Bài tập môn Phân tích thiết kế hệ thống
- 页数
- 18
- 格式
- 大小
- 594 KB
- 语言
- VI
- 浏览量
- 1,908
- 评论
- 0
- 下载次数
- 0
常见问题
此文档免费吗?
是的。“Bài tập môn Phân tích thiết kế hệ thống”是免费的 — 只需登录并点击“下载”即可获取原始文件。
这份文档有多少页?
该文档共有 18 页。您可以在下载前进行在线预览。
我可以在下载前预览吗?
是的。您可以通过在线阅读器直接在本页面预览此文档,然后再决定是否下载。
- 文档名称
- Bài tập môn Phân tích thiết kế hệ thống
- 目录
- 此文档没有清晰的目录。
- 页数
- 18 页
- 上传者
- ThiNganHang
正在生成详细摘要。请几分钟后回来查看。
正在生成预览...
描述
Môn Phân tích, thiết kế hệ thống thông tin Bài tập chương I 1 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1 1. Hãy đánh dấu vào ô mà anh /chị cho là đúng: Hệ thống là gì? a. Hệ thống là một tập họp các phần tử. b. Hệ thống là một tập họp các phần tử tương tác với nhau. c. Hệ thống là một tập họp các phần tử tương tác với nhau nhằm chuyển các phần tử vào thành các phần tử ra theo một qui trình nào đó. 2. Dưới đây là một ví dụ về hệ thống trong thực tế. Anh/chị hãy đánh dấu vào ô nào thể hiện ví dụ đúng: a. Một tấm kim loại b. Một cái nhà c. Một chương trình d. Một con vật e. Một con người f. Một máy bay 3. Một tổ chức có: a. Hệ tác nghiệp b. Hệ điều khiển c. Hệ thông tin d. a và b và c đều đúng 4. Bảng dưới đây liệt kê các tổ chức có thể có trong một công ty / xí nghiệp và các loại hệ thống. Anh / chị hãy điền vào ô tương ứng giữa tổ chức và loại hệ thống phù hợp. Hệ thống Các tổ chức Hệ điều khiển Hệ quản lý Hệ tác nghiệp Ban Giám đốc Các phòng / ban chức năng Các phân xưởng / đội sản xuất 5. Một tổ chức gồm: a. Chỉ những hành động chương trình hóa được b. Chỉ những hành động không chương trình hóa được c. Những hành động chương trình hóa được hoặc những hành động không chương trình hóa được d. Những hành động không chương trình hóa được và những hành động chương trình hóa được 6. Điều kiện cần và đủ để một hệ thống thông tin tự động hóa được (tin học hóa được) là: a. Chỉ gồm những hành động chương trình hóa được. b. Chỉ gồm những hành động một đầu vào xác định một đầu ra duy nhất. c. Gồm những hành động một đầu vào có nhiều đầu ra. d. Gồm những hành động một đầu vào có nhiều đầu ra và quyết định được hình thức hóa được Môn Phân tích, thiết kế hệ thống thông tin Bài tập chương I 2 7. Hệ thống thông tin thể hiện: a. Chỉ mặt tĩnh b. Chỉ mặt động c. Mặt tĩnh và mặt động 8. Hệ thống thông tin: a. Chỉ lưu trữ dữ liệu b. Chỉ lưu trữ cấu trúc dữ liệu c. Chỉ lưu trữ chương trình c. Lưu trữ cấu trúc dữ liệu, chương trình và dữ liệu 9. Bảng dưới đây mô tả các chức năng, hành động và các quá trình cơ bản của hệ thống thông tin tự động hóa. Anh/ chị hãy đánh dấu vào các ô giữa chức năng / hành động phù hợp với các quá trình cơ bản: Quá trình Chức năng / hành động Xử lý truyền thông Xử lý tự động Lưu trữ, ghi nhớ Thu thập Kiểm sửa Nhật tu Tìm kiếm Tính toán Truy cập Đăng ký 10. Thiết kế hệ thống thông tin tự động hóa gồm: a. Chỉ thiết kế quá trình xử lý truyền thông b. Chỉ thiết kế giao diện người – máy c. Chỉ thiết kế cơ sở thông tin d. Chỉ thiết kế cơ sở dữ liệu e. Thiết kế xử lý truyền thông, xử lý tự động, lưu trữ 11. Bảng dưới đây thể hiện các công nghệ và các quá trình cơ bản của hệ thống thông tin tự động hóa. Anh / chị hãy đánh dấu vào ô tương ứng phù hợp giữa công nghệ và quá trình. Quá trình Công nghệ Xử lý truyền thông Xử lý tự động Lưu trữ, ghi nhớ Lập trình Thiết kế giao diện Thiết kế cơ sở dữ liệu Đồ họa Phần mềm Môn Phân tích, thiết kế hệ thống thông tin Bài tập chương I 3 12. Có gì khác biệt giữa khái niệm Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin tự động hóa, Hệ thống thông tin tự động? a. Không khác biệt b. Hệ thống thông tin tự động hóa, hệ thống thông tin tự động là bộ phận của hệ thống thông tin. c. Hệ thống thông tin tự động hóa là một bộ phận của hệ thống thông tin nhưng một số xử lý có thể vừa thực hiện bằng máy tính điện tử vừa thực hiện bằng thủ công. Hệ thống thông tin tự động là hệ thống mà mọi xử lý đều được thực hiện bằng máy tính điện tử. 13. Bảng dưới đây trình bày các chức năng cơ bản của hệ thống thông tin tự động hóa. Anh / chị hãy đánh dấu vào các ô phù hợp giữa chức năng và hành động cơ bản. Chức năng Hành động Thu thập (1) Xử lý (2) Ghi nhớ (3) Truy cập (4) Nhập một mẫu tin Kiểm sửa mẫu tin Ghi nhớ một mẫu tin Tìm kiếm một vùng tin theo điều kiện Thay đổi giá trị một vùng tin Xóa một vùng tin Xóa một mẫu tin Thêm một mẫu tin Tìm giá trị trung bình cộng của một vùng tin In giá trị trung bình cộng trên giấy Thể hiện giá trị lớn nhất của một vùng tin trê
Bài tập môn Phân tích thiết kế hệ thống
正在生成预览...
Môn Phân tích, thiết kế hệ thống thông tin Bài tập chương I 1 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1 1. Hãy đánh dấu vào ô mà anh /chị cho là đúng: Hệ thống là gì? a. Hệ thống là một tập họp các phần tử. b. Hệ thống là một tập họp các phần tử tương tác với nhau. c. Hệ thống là một tập họp các phần tử tương tác với nhau nhằm chuyển các phần tử vào thành các phần tử ra theo một qui trình nào đó. 2. Dưới đây là một ví dụ về hệ thống trong thực tế. Anh/chị hãy đánh dấu vào ô nào thể hiện ví dụ đúng: a. Một tấm kim loại b. Một cái nhà c. Một chương trình d. Một con vật e. Một con người f. Một máy bay 3. Một tổ chức có: a. Hệ tác nghiệp b. Hệ điều khiển c. Hệ thông tin d. a và b và c đều đúng 4. Bảng dưới đây liệt kê các tổ chức có thể có trong một công ty / xí nghiệp và các loại hệ thống. Anh / chị hãy điền vào ô tương ứng giữa tổ chức và loại hệ thống phù hợp. Hệ thống Các tổ chức Hệ điều khiển Hệ quản lý Hệ tác nghiệp Ban Giám đốc Các phòng / ban chức năng Các phân xưởng / đội sản xuất 5. Một tổ chức gồm: a. Chỉ những hành động chương trình hóa được b. Chỉ những hành động không chương trình hóa được c. Những hành động chương trình hóa được hoặc những hành động không chương trình hóa được d. Những hành động không chương trình hóa được và những hành động chương trình hóa được 6. Điều kiện cần và đủ để một hệ thống thông tin tự động hóa được (tin học hóa được) là: a. Chỉ gồm những hành động chương trình hóa được. b. Chỉ gồm những hành động một đầu vào xác định một đầu ra duy nhất. c. Gồm những hành động một đầu vào có nhiều đầu ra. d. Gồm những hành động một đầu vào có nhiều đầu ra và quyết định được hình thức hóa được Môn Phân tích, thiết kế hệ thống thông tin Bài tập chương I 2 7. Hệ thống thông tin thể hiện: a. Chỉ mặt tĩnh b. Chỉ mặt động c. Mặt tĩnh và mặt động 8. Hệ thống thông tin: a. Chỉ lưu trữ dữ liệu b. Chỉ lưu trữ cấu trúc dữ liệu c. Chỉ lưu trữ chương trình c. Lưu trữ cấu trúc dữ liệu, chương trình và dữ liệu 9. Bảng dưới đây mô tả các chức năng, hành động và các quá trình cơ bản của hệ thống thông tin tự động hóa. Anh/ chị hãy đánh dấu vào các ô giữa chức năng / hành động phù hợp với các quá trình cơ bản: Quá trình Chức năng / hành động Xử lý truyền thông Xử lý tự động Lưu trữ, ghi nhớ Thu thập Kiểm sửa Nhật tu Tìm kiếm Tính toán Truy cập Đăng ký 10. Thiết kế hệ thống thông tin tự động hóa gồm: a. Chỉ thiết kế quá trình xử lý truyền thông b. Chỉ thiết kế giao diện người – máy c. Chỉ thiết kế cơ sở thông tin d. Chỉ thiết kế cơ sở dữ liệu e. Thiết kế xử lý truyền thông, xử lý tự động, lưu trữ 11. Bảng dưới đây thể hiện các công nghệ và các quá trình cơ bản của hệ thống thông tin tự động hóa. Anh / chị hãy đánh dấu vào ô tương ứng phù hợp giữa công nghệ và quá trình. Quá trình Công nghệ Xử lý truyền thông Xử lý tự động Lưu trữ, ghi nhớ Lập trình Thiết kế giao diện Thiết kế cơ sở dữ liệu Đồ họa Phần mềm Môn Phân tích, thiết kế hệ thống thông tin Bài tập chương I 3 12. Có gì khác biệt giữa khái niệm Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin tự động hóa, Hệ thống thông tin tự động? a. Không khác biệt b. Hệ thống thông tin tự động hóa, hệ thống thông tin tự động là bộ phận của hệ thống thông tin. c. Hệ thống thông tin tự động hóa là một bộ phận của hệ thống thông tin nhưng một số xử lý có thể vừa thực hiện bằng máy tính điện tử vừa thực hiện bằng thủ công. Hệ thống thông tin tự động là hệ thống mà mọi xử lý đều được thực hiện bằng máy tính điện tử. 13. Bảng dưới đây trình bày các chức năng cơ bản của hệ thống thông tin tự động hóa. Anh / chị hãy đánh dấu vào các ô phù hợp giữa chức năng và hành động cơ bản. Chức năng Hành động Thu thập (1) Xử lý (2) Ghi nhớ (3) Truy cập (4) Nhập một mẫu tin Kiểm sửa mẫu tin Ghi nhớ một mẫu tin Tìm kiếm một vùng tin theo điều kiện Thay đổi giá trị một vùng tin Xóa một vùng tin Xóa một mẫu tin Thêm một mẫu tin Tìm giá trị trung bình cộng của một vùng tin In giá trị trung bình cộng trên giấy Thể hiện giá trị lớn nhất của một vùng tin trê
阅读全文
- 文档名称
- Bài tập môn Phân tích thiết kế hệ thống
- 目录
- 此文档没有清晰的目录。
- 页数
- 18 页
- 上传者
- ThiNganHang
正在生成详细摘要。请几分钟后回来查看。
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!
Ngân hàng đề thi môn: Hệ thống thông tin quản lý
Đề thi môn Cơ sở dữ liệu (kèm Đáp án) - Đại học Sư phạm kỹ thuật
Đề thi và đáp án môn Hệ thống thông tin kế toán
Đề thi và đáp án môn Cấu trúc dữ liệu giải thuật
Đáp án đề thi môn Mạng máy tính - ĐH Công nghệ thông tin (CNTT)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Đề cương - Luật vận tải
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!