Các công thức tính toán Vốn hoá thu nhập, Dòng tiền, NPV, IRR
- 页数
- 10
- 格式
- 大小
- 426 KB
- 语言
- VI · Tiếng Việt
- 浏览量
- 1,643
- 评论
- 0
- 下载次数
- 6
正在生成预览...
- 文档名称
- Các công thức tính toán Vốn hoá thu nhập, Dòng tiền, NPV, IRR
- 目录
- 此文档没有清晰的目录。
- 页数
- 10 页
- 上传者
- ThiNganHang
正在生成详细摘要。请几分钟后回来查看。
描述
Trích nội dung tài liệu
Trường ĐH Marketing – Khoa Thẩm Định Giá Ths. Ngô Thảo 1 CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN TÍNH VỐN HOÁ THU NHẬP Thƣ viện: (Tài liệu của Viện Thẩm Định Giá Hoa Kỳ) 1. VỐN HOÁ TRỰC TIẾP Công thức cơ bản về Thu nhập - Tỷ suất Vốn hoá – Giá trị tài sản I = R x V Thu nhập = Giá trị x Tỷ suất vốn hoá R = I / V Tỷ suất vốn hoá = Thu nhập / Giá trị V = I / R Giá trị = Thu nhập / Tỷ suất vốn hoá Công thức cơ bản về Giá trị - Thu nhập - Hệ số vốn hoá Hệ số vốn hoá F = R 1 V = I x F Giá trị = Thu nhập x Hệ số vốn hoá I = V / F Thu nhập = Giá trị / Hệ số vốn hoá F = V / I Hệ số vốn hoá = Giá trị / Thu nhập Mối quan hệ về Tỷ suất vốn hoá và hệ số R = 1 / F Tỷ suất vốn hoá= 1 / Hệ số vốn hoá RO = NIR / GIM Tỷ suất vốn hoá toàn bộ = Thu nhập thuần / Thu nhập gộp hay RO = NIR / EGIM Tỷ suất vốn hoá toàn bộ = Tỷ lệ Thu nhập thuần / Số nhân thu nhập hiệu quả Ghi chú: NIR có thể liên quan đến Tổng thu nhập kế hoạch hay Tổng thu nhập thực tế, cần chú ý bảo đảm tính thống nhất của nó. 1.1 Những Tỷ suất gắn với Vốn vay - Vốn góp Công thức đầu tƣ (band-of-investment) Tỷ suất vốn hoá toàn bộ: RO = M x RM + [(1-M) x RE] Với: I = Income - Thu nhập R = Capitalization – Tỷ suất vốn hoá IO = Net Overal Incone - Thu nhập thuần V = Value - Giá trị M = Mortgage Ratio - Tỉ lệ cho vay DCR = Debt Coverage Ratio – Tỷ lệ thanh toán nợ F = Capitalization Factors - Hệ số vốn hoá GIM = Gross Income Multiplier Số nhân thu nhập gộp EGIM = Effective GIM - Số nhân thu nhập hiệu quả NIR = Net Income Ratio - Tỷ lệ thu nhập thuần Từ viết tắt: O = Overall Property: Giá trị toàn bộ M = Mortgage: Vốn vay E = Equity: Vốn sở hữu L = Land Đất B = Building Nhà cửa R x V I I x F V Trường ĐH Marketing – Khoa Thẩm Định Giá Ths. Ngô Thảo 2 Tỷ suất vốn hoá vốn góp: RE = (RO – M x RM) / (1 – M) Vốn góp thặng dƣ: (ER- Equity Residual) Giá trị toàn bộ: VO = M E O M M V R I V x R Tỷ suất vốn hoá vốn góp: RE = 1 M IO VM x RM Tỷ suất vốn hoá vốn góp: RE = M M RO RO RM 1 Vốn vay thăng dƣ: (MR – Mortgage Residual) Giá trị toàn bộ: VO = M M O E E V R I V x R Tỷ suất vốn hoá vốn vay RM = M O E E V I V x R Tỷ lệ thanh toán nợ (DCR – Debt Coverage Ratio) Tỷ lệ thanh toán nợ: DCR = IO / IM Tỷ suất vốn hoá toàn bộ: RO = DCR x M x RM Tỷ lệ thanh toán nợ: DCR = RO / (M x RM) Vốn vay M = RO / (DCR x RM) Giá trị cho vay VM = IO / (DCR x RM) 1.2 Những yếu tố gắn với đất và nhà cửa Đất và nhà trong công thức đầu tƣ: Với: L = tỷ lệ của đất trên tổng giá trị B = tỷ lệ của nhà cửa trên tổng giá trị Tỷ suất vốn hoá RO = (L x RL) + (B x RB) Đất thặng dƣ: VO = [(IO – VB x RB) / RL] + VB RL = (IO – VB x RB) / VL Nhà cửa thặng dƣ: VO = [(IO – VL x RL) / RB] + VL RB = (IO – VL x RL) / VB 2. TỶ SUẤT SINH LỢI Với: PV = Hiên giá CF = Dòng tiền Y = Tỷ suất sinh lợi R = Tỷ suất vốn hoá Δ = Biến đổi a = hằng số thay đổi hàng năm 1/Sn = hệ số góp tích luỹ 1/n = 1 / thời kỳ dự án CR = Tỷ suất kép V = Giá trị Từ viết tắt: n = thời ký dự án O = Toàn bộ giá trị I = Thu nhập Trường ĐH Marketing – Khoa Thẩm Định Giá Ths. Ngô Thảo 3 Chiết khấu dòng tiền - Hiện giá (DCF / PV) PV= n n 3 3 2 2 1 1 1 i CF ..... 1 i CF 1 i CF 1 i CF Công thức biến đổi căn bản giữa Tỷ suất vốn hoá - Tỷ suất sinh lợi – Giá trị R = Y – Δa Y = R + Δa Δa = Y – R Δ = (Y – R) / a Những chỉ tiêu gắn liền với tỷ lệ thu nhập / Giá trị Chỉ tiêu Giả thuyết Tỷ suất Vốn hoá (R) Tỷ suất Sinh lợi (Y) Giá trị biến đổi (D) Vĩnh viễn Δ = 0 R = Y Y = R Hàng năm* a = 1 / Sn R = Y– Δ1/Sn Y = R+ Δ1/Sn Δ=(Y-R)/(1/Sn) Thay đổi thẳng a = 1 / n R= Y- Δ 1/n Y= R+ Δ1/n Δ=(Y-R)/(1/n) Thay đổi cấp số ΔOa = CR RO= YO - CR YO = RO + CR ΔO= (1+CR)n -1 Thay đổi thẳng * Thu nhập Thay đổi thẳng * Giá trị Thay đổi theo lãi suất kép $ΔI = V x Δ 1/n x Y $Δ 1/n = $ ΔI / Y CR = 1 o FV /PV ΔI = (Y x Δ 1/n) / Y Δ1/n = (Y x ΔI) / (Y+ΔI) CR = YO - RO *ΔI trong công thức này là tỷ lệ thay đổi thu nhập trong 1 năm liên quan đến thu nhập năm đầu tiên 3. HIỆN GIÁ TĂNG GIẢM HÀNG NĂM Thay đổi theo đƣờng thẳng Để thu được giá trị hiện
常见问题
我该如何下载此文档?
文档“Các công thức tính toán Vốn hoá thu nhập, Dòng tiền, NPV, IRR”的价格为 10,000đ。请通过 PayOS 充值您的钱包,然后点击“下载”以购买并保存原始文件。
这份文档有多少页?
该文档共有 10 页。您可以在下载前进行在线预览。
我可以在下载前预览吗?
是的。您可以通过在线阅读器直接在本页面预览此文档(前几页),然后再决定是否下载。
Các công thức tính toán Vốn hoá thu nhập, Dòng tiền, NPV, IRR
正在生成预览...
Trích nội dung tài liệu
Trường ĐH Marketing – Khoa Thẩm Định Giá Ths. Ngô Thảo 1 CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN TÍNH VỐN HOÁ THU NHẬP Thƣ viện: (Tài liệu của Viện Thẩm Định Giá Hoa Kỳ) 1. VỐN HOÁ TRỰC TIẾP Công thức cơ bản về Thu nhập - Tỷ suất Vốn hoá – Giá trị tài sản I = R x V Thu nhập = Giá trị x Tỷ suất vốn hoá R = I / V Tỷ suất vốn hoá = Thu nhập / Giá trị V = I / R Giá trị = Thu nhập / Tỷ suất vốn hoá Công thức cơ bản về Giá trị - Thu nhập - Hệ số vốn hoá Hệ số vốn hoá F = R 1 V = I x F Giá trị = Thu nhập x Hệ số vốn hoá I = V / F Thu nhập = Giá trị / Hệ số vốn hoá F = V / I Hệ số vốn hoá = Giá trị / Thu nhập Mối quan hệ về Tỷ suất vốn hoá và hệ số R = 1 / F Tỷ suất vốn hoá= 1 / Hệ số vốn hoá RO = NIR / GIM Tỷ suất vốn hoá toàn bộ = Thu nhập thuần / Thu nhập gộp hay RO = NIR / EGIM Tỷ suất vốn hoá toàn bộ = Tỷ lệ Thu nhập thuần / Số nhân thu nhập hiệu quả Ghi chú: NIR có thể liên quan đến Tổng thu nhập kế hoạch hay Tổng thu nhập thực tế, cần chú ý bảo đảm tính thống nhất của nó. 1.1 Những Tỷ suất gắn với Vốn vay - Vốn góp Công thức đầu tƣ (band-of-investment) Tỷ suất vốn hoá toàn bộ: RO = M x RM + [(1-M) x RE] Với: I = Income - Thu nhập R = Capitalization – Tỷ suất vốn hoá IO = Net Overal Incone - Thu nhập thuần V = Value - Giá trị M = Mortgage Ratio - Tỉ lệ cho vay DCR = Debt Coverage Ratio – Tỷ lệ thanh toán nợ F = Capitalization Factors - Hệ số vốn hoá GIM = Gross Income Multiplier Số nhân thu nhập gộp EGIM = Effective GIM - Số nhân thu nhập hiệu quả NIR = Net Income Ratio - Tỷ lệ thu nhập thuần Từ viết tắt: O = Overall Property: Giá trị toàn bộ M = Mortgage: Vốn vay E = Equity: Vốn sở hữu L = Land Đất B = Building Nhà cửa R x V I I x F V Trường ĐH Marketing – Khoa Thẩm Định Giá Ths. Ngô Thảo 2 Tỷ suất vốn hoá vốn góp: RE = (RO – M x RM) / (1 – M) Vốn góp thặng dƣ: (ER- Equity Residual) Giá trị toàn bộ: VO = M E O M M V R I V x R Tỷ suất vốn hoá vốn góp: RE = 1 M IO VM x RM Tỷ suất vốn hoá vốn góp: RE = M M RO RO RM 1 Vốn vay thăng dƣ: (MR – Mortgage Residual) Giá trị toàn bộ: VO = M M O E E V R I V x R Tỷ suất vốn hoá vốn vay RM = M O E E V I V x R Tỷ lệ thanh toán nợ (DCR – Debt Coverage Ratio) Tỷ lệ thanh toán nợ: DCR = IO / IM Tỷ suất vốn hoá toàn bộ: RO = DCR x M x RM Tỷ lệ thanh toán nợ: DCR = RO / (M x RM) Vốn vay M = RO / (DCR x RM) Giá trị cho vay VM = IO / (DCR x RM) 1.2 Những yếu tố gắn với đất và nhà cửa Đất và nhà trong công thức đầu tƣ: Với: L = tỷ lệ của đất trên tổng giá trị B = tỷ lệ của nhà cửa trên tổng giá trị Tỷ suất vốn hoá RO = (L x RL) + (B x RB) Đất thặng dƣ: VO = [(IO – VB x RB) / RL] + VB RL = (IO – VB x RB) / VL Nhà cửa thặng dƣ: VO = [(IO – VL x RL) / RB] + VL RB = (IO – VL x RL) / VB 2. TỶ SUẤT SINH LỢI Với: PV = Hiên giá CF = Dòng tiền Y = Tỷ suất sinh lợi R = Tỷ suất vốn hoá Δ = Biến đổi a = hằng số thay đổi hàng năm 1/Sn = hệ số góp tích luỹ 1/n = 1 / thời kỳ dự án CR = Tỷ suất kép V = Giá trị Từ viết tắt: n = thời ký dự án O = Toàn bộ giá trị I = Thu nhập Trường ĐH Marketing – Khoa Thẩm Định Giá Ths. Ngô Thảo 3 Chiết khấu dòng tiền - Hiện giá (DCF / PV) PV= n n 3 3 2 2 1 1 1 i CF ..... 1 i CF 1 i CF 1 i CF Công thức biến đổi căn bản giữa Tỷ suất vốn hoá - Tỷ suất sinh lợi – Giá trị R = Y – Δa Y = R + Δa Δa = Y – R Δ = (Y – R) / a Những chỉ tiêu gắn liền với tỷ lệ thu nhập / Giá trị Chỉ tiêu Giả thuyết Tỷ suất Vốn hoá (R) Tỷ suất Sinh lợi (Y) Giá trị biến đổi (D) Vĩnh viễn Δ = 0 R = Y Y = R Hàng năm* a = 1 / Sn R = Y– Δ1/Sn Y = R+ Δ1/Sn Δ=(Y-R)/(1/Sn) Thay đổi thẳng a = 1 / n R= Y- Δ 1/n Y= R+ Δ1/n Δ=(Y-R)/(1/n) Thay đổi cấp số ΔOa = CR RO= YO - CR YO = RO + CR ΔO= (1+CR)n -1 Thay đổi thẳng * Thu nhập Thay đổi thẳng * Giá trị Thay đổi theo lãi suất kép $ΔI = V x Δ 1/n x Y $Δ 1/n = $ ΔI / Y CR = 1 o FV /PV ΔI = (Y x Δ 1/n) / Y Δ1/n = (Y x ΔI) / (Y+ΔI) CR = YO - RO *ΔI trong công thức này là tỷ lệ thay đổi thu nhập trong 1 năm liên quan đến thu nhập năm đầu tiên 3. HIỆN GIÁ TĂNG GIẢM HÀNG NĂM Thay đổi theo đƣờng thẳng Để thu được giá trị hiện
- 文档名称
- Các công thức tính toán Vốn hoá thu nhập, Dòng tiền, NPV, IRR
- 目录
- 此文档没有清晰的目录。
- 页数
- 10 页
- 上传者
- ThiNganHang
正在生成详细摘要。请几分钟后回来查看。
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!
Incoterms 2010 (bản Tiếng Việt)
(Slide) Giới thiệu về Vietinbank 2016
Công thức Tài chính doanh nghiệp (Full)
Danh mục Hồ sơ tín dụng Cá nhân và Doanh nghiệp (Dành cho QHKH và HTTD)
Sổ tay tín dụng Vietinbank - NH Công thương
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!