Đề 18 - Đề thi thử CNTT Agribank 2026 (Ban Ngân hàng số)

LI
lienhejb
0 次下载
7
0
含答案

资料内容

第 1 页

BỘ ĐỀ TỰ LUẬN CNTT AGRIBANK (CẬP NHẬT 2026) Đề thi CNTT Agribank số 18 (60 phút) Câu 1: Bộ chỉ số DBI của Agribank dùng để đánh giá nội dung gì? Việc triển khai DBI hướng tới mục tiêu nào? Câu 2: Phân biệt xác thực (Authentication) … Câu 3: Nêu các nguyên tắc cơ bản giúp bảo đảm … Câu 4: Viết stored procedure SQL Server tính … Câu 5: Viết hàm Python đọc số tiền … (Full Câu hỏi và Gợi ý trả lời xem trong bản tải về) ĐÁP ÁN Câu 1: Bộ chỉ số DBI của Agribank dùng để đánh giá nội dung gì? Việc triển khai DBI hướng tới mục tiêu nào? Gợi ý trả lời:  DBI là bộ chỉ số đánh giá mức độ chuyển đổi số.  Mục tiêu triển khai:  Xác định mức độ sẵn sàng chuyển đổi số.  Nhìn ra điểm mạnh, điểm yếu của đơn vị.  Làm cơ sở xây dựng lộ trình cải thiện.  Ý nghĩa:  Không chỉ để chấm điểm, mà còn để định hướng hành động.

第 2 页

BỘ ĐỀ TỰ LUẬN CNTT AGRIBANK (CẬP NHẬT 2026) Đề thi CNTT Agribank số 18 (60 phút) Câu 1: Bộ chỉ số DBI của Agribank dùng để đánh giá nội dung gì? Việc triển khai DBI hướng tới mục tiêu nào? Câu 2: Phân biệt xác thực (Authentication) và phân quyền (Authorization). Câu 3: Nêu các nguyên tắc cơ bản giúp bảo đảm an toàn thông tin khi sử dụng hệ thống CNTT trong ngân hàng. Câu 4: Viết stored procedure SQL Server tính tổng số dư tiết kiệm theo từng chi nhánh, chỉ lấy:  Tài khoản mở trong năm hiện tại  Trạng thái hoạt động  Số dư từ 200.000.000 đồng trở lên Giả sử có bảng:  CHI_NHANH(MA_CN, TEN_CN)  TAI_KHOAN_TIET_KIEM(SO_TK, MA_CN, SO_DU, NGAY_MO, TRANG_THAI) Câu 5: Viết hàm Python đọc số tiền 14.205.010.000 thành chữ tiếng Việt. Yêu cầu ví dụ đầu ra: Mười bốn tỷ hai trăm lẻ năm triệu mười nghìn đồng ĐÁP ÁN Câu 1: Bộ chỉ số DBI của Agribank dùng để đánh giá nội dung gì? Việc triển khai DBI hướng tới mục tiêu nào? Gợi ý trả lời:  DBI là bộ chỉ số đánh giá mức độ chuyển đổi số.

第 3 页

 Mục tiêu triển khai:  Xác định mức độ sẵn sàng chuyển đổi số.  Nhìn ra điểm mạnh, điểm yếu của đơn vị.  Làm cơ sở xây dựng lộ trình cải thiện.  Ý nghĩa:  Không chỉ để chấm điểm, mà còn để định hướng hành động. Câu 2: Phân biệt xác thực (Authentication) và phân quyền (Authorization).  Xác thực (Authentication): Là quá trình kiểm tra, xác minh danh tính người dùng trước khi cho phép truy cập hệ thống.  Phân quyền (Authorization): Là quá trình xác định người dùng đã được xác thực có quyền thực hiện những chức năng hoặc truy cập những tài nguyên nào.  Hai quá trình này thường diễn ra theo thứ tự: o Xác thực người dùng. o Phân quyền truy cập. Câu 3: Nêu các nguyên tắc cơ bản giúp bảo đảm an toàn thông tin khi sử dụng hệ thống CNTT trong ngân hàng.  Không chia sẻ tài khoản và mật khẩu.  Sử dụng mật khẩu mạnh, thay đổi định kỳ.  Không mở email hoặc đường link đáng ngờ.  Khóa máy tính khi rời khỏi vị trí làm việc.  Báo ngay cho bộ phận CNTT khi phát hiện dấu hiệu mất an toàn thông tin. Câu 4: Viết stored procedure SQL Server tính tổng số dư tiết kiệm theo từng chi nhánh, chỉ lấy:  Tài khoản mở trong năm hiện tại

显示前 3 页。下载资料查看完整内容。

评论 (0)

登录 以加入讨论

暂无评论。快来抢沙发吧!