Cụm 1 (Yên Bái) - Danh sách thi tuyển Agribank năm 2018

THThiNganHang
0 次下载
6
0

资料内容

第 1 页

NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TUYỂN DỤNG CỤM 1 DANH SÁCH ỨNG VIÊN DỰ THI KỲ THI TUYỂN DỤNG LAO ĐỘNG NĂM 2018 - CỤM 1 TẠI YÊN BÁI Phòng sơ Họ và tên Giớ i Mã Số báo Chi nhánh dự Stt Ngà y sinh tuyển, thi tí nh vị trí danh tuyển tuyển 1 Bế Khánh Ly 06/08/1992 Nữ 2 C1NH-001 Cao Bằng 1 2 Bế Thị Thảo 10/08/1990 Nữ 2 C1NH-002 Cao Bằng 1 3 Bế Thị Thu Hường 19/11/1993 Nữ 2 C1NH-003 Lạng Sơn 1 4 Bùi Thị Thu Trâm 04/01/1994 Nữ 2 C1NH-004 Lạng Sơn 1 5 Bùi Trần Hùng 16/12/1989 Nam 1 C1NH-005 Yên Bái 1 6 Cao Huyền Thủy 04/06/1995 Nữ 2 C1NH-006 Lào Cai 1 7 Cao Thị Thảo 26/01/1992 Nữ 2 C1NH-007 Lạng Sơn 1 8 Chu Lai 02/05/1994 Nam 1 C1NH-008 Cao Bằng 1 9 Chu Mai Hương 11/05/1994 Nữ 2 C1NH-009 Lạng Sơn 1 10 Đinh Thị Hằng 15/11/1994 Nữ 2 C1NH-010 Lai Châu 1 11 Đinh Thị Thoa 11/01/1990 Nữ 2 C1NH-011 Sơn La 1 12 Dương Thị Thùy Linh 10/05/1993 Nữ 2 C1NH-012 Lạng Sơn 1 13 Dương Thu Trang 16/10/1991 Nữ 2 C1NH-013 Lào Cai 1 14 Đàm Quang Chung 23/09/1991 Nam 1 C1NH-014 Tuyên Quang 1 15 Đàm Văn Huyên 05/05/1991 Nam 1 C1NH-015 Cao Bằng 1 16 Đào Diệu Linh 24/06/1995 Nữ 2 C1NH-016 Lạng Sơn 1 17 Đào Kim Thoại 06/11/1994 Nữ 2 C1NH-017 Lạng Sơn 1 18 Đào Minh Thúy 28/02/1990 Nữ 2 C1NH-018 Lào Cai 1 19 Đào Thanh Huyền 28/08/1995 Nữ 2 C1NH-019 Lào Cai 1 20 Đào Thị Hoa 25/06/1994 Nữ 2 C1NH-020 Sơn La 1 21 Đặng Đình Khánh 15/02/1995 Nam 1 C1NH-021 Yên Bái 2 22 Đặng Thị Hải 24/10/1992 Nữ 2 C1NH-022 Lào Cai 2 23 Đặng Thị Lan Phượng 10/10/1994 Nữ 2 C1NH-023 Cao Bằng 2 24 Đinh Hoài Thương 08/12/1991 Nữ 2 C1NH-024 Điện Biên 2 25 Đinh Ngọc Linh 12/01/1989 Nữ 2 C1NH-025 Hà Giang 2 26 Đoàn Ngọc An 10/07/1993 Nam 1 C1NH-026 Hà Giang 2 27 Đoàn Thị Minh Huyền 06/09/1995 Nữ 2 C1NH-027 Lai Châu 2 28 Đỗ Cao Xuân 21/12/1994 Nam 1 C1NH-028 Tuyên Quang 2 29 Đỗ Thị Thanh Huyền 21/09/1993 Nữ 2 C1NH-029 Hà Giang 2 30 Giang Thị Hải L Lâm 22/10/1993 Nữ 2 C1NH-030 Yên Bái 2 31 Giáp Văn Cường 03/12/1991 Nam 1 C1NH-031 Lạng Sơn 2

第 2 页

Phòng sơ Họ và tên Giớ i Mã Số báo Chi nhánh dự Stt Ngà y sinh tuyển, thi tí nh vị trí danh tuyển tuyển 32 Hà Thị Hằng 11/03/1994 Nữ 2 C1NH-032 Cao Bằng 2 33 Hà Thị Huyền 23/02/1995 Nữ 2 C1NH-033 Điện Biên 2 34 Hà Thị Kiều Linh 14/04/1994 Nữ 2 C1NH-034 Sơn La 2 35 Hoàng Ánh Tuyết 11/11/1992 Nữ 2 C1NH-035 Yên Bái 2 36 Hoàng Đức Huy 23/07/1995 Nam 1 C1NH-036 Lạng Sơn 2 37 Hoàng Đức Tuyên 05/04/1992 Nam 1 C1NH-037 Cao Bằng 2 38 Hoàng Hải Yến 25/07/1994 Nữ 2 C1NH-038 Hà Giang 2 39 Hoàng Hoài Thu 15/12/1992 Nữ 2 C1NH-039 Cao Bằng 2 40 Hoàng Minh Hằng 29/12/1995 Nữ 2 C1NH-040 Lạng Sơn 2 41 Hoàng Quốc Việt 21/12/1991 Nam 1 C1NH-041 Yên Bái 3 42 Hoàng Thanh Toàn 12/10/1993 Nam 2 C1NH-042 Lào Cai 3 43 Hoàng Thị Hải Anh 30/06/1994 Nữ 2 C1NH-043 Cao Bằng 3 44 Hoàng Thị Huyền 14/08/1994 Nữ 2 C1NH-044 Điện Biên 3 45 Hoàng Thị Khuyên 19/06/1995 Nữ 2 C1NH-045 Lạng Sơn 3 46 Hoàng Thị Linh 26/06/1995 Nữ 2 C1NH-046 Yên Bái 3 47 Hoàng Thị Ly 05/03/1995 Nữ 2 C1NH-047 Lạng Sơn 3 48 Hoàng Thị Minh Trang 01/11/1990 Nữ 2 C1NH-048 Cao Bằng 3 49 Hoàng Thị Nga 10/11/1993 Nữ 2 C1NH-049 Cao Bằng 3 50 Hoàng Thị Phương Thảo 11/12/1991 Nữ 2 C1NH-050 Yên Bái 3 51 Hoàng Thị Phương Thu 26/09/1995 Nữ 2 C1NH-051 Sơn La 3 52 Hoàng Thị Quỳnh 28/02/1991 Nữ 2 C1NH-052 Cao Bằng 3 53 Hoàng Thị Thùy 04/04/1990 Nữ 2 C1NH-053 Lạng Sơn 3 54 Hoàng Thị Trang 08/12/1989 Nữ 2 C1NH-054 Yên Bái 3 55 Hoàng Thị Vân Nga 12/12/1988 Nữ 2 C1NH-055 Lào Cai 3 56 Hoàng Thị Xuân 06/11/1995 Nữ 2 C1NH-056 Cao Bằng 3 57 Hoàng Thị Yến Giang 20/12/1991 Nữ 2 C1NH-057 Cao Bằng 3 58 Hoàng Văn Sinh 19/06/1995 Nam 1 C1NH-058 Lạng Sơn 3 59 Hồ Hải Yến 13/05/1995 Nữ 2 C1NH-059 Sơn La 3 60 Hứa Văn Bình 13/10/1988 Nam 1 C1NH-060 Lạng Sơn 3 61 La Thùy Trang 03/08/1996 Nữ 2 C1NH-061 Yên Bái 4 62 Lại Hồng Thu 06/08/1996 Nữ 2 C1NH-062 Cao Bằng 4 63 Lại Thị Như Quỳnh 02/12/1987 Nữ 2 C1NH-063 Lào Cai 4 64 Lâm Hải Vân 14/04/1995 Nữ 2 C1NH-064 Yên Bái 4 65 Lê Bùi Ngọc Hà 14/08/1993 Nữ 2 C1NH-065 Lào Cai 4 66 Lê Tùng Anh 26/11/1993 Nam 2 C1NH-066 Sơn La 4 67 Lê Thị Kim Chi 07/03/1995 Nữ 2 C1NH-067 Yên Bái 4

第 3 页

Phòng sơ Họ và tên Giớ i Mã Số báo Chi nhánh dự Stt Ngà y sinh tuyển, thi tí nh vị trí danh tuyển tuyển 68 Lê Thị Thùy Linh 10/04/1996 Nữ 2 C1NH-068 Điện Biên 4 69 Lê Đoàn Huy 26/08/1996 Nam 1 C1NH-069 Cao Bằng 4 70 Lê Minh Tuân 31/03/1989 Nam 1 C1NH-070 Lạng Sơn 4 71 Lê Tú Uyên 21/04/1994 Nữ 2 C1NH-071 Điện Biên 4 72 Lê Thị Thu 08/08/1994 Nữ 2 C1NH-072 Cao Bằng 4 73 Lê Thu Thảo 15/06/1994 Nữ 2 C1NH-073 Cao Bằng 4 74 Lê Trường Thắng 21/01/1990 Nam 1 C1NH-074 Lào Cai 4 75 Lò Bình An 30/10/1995 Nam 1 C1NH-075 Sơn La 4 76 Lò Thị Linh 23/05/1994 Nữ 2 C1NH-076 Điện Biên 4 77 Lò Việt Dũng 06/07/1994 Nam 1 C1NH-077 LÀO CAI 4 78 Lục Vân Nam 04/03/1992 Nam 1 C1NH-078 Lào Cai 4 79 Lữ Hồng Nhung 16/10/1991 Nữ 2 C1NH-079 Sơn La 4 80 Lương Thị Ngọc Huyền 18/07/1993 Nữ 2 C1NH-080 Cao Bằng 4 81 Lường Thị Bích Phượng 12/11/1992 Nữ 2 C1NH-081 Sơn La 5 82 Lưu Thị Vân Hà 30/06/1995 Nữ 2 C1NH-082 Yên Bái 5 83 Mã Nông Thùy 05/11/1995 Nữ 2 C1NH-083 Cao Bằng 5 84 Mạc Thị Quế Trinh 01/09/1993 Nữ 2 C1NH-084 Cao Bằng 5 85 Mai Phương Thảo 03/07/1994 Nữ 2 C1NH-085 Sơn La 5 86 Mai Tuấn Vĩnh 05/01/1992 Nam 1 C1NH-086 Tuyên Quang 5 87 Mông Thị Huyên 24/04/1994 Nữ 2 C1NH-087 Cao Bằng 5 88 Ninh Thị Tâm 25/04/1991 Nữ 2 C1NH-088 Lào Cai 5 89 Nông Tuấn Dũng 20/04/1992 Nam 1 C1NH-089 Tuyên Quang 5 90 Nông Mai Hương 19/01/1995 Nữ 2 C1NH-090 Cao Bằng 5 91 Nông Thị Hà Trang 11/05/1995 Nữ 2 C1NH-091 Cao Bằng 5 92 Nông Thị Hải Yến 05/07/1995 Nữ 2 C1NH-092 Lạng Sơn 5 93 Nông Thị Huế 02/09/1992 Nữ 2 C1NH-093 Cao Bằng 5 94 Nông Thị Thùy Linh 01/02/1993 Nữ 2 C1NH-094 Cao Bằng 5 95 Nông Văn Thành 16/07/1995 Nam 1 C1NH-095 Cao Bằng 5 96 Ngô Đức Mạnh 06/03/1994 Nam 1 C1NH-096 Tuyên Quang 5 97 Ngô Quý Trọng 06/09/1996 Nam 1 C1NH-097 Lào Cai 5 98 Ngô Trung Anh 28/01/1995 Nam 1 C1NH-098 Sơn La 5 99 Ngô Quang Trung 18/10/1990 Nam 1 C1NH-099 Lào Cai 5 100 Nguyễn Như Quỳnh 25/07/1994 Nữ 2 C1NH-100 Điện Biên 5 101 Nguyễn Thị Hà 02/09/1993 Nữ 2 C1NH-101 Điện Biên 6 102 Nguyễn Thị Hương 20/11/1990 Nữ 2 C1NH-102 Hà Giang 6 103 Nguyễn Thị Lý 10/05/1992 Nữ 2 C1NH-103 Yên Bái 6

第 4 页

Phòng sơ Họ và tên Giớ i Mã Số báo Chi nhánh dự Stt Ngà y sinh tuyển, thi tí nh vị trí danh tuyển tuyển 104 Nguyễn Thị Thanh Thương 20/09/1995 Nữ 2 C1NH-104 Điện Biên 6 105 Nguyễn Thị Thu Hà 11/12/1988 Nữ 2 C1NH-105 Lào Cai 6 106 Nguyễn Văn Khiêm 23/11/1991 Nam 1 C1NH-106 Sơn La 6 107 Nguyễn Tùng Lâm 14/11/1995 Nam 1 C1NH-107 Sơn La 6 108 Nguyễn Đức Sáng 11/04/1996 Nam 1 C1NH-108 Yên Bái 6 109 Nguyễn Hải Yến 15/10/1994 Nữ 2 C1NH-109 Hà Giang 6 110 Nguyễn Hoài Thương 04/05/1992 Nữ 2 C1NH-110 Lào Cai 6 111 Nguyễn Mai Lan 12/12/1993 Nữ 2 C1NH-111 Yên Bái 6 112 Nguyễn Mạnh Hùng 14/09/1994 Nam 1 C1NH-112 Lào Cai 6 113 Nguyễn Mạnh Thắng 11/10/1992 Nam 1 C1NH-113 Tuyên Quang 6 114 Nguyễn Ngọc Ánh 04/04/1993 Nữ 2 C1NH-114 Yên Bái 6 115 NguyễN Phương Mai 28/10/1994 Nữ 2 C1NH-115 Hà Giang 6 116 Nguyễn Phương Thảo 13/02/1992 Nữ 2 C1NH-116 Lạng Sơn 6 117 Nguyễn Quang Huy 13/12/1988 Nam 1 C1NH-117 Yên Bái 6 118 Nguyễn Sơn Lâm 09/02/1994 Nam 1 C1NH-118 Tuyên Quang 6 119 Nguyễn Tiến Hà 21/03/1989 Nam 1 C1NH-119 Lai Châu 6 120 Nguyễn Tiến Thành 03/06/1994 Nam 1 C1NH-120 Sơn La 6 121 Nguyễn Tuấn Anh 22/08/1994 Nam 1 C1NH-121 Yên Bái 6 122 Nguyễn Tuyết Mai 08/04/1991 Nữ 2 C1NH-122 Lào Cai 6 123 Nguyễn Thành Kiên 09/09/1994 Nam 1 C1NH-123 Yên Bái 7 124 Nguyễn Thị Hà 04/06/1990 Nữ 2 C1NH-124 Sơn La 7 125 Nguyễn Thị Hoa 17/03/1994 Nữ 2 C1NH-125 Lai Châu 7 126 Nguyễn Thị Hoàng Liên 28/10/1995 Nữ 2 C1NH-126 Lào Cai 7 127 Nguyễn Thị Hồng Ngọc 11/09/1994 Nữ 2 C1NH-127 Lào Cai 7 128 Nguyễn Thị Hồng Ngọc 02/08/1994 Nữ 2 C1NH-128 Điện Biên 7 129 Nguyễn Thị Huyền Trang 21/06/1994 Nữ 2 C1NH-129 Điện Biên 7 130 Nguyễn Thị Minh Diệu 16/08/1993 Nữ 2 C1NH-130 Lào Cai 7 131 Nguyễn Thị Ngọc Hoa 22/08/1992 Nữ 2 C1NH-131 Yên Bái 7 132 Nguyễn Thị Quỳnh 05/10/1992 Nữ 2 C1NH-132 Sơn La 7 133 Nguyễn Thị Thu Hiền 21/10/1993 Nữ 2 C1NH-133 Điện Biên 7 134 Nguyễn Thị Việt Hà 23/09/1993 Nữ 2 C1NH-134 Yên Bái 7 135 Nguyễn Thu Hà 11/02/1994 Nữ 2 C1NH-135 Yên Bái 7 136 Nguyễn Thu Thương 06/11/1996 Nữ 2 C1NH-136 Sơn La 7 137 Nguyễn Thúy Hiền 30/10/1995 Nữ 2 C1NH-137 Yên Bái 7 138 Nguyễn Thùy Linh 09/12/1996 Nữ 2 C1NH-138 Hà Giang 7 139 Nguyễn Thùy Linh 16/02/1993 Nữ 2 C1NH-139 Sơn La 7

第 5 页

Phòng sơ Họ và tên Giớ i Mã Số báo Chi nhánh dự Stt Ngà y sinh tuyển, thi tí nh vị trí danh tuyển tuyển 140 Nguyễn Trung Hiếu 08/12/1991 Nam 1 C1NH-140 Tuyên Quang 7 141 PhạM KháNh HòA 10/10/1992 Nữ 2 C1NH-141 Lào Cai 7 142 Phạm Minh Thảo 14/03/1995 Nữ 2 C1NH-142 Yên Bái 7 143 Phạm Ngọc Duy 26/04/1995 Nam 1 C1NH-143 Tuyên Quang 7 144 Phạm Tiến Ngọc 03/01/1995 Nam 1 C1NH-144 Lào Cai 7 145 Phạm Thị Hiên 03/09/1988 Nữ 2 C1NH-145 Lai Châu 7 146 Phạm Thị Liên Thanh 15/09/1994 Nữ 2 C1NH-146 Yên Bái 8 147 Phạm Thị Linh Trang 20/03/1995 Nữ 2 C1NH-147 Yên Bái 8 148 Phạm Thị Thúy N Ngân 28/07/1994 Nữ 2 C1NH-148 Lạng Sơn 8 149 PhạM Thị ThùY Trang 24/06/1992 Nữ 2 C1NH-149 Sơn La 8 150 Phan Thị Ngọc Tú 30/10/1992 Nữ 2 C1NH-150 Yên Bái 8 151 Phàng A Cả 26/11/1995 Nam 1 C1NH-151 Lai Châu 8 152 Sòi Ngọc Tuấn 08/09/1994 Nam 1 C1NH-152 Sơn La 8 153 Tạ Duy Đức 22/06/1992 Nam 1 C1NH-153 Lào Cai 8 154 Tạ Thị Tuyết Mai 30/12/1996 Nữ 2 C1NH-154 Lạng Sơn 8 155 Tòng Thị Thảo Vân 05/09/1993 Nữ 2 C1NH-155 Sơn La 8 156 Trần Thị Hường 05/03/1995 Nữ 2 C1NH-156 Lào Cai 8 157 Trần Anh Dũng 08/09/1995 Nam 1 C1NH-157 Hà Giang 8 158 Trần Cẩm Hường 08/04/1995 Nữ 2 C1NH-158 Sơn La 8 159 Trần Minh Hà 01/11/1996 Nam 1 C1NH-159 Lào Cai 8 160 Trần Phương Thảo 03/06/1993 Nữ 2 C1NH-160 Yên Bái 8 161 Trần Thanh Tùng 22/02/1995 Nam 2 C1NH-161 Điện Biên 8 162 Trần Thị Duyên 25/06/1993 Nữ 2 C1NH-162 Lào Cai 8 163 Trần Thị Hà 09/11/1992 Nữ 2 C1NH-163 Lai Châu 8 164 Trần Thị Minh Nghĩa 24/02/1995 Nữ 2 C1NH-164 Lai Châu 8 165 Trần Thị Phương Thảo 02/11/1993 Nữ 2 C1NH-165 Yên Bái 8 166 Trần Thị Thái Hà 06/08/1991 Nữ 2 C1NH-166 Sơn La 9 167 Trần Thị Thắng 08/03/1989 Nữ 2 C1NH-167 Lai Châu 9 168 Trần Thị Thu 21/10/1992 Nữ 2 C1NH-168 Sơn La 9 169 Trần Thị Thu Hằng 10/02/1994 Nữ 2 C1NH-169 Lạng Sơn 9 170 TrầN Thị ThứC 04/09/1992 Nữ 2 C1NH-170 Hà Giang 9 171 Trần Thu Hà 20/07/1996 Nữ 2 C1NH-171 Lào Cai 9 172 Trần Việt Trinh 03/08/1995 Nữ 2 C1NH-172 Lào Cai 9 173 Triệu Thị Mai 14/11/1992 Nữ 2 C1NH-173 Yên Bái 9 174 Triệu Thu Huyền 06/08/1995 Nữ 2 C1NH-174 Cao Bằng 9 175 Trịnh Thị Diệu Linh 10/01/1992 Nữ 2 C1NH-175 Cao Bằng 9

第 6 页

Phòng sơ Họ và tên Giớ i Mã Số báo Chi nhánh dự Stt Ngà y sinh tuyển, thi tí nh vị trí danh tuyển tuyển 176 Trương Diệu Linh 31/01/1995 Nữ 2 C1NH-176 Yên Bái 9 177 Vi Hồng Quân 26/06/1993 Nam 1 C1NH-177 Lạng Sơn 9 178 Vi Mai Oanh 16/01/1996 Nữ 2 C1NH-178 Lạng Sơn 9 179 Vũ Ngọc Mai 05/10/1996 Nữ 2 C1NH-179 Sơn La 9 180 Vũ Quang Khánh 22/09/1991 Nam 1 C1NH-180 Tuyên Quang 9 181 Vũ Thị Diệu Linh 12/09/1995 Nữ 2 C1NH-181 Lai Châu 9 182 Vũ Thị Mỹ Nhân 12/07/1991 Nữ 2 C1NH-182 Yên Bái 9 183 Vũ Thị Thu Trang 23/07/1994 Nữ 2 C1NH-183 Yên Bái 9 184 Vũ Thùy Dương 14/09/1996 Nữ 2 C1NH-184 Lào Cai 9 185 Vũ Thùy Linh 22/09/1994 Nữ 2 C1NH-185 Hà Giang 9 186 Vũ Thùy Nhung 23/02/1992 Nữ 2 C1NH-186 Yên Bái 10 187 Vũ Văn Kiệt 30/12/1993 Nam 1 C1NH-187 Điện Biên 10 188 Vũ Văn Nghĩa 02/01/1992 Nam 1 C1NH-188 Lai Châu 10 189 Vũ Xuân Trường 21/10/1994 Nam 1 C1NH-189 Cao Bằng 10 190 Vương Thị Hải Yến 18/09/1995 Nữ 2 C1NH-190 Hà Giang 10 191 Vương Thị Loan 05/09/1994 Nữ 2 C1NH-191 Hà Giang 10 192 Vương Thu Hiền 19/08/1990 Nữ 2 C1NH-192 Cao Bằng 10 193 Lê Mạnh Hùng 27/11/1994 Nam 1 C1NH-193 Tuyên Quang 10 194 Lò Hà Anh 09/09/1994 Nữ 2 C1NH-194 Sơn La 10 195 Lục Thị Vân Anh 16/03/1993 Nữ 2 C1NH-195 Cao Bằng 10 196 Mai Trung Thành 06/08/1992 Nam 1 C1NH-196 Lạng Sơn 10 197 Nguyễn Huy Lâm 22/07/1993 Nam 1 C1NH-197 Sơn La 10 198 Phạm Thị Quỳnh Trang 17/01/1994 Nữ 2 C1NH-198 Lào Cai 10 199 Phùng Ngọc Lan 07/08/1993 Nữ 2 C1NH-199 Lạng Sơn 10 200 Trịnh Kim Chi 10/10/1992 Nữ 2 C1NH-200 Lạng Sơn 10 201 Vi Mạnh Cường 27/12/1995 Nam 1 C1NH-201 Sơn La 10 202 Trần Lâm Tùng 06/03/1994 Nam 1 C1NH-202 Sơn La 10 203 Đoàn Thanh An 15/12/1994 Nữ 2 C1NH-203 Cao Bằng 10 204 Trần Thị Ngọc Dung 14/04/1988 Nữ 2 C1NH-204 Yên Bái 10 205 Nguyễn Ngọc Xuân 26/08/1995 Nữ 2 C1NH-205 Sơn La 10

显示前 6 页。下载资料查看完整内容。

评论 (0)

登录 以加入讨论

暂无评论。快来抢沙发吧!