第 1 页
Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com Câu 264: Trong không gian , cho điểm thuộc mặt phẳng và mặt cầu . Đường thẳng qua , nằm trên mặt phẳng cắt tại , . Để độ dài lớn nhất thì phương trình đường thẳng là A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn D. Mặt cầu có tâm , bán kính . Do nên luôn cắt tại , . Khi đó . Do đó, lớn nhất thì nhỏ nhất nên qua , với là hình chiếu vuông g óc của I lên . Phương trình . Do vâ =y là véc tơ chỉ phương của . Phương trình của . Câu 265: Trong không gian với hệ tọa độ , cho các điểm và . Gọi là đường thẳng đi qua , nhận vecto làm vectơ chỉ phương và song song với mặt phẳng sao cho khoảng cách từ đế n đạt giá trị nhỏ nhất. Biế t , là hai số nguyên tố cùng nhau. Khi đó bằng: A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn D. Gọi là mặt phẳng đi qua và song song với mặt phẳng . Suy ra . Do nên . đạt giá trị nhỏ nhất đi qua , với là hình chiế u củ a lên . Gọi là đường thẳng đi qua và vuông góc , . Ta có ; . cùng phương . Do , nguyên tố cùng nhau nên chọn . Vậy . H 381
第 2 页
Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com Câu 266: Cho đường thẳng và . Gọi là đường thẳng vuông góc chung củ a và , thuộc , . Khi độ dài ngắn nhất thì bằng? A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn B. Gọi và . Ta có: , và . Khi đó: . Suy ra và . Nên . Gọi nên . Do đó: . Đoạn thẳng ngắn nhất bằng khi . Suy ra . Câu 267: Trong không gian , cho ba điểm , , . Tìm điểm sao cho đạt giá trị nhỏ nhất. A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn A. Giả sử . Dấu xảy ra , , , khi đó . Câu 268: Trong không gian với hệ tọa độ , cho ba điểm , , và đường thẳng . Gọi là mặt phẳng chứa sao cho , , ở cùng phía đối với mặt phẳng . Gọi , , lần lượt là khoảng cách từ , , đế n . Tìm giá trị lớn nhất củ a . H 382
第 3 页
Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn B. Ta có ; ; . Ta có . Gọi là trung điểm , và là trung điểm củ a ta có và . Gọi là trọng tâm tam giác . Khi đó ta có . Do đó . Ta có ; suy ra . Gọi là hình chiế u củ a lên đường thẳng , ta có . . Vậy . Câu 269: Trong không gian với hệ tọa độ cho hai đường thẳng và . Gọi là đường thẳng song song với và cắt lần lượt tại hai điểm sao cho ngắn nhất. Phương trình củ a đường thẳng là. A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn B. có vectơ chỉ phương có vectơ pháp tuyế n Vì nên .Khi đó Dấu xảy ra khi Đường thẳng đi qua điểm và vec tơ chỉ phương H 383
第 4 页
Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com Vậy phương trình củ a là . Câu 270: Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng , điểm và mặt phẳng . Viế t phương trình đường thẳng nằm trong , cắt sao cho khoảng cách từ đế n lớn nhất. A. B. C. D. Hướng dẫn giải Chọn D. Tọa độ giao điểm củ a và là nghiệm củ a hệ phương trình A d . S Suy ra . Ta có đi qua B H Gọi là hình chiế u củ a lên . (P) Gọi , nên đạt giá trị lớn nhất là Khi đó đường thẳng qua và có một vé c tơ chỉ phương là với . Thế tọa độ vào bốn phương án, chỉ phương án B thỏa mãn. Câu 271: Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng có phương trình tham số Hỏi điểm nào sau đây thuộc đường thẳng ? A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn A. Ứng với tham số ta được điểm . Câu 272: Trong không gian cho điểm và đường thẳng . Biế t thuộc và độ dài ngắn nhất. Tổng nhận giá trị nào sau đây? A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn C . . H 384
第 5 页
Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com ngắn nhất bằng khi khi đó . Câu 273: Trong không gian với hệ tọa độ , cho , , . Viế t phương trình đường thẳng đi qua , song song với sao cho khoảng cách từ đế n là lớn nhất. A. B. C. D. Hướng dẫn giải Chọn B. Đường thẳng đi qua nên , do đó khoảng cách từ đế n lớn nhất khi , với là vectơ chỉ phương củ a . Lại có song song với nên . , , chọn . Do đó phương trình đường thẳng là . Câu 274: Trong không gian , cho đường thẳng và hai điểm , . Biế t điểm thuộc sao cho biểu thức đạt giá trị lớn nhất là . Khi đó, bằng bao nhiêu? A. B. C. D. Hướng dẫn giải Chọn C. . Phương trình đường thẳng là: . Xé t vị trí tương đối củ a và ta thấy cắt tại điểm . ; nên nằm giữa và . Dấu bằng xảy ra khi trùng . Vậy . Câu 275: Trong không gian với hệ tọa độ cho đường thẳng : và điểm . Tìm giá trị nhỏ nhất củ a độ dài với . A. B. C. D. Hướng dẫn giải Chọn A. Ta có : , . H 385
第 6 页
Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com Câu 276: Cho mặt cầu , . Gọi là đường thẳng đồng thời tiế p xúc với hai mặt cầu trên, cắt đoạn thẳng nối tâm hai mặt cầu và cách gốc tọa độ một khoảng lớn nhất. Nế u là một vectơ chỉ phương củ a thì tổng bằng bao nhiêu? A. B. C. D. Hướng dẫn giải Chọn C. có tâm , bán kính . có tâm , bán kính . Ta có: , do đó và tiế p xúc ngoài với nhau tại điểm . Vì tiế p xúc với hai mặt cầu, đồng thời cắt đoạn thẳng nối hai tâm nên phải tiế p xúc với hai mặt cầu tại . Mặt khác khi . Khi đó, có một vectơ chỉ phương là . Suy ra , . Vậy . Câu 277: Trong không gian với hệ tọa độ gọi đi qua , cắt , sao cho góc giữa và là nhỏ nhất. Phương trình đường thẳng là A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn C. Gọi có vectơ chỉ phương có vectơ chỉ phương , Xé t hàm số , ta suy ra được Do đó Vậy phương trình đường thẳng là . Câu 278: Cho hai điểm , và đường thẳng Tìm tọa độ điểm mà nhỏ nhất. A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn C. Gọi . . H 386
第 7 页
Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com Ta có: . Vậy nhỏ nhất bằng khi hay . Câu 279: Trong không gian , cho mặt phẳng : và hai điểm , . Trong tất cả các đường thẳng đi qua và song song với mặt phẳng , gọi là đường thẳng sao cho khoảng cách từ đế n là lớn nhất. Viế t phương trình đường thẳng . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn B Ta có: . , là hai điểm nằm khác phía so với mặt phẳng . Gọi là hình chiế u củ a lên . Ta có: nên khoảng cách từ đế n lớn nhất khi và chỉ khi trùng . Khi đó: . Mặt phẳng có vectơ pháp tuyế n là . . Đường thẳng đi qua điểm và nhận làm vectơ chỉ phương. Phương trình đường thẳng là: . Nguyen Câu 280: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng , đường thẳng và điểm thuộc mặt phẳng . Gọi là đường thẳng đi qua , nằm trong mặt phẳng và cách đường thẳng một khoảng cách lớn nhất. Gọi là một vé c tơ chỉ phương củ a đường thẳng . Tính . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn C H 387
第 8 页
Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com d A d I A H K (P) (Q) Đường thẳng đi qua và có vé c tơ chỉ phương . Nhận xé t rằng, và . Gọi là mặt phẳng chứa và song song với . Khi đó . Gọi , lần lượt là hình chiế u vuông góc củ a lên và . Ta có . Do đó, lớn nhất lớn nhất . Suy ra chính là đoạn vuông góc chung củ a và Mặt phẳng chứa và có vé c tơ pháp tuyế n là . Mặt phẳng chứa và vuông góc với nên có vé c tơ pháp tuyế n là . Đường thẳng chứa trong mặt phẳng và song song với mặt phẳng nên có vé c tơ chỉ phương là . Suy ra, . Vậy . Câu 281: Trong không gian , cho hai điểm và . Viế t phương trình đường thẳng đi qua gốc toạ độ sao cho tổng khoảng cách từ và đế n đường thẳng lớn nhất. A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn A Ta có . Dấu xảy ra có VTCP là . Vậy . Câu 282: Trong không gian , cho mặt phẳng và hai điểm , . Trong các đường thẳng đi qua và song song với , đường thẳng mà khoảng cách từ đế n đường thẳng đó là nhỏ nhất có phương trình là. A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải H 388
第 9 页
Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com Chọn A. Đường thẳng trong đáp án C, D không đi qua A, nên ta loại C, D. Ta có: , . Do đó, đường thẳng trong đáp án B không song song với . Loại B. Câu 283: Trong không gian , cho mặt cầu và điểm . Giả sử đường thẳng đi qua và cắt tại hai điểm , sao cho độ dài đoạn thẳng lớn nhất. Phương trình củ a là A. B. . C. D. Hướng dẫn giải Chọn D. Mặt cầu có tâm . Đường thẳng đi qua và cắt tại hai điểm , sao cho độ dài đoạn thẳng lớn nhất khi đi qua tâm củ a , suy ra có vé ctơ chỉ phương là Phương trình . Câu 284: Trong không gian với hệ tọa độ gọi đi qua điểm , song song với , đồng thời tạo với đường thẳng một góc lớn nhất. Phương trình đường thẳng là A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn A. có vectơ chỉ phương . có vectơ chỉ phương có vectơ pháp tuyế n Vì nên Đặt , ta có: Xé t hàm số , ta suy ra được: Do đó: . Chọn Vậy phương trình đường thẳng là . H 389
第 10 页
Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com Câu 285: Trong không gian cho đường thẳng và đường thẳng . Viế t phương trình mặt phẳng đi qua và tạo với đường thẳng một góc lớn nhất. A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn D. Đường thẳng có VTCP là . Đường thẳng đi qua điểm và có VTCP là . Do nên . Giả sử VTPT củ a là . Phương trình có dạng . Do nên . Gọi là góc giữa và . Ta có . TH1: Với thì . TH2: Với đặt ta có . Xé t hàm số trên . Ta có . . . Bảng biế n thiên H 390
第 11 页
Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com Từ đó ta có khi . Khi đó . So sánh TH1 và Th2 ta có lớn nhất là khi . Chọn . Phương trình là . DẠNG 19: ĐIỂM THUỘC ĐƯỜNG THẲNG THỎA ĐK Câu 286: Trong không gian với hệ tọa độ cho ba điểm , , và đường thẳng . Tìm điểm thuộc để thể tích củ a tứ diện bằng . A. ; . B. ; . C. ; . D. ; . Hướng dẫn giải Chọn B. Cách 1 : Ta có ; Do nên . Gọi là một vé c tơ pháp tuyế n củ a mặt phẳng thì phương trình mặt phẳng là . Gọi . Do thể tích củ a tứ diện bằng nên . Với thì . Với thì . Cách 2: Ta có ; Gọi . H 391
第 12 页
Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com nên Vì Với thì . Với thì . Câu 287: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho tứ diện có ba đỉ nh và đỉ nh nằm trên tia Tìm tọa độ đỉ nh , biế t thể tích tứ diện bằng 5. A. . C. . D. . B. . Hướng dẫn giải Chọn B E Oy E0; ; 0 ,b b 0 AB AC, 0; 4; 2 Ta có nằm trên tia nên có tọa độ . Ta có . 1 1 V 5 AB AC, .AE 5 4b 2 5 b 7loai b 8nhan Thể tích ABCE 6 6 . E0;8; 0 Vậy . Câu 288: Cho và . Gọi là đường thẳng đi qua và vuông góc với . Tìm tọa độ thuộc sao cho . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn B. Ta có phương trình đường thẳng . Lấy điểm . Theo đề, . Vậy . Câu 289: Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm , và mặt thẳng : . Viế t phương trình đường thẳng nằm trong mặt phẳng sao cho mọi điểm thuộc đường thẳng luôn cách đều hai điểm và . A. B. C. D. H 392
第 13 页
Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com Hướng dẫn giải Chọn A. Vì mọi điểm thuộc đường thẳng luôn cách đều hai điểm và nên đường thẳng nằm trong mặt phẳng trung trực củ a đoạn thẳng . Do đó là giao tuyế n củ a mặt phẳng và mặt phẳng trung trực củ a đoạn thẳng . Ta gọi là trung điểm củ a đoạn suy ra Mặt phẳng trung trực củ a đoạn thẳng đi qua và nhận làm vectơ pháp tuyế n có phương trình là . Ta có đi qua điểm là nghiệm củ a hệ . Vậy đi qua điểm nhận làm vectơ chỉ phương có phương trình tham số . Câu 290: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho đường thẳng . Điểm nào sau đây thuộc được thẳng ? A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn A. Thay trực tiế p tọa độ các điểm trên vào đường thẳng ta thấy chỉ có điểm thỏa mãn Câu 291: Cho đường thẳng có phương trình và mặt phẳng . Điểm nằm trên và cách một đoạn bằng có tọa độ là A. . B. . D. . C. . Hướng dẫn giải Chọn C. . . H 393
第 14 页
Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com Câu 292: Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng và mặt phẳng . Tìm tọa độ điểm có tọa độ âm thuộc sao cho khoảng cách từ đế n bằng . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn A. . . Câu 293: Trong không gian với hệ tọa độ cho đường thẳng có phương trình . Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng ? A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn B. Thế tọa độ điểm vào đường thẳng ta có: nên không thuộc đường thẳng . Câu 294: Trong không gian với hệ trục , cho đường thẳng và mặt phẳng . Điểm nằm trên đường thẳng và cách một khoảng bằng có tọa độ là A. hoặc . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn A. . . Câu 295: Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng có phương trình tham số Hỏi điểm nào sau đây thuộc đường thẳng ? A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn B. Ứng với tham số ta được điểm . H 394
第 15 页
Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com Câu 296: Trong không gian với hệ tọa độ , cho các điểm , , và mặt phẳng . Tìm tọa độ điểm thuộc đường thẳng sao cho song song với mặt phẳng . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn B. Đường thẳng đi qua và nhận làm vectơ chỉ phương có phương trình tham số là: . Do nên . Mặt phẳng có vectơ pháp tuyế n là: . . Câu 297: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng , . Tọa độ điểm thuộc sao cho cách đều và là A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn C. Vì Đường thẳng qua và có VTCP Ta có: Câu 298: Trong không gian , cho hai điểm và đường thẳng . Biế t điểm thuộc đường thẳng sao cho tam giác có diện tích nhỏ nhất. Khi đó, giá trị bằng A. B. C. D. Hướng dẫn giải Chọn D Ta có nên có diện tích nhỏ nhất khi nhỏ nhất. Gọi là đường vuông góc chung củ a . Khi đó . Gọi . H 395
第 16 页
Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com , phương trình đường thẳng Ta có: Do , . . Mà nên . hay . Câu 299: Cho điểm và đường thẳng . Tìm điểm thuộc sao cho nhỏ nhất. A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn C. . . có vectơ chỉ phương , nhỏ nhất . Vậy . Câu 300: Trong không gian cho và đường thẳng . Tìm điểm thuộc đường thẳng để thể tích tứ diện bằng 3. A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn D. . , . . Câu 301: Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm , và đường thẳng . Tìm tọa độ trên sao cho . A. B. C. D. H 396
第 17 页
Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com Hướng dẫn giải Chọn C. Ta có . Vì nên gọi tọa độ . . Vậy . Câu 302: Trong không gian , cho hai điểm và đường thẳng . Tìm điểm trên sao cho . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn A. Phương trình tham số: . Do . Ta có Câu 303: Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và hai đường thẳng , . Đường thẳng đi qua và cắt cả đường thẳng tại . Độ dài đoạn thẳng bằng A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn A. Gọi , Ta có: , Ta có: thẳng hàng . Câu 304: Trong không gian , cho hai điểm , , đường thẳng . Tọa độ điểm trên sao cho là A. B. C. D. . Hướng dẫn giải Chọn B. . Do nên . ; . . . H 397
第 18 页
Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com . Câu 305: Trong không gian , cho đường thẳng và mặt phẳng . Có tất cả bao nhiêu điểm thuộc đường thẳng sao cho khoảng cách từ điểm đó đế n mặt phẳng bằng . A. Hai. B. Ba. C. Một. D. Vô số điểm. Hướng dẫn giải Chọn A. Gọi ( với ). Theo đề ta có . . Vậy có tất cả hai điểm. Câu 306: Trong không gian với hệ tọa độ cho hai điểm và đường thẳng . Điểm trên sao cho là A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn C. Phương trình tham số đường thẳng . Ta có: . Câu 307: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho đường thẳng đi qua điểm . Khi đó giá trị là. A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn A. Vì đi qua điểm . Nên tọa độ củ a vào ta được . Câu 308: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng và đường thẳng . Gọi là giao điểm củ a và , là điểm trên đường thẳng sao cho , tính khoảng cách từ điểm đế n mặt phẳng . A. B. C. D. . Hướng dẫn giải Chọn C. H 398
第 19 页
Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com Cách 1. Gọi là góc giữa đường thẳng và mặt phẳng . Vectơ chỉ phương củ a là , vectơ pháp tuyế n củ a là . Khi đó, ta có: . Khoảng cách từ đế n mặt phẳng là: . Vậy . Cách 2. Phương trình tham số củ a đường thẳng là Tọa độ giao điểm củ a và là nghiệm củ a hệ phương trình: . Giả sử điểm có tọa độ là . Ta có Suy ra . Vậy . Câu 309: Cho đường thẳng và điểm Gọi là hình chiế u vuông góc củ a trên Tọa độ củ a là C. . A. . B. . D. . Hướng dẫn giải Chọn D. Ta có . Vì nên và . Tọa độ củ a là . Câu 310: Tìm điểm trên đường thẳng sao cho với H 399
第 20 页
Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com A. hoặc B. hoặc C. Không có điểm nào thỏa mãn yêu cầu củ a bài toán D. hoặc . Hướng dẫn giải Chọn D. Vì . . Câu 311: Trong không gian , cho hai điểm , và hai mặt phẳng , . Đường thẳng qua điểm , cắt hai mặt phẳng , lần lượt tại và sao cho tam giác cân tại và nhận làm đường trung tuyế n. Tính . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn B. Gọi mặt phẳng đi qua nhận làm vectơ pháp tuyế n nên: . Gọi là giao tuyế n củ a mặt phẳng và . Vectơ pháp tuyế n củ a mp là: . Ta có Gọi là điểm thuộc giao tuyế n củ a và nên tọa độ là nghiệm củ a hệ nên Phương trình đường thẳng : . Ta có nên Mặt khác là trung điểm củ a đoạn nên Mặt khác nên . Nên nên . Câu 312: Trong không gian cho và đuờng thẳng . Tìm điểm thuộc để thể tích tứ diện bằng . H 400
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!