vật... để số hóa toàn diện hoạt động ngân hàng, từ dịch vụ KH đến quản trị nội bộ. Mục tiêu là tạo ra hệ sinh thái tài chính thông minh, linh hoạt và an toàn, đáp ứng nhu cầu của KH trong kỷ nguyên số. Các thành phần chính của công nghệ số trong ngân hàng: Ngân hàng số (Digital Banking): Nền tảng giao dịch trực tuyến: Mobile Banking, Internet Banking, Ví điện tử, Thanh toán không tiếp xúc (ví dụ: mã QR), chuyển khoản thời gian thực (ví dụ: UPI) và các dịch vụ đầu tư tích hợp. Ứng dụng AI: Chatbot xử lý hơn 50% các yêu cầu thông thường, cải thiện thời gian phản hồi lên đến 70% và hỗ trợ 24/7. Nền tảng đa kênh: Trải nghiệm thống nhất trên các ứng dụng di động, cổng thông tin web, chatbot và ATM. Công cụ trí tuệ và Tự động hóa: Thuật toán AI/ML: cho phép phát hiện các gian lận theo thời gian thực, chấm điểm tín dụng bằng dữ liệu thay thế và cá nhân hóa từng hành vi của KH để tiếp thị hiệu quả. Tự động hóa quy trình bằng Robot (RPA): Tự động hóa các tác vụ văn phòng (ví dụ: kiểm tra tuân thủ, đối chiếu tài khoản). Phân tích Dự đoán: Tận dụng dữ liệu giao dịch/ hành vi của KH để chủ động chăm sóc KH và mô hình hóa rủi ro. Nền tảng cơ sở hạ tầng số: Điện toán đám mây: Cung cấp cơ sở hạ tầng có khả năng mở rộng và tiết kiệm

第 14 页

5 chi phí, cho phép lưu trữ dữ liệu, xử lý giao dịch tốc độ cao. Ngân hàng áp dụng công nghệ đám mây giúp giảm chi phí vận hành từ 20-40%. Hiện đại hóa Ngân hàng lõi: Quá trình tận dụng các công nghệ, kiến trúc và năng lực hiện đại để nâng cấp hoặc thay thế các hệ thống công nghệ nền tảng của ngân hàng, điều khiển bằng API thay thế các máy chủ lớn cũ để tăng tính linh hoạt. Kiến trúc dữ liệu: khung dữ liệu lưới phi tập trung cho phép phân tích thời gian thực và cập dữ liệu toàn diện trên các lĩnh vực kinh doanh. Dịch vụ tài chính số: API Ngân hàng Mở: Tạo điều kiện thuận lợi cho việc tích hợp với bên thứ ba (ví dụ: hợp tác với fintech), cho phép 80% ngân hàng mở rộng dịch vụ. Cho vay ngắn hạn tự động: Dựa trên điểm tín dụng số (Credit Scoring). Quản lý tài sản ảo: Giao dịch tiền mã hóa, NFT. Ngân hàng ảo (Neobank): NH không CN vật lý, hoạt động 100% online. Giải pháp Blockchain: Hợp đồng thông minh (Smart Contract), chuyển tiền xuyên biên giới an toàn, dự kiến sẽ tiết kiệm cho các NH 27 tỷ đô la mỗi năm vào năm 2030. Lớp bảo mật và tuân thủ: Xác thực sinh trắc học: Nhận dạng khuôn mặt, dấu vân tay và ID giọng nói thay thế mật khẩu truyền thống. Kiến trúc Zero-Trust: Xác minh liên tục người dùng/thiết bị RegTech: Tự động tuân thủ KYC/AML, giảm 60% thời gian xử lý. 1.1.2 Vai trò của công nghệ số trong ngân hàng Nâng cao trải nghiệm KH Truy cập 24/7: KH thực hiện giao dịch (chuyển tiền, thanh toán, vay vốn) mọi lúc, mọi nơi qua ứng dụng di động, Internet Banking, giúp giảm thời gian chờ đợi. Cá nhân hóa dịch vụ: Sử dụng AI và Big Data để phân tích hành vi, đề xuất sản phẩm phù hợp (ví dụ: gói vay ưu đãi dựa trên lịch sử giao dịch). Đa kênh tích hợp: Liên kết với ví điện tử (MoMo, ZaloPay), sàn thương mại điện tử (Shopee, Lazada) để thanh toán không tiền mặt. Tiết kiệm chi phí (ví dụ: miễn phí chuyển khoản liên ngân hàng).

第 15 页

6 Tối ưu hóa hoạt động nội bộ Tự động hóa quy trình: + Xử lý hồ sơ vay tự động bằng OCR (nhận dạng chữ viết) và RPA (robot phần mềm). + Quản lý rủi ro tín dụng thông qua hệ thống Credit Scoring Giảm chi phí vận hành: + Thay thế CN truyền thống bằng NH ảo (Neobank), tiết kiệm chi phí mặt bằng, nhân sự và cơ sở vật chất. + Sử dụng điện toán đám mây để lưu trữ dữ liệu an toàn và tiết kiệm. Thúc đẩy đổi mới sản phẩm, dịch vụ Fintech và Open Banking: + Liên kết với các đối tác công nghệ (ví dụ: ví điện tử, nền tảng đầu tư) qua API mở để mở rộng hệ sinh thái. + Ra mắt sản phẩm sáng tạo như Buy Now Pay Later (BNPL), tiền mã hóa. Blockchain và Smart Contract: + Hợp đồng thông minh tự động hóa thanh toán quốc tế, giảm thời gian từ vài ngày xuống vài phút. + Ứng dụng trong huy động vốn (STO - Security Token Offering). Đảm bảo an ninh, bảo mật Xác thực đa yếu tố: Sinh trắc học (vân tay, khuôn mặt), OTP qua SMS/App. Phát hiện gian lận thời gian thực: AI phân tích dữ liệu để cảnh báo giao dịch đáng ngờ. Bảo vệ dữ liệu: Mã hóa end-to-end, ứng dụng công nghệ Zero Trust (không tin cậy mặc định). Mở rộng thị trường và tài chính toàn diện Tiếp cận KH vùng sâu, vùng xa: Dịch vụ ngân hàng số giúp người dân không cần đến CN vẫn có thể gửi tiền, vay vốn. Hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ (SME): Cung cấp nền tảng quản lý tài chính tích hợp (kế toán, thuế, thanh toán). Thu hút thế hệ trẻ: Trải nghiệm số thông qua app có gamification (tích điểm, mini-game) hoặc ví tiền ảo.

第 16 页

7 1.2. Vai trò của công nghệ số với hoạt động kinh doanh ngân hàng 1.2.1 Nâng cao trải nghiệm KH Ngân hàng đẩy mạnh ứng dụng công nghệ nhằm tạo ra dịch vụ cá nhân hóa, đơn giản, tiện lợi và nhanh chóng hơn cho KH. Truy cập 24/7: KH thực hiện giao dịch (chuyển tiền, thanh toán, vay vốn) mọi lúc, mọi nơi qua ứng dụng di động, Internet Banking, ví điện tử giúp giảm thời gian chờ đợi. Cá nhân hóa dịch vụ: Sử dụng AI và Big Data để phân tích hành vi KH để dự báo xu hướng, hiểu sâu nhu cầu đề xuất sản phẩm phù hợp (ví dụ: gói vay ưu đãi dựa trên lịch sử giao dịch). Đa kênh tích hợp: Liên kết với ví điện tử (MoMo, ZaloPay), sàn thương mại điện tử (Shopee, Lazada) để thanh toán không tiền mặt. Tiết kiệm chi phí (ví dụ: miễn phí chuyển khoản liên ngân hàng). 1.2.2 Tối ưu hóa quy trình nội bộ Việc ứng dụng tự động hóa và số hóa các nghiệp vụ nhằm cắt giảm chi phí cho ngân hàng, nâng cao độ chính xác và tăng tốc độ xử lý. Tự động hóa quy trình: + Xử lý hồ sơ vay tự động bằng OCR (nhận dạng chữ viết) và RPA (robot phần mềm) tránh các tác vụ lặp lại ở khâu nhập liệu đối soát giúp tăng năng suất làm việc, đẩy nhanh tốc độ xử lý giao dịch lên 10-100 lần, hạn chế lỗi tác nghiệp do tính toán nhập liệu thủ công. + Quản lý rủi ro tín dụng thông qua hệ thống Credit Scoring do được tích hợp vào hệ thống phê duyệt vay tự động (Auto-Approval) giúp giảm thời gian xử lý hồ sơ từ vài ngày chỉ còn vài phút, chuẩn hóa tiêu chí cho vay, loại bỏ các ý kiến chủ quan. Bên cạnh đó Credit Scoring còn giám sát tự động giúp ngân hàng giảm rủi ro tín dụng, quản lý danh mục hiệu quả. Giảm chi phí vận hành: + Thay thế CN truyền thống bằng ngân hàng ảo (Neobank), tiết kiệm chi phí mặt bằng, nhân sự và cơ sở vật chất + Sử dụng điện toán đám mây để lưu trữ dữ liệu an toàn và tiết kiệm. + Kết nối hệ thống: Liên thông liền mạch giữa các bộ phận (tín dụng, kế toán,

第 17 页

8 chăm sóc KH). 1.2.3 Quản trị rủi ro và ra quyết định Ứng dụng công nghệ để dự đoán, phát hiện và kiểm soát rủi ro tài chính, đồng thời hỗ trợ hoạch định chiến lược kinh doanh Phân tích dự báo (Predictive Analytics): Dự đoán nợ xấu và biến động thị trường giúp cảnh báo rủi ro sớm, nhận diện giao dịch bất thường hoặc dấu hiệu nợ xấu tiềm ẩn. Phân tích rủi ro thị trường để phân bổ vốn hiệu quả. Báo cáo tự động (BI): Tổng hợp dữ liệu thành bảng điều khiển trực quan nhằm định giá sản phẩm và mở rộng thị trường dựa trên dữ liệu phân tích. 1.2.4 Mở rộng thị trường và tài chính toàn diện Dịch vụ ngân hàng số đang giúp người dân ở vùng sâu, vùng xa dễ dàng quản lý tài chính mà không cần phải đến tận CN. Với dịch vụ này, họ có thể gửi tiền hoặc vay vốn một cách thuận tiện, mở ra cơ hội tiếp cận dịch vụ tài chính cho tất cả mọi người, không phân biệt vị trí địa lý – giảm 70% chi phí tiếp cận vốn so với mô hình truyền thống. Tối ưu hóa vận hành doanh nghiệp SME: Các công ty này có thể được phục vụ tốt nhất bằng cách cung cấp một nền tảng quản lý tài chính toàn diện, bao gồm tính năng kế toán, hỗ trợ thuế và giải pháp thanh toán trên nền tảng số duy nhất. Điều này sẽ giúp họ quản lý tài chính một cách hiệu quả hơn - cắt giảm 30% thời gian xử lý hành chính và tăng độ chính xác báo cáo tài chính lên >95% Phân khúc KH Gen Z/Millennials: Để thu hút giới trẻ, trải nghiệm số có thể được thiết kế thông qua ứng dụng với tính năng giải trí như tích điểm, chơi mini- game, hoặc thậm chí ví tiền ảo. Những tính năng này không chỉ giúp tạo ra sự tương tác lành mạnh mà còn giúp thế hệ trẻ dễ dàng hòa mình vào trải nghiệm số. 1.3. Cơ sở lý luận về công nghệ số trong ngân hàng Dịch vụ ngân hàng số iPay (dành cho khách hàng cá nhân) - Khái niệm: iPay là ứng dụng ngân hàng số (Mobile Banking) do VietinBank phát triển dành cho khách hàng cá nhân, được ví như "ngân hàng trong tay" với khả năng tích hợp đa dịch vụ.

第 18 页

9 - Đặc điểm và chức năng: + Tích hợp hơn 150 tính năng khác nhau, không chỉ giới hạn ở các giao dịch tài chính cơ bản + Cho phép khách hàng thực hiện: chuyển tiền, thanh toán hóa đơn, nạp tiền điện thoại, mua vé máy bay/xem phim, đặt dịch vụ khách sạn... + Kết nối với hơn 2.400 nhà cung cấp dịch vụ, hình thành hệ sinh thái số đáp ứng đa dạng nhu cầu đời sống. - Vai trò trong đánh giá hiệu quả ứng dụng công nghệ số: + Chỉ tiêu số lượng khách hàng sử dụng iPay phản ánh mức độ chấp nhận công nghệ số của khách hàng cá nhân. + Chỉ tiêu tần suất giao dịch qua iPay cho thấy mức độ phụ thuộc vào kênh số và hiệu quả trong việc giảm tải giao dịch tại quầy + Doanh thu từ phí dịch vụ trên iPay đóng góp vào chỉ số tài chính từ hoạt động số hóa. Dịch vụ ngân hàng số eFAST (dành cho khách hàng doanh nghiệp) - Khái niệm: eFAST là nền tảng ngân hàng số của VietinBank dành cho khách hàng doanh nghiệp, được xem như "trợ lý tài chính số" với khả năng cung cấp hầu hết các dịch vụ ngân hàng truyền thống (trừ nghiệp vụ liên quan đến tiền mặt) - Đặc điểm và chức năng: + Tích hợp hơn 130 tính năng được thiết kế linh hoạt, có thể "may đo" theo nhu cầu riêng của từng doanh nghiệp + Cho phép doanh nghiệp thực hiện các giao dịch thanh toán, quản lý dòng tiền, ủy quyền phê duyệt trực tuyến... + Kết nối với hệ thống kế toán và quản trị doanh nghiệp (ERP), tự động hóa quy trình đối soát. - Vai trò trong đánh giá hiệu quả ứng dụng công nghệ số: + Số lượng doanh nghiệp đăng ký và sử dụng eFAST phản ánh mức độ số hóa trong phân khúc khách hàng tổ chức. + Giá trị giao dịch qua eFAST cho thấy quy mô dòng tiền được số hóa. + Hiệu quả từ eFAST thể hiện qua việc giảm thời gian xử lý giao dịch, tăng năng suất

第 19 页

10 của cán bộ quan hệ khách hàng doanh nghiệp. Chatbot và trợ lý ảo AI - Khái niệm Chatbot trong ngân hàng là chương trình phần mềm ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) và xử lý ngôn ngữ tự nhiên (NLP) để tương tác tự động với khách hàng qua văn bản hoặc giọng nói, hoạt động liên tục 24/7 - Chức năng chính: + Dịch vụ ngân hàng cá nhân: Cho phép khách hàng kiểm tra số dư, tra cứu lịch sử giao dịch, yêu cầu sao kê mà không cần đến quầy + Hỗ trợ khách hàng 24/7: Trả lời tự động các câu hỏi thường gặp, hướng dẫn sử dụng dịch vụ, giải đáp thắc mắc mọi lúc + Phát hiện và cảnh báo gian lận: Ghi nhận các yêu cầu đáng ngờ, tự động kích hoạt cảnh báo và yêu cầu xác thực bổ sung + Marketing cá nhân hóa: Phân tích dữ liệu tương tác để đề xuất sản phẩm phù hợp với từng khách hàng - Vai trò trong đánh giá hiệu quả ứng dụng công nghệ số: + Tỷ lệ phản hồi tự động thành công đo lường hiệu quả của chatbot trong việc giảm tải cho nhân viên + Thời gian phản hồi trung bình phản ánh chất lượng trải nghiệm khách hàng. Mức độ hài lòng của khách hàng khi tương tác với chatbot Thanh toán bằng mã QR Code - Khái niệm: Thanh toán bằng mã QR Code là phương thức thanh toán không dùng tiền mặt, cho phép người dùng sử dụng ứng dụng ngân hàng hoặc ví điện tử quét mã QR để thực hiện chuyển tiền hoặc thanh toán . QR là viết tắt của "Quick Response" (mã phản hồi nhanh) - Lợi ích: + Đối với người thanh toán: Không cần mang tiền mặt/thẻ, thao tác nhanh, giảm rủi ro nhập sai thông tin. + Đối với người nhận thanh toán: Nhận tiền nhanh, thông báo tức thì, giảm chi phí quản lý tiền mặt.

第 20 页

11 + Đối với ngân hàng: Thúc đẩy thanh toán không dùng tiền mặt, thu thập dữ liệu giao dịch để phân tích hành vi khách hàng. - Vai trò trong đánh giá hiệu quả ứng dụng công nghệ số: + Số lượng giao dịch QR Code phản ánh mức độ phổ biến của thanh toán số trong đời sống. + Giá trị giao dịch qua QR Code cho thấy quy mô chuyển dịch từ tiền mặt sang kênh số. + Tốc độ tăng trưởng của kênh thanh toán này qua các năm. Thanh toán liên ngân hàng - Khái niệm: Thanh toán liên ngân hàng là quá trình chuyển tiền giữa các tài khoản mở tại các ngân hàng khác nhau, được thực hiện qua hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng quốc gia do Ngân hàng Nhà nước vận hành. - Cơ chế hoạt động: + Giao dịch được xử lý qua Trung tâm chuyển mạch tài chính quốc gia (Banknet/VNBC) hoặc qua hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng (IBPS). + Áp dụng các chuẩn kết nối và giao thức bảo mật chung để đảm bảo tính thông suốt và an toàn - Vai trò trong đánh giá hiệu quả ứng dụng công nghệ số: + Thời gian xử lý giao dịch liên ngân hàng (thường là real-time hoặc gần real-time) là chỉ tiêu quan trọng về năng lực hạ tầng công nghệ. + Tỷ lệ giao dịch thành công lần đầu phản ánh độ ổn định của hệ thống kết nối. + Mức độ sẵn sàng áp dụng công nghệ mới như Blockchain trong thanh toán liên ngân hàng thể hiện năng lực đổi mới. Dịch vụ thanh toán tự động (Automatic Payment) - Khái niệm: Dịch vụ thanh toán tự động là hình thức khách hàng ủy quyền cho ngân hàng thực hiện các khoản thanh toán định kỳ (hóa đơn điện, nước, viễn thông, khoản vay...) từ tài khoản của mình mà không cần thao tác xác nhận mỗi lần - Hình thức: + Trích nợ tự động (Automatic debit payment): Khách hàng cho phép công ty dịch

显示前 20 页。下载资料查看完整内容。

评论 (0)

登录 以加入讨论

暂无评论。快来抢沙发吧!