Cẩm nang Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 1
正在生成预览...
Cẩm nang "Trạng Nguyên Tiếng Việt" dành cho học sinh lớp 1, tập trung vào việc học vần và tìm từ vựng.
描述
Cẩm nang TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT Tài liệu dành tặng học sinh. Đề nghị không sao chép, kinh doanh dưới mọi hình thức Lớp 1 www.trangnguyen.edu.vn Cẩm nang TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT lớp 1 Tài liệu dành tặng học sinh Phần 1: Cùng bé học vần Vần Hãy tìm thêm nhiều TỪ nữa bé nhé 1 ia mía, đĩa, thìa, đỏ tía, ………………………………………………................................... 2 ua cua, rùa, chùa, búa, múa, lúa, ………………………………………………................................... 3 ưa ngựa, cưa, dứa, dừa, mưa, cửa, tre nứa, ………………………………………………................................... ai nai, vải, trái, cải, tai, mái nhà, lái xe, ………………………………………………................................... 5 ay tay, bay, cháy, váy, xe máy, chạy nhảy, ………………………………………………................................... 6 ây cây, mây, tẩy, gầy, giỏ mây, nhảy dây, ………………………………………………................................... oi nói, còi, voi, gọi, mỏi, sỏi, tỏi, ngói đỏ, ………………………………………………................................... ôi gối, xôi, vôi, ổi, cá hồi, ………………………………………………................................... ơi chơi, mời, mới, phơi, bơi, dơi, trời, lời nói, ………………………………………………................................... 10 ui túi, mùi, vui, đùi, cúi, núi, mũi, lùi, bụi, ………………………………………………................................... 11 ưi ngửi, gửi, cửi, ………………………………………………................................... uôi nuôi, tuổi, chuối, muối, cuối, cá đuối, ………………………………………………................................... www.trangnguyen.edu.vn Cẩm nang TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT lớp 1 Tài liệu dành tặng học sinh Phần 1: Cùng bé học vần Vần Hãy tìm thêm nhiều TỪ nữa bé nhé 13 ươi bưởi, sưởi, tươi, cười, người, tưới, lười, ………………………………………………................................... 14 ao áo, táo, sao, cao, mào, chào mào, sáo, báo, ………………………………………………................................... 15 eo mèo, kẹo dẻo, kéo, leo trèo, béo, khéo tay, ………………………………………………................................... au lau, cau, màu, sáu, cháu, đau, kho báu, ………………………………………………...............
AI 摘要
- 文档名称
- Cẩm nang Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 1
- 学校 / 课程
- Lớp 1 · Tiếng Việt
- 内容
- Cẩm nang Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 tập trung vào việc học các vần và từ vựng Tiếng Việt cho học sinh. Tài liệu cung cấp danh sách các vần và ví dụ từ, khuyến khích học sinh tự tìm thêm từ mới.
- 目录
- Phần 1: Cùng bé học vần
- 页数
- 23 页
- 上传者
- lienhejb
常见问题
我该如何下载此文档?
这是一份 VIP 文档。您需要拥有一个活跃的 VIP 账户才能解锁并下载原始文件。
这份文档有多少页?
该文档共有 23 页,适用于课程 Tiếng Việt。您可以在下载前进行在线预览。
我可以在下载前预览吗?
是的。您可以通过在线阅读器直接在本页面预览此文档,然后再决定是否下载。
Cẩm nang Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 1
正在生成预览...
Cẩm nang TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT Tài liệu dành tặng học sinh. Đề nghị không sao chép, kinh doanh dưới mọi hình thức Lớp 1 www.trangnguyen.edu.vn Cẩm nang TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT lớp 1 Tài liệu dành tặng học sinh Phần 1: Cùng bé học vần Vần Hãy tìm thêm nhiều TỪ nữa bé nhé 1 ia mía, đĩa, thìa, đỏ tía, ………………………………………………................................... 2 ua cua, rùa, chùa, búa, múa, lúa, ………………………………………………................................... 3 ưa ngựa, cưa, dứa, dừa, mưa, cửa, tre nứa, ………………………………………………................................... ai nai, vải, trái, cải, tai, mái nhà, lái xe, ………………………………………………................................... 5 ay tay, bay, cháy, váy, xe máy, chạy nhảy, ………………………………………………................................... 6 ây cây, mây, tẩy, gầy, giỏ mây, nhảy dây, ………………………………………………................................... oi nói, còi, voi, gọi, mỏi, sỏi, tỏi, ngói đỏ, ………………………………………………................................... ôi gối, xôi, vôi, ổi, cá hồi, ………………………………………………................................... ơi chơi, mời, mới, phơi, bơi, dơi, trời, lời nói, ………………………………………………................................... 10 ui túi, mùi, vui, đùi, cúi, núi, mũi, lùi, bụi, ………………………………………………................................... 11 ưi ngửi, gửi, cửi, ………………………………………………................................... uôi nuôi, tuổi, chuối, muối, cuối, cá đuối, ………………………………………………................................... www.trangnguyen.edu.vn Cẩm nang TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT lớp 1 Tài liệu dành tặng học sinh Phần 1: Cùng bé học vần Vần Hãy tìm thêm nhiều TỪ nữa bé nhé 13 ươi bưởi, sưởi, tươi, cười, người, tưới, lười, ………………………………………………................................... 14 ao áo, táo, sao, cao, mào, chào mào, sáo, báo, ………………………………………………................................... 15 eo mèo, kẹo dẻo, kéo, leo trèo, béo, khéo tay, ………………………………………………................................... au lau, cau, màu, sáu, cháu, đau, kho báu, ………………………………………………...............
阅读全文
- 文档名称
- Cẩm nang Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 1
- 学校 / 课程
- Lớp 1 · Tiếng Việt
- 内容
- Cẩm nang Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 tập trung vào việc học các vần và từ vựng Tiếng Việt cho học sinh. Tài liệu cung cấp danh sách các vần và ví dụ từ, khuyến khích học sinh tự tìm thêm từ mới.
- 目录
- Phần 1: Cùng bé học vần
- 页数
- 23 页
- 上传者
- lienhejb
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!
K5 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K2 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K3 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K4 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K1 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!