第 1 页
BỘ ĐỀ TỰ LUẬN CNTT AGRIBANK (CẬP NHẬT 2026) Đề thi CNTT Agribank số 33 (60 phút) Câu 1: Dead Letter Queue (DLQ) là gì? Khi nào cần dùng? Câu 2: Trình bày vai trò của các quy tắc … Câu 3: Phân biệt Blue-Green Deployment … Câu 4: Cho biết cây nhị phân có: … Câu 5: Viết câu lệnh SQL thống kê theo từng chi nhánh … (Full Câu hỏi và Gợi ý trả lời xem trong bản tải về) ĐÁP ÁN Câu 1: Dead Letter Queue (DLQ) là gì? Khi nào cần dùng? Gợi ý trả lời: DLQ là hàng đợi chứa các message xử lý thất bại nhiều lần Mục đích: không làm kẹt luồng chính tách các bản tin lỗi để kiểm tra sau Khi cần dùng: message lỗi định dạng hệ thống đích không xử lý được retry nhiều lần vẫn thất bại Lợi ích: dễ giám sát tránh mất dữ liệu hỗ trợ vận hành ổn định hơn
第 2 页
BỘ ĐỀ TỰ LUẬN CNTT AGRIBANK (CẬP NHẬT 2026) Đề thi CNTT Agribank số 33 (60 phút) Câu 1: Dead Letter Queue (DLQ) là gì? Khi nào cần dùng? Câu 2: Trình bày vai trò của các quy tắc kiểm tra dữ liệu đầu vào (validation rules). Câu 3: Phân biệt Blue-Green Deployment và Canary Deployment. Câu 4: Cho biết cây nhị phân có: Preorder: 40, 20, 10, 30, 25, 35, 70, 60, 80 Inorder: 10, 20, 25, 30, 35, 40, 60, 70, 80 Yêu cầu: a) Dựng lại cây. b) Viết kết quả duyệt hậu thứ tự (postorder). c) Viết kết quả duyệt theo mức (level-order). d) Cho biết số nút lá. Câu 5: Viết câu lệnh SQL thống kê theo từng chi nhánh trong ngày hiện tại: tổng số giao dịch thành công số giao dịch nghi ngờ, trong đó giao dịch nghi ngờ là: số tiền > 200.000.000 hoặc thực hiện ngoài giờ 8 đến 18 tính tỷ lệ giao dịch nghi ngờ trên tổng giao dịch thành công chỉ lấy các chi nhánh có từ 2 giao dịch nghi ngờ trở lên Giả sử có các bảng: CHI_NHANH(MA_CN, TEN_CN) TAI_KHOAN(SO_TK, MA_CN) GIAO_DICH(MA_GD, SO_TK, SO_TIEN, TRANG_THAI, THOI_GIAN_GD)
第 3 页
ĐÁP ÁN Câu 1: Dead Letter Queue (DLQ) là gì? Khi nào cần dùng? Gợi ý trả lời: DLQ là hàng đợi chứa các message xử lý thất bại nhiều lần Mục đích: không làm kẹt luồng chính tách các bản tin lỗi để kiểm tra sau Khi cần dùng: message lỗi định dạng hệ thống đích không xử lý được retry nhiều lần vẫn thất bại Lợi ích: dễ giám sát tránh mất dữ liệu hỗ trợ vận hành ổn định hơn Câu 2: Trình bày vai trò của các quy tắc kiểm tra dữ liệu đầu vào (validation rules). Gợi ý trả lời: Validation giúp kiểm tra dữ liệu trước khi đưa vào xử lý Mục tiêu: giảm dữ liệu sai giảm lỗi hệ thống tăng độ tin cậy dữ liệu Ví dụ: số tiền > 0
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!