Cẩm nang tín dụng Seabank
- 页数
- 64
- 格式
- 大小
- 1.9 MB
- 语言
- VI · Tiếng Việt
- 浏览量
- 2,608
- 评论
- 0
- 下载次数
- 18
正在生成预览...
- 文档名称
- Cẩm nang tín dụng Seabank
- 目录
- 此文档没有清晰的目录。
- 页数
- 64 页
- 上传者
- ThiNganHang
正在生成详细摘要。请几分钟后回来查看。
描述
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 Cẩm nang tín dụng Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 Mục lục Cẩm nang tín dụng I. Mục đích II. Phạm vị áp dụng Những quy định cụ thể Phần I: Tiếp nhận hồ sơ vay vốn………………………………........…….1 1. Tiếp xúc khách hàng…………………………………………………….1 2. Danh mục hồ sơ vay vốn tại SeABank………………………….…….1 Phần II: Thẩm định các điều kiện tín dụng………………………………...3 A. Đánh giá chung về khách hàng vay vốn tại SeABank……………3 I. Năng lực pháp lý………………………………………………………...…3 1. Đối với khách hàng là cá nhân, hộ gia đình, cơ sở sản xuất KD…………3 2. Đối với khách hàng là doanh nghiệp………………………………………….3 II. Năng lực hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp………..3 1. Mô hình tổ chức hoạt động, cơ cấu lao động …………………………3 2. Quản trị điều hành …………………………………………………………3 3. Ngành nghề kinh doanh……………………………………………………..3 4. Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh…………………………………3 5. Đánh giá mức độ rủi ro……………………………………………........……3 6. Quan hệ với SeABank và các tổ chức tín dụng khác………………..………3 B. Thẩm định về phương diện tài chính đối với Doanh nghiệp……………4 I. Nguyên tắc thẩm định, phân tích…………………………………………4 1. Tài liệu sử dụng để phân tích………………………………………......……4 2. Nguyên tắc thẩm định phân tích…………………………………………………4 II. Các chỉ tiêu tài chính sử dụng để phân tích……………………………4 1. Nhóm các chỉ tiêu phản ánh khả năng thanh toán………………………4 2. Nhóm chỉ tiêu cơ cấu vốn…………………………………….........………5 3. Nhóm chỉ tiêu phản ánh hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh………6 Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 4. Nhóm chỉ tiêu sinh lời…………………………………………………9 5. Nhóm chỉ tiêu đánh giá sự tăng trưởng phát triển…………………...10 Bảng các chỉ tiêu tài chính cơ bản……………………………............……10 C. Thẩm định tính khả thi của phương án, dự án………………………11 I. Cho vay ngắn hạn……………………………………………………………11 1. Chiết khấu giấy tờ có giá…………………………………………………12 2. Cho vay từng lần…………………………………………………………12 3. Cho vay theo hạn mức tín dụng………………………………………………13 II. Cho vay trung dài hạn…………………………………………………15 1. Đánh giá sơ bộ các nội dung chính của dự án……………………………..15 2. Phân tích thị trường và khả năng tiêu thụ sản phẩm……………………….15 3. Thẩm định về phương diện kỹ thuật của dự án……………………………15 4. Phân tích rủi ro và các biện pháp phòng ngừa rủi ro…………………………15 5. Phân tích về phương diện tài chính và tính hiệu quả của dự án……………...16 6. Xác định mức cho vay và thời hạn cho vay………………………..21 D. Thẩm định về tài sản đảm bảo tiền vay………………………………21 I. Các biện pháp bảo đảm tiền vay……………………………….…21 1. Các hình thức cho vay có bảo đảm bằng tài sản ……………………..21 2. Cho vay không có bảo đảm bằng tài sản…………………………….22 II. Cho vay có bảo đảm bằng tài sản…………………………………22 1. Tài sản cầm cố…………………………………………………….22 2. Tài sản thế chấp………………………………………………………26 3. Tài sản bảo lãnh…………………………………………………28 4. Tài sản hình thành từ vốn vay……………………………………...28 III. Kiểm tra định giá tài sản bảo đảm và xác định mức cho vay…….29 1. Kiểm tra tài sản bảo đảm………………………………………...29 2. Định giá tài sản bảo đảm…………………………………………30 3. Mức cho vay tối đa tính trên giá trị tài sản bảo đảm…………………..34 Phần III: Trình tự xét duyệt cho vay, ký kết hợp đồng………………….35
常见问题
我该如何下载此文档?
文档“Cẩm nang tín dụng Seabank”的价格为 30,000đ。请通过 PayOS 充值您的钱包,然后点击“下载”以购买并保存原始文件。
这份文档有多少页?
该文档共有 64 页。您可以在下载前进行在线预览。
我可以在下载前预览吗?
是的。您可以通过在线阅读器直接在本页面预览此文档(前几页),然后再决定是否下载。
Cẩm nang tín dụng Seabank
正在生成预览...
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 Cẩm nang tín dụng Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 Mục lục Cẩm nang tín dụng I. Mục đích II. Phạm vị áp dụng Những quy định cụ thể Phần I: Tiếp nhận hồ sơ vay vốn………………………………........…….1 1. Tiếp xúc khách hàng…………………………………………………….1 2. Danh mục hồ sơ vay vốn tại SeABank………………………….…….1 Phần II: Thẩm định các điều kiện tín dụng………………………………...3 A. Đánh giá chung về khách hàng vay vốn tại SeABank……………3 I. Năng lực pháp lý………………………………………………………...…3 1. Đối với khách hàng là cá nhân, hộ gia đình, cơ sở sản xuất KD…………3 2. Đối với khách hàng là doanh nghiệp………………………………………….3 II. Năng lực hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp………..3 1. Mô hình tổ chức hoạt động, cơ cấu lao động …………………………3 2. Quản trị điều hành …………………………………………………………3 3. Ngành nghề kinh doanh……………………………………………………..3 4. Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh…………………………………3 5. Đánh giá mức độ rủi ro……………………………………………........……3 6. Quan hệ với SeABank và các tổ chức tín dụng khác………………..………3 B. Thẩm định về phương diện tài chính đối với Doanh nghiệp……………4 I. Nguyên tắc thẩm định, phân tích…………………………………………4 1. Tài liệu sử dụng để phân tích………………………………………......……4 2. Nguyên tắc thẩm định phân tích…………………………………………………4 II. Các chỉ tiêu tài chính sử dụng để phân tích……………………………4 1. Nhóm các chỉ tiêu phản ánh khả năng thanh toán………………………4 2. Nhóm chỉ tiêu cơ cấu vốn…………………………………….........………5 3. Nhóm chỉ tiêu phản ánh hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh………6 Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 4. Nhóm chỉ tiêu sinh lời…………………………………………………9 5. Nhóm chỉ tiêu đánh giá sự tăng trưởng phát triển…………………...10 Bảng các chỉ tiêu tài chính cơ bản……………………………............……10 C. Thẩm định tính khả thi của phương án, dự án………………………11 I. Cho vay ngắn hạn……………………………………………………………11 1. Chiết khấu giấy tờ có giá…………………………………………………12 2. Cho vay từng lần…………………………………………………………12 3. Cho vay theo hạn mức tín dụng………………………………………………13 II. Cho vay trung dài hạn…………………………………………………15 1. Đánh giá sơ bộ các nội dung chính của dự án……………………………..15 2. Phân tích thị trường và khả năng tiêu thụ sản phẩm……………………….15 3. Thẩm định về phương diện kỹ thuật của dự án……………………………15 4. Phân tích rủi ro và các biện pháp phòng ngừa rủi ro…………………………15 5. Phân tích về phương diện tài chính và tính hiệu quả của dự án……………...16 6. Xác định mức cho vay và thời hạn cho vay………………………..21 D. Thẩm định về tài sản đảm bảo tiền vay………………………………21 I. Các biện pháp bảo đảm tiền vay……………………………….…21 1. Các hình thức cho vay có bảo đảm bằng tài sản ……………………..21 2. Cho vay không có bảo đảm bằng tài sản…………………………….22 II. Cho vay có bảo đảm bằng tài sản…………………………………22 1. Tài sản cầm cố…………………………………………………….22 2. Tài sản thế chấp………………………………………………………26 3. Tài sản bảo lãnh…………………………………………………28 4. Tài sản hình thành từ vốn vay……………………………………...28 III. Kiểm tra định giá tài sản bảo đảm và xác định mức cho vay…….29 1. Kiểm tra tài sản bảo đảm………………………………………...29 2. Định giá tài sản bảo đảm…………………………………………30 3. Mức cho vay tối đa tính trên giá trị tài sản bảo đảm…………………..34 Phần III: Trình tự xét duyệt cho vay, ký kết hợp đồng………………….35
- 文档名称
- Cẩm nang tín dụng Seabank
- 目录
- 此文档没有清晰的目录。
- 页数
- 64 页
- 上传者
- ThiNganHang
正在生成详细摘要。请几分钟后回来查看。
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!
Incoterms 2010 (bản Tiếng Việt)
(Slide) Giới thiệu về Vietinbank 2016
Công thức Tài chính doanh nghiệp (Full)
Danh mục Hồ sơ tín dụng Cá nhân và Doanh nghiệp (Dành cho QHKH và HTTD)
Sổ tay tín dụng Vietinbank - NH Công thương
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!