99 câu trắc nghiệm nhân sự (HR Test)
正在生成预览...
描述
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 99 câu trắc nghiệm nhân sự (HR Test) 1. Từ nào dưới đây được định nghĩa như là những chính sách, hoạt động, và hệ thống mà có ảnh hưởng tới hoạt động, thái độ và cách cư xử của nhân viên của một công ty? a. Động cơ thúc đẩy (Motivation) b. Tiền bạc (Money) c. Quản lý nguồn nhân lực (HRM – Human Resource Management) d. Thiết kế công việc (Job design) 2. Tất cả những điều dưới đây đều cần thiết cho chất lượng nguồn nhân lực ngoại trừ: a. Có giá trị b. Hiếm c. Người thay thế không tốt d. Dễ bắt chước 3. Sẽ không có hai phòng nhân sự có chung những vai trò giống nhau hoàn toàn. a. Đúng b. Sai 4. Công việc là tiến trình thu thập những thông tin chi tiết về công việc. a. Thiết kế b. Phân tích c. Huấn luyện d. Lựa chọn 5. Là tiến trình mà qua đó một tổ chức hoặc công ty tìm kiếm những ứng viên vào những vị trí công việc phù hợp. a. Tuyển dụng b. Chọn lựa c. Thiết kế công việc d. Phân tích công việc Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 6. Tiến trình đảm bảo rằng những hoạt động và khả năng sản xuất của nhân viên phù hợp với mục tiêu của tổ chức hoặc công ty được gọi là: a. Kỹ năng chuyên môn b. Quản lý, đánh giá thành tích công tác c. Giáo dục, huấn luyện d. Phát triển 7. Tiền lương và lợi nhuận sẽ có tác động lớn nhất khi chúng được dựa trên những gì mà nhân viên thực sự muốn và cần đến nó? a. Đúng b. Sai 8. Kỹ năng này không phải là kỹ năng của những người quản lý nguồn nhân lực chuyên nghiệp? a. Ra quyết định b. Kỹ năng lãnh đạo c. Kỹ năng chuyên môn d. Kỹ năng tiếp thị, marketing 9. Khả năng hiểu và làm việc được tốt hơn với người khác mà có liên quan tới kỹ năng quản lý nguồn nhân lực (HRM – Human Resource Management)? a. Kỹ năng ra quyết định b. Kỹ năng lãnh đạo c. Kỹ năng quan hệ nhân sự d. Kỹ năng chuyên môn 10. Quyền ________ chấp nhận mọi người có quyền từ chối làm những việc có ảnh hưởng đến niềm tin đạo đức của họ. a. Cá nhân, riêng tư b. Tán thành c. Tự do ngôn luận d. Tự do lương tâm 11. Với một tổ chức, công ty thì lực lượng lao động bên trong bao gồm những cá nhân đang tích cực tìm kiếm việc làm. a. Đúng b. Sai 12. Lực lượng lao động năm 2006 sẽ gồm cóphần trăm người non – Hispanic vàphần trăm người Hispanic (người Tây Ban Nha?) a. 40,60 b. 56,21 c. 91,9 Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 13. Theo hiệp hội các nhà sản xuất quốc gia báo cáo về cuộc điều tra nghiên cứu người lao động thì người lao động còn thiếu nhiều các kỹ năng căn bản như chăm chỉ và làm việc đúng giờ. a. Đúng. b. Sai. 14. là những người làm việc đóng góp chính vào công ty,do đó phải có kiến thức đặc thù,ví dụ như kiến thức về khách hàng,phương pháp sản xuất hoặc có chuyên môn trong một lãnh vực nào đó. a. Lực lượng lao động nội địa. b. Lao động nhập cư. c. Người làm việc có học vấn. d. Lực lượng lao động bên ngoài. 15. Các nhóm dựa vào kỹ thuật về những phương tiện liên lạc như ghi hình ảnh phục vụ các cuộc họp hành, hội nghị (videconference), e-mail và điện thoại di động để liên lạc và phối hợp các hoạt động. a. Thật sự,chính thức. b. Có khả năng. c. Bên ngoài. 16. Câu nào trong các câu sau không phải là một giá trị cốt lõi của TQM? a. Những cách thức và phương pháp được phác họa nhằm đáp ứng nhu cầu của khách hàng nội địa và nước ngoài. b. Mỗi một nhân viên trong công ty phải được đào tạo về chất lượng. c. Các nhà điều hành đánh giá đo lường sự phát triển về những thông tin phản hồi dựa trên các dữ liệu thu thập. d. Đề ra chất lượng trong những sản phẩm nhằm khuyến khích phát hiện ra các sai sót để sửa chữa và cải tiến sản phẩm. 17. Các nhân viên nhận công việc ở những nước khác được gọi là: a. Người nhập cư. b. Người làm việc có học vấn. c. Lực lượng lao động bên ngoài. 18. Thương mại điện tử (E - business) bao gồm các hình thức mua bán hàng hóa,dịch vụ như là business-to-consumer (bán trực tiếp đến khách hàng), businessto-business (?) và những giao dịch consumer-to-consumer (từ khách hà
AI 摘要
- 文档名称
- 99 câu trắc nghiệm nhân sự (HR Test)
- 目录
- 此文档没有清晰的目录。
- 页数
- 15 页
- 上传者
- ThiNganHang
正在生成详细摘要。请几分钟后回来查看。
常见问题
我该如何下载此文档?
文档“99 câu trắc nghiệm nhân sự (HR Test)”的价格为 20,000đ。请通过 PayOS 充值您的钱包,然后点击“下载”以购买并保存原始文件。
这份文档有多少页?
该文档共有 15 页。您可以在下载前进行在线预览。
我可以在下载前预览吗?
是的。您可以通过在线阅读器直接在本页面预览此文档(前几页),然后再决定是否下载。
99 câu trắc nghiệm nhân sự (HR Test)
正在生成预览...
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 99 câu trắc nghiệm nhân sự (HR Test) 1. Từ nào dưới đây được định nghĩa như là những chính sách, hoạt động, và hệ thống mà có ảnh hưởng tới hoạt động, thái độ và cách cư xử của nhân viên của một công ty? a. Động cơ thúc đẩy (Motivation) b. Tiền bạc (Money) c. Quản lý nguồn nhân lực (HRM – Human Resource Management) d. Thiết kế công việc (Job design) 2. Tất cả những điều dưới đây đều cần thiết cho chất lượng nguồn nhân lực ngoại trừ: a. Có giá trị b. Hiếm c. Người thay thế không tốt d. Dễ bắt chước 3. Sẽ không có hai phòng nhân sự có chung những vai trò giống nhau hoàn toàn. a. Đúng b. Sai 4. Công việc là tiến trình thu thập những thông tin chi tiết về công việc. a. Thiết kế b. Phân tích c. Huấn luyện d. Lựa chọn 5. Là tiến trình mà qua đó một tổ chức hoặc công ty tìm kiếm những ứng viên vào những vị trí công việc phù hợp. a. Tuyển dụng b. Chọn lựa c. Thiết kế công việc d. Phân tích công việc Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 6. Tiến trình đảm bảo rằng những hoạt động và khả năng sản xuất của nhân viên phù hợp với mục tiêu của tổ chức hoặc công ty được gọi là: a. Kỹ năng chuyên môn b. Quản lý, đánh giá thành tích công tác c. Giáo dục, huấn luyện d. Phát triển 7. Tiền lương và lợi nhuận sẽ có tác động lớn nhất khi chúng được dựa trên những gì mà nhân viên thực sự muốn và cần đến nó? a. Đúng b. Sai 8. Kỹ năng này không phải là kỹ năng của những người quản lý nguồn nhân lực chuyên nghiệp? a. Ra quyết định b. Kỹ năng lãnh đạo c. Kỹ năng chuyên môn d. Kỹ năng tiếp thị, marketing 9. Khả năng hiểu và làm việc được tốt hơn với người khác mà có liên quan tới kỹ năng quản lý nguồn nhân lực (HRM – Human Resource Management)? a. Kỹ năng ra quyết định b. Kỹ năng lãnh đạo c. Kỹ năng quan hệ nhân sự d. Kỹ năng chuyên môn 10. Quyền ________ chấp nhận mọi người có quyền từ chối làm những việc có ảnh hưởng đến niềm tin đạo đức của họ. a. Cá nhân, riêng tư b. Tán thành c. Tự do ngôn luận d. Tự do lương tâm 11. Với một tổ chức, công ty thì lực lượng lao động bên trong bao gồm những cá nhân đang tích cực tìm kiếm việc làm. a. Đúng b. Sai 12. Lực lượng lao động năm 2006 sẽ gồm cóphần trăm người non – Hispanic vàphần trăm người Hispanic (người Tây Ban Nha?) a. 40,60 b. 56,21 c. 91,9 Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 13. Theo hiệp hội các nhà sản xuất quốc gia báo cáo về cuộc điều tra nghiên cứu người lao động thì người lao động còn thiếu nhiều các kỹ năng căn bản như chăm chỉ và làm việc đúng giờ. a. Đúng. b. Sai. 14. là những người làm việc đóng góp chính vào công ty,do đó phải có kiến thức đặc thù,ví dụ như kiến thức về khách hàng,phương pháp sản xuất hoặc có chuyên môn trong một lãnh vực nào đó. a. Lực lượng lao động nội địa. b. Lao động nhập cư. c. Người làm việc có học vấn. d. Lực lượng lao động bên ngoài. 15. Các nhóm dựa vào kỹ thuật về những phương tiện liên lạc như ghi hình ảnh phục vụ các cuộc họp hành, hội nghị (videconference), e-mail và điện thoại di động để liên lạc và phối hợp các hoạt động. a. Thật sự,chính thức. b. Có khả năng. c. Bên ngoài. 16. Câu nào trong các câu sau không phải là một giá trị cốt lõi của TQM? a. Những cách thức và phương pháp được phác họa nhằm đáp ứng nhu cầu của khách hàng nội địa và nước ngoài. b. Mỗi một nhân viên trong công ty phải được đào tạo về chất lượng. c. Các nhà điều hành đánh giá đo lường sự phát triển về những thông tin phản hồi dựa trên các dữ liệu thu thập. d. Đề ra chất lượng trong những sản phẩm nhằm khuyến khích phát hiện ra các sai sót để sửa chữa và cải tiến sản phẩm. 17. Các nhân viên nhận công việc ở những nước khác được gọi là: a. Người nhập cư. b. Người làm việc có học vấn. c. Lực lượng lao động bên ngoài. 18. Thương mại điện tử (E - business) bao gồm các hình thức mua bán hàng hóa,dịch vụ như là business-to-consumer (bán trực tiếp đến khách hàng), businessto-business (?) và những giao dịch consumer-to-consumer (từ khách hà
阅读全文
- 文档名称
- 99 câu trắc nghiệm nhân sự (HR Test)
- 目录
- 此文档没有清晰的目录。
- 页数
- 15 页
- 上传者
- ThiNganHang
正在生成详细摘要。请几分钟后回来查看。
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!
30 câu trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực (Có Đáp án)
Đề thi Chuyên viên Nhân sự - MB (NH Quân đội)
[Tiểu luận] Quản trị sự thay đổi của Tập đoàn SamSung
Câu hỏi tự luận - Thi NV Hành chính nhân sự (Có Đáp án)
Bài 4. Công tác lập kế hoạch - Đào tạo CBTD (NH Chính sách xã hội)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Đề cương - Luật vận tải
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!