500 câu trắc nghiệm về Chứng khoán và Thị trường chứng khoán (có đáp án)
- 页数
- 109
- 格式
- 大小
- 514 KB
- 语言
- VI · Tiếng Việt
- 浏览量
- 1,579
- 评论
- 0
- 下载次数
- 0
正在生成预览...
- 文档名称
- 500 câu trắc nghiệm về Chứng khoán và Thị trường chứng khoán (có đáp án)
- 目录
- 此文档没有清晰的目录。
- 页数
- 109 页
- 上传者
- ThiNganHang
正在生成详细摘要。请几分钟后回来查看。
描述
Trích nội dung tài liệu
500 CÂU H I TR C NGHI M C Ỏ Ắ Ệ Ơ B N V CH NG KHO Ả Ề Ứ ÁN VÀ TH TR Ị ƯỜ Ứ NG CH NG KHOÁN Câu 1: Ng i s h u c phi u và trái phi u đ u đ c h ng: ườ ở ữ ổ ế ế ề ượ ưở a. Lãi su t c đ nh ấ ố ị b. Thu nh p ph thu c vào ho t đ ng c a công ty ậ ụ ộ ạ ộ ủ c. Đ c quy n b u c t i Đ i h i c đông ượ ề ầ ử ạ ạ ộ ổ d. Lãi su t t v n mà mình đ u t vào công ty ấ ừ ố ầ ư Câu 2: Nhà đ u t mua 10 trái phi u có m nh giá 100 USD, có lai su t danh nghĩa 6%/năm v i giá 900 USD. ầ ư ế ệ ấ ớ V y hàng năm nhà đ u t s nh n đ c ti n lãi là: ậ ầ ư ẽ ậ ượ ề a. 60 USD b. 600 USD c. 570 USD d. 500 USD Câu 3: C phi u qu : ổ ế ỹ a. Đ c chia c t c. ượ ổ ứ b. Là lo i c phi u đ c phát hành và đ c t ch c phát hành mua l i trên th tr ng. ạ ổ ế ượ ượ ổ ứ ạ ị ườ c. Ng i s h u có quy n bi u quy t. ườ ở ữ ề ể ế d. Là m t ph n c phi u ch a đ c phép phát hành. ộ ầ ổ ế ư ượ Câu 4: Các câu nào sau đây đúng v i th tr ng s c p ớ ị ườ ơ ấ a. Làm tăng l ng v n đ u t cho n n kinh t ượ ố ầ ư ề ế b. Làm tăng l ng ti n trong l u thông. ượ ề ư c. Không làm tăng l ng ti n trong l u thông. ượ ề ư d. Giá phát hành do quan h cung c u quy t đ nh ệ ầ ế ị Câu 5: Th tr ng th c p ị ườ ứ ấ a. Là n i các doanh nghi p hy đ ng v n trung và dài h n thông qua vi c phát hành c phi u và trái phi u. ơ ệ ộ ố ạ ệ ổ ế ế b. Là n i mua bán các lo i ch ng khoán kém ch t l ng ơ ạ ứ ấ ượ c. Là n i mua bán các ch ng khoán đa phát hành ơ ứ d. Là th tr ng ch ng khoán kém phát tri n ị ườ ứ ể Câu 6: Hình th c b o lãnh mà trong đó các nhà b o lãnh phát hành cam k t s mua toàn b ch ng khoán c a t ứ ả ả ế ẽ ộ ứ ủ ổ ch c phát hành cho dù h có th bán h t hay không đ c g i là: ứ ọ ể ế ượ ọ a. B o lãnh t t c ho c không ả ấ ả ặ b. B o lãnh v i c g ng t i đa ả ớ ố ắ ố c. B o lãnh v i cam k t ch c ch n. ả ớ ế ắ ắ d. B o lãnh v i h n m c t i thi u ả ớ ạ ứ ố ể Câu 7: Đ i v i công chúng đ u t , tài li u nào quan tr ng nh t trong h s đăng ký phát hành ra công chúng: ố ớ ầ ư ệ ọ ấ ồ ơ a. B n sao gi y phép thành l p và đăng ký kinh doanh ả ấ ậ b. Danh sách và s y u lý l ch thành viên H i đ ng Qu n Tr và Ban Giám đ c. ơ ế ị ộ ồ ả ị ố c. Đ n xin phép phát hành. ơ d. B n cáo b ch ả ạ Câu 8: Tr t t u tiên l nh theo ph ng th c kh p l nh là: ậ ự ư ệ ươ ứ ớ ệ a. Th i gian, giá, s l ng ờ ố ượ b. Giá, th i gian, s l ng ờ ố ượ c. S l ng, th i gian, giá ố ượ ờ d. Th i gian, s l ng, giá ờ ố ượ Câu 9: L nh gi i h n là l nh: ệ ớ ạ ệ a. Đ c u tiên th c hi n tr c các lo i l nh khác ượ ư ự ệ ướ ạ ệ b. Đ c th c hi n t i m c giá mà ng i đ t l nh ch đ nh ượ ự ệ ạ ứ ườ ặ ệ ỉ ị c. Đ c th c hi n t i m c giá kh p l nh ượ ự ệ ạ ứ ớ ệ d. Ng i đ t bán và ng i đ t mua đ u có u tiên gi ng nhau. ườ ặ ườ ặ ề ư ố Câu 10: L nh dùng đ bán đ c đ a ra ệ ể ượ ư a. V i giá cao h n giá th tr ng hi n hành ớ ơ ị ườ ệ b. V i giá th p h n giá th tr ng hi n hành ớ ấ ơ ị ườ ệ c. Ho c cao h n ho c th p h n giá th tr ng hi n hành ặ ơ ặ ấ ơ ị ườ ệ d. Ngay t i giá tr tr ng hi n hành. ạ ị ườ ệ Câu 11: Lý do nào sau đây đúng v i bán kh ng ch ng khoán: ớ ố ứ a. Ngăn ch n s thua l ặ ự ỗ b. H ng l i t s t giá ch ng khoán ưở ợ ừ ụ ứ c. H ng l i t vi c tăng giá ch ng khoán ưở ợ ừ ệ ứ d. H n ch r i ro ạ ế ủ Câu 12: Các ch tiêu nào sau đây không ph i là ch tiêu c a phân tích c b n: ỉ ả ỉ ủ ơ ả a. Các ch tiêu ph n ánh kh năng sinh l i c a công ty ỉ ả ả ờ ủ b. Các ch tiêu ph n ánh kh năng thanh toán c a công ty ỉ ả ả ủ c. T s P/E ỷ ố d. Ch s giá c a th tr ng ch ng khoán ỉ ố ủ ị ườ ứ Câu 13: Giao d ch theo ph ng pháp kh p l nh Vi t Nam quy đ nh đ n v y t giá đ i v i nh ng c phi u có ị ươ ớ ệ ở ệ ị ơ ị ế ố ớ ữ ổ ế m c giá t 50.000 đ ng đ n 99.500 đ ng là: ứ ừ ồ ế ồ a. 100đ b. 200đ c. 300đ d. 500đ Câu 14: Ông X v a bán 100 c phi u c a công ty A v i giá 40 USD/c phi u. Ông ta mua c phi u đó m t năm ừ ổ ế ủ ớ ổ ế ổ ế ộ tr c đây v i giá 30 USD/c phi u, năm v a qua ông ta có nh n c t c 2 USD/c phi u. V y thu nh p tr c ướ ớ ổ ế ừ ậ ổ ứ ổ ế ậ ậ ướ thu c a ông t 100 c phi u A là: ế ủ ừ ổ ế a. 1000 USD b. 1200 USD c. 1300 USD d. T t c đ u sai ấ ả ề Câu 15: M nh giá trái phi u phát hành ra công ch
常见问题
我该如何下载此文档?
文档“500 câu trắc nghiệm về Chứng khoán và Thị trường chứng khoán (có đáp án)”的价格为 40,000đ。请通过 PayOS 充值您的钱包,然后点击“下载”以购买并保存原始文件。
这份文档有多少页?
该文档共有 109 页。您可以在下载前进行在线预览。
我可以在下载前预览吗?
是的。您可以通过在线阅读器直接在本页面预览此文档(前几页),然后再决定是否下载。
500 câu trắc nghiệm về Chứng khoán và Thị trường chứng khoán (có đáp án)
正在生成预览...
Trích nội dung tài liệu
500 CÂU H I TR C NGHI M C Ỏ Ắ Ệ Ơ B N V CH NG KHO Ả Ề Ứ ÁN VÀ TH TR Ị ƯỜ Ứ NG CH NG KHOÁN Câu 1: Ng i s h u c phi u và trái phi u đ u đ c h ng: ườ ở ữ ổ ế ế ề ượ ưở a. Lãi su t c đ nh ấ ố ị b. Thu nh p ph thu c vào ho t đ ng c a công ty ậ ụ ộ ạ ộ ủ c. Đ c quy n b u c t i Đ i h i c đông ượ ề ầ ử ạ ạ ộ ổ d. Lãi su t t v n mà mình đ u t vào công ty ấ ừ ố ầ ư Câu 2: Nhà đ u t mua 10 trái phi u có m nh giá 100 USD, có lai su t danh nghĩa 6%/năm v i giá 900 USD. ầ ư ế ệ ấ ớ V y hàng năm nhà đ u t s nh n đ c ti n lãi là: ậ ầ ư ẽ ậ ượ ề a. 60 USD b. 600 USD c. 570 USD d. 500 USD Câu 3: C phi u qu : ổ ế ỹ a. Đ c chia c t c. ượ ổ ứ b. Là lo i c phi u đ c phát hành và đ c t ch c phát hành mua l i trên th tr ng. ạ ổ ế ượ ượ ổ ứ ạ ị ườ c. Ng i s h u có quy n bi u quy t. ườ ở ữ ề ể ế d. Là m t ph n c phi u ch a đ c phép phát hành. ộ ầ ổ ế ư ượ Câu 4: Các câu nào sau đây đúng v i th tr ng s c p ớ ị ườ ơ ấ a. Làm tăng l ng v n đ u t cho n n kinh t ượ ố ầ ư ề ế b. Làm tăng l ng ti n trong l u thông. ượ ề ư c. Không làm tăng l ng ti n trong l u thông. ượ ề ư d. Giá phát hành do quan h cung c u quy t đ nh ệ ầ ế ị Câu 5: Th tr ng th c p ị ườ ứ ấ a. Là n i các doanh nghi p hy đ ng v n trung và dài h n thông qua vi c phát hành c phi u và trái phi u. ơ ệ ộ ố ạ ệ ổ ế ế b. Là n i mua bán các lo i ch ng khoán kém ch t l ng ơ ạ ứ ấ ượ c. Là n i mua bán các ch ng khoán đa phát hành ơ ứ d. Là th tr ng ch ng khoán kém phát tri n ị ườ ứ ể Câu 6: Hình th c b o lãnh mà trong đó các nhà b o lãnh phát hành cam k t s mua toàn b ch ng khoán c a t ứ ả ả ế ẽ ộ ứ ủ ổ ch c phát hành cho dù h có th bán h t hay không đ c g i là: ứ ọ ể ế ượ ọ a. B o lãnh t t c ho c không ả ấ ả ặ b. B o lãnh v i c g ng t i đa ả ớ ố ắ ố c. B o lãnh v i cam k t ch c ch n. ả ớ ế ắ ắ d. B o lãnh v i h n m c t i thi u ả ớ ạ ứ ố ể Câu 7: Đ i v i công chúng đ u t , tài li u nào quan tr ng nh t trong h s đăng ký phát hành ra công chúng: ố ớ ầ ư ệ ọ ấ ồ ơ a. B n sao gi y phép thành l p và đăng ký kinh doanh ả ấ ậ b. Danh sách và s y u lý l ch thành viên H i đ ng Qu n Tr và Ban Giám đ c. ơ ế ị ộ ồ ả ị ố c. Đ n xin phép phát hành. ơ d. B n cáo b ch ả ạ Câu 8: Tr t t u tiên l nh theo ph ng th c kh p l nh là: ậ ự ư ệ ươ ứ ớ ệ a. Th i gian, giá, s l ng ờ ố ượ b. Giá, th i gian, s l ng ờ ố ượ c. S l ng, th i gian, giá ố ượ ờ d. Th i gian, s l ng, giá ờ ố ượ Câu 9: L nh gi i h n là l nh: ệ ớ ạ ệ a. Đ c u tiên th c hi n tr c các lo i l nh khác ượ ư ự ệ ướ ạ ệ b. Đ c th c hi n t i m c giá mà ng i đ t l nh ch đ nh ượ ự ệ ạ ứ ườ ặ ệ ỉ ị c. Đ c th c hi n t i m c giá kh p l nh ượ ự ệ ạ ứ ớ ệ d. Ng i đ t bán và ng i đ t mua đ u có u tiên gi ng nhau. ườ ặ ườ ặ ề ư ố Câu 10: L nh dùng đ bán đ c đ a ra ệ ể ượ ư a. V i giá cao h n giá th tr ng hi n hành ớ ơ ị ườ ệ b. V i giá th p h n giá th tr ng hi n hành ớ ấ ơ ị ườ ệ c. Ho c cao h n ho c th p h n giá th tr ng hi n hành ặ ơ ặ ấ ơ ị ườ ệ d. Ngay t i giá tr tr ng hi n hành. ạ ị ườ ệ Câu 11: Lý do nào sau đây đúng v i bán kh ng ch ng khoán: ớ ố ứ a. Ngăn ch n s thua l ặ ự ỗ b. H ng l i t s t giá ch ng khoán ưở ợ ừ ụ ứ c. H ng l i t vi c tăng giá ch ng khoán ưở ợ ừ ệ ứ d. H n ch r i ro ạ ế ủ Câu 12: Các ch tiêu nào sau đây không ph i là ch tiêu c a phân tích c b n: ỉ ả ỉ ủ ơ ả a. Các ch tiêu ph n ánh kh năng sinh l i c a công ty ỉ ả ả ờ ủ b. Các ch tiêu ph n ánh kh năng thanh toán c a công ty ỉ ả ả ủ c. T s P/E ỷ ố d. Ch s giá c a th tr ng ch ng khoán ỉ ố ủ ị ườ ứ Câu 13: Giao d ch theo ph ng pháp kh p l nh Vi t Nam quy đ nh đ n v y t giá đ i v i nh ng c phi u có ị ươ ớ ệ ở ệ ị ơ ị ế ố ớ ữ ổ ế m c giá t 50.000 đ ng đ n 99.500 đ ng là: ứ ừ ồ ế ồ a. 100đ b. 200đ c. 300đ d. 500đ Câu 14: Ông X v a bán 100 c phi u c a công ty A v i giá 40 USD/c phi u. Ông ta mua c phi u đó m t năm ừ ổ ế ủ ớ ổ ế ổ ế ộ tr c đây v i giá 30 USD/c phi u, năm v a qua ông ta có nh n c t c 2 USD/c phi u. V y thu nh p tr c ướ ớ ổ ế ừ ậ ổ ứ ổ ế ậ ậ ướ thu c a ông t 100 c phi u A là: ế ủ ừ ổ ế a. 1000 USD b. 1200 USD c. 1300 USD d. T t c đ u sai ấ ả ề Câu 15: M nh giá trái phi u phát hành ra công ch
- 文档名称
- 500 câu trắc nghiệm về Chứng khoán và Thị trường chứng khoán (có đáp án)
- 目录
- 此文档没有清晰的目录。
- 页数
- 109 页
- 上传者
- ThiNganHang
正在生成详细摘要。请几分钟后回来查看。
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!
Incoterms 2010 (bản Tiếng Việt)
(Slide) Giới thiệu về Vietinbank 2016
Công thức Tài chính doanh nghiệp (Full)
Danh mục Hồ sơ tín dụng Cá nhân và Doanh nghiệp (Dành cho QHKH và HTTD)
Sổ tay tín dụng Vietinbank - NH Công thương
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!