Cơ khí đại cương (Chương X: MÁY CÔNG CỤ) - Vũ Đình Toại
- 页数
- 61
- 格式
- 大小
- 6.5 MB
- 语言
- VI
- Trường
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- 浏览量
- 0
- 评论
- 0
- 下载次数
- 0
正在生成预览...
Tài liệu này trình bày về phân loại, ký hiệu máy công cụ và các cơ cấu truyền động cơ bản trong máy như truyền động đai, bánh răng, trục vít - bánh vít, trục vít me - đai ốc, thanh răng - bánh răng.
- 文档名称
- Cơ khí đại cương (Chương X: MÁY CÔNG CỤ) - Vũ Đình Toại
- 学校 / 课程
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Cơ khí đại cương
- 作者(文档中)
- Vũ Đình Toại
- 内容
- Tài liệu này cung cấp kiến thức về phân loại, ký hiệu máy công cụ và các cơ cấu truyền động cơ bản được sử dụng trong máy công cụ, bao gồm công thức tính toán tỷ số truyền.
- 目录
- Chương X: MÁY CÔNG CỤ
- I. PHÂN LOẠI VÀ KÝ HIỆU MÁY CÔNG CỤ
- 1. Phân loại:
- 2. Ký hiệu máy cắt:
- II. CÁC CƠ CẤU TRUYỀN ĐỘNG
- 1. Những khái niệm cơ bản:
- 1.1. Tỷ số truyền:
- 1.2. Phân loại cơ cấu truyền động:
- 2. Các cơ cấu truyền động trong máy :
- 2.1. Truyền động đai:
- 2.3. Truyền động bánh răng:
- 2.4. Truyền động trục vít - bánh vít:
- 2.5. Truyền động trục vít me - đai ốc:
- 2.6. Truyền động thanh răng - bánh răng:
- 页数
- 61 页
- 上传者
- Uni24h
描述
Trích nội dung tài liệu
Bộ môn HÀN & CNKL CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG Biên soạn: ThS. Vũ Đình Toại Chương X: MÁY CÔNG CỤ I. PHÂN LOẠI VÀ KÝ HIỆU MÁY CÔNG CỤ 1. Phân loại: Theo khối lượng: + loại nhẹ: dưới 1 tấn + loại trung bình: dưới 10 tấn + loại hạng nặng: từ 10 tấn trở lên Theo độ chính xác của máy: + độ chính xác thường + độ chính xác cao + chính xác rất cao Theo mức độ gia công của máy gồm: + Máy vạn năng: có công dụng chung để gia công nhiều loại chi tiết có hình dạng, kích thước khác nhau + Máy chuyên môn hoá: dùng để gia công một loại hay một vài loại chi tiết có hình dạng tương tự nhau (như dạng trục bậc, bạc, vòng bi, …) + Máy chuyên dùng: gia công một loại chi tiết có hình dạng kích thước nhất định Phân loại theo công cụ và chức năng làm việc: Phân loại theo mức độ tự động hóa: nhóm máy tiện, khoan, mài, phay, bào, v.v… máy thủ công, máy bán tự động, máy CNC, máy DNC Bộ môn HÀN & CNKL CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG Biên soạn: ThS. Vũ Đình Toại 2. Ký hiệu máy cắt: Chữ đầu tiên chỉ nhóm máy: T - tiện; KD - Khoan doa; M - mài; TH - tổ hợp; P - phay; BX - bào xọc; C - cắt đứt; … Chữ số tiếp theo biểu thị kiểu máy, đặc trưng cho một trong những kích thước quan trọng của chi tiết hay dụng cụ gia công Các chữ cái để chỉ rõ chức năng, mức độ tự động hoá, độ chính xác và cải tiến máy Ví dụ: T620A: chữ T - tiện; số 6 - kiểu vạn năng; số 20 - chiều cao tâm máy là 200 mm tương ứng với đường kính lớn nhất gia công trên máy là 400mm, chữ A - đã cải tiến từ máy T620 Theo tiêu chuẩn Việt Nam, máy công cụ có 5 cấp chính xác theo các chữ cái E, D, C, B, A. Trong đó E là cấp chính xác thường; B là cấp chính xác đặc biệt cao; A là cấp siêu chính xác II. CÁC CƠ CẤU TRUYỀN ĐỘNG 1. Những khái niệm cơ bản: 1.1. Tỷ số truyền: tỷ số truyền (ký hiệu là i) là tỷ số giữa số vòng quay của trục bị động (n2) trên số vòng quay của trục chủ động (n1) i - tỷ số truyền n - số vòng quay, n2 d1 Z1 K d - đường kính puli i Z - số răng của bánh răng n1 d 2 Z 2 Z K - số đầu mối trục vít, chỉ số 1: biểu thị trục
常见问题
此文档免费吗?
是的。“Cơ khí đại cương (Chương X: MÁY CÔNG CỤ) - Vũ Đình Toại”是免费的 — 只需登录并点击“下载”即可获取原始文件。
这份文档有多少页?
该文档共有 61 页,适用于课程 Cơ khí đại cương。您可以在下载前进行在线预览。
我可以在下载前预览吗?
是的。您可以通过在线阅读器直接在本页面预览此文档,然后再决定是否下载。
Cơ khí đại cương (Chương X: MÁY CÔNG CỤ) - Vũ Đình Toại
正在生成预览...
Bộ môn HÀN & CNKL CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG Biên soạn: ThS. Vũ Đình Toại Chương X: MÁY CÔNG CỤ I. PHÂN LOẠI VÀ KÝ HIỆU MÁY CÔNG CỤ 1. Phân loại: Theo khối lượng: + loại nhẹ: dưới 1 tấn + loại trung bình: dưới 10 tấn + loại hạng nặng: từ 10 tấn trở lên Theo độ chính xác của máy: + độ chính xác thường + độ chính xác cao + chính xác rất cao Theo mức độ gia công của máy gồm: + Máy vạn năng: có công dụng chung để gia công nhiều loại chi tiết có hình dạng, kích thước khác nhau + Máy chuyên môn hoá: dùng để gia công một loại hay một vài loại chi tiết có hình dạng tương tự nhau (như dạng trục bậc, bạc, vòng bi, …) + Máy chuyên dùng: gia công một loại chi tiết có hình dạng kích thước nhất định Phân loại theo công cụ và chức năng làm việc: Phân loại theo mức độ tự động hóa: nhóm máy tiện, khoan, mài, phay, bào, v.v… máy thủ công, máy bán tự động, máy CNC, máy DNC Bộ môn HÀN & CNKL CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG Biên soạn: ThS. Vũ Đình Toại 2. Ký hiệu máy cắt: Chữ đầu tiên chỉ nhóm máy: T - tiện; KD - Khoan doa; M - mài; TH - tổ hợp; P - phay; BX - bào xọc; C - cắt đứt; … Chữ số tiếp theo biểu thị kiểu máy, đặc trưng cho một trong những kích thước quan trọng của chi tiết hay dụng cụ gia công Các chữ cái để chỉ rõ chức năng, mức độ tự động hoá, độ chính xác và cải tiến máy Ví dụ: T620A: chữ T - tiện; số 6 - kiểu vạn năng; số 20 - chiều cao tâm máy là 200 mm tương ứng với đường kính lớn nhất gia công trên máy là 400mm, chữ A - đã cải tiến từ máy T620 Theo tiêu chuẩn Việt Nam, máy công cụ có 5 cấp chính xác theo các chữ cái E, D, C, B, A. Trong đó E là cấp chính xác thường; B là cấp chính xác đặc biệt cao; A là cấp siêu chính xác II. CÁC CƠ CẤU TRUYỀN ĐỘNG 1. Những khái niệm cơ bản: 1.1. Tỷ số truyền: tỷ số truyền (ký hiệu là i) là tỷ số giữa số vòng quay của trục bị động (n2) trên số vòng quay của trục chủ động (n1) i - tỷ số truyền n - số vòng quay, n2 d1 Z1 K d - đường kính puli i Z - số răng của bánh răng n1 d 2 Z 2 Z K - số đầu mối trục vít, chỉ số 1: biểu thị trục
阅读全文
- 文档名称
- Cơ khí đại cương (Chương X: MÁY CÔNG CỤ) - Vũ Đình Toại
- 学校 / 课程
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Cơ khí đại cương
- 作者(文档中)
- Vũ Đình Toại
- 内容
- Tài liệu này cung cấp kiến thức về phân loại, ký hiệu máy công cụ và các cơ cấu truyền động cơ bản được sử dụng trong máy công cụ, bao gồm công thức tính toán tỷ số truyền.
- 目录
- Chương X: MÁY CÔNG CỤ
- I. PHÂN LOẠI VÀ KÝ HIỆU MÁY CÔNG CỤ
- 1. Phân loại:
- 2. Ký hiệu máy cắt:
- II. CÁC CƠ CẤU TRUYỀN ĐỘNG
- 1. Những khái niệm cơ bản:
- 1.1. Tỷ số truyền:
- 1.2. Phân loại cơ cấu truyền động:
- 2. Các cơ cấu truyền động trong máy :
- 2.1. Truyền động đai:
- 2.3. Truyền động bánh răng:
- 2.4. Truyền động trục vít - bánh vít:
- 2.5. Truyền động trục vít me - đai ốc:
- 2.6. Truyền động thanh răng - bánh răng:
- 页数
- 61 页
- 上传者
- Uni24h
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!
CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG: Các công nghệ Đúc (Chương VI) - Vũ Đình Toại
Cơ khí đại cương (Chương IX) - Vũ Đình Toại
CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG: Tự động hóa (Bài 9) - ThS. Vũ Đình Toại
Nguyên lý cắt gọt kim loại (Chương IX) - Vũ Đình Toại
Hợp kim Sắt - Các bon (Fe-C) (Giản đồ trạng thái) - KSHQT. Vũ Đình Toại
Chương 7.Cơ học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 6.Quang học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 5.Thuyết tương đối - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 4. Tán xạ ánh sáng - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 3.Phân cực ánh sáng - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang

评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!