[Báo cáo] Đánh giá một năm thực hiện Hiệp định EVFTA: Tác động đến kinh tế Việt Nam và sự thay đổi chính sách - TG.Nguyễn Đức Thành, Phạm Văn
Báo cáo đánh giá một năm thực hiện Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - EU (EVFTA), phân tích tác động của hiệp định đến kinh tế Việt Nam và sự thay đổi trong chính sách.
正在生成预览...
Nguyễn Đức Thành, Phạm Văn Long, Phan Nhật Quang, Đỗ Thị Lê BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ MỘT NĂM THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH EVFTA TÁC ĐỘNG ĐẾN KINH TẾ VIỆT NAM VÀ SỰ THAY ĐỔI CHÍNH SÁCH Hà Nội, 2021 ` ĐÁNH GIÁ MỘT NĂM THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO VIỆT NAM - EU (EVFTA) TÁC ĐỘNG ĐẾN KINH TẾ VIỆT NAM VÀ SỰ THAY ĐỔI CHÍNH SÁCH HÀ NỘI, 12/2021 ĐƠN VỊ THỰC HIỆN VIỆN NGHIÊN CỨU KINH TẾ VÀ CHÍNH SÁCH (VEPR) trực thuộc Trường Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội, đặt trụ sở chính tại Trường Đại học Kinh tế - ĐHQGHN, Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội. Mục tiêu của VEPR là thực hiện các nghiên cứu kinh tế và chính sách nhằm giúp nâng cao chất lượng ra quyết định của các cơ quan hoạch định chính sách, doanh nghiệp và các nhóm lợi ích, dựa trên sự thấu hiểu bản chất của những vận động kinh tế và quá trình điều hành chính sách vĩ mô ở Việt Nam. Hoạt động chính của VEPR bao gồm phân tích định lượng và định tính các vấn đề của nền kinh tế Việt Nam và tác động của chúng tới các nhóm lợi ích; tổ chức các hội thảo đối thoại chính sách với mục đích tạo điều kiện cho các nhà hoạch định chính sách, lãnh đạo doanh nghiệp và tổ chức xã hội cùng gặp gỡ, trao đổi nhằm đề xuất giải pháp cho các vấn đề chính sách quan trọng hiện hành; đồng thời, tổ chức các khoá đào tạo cấp cao về kinh tế, tài chính và phân tích chính sách. i NHÓM TÁC GIẢ TS. Nguyễn Đức Thành (Trưởng nhóm nghiên cứu): Nhận bằng Tiến sỹ Kinh tế Phát triển tại Viện Nghiên cứu Chính sách Quốc gia Nhật Bản (GRIPS); Chuyên gia về kinh tế vĩ mô; nguyên Viện trưởng Viện Nghiên cứu Kinh tế và Chính sách (VEPR). Ths. Phạm Văn Long: Nhận bằng Thạc sĩ Chính sách công tại Đại học Fulbright Việt Nam; Nghiên cứu viên cao cấp tại Trung tâm Nghiên cứu Kinh tế và Chiến lược (VESS); Cộng tác viên nghiên cứu của VEPR. Phan Nhật Quang: Nhận bằng Cử nhân Kinh tế tại Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh; Nghiên cứu viên tại Trung tâm Nghiên cứu Kinh tế và Chiến lược (VESS); Cộng tác viên nghiên cứu của VEPR. Đỗ Thị Lê: Nhận bằng Cử nhân Kinh
… 下载原始文件以阅读完整文档。
- 文档名称
- [Báo cáo] Đánh giá một năm thực hiện Hiệp định EVFTA: Tác động đến kinh tế Việt Nam và sự thay đổi chính sách - TG.Nguyễn Đức Thành, Phạm Văn
- 作者(文档中)
- TS. Nguyễn Đức Thành, Ths. Phạm Văn Long, Phan Nhật Quang, Đỗ Thị Lê
- 内容
- Báo cáo đánh giá một năm thực hiện EVFTA, phân tích tác động kinh tế và sự thay đổi chính sách tại Việt Nam. Báo cáo được thực hiện bởi VEPR, với sự tham gia của nhiều chuyên gia, nhằm cung cấp thông tin cho các nhà hoạch định chính sách và doanh nghiệp.
- 目录
- ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
- NHÓM TÁC GIẢ
- LỜI CẢM ƠN
- DANH MỤC HÌNH
- DANH MỤC BẢNG
- DANH MỤC HỘP
- DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
- TÓM TẮT BÁO CÁO
- CHƯƠNG I. GIỚI THIỆU
- 1.1. Bối cảnh hình thành nghiên cứu
- 1.2. Mục tiêu và phạm nghiên cứu
- 1.3. Câu hỏi nghiên cứu
- 1.4. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
- 1.5. Phương pháp nghiên cứu
- CHƯƠNG II. TỔNG QUAN VỀ HIỆP ĐỊNH TỰ DO THƯƠNG MẠI VIỆT NAM – LIÊN MINH CHÂU ÂU (EVFTA)
- 2.1. Bối cảnh ra đời của EVFTA
- 2.2. Nội dung chính của EVFTA
- CHƯƠNG III. EVFTA VÀ HỆ THỐNG PHÁP LUẬT TẠI VIỆT NAM
- 3.1. Nội dung về Đối xử quốc gia và Mở cửa thị trường hàng hóa
- 3.2. Nội dung về Hải quan và Tạo thuận lợi thương mại
- 3.3. Nội dung về Mua sắm công
- 3.4. Nội dung về Minh bạch
- 3.5. Nội dung về Sở hữu trí tuệ
- 3.6. Một số nội dung liên quan khác
- CHƯƠNG IV. VIỆT NAM SAU 1 NĂM HIỆP ĐỊNH EVFTA CÓ HIỆU LỰC
- 4.1. Hoạt động thương mại và đầu tư Việt Nam – EU sau một năm EVFTA có hiệu lực
- 4.1.1. Xuất khẩu của Việt Nam sang EU kể từ khi EVFTA có hiệu lực
- 4.1.2. Nhập khẩu hàng hóa từ EU kể từ khi EVFTA có hiệu lực
- 4.1.3. Kết quả sử dụng chứng nhận xuất xứ (C/O) ưu đãi
- 4.1.4. Đầu tư trực tiếp từ EU kể từ khi EVFTA có hiệu lực
- 4.2. Ước tính tác động của EVFTA đến giá trị xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam
- 4.3. Một số thách thức đối với Việt Nam khi gia nhập EVFTA
- CHƯƠNG V. KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ CHÍNH SÁCH
- 5.1. Kết luận
- 5.2. Khuyến nghị chính sách
- TÀI LIỆU THAM KHẢO
- Phụ lục 1: Giá trị các mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang EU trước và sau một năm tham gia EVFTA (triệu USD)
- Phụ lục 2: Biểu thuế xuất khẩu một số loại hàng hóa trước và sau năm đầu tiên Việt Nam tham gia EVFTA (%)
- Hình 1: GDP và tỉ lệ xuất khẩu trên GDP của Việt Nam trong giai đoạn 2000-2020 (ĐVT: tỷ USD, %)
- Hình 2: Kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam với các đối tác quan trọng, 2016-2020 (ĐVT: tỷ USD)
- Hình 3: Tỉ trọng kim ngạch nhập khẩu của EU với các đối tác chính, 2016-2020 (ĐVT: %)
- Hình 4: Kim ngạch xuất khẩu một số mặt hàng có giá trị xuất khẩu cao sang thị trường EU qua các năm (ĐVT: tỷ USD)
- Hình 5: Thị phần của một số mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Việt Nam sang thị trường EU,
- (ĐVT: %)
- Hình 6: Tỷ trọng xuất khẩu của Việt Nam sang các nước EU trong năm 2020 (ĐVT: tỷ USD, %)
- Hình 7: Tổng kim ngạch xuất khẩu từ Việt Nam sang thị trường EU (ĐVT: tỷ USD)
- Hình 8: Kim ngạch xuất khẩu các mặt hàng chủ lực sang EU tính từ tháng 08/2020 đến 08/2021 (ĐVT: tỷ USD)
- Hình 9: Tổng kim ngạch nhập khẩu từ EU của Việt Nam sau khi EVFTA có hiệu lực (ĐVT: tỷ USD)
- Hình 10: Kim ngạch nhập khẩu một số mặt hàng từ thị trường EU, 2016-2020 (ĐVT: triệu USD)
- Hình 11: Tỷ trọng nhập khẩu của Việt Nam từ các nước EU trong năm 2020 (ĐVT: triệu USD, %)
- Hình 12: Tỷ lệ tận dụng ưu đãi FTA của Việt Nam, 2015-2020 (ĐVT: %)
- Hình 13: Đầu tư từ các nước EU sang Việt Nam trước và sau khi EVFTA có hiệu lực (ĐVT: triệu USD)
- Hình 14: Giá trị gia tăng nước ngoài so với giá trị gia tăng trong nước, 2019 (ĐVT:%)
- Hình 15: Cơ cấu các biện pháp phi thuế quan tại Việt Nam, 2018
- Hình 16: Chỉ số thuế quan trị giá tương đương đối với SPS và TBT
- Hình 17: Kim ngạch xuất khẩu của các nước ASEAN sang EU, 2016-2021 (ĐVT: triệu USD)
- Bảng 1: Các mốc thời gian quan trọng trong việc đàm phán Hiệp định EVFTA
- Bảng 2: Tổng hợp và tóm tắt nội dung các chương trong Hiệp định EVFTA
- Bảng 3: Đầu tư từ các nước EU sang Việt Nam từ ngày 01/08/2020 đến 01/08/2021 (ĐVT: triệu USD)
- Bảng 4: Giá trị ước lượng các mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang EU từ 01/8/2020 - 31/7/2021 trong điều kiện bình thường (chưa loại bỏ thuế quan theo EVFTA v
- Bảng 5: Giá trị ước lượng các mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang EU từ 01/8/2020 – 31/7/2021 khi áp dụng biểu thuế mới theo EVFTA (trong điều kiện không có C
- Bảng 6: Các vụ việc vi phạm SPS của Việt Nam, 2015-2021
- DANH MỤC HỘP Hộp 1: Một số nét chính trong các cam kết một số ngành dịch vụ
- Hộp 2: Các biện pháp SPS của EU đối với mặt hàng nông, lâm nghiệp và thủy sản
- Hộp 3: Các vấn đề về nguồn gốc xuất xứ
- 页数
- 79 页
- 上传者
- Uni24h
常见问题
此文档免费吗?
是的。“[Báo cáo] Đánh giá một năm thực hiện Hiệp định EVFTA: Tác động đến kinh tế Việt Nam và sự thay đổi chính sách - TG.Nguyễn Đức Thành, Phạm Văn”是免费的 — 只需登录并点击“下载”即可获取原始文件。
这份文档有多少页?
该文档共有 79 页。您可以在下载前进行在线预览。
我可以在下载前预览吗?
是的。您可以通过在线阅读器直接在本页面预览此文档,然后再决定是否下载。

评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!