20 câu hỏi tự luận ôn tập thống kê kinh tế (Có đáp án)
- 页数
- 5
- 格式
- DOCX
- 大小
- 101 KB
- 语言
- VI · Tiếng Việt
- 浏览量
- 1,306
- 评论
- 0
- 下载次数
- 2
正在生成预览...
- 文档名称
- 20 câu hỏi tự luận ôn tập thống kê kinh tế (Có đáp án)
- 目录
- 此文档没有清晰的目录。
- 页数
- 5 页
- 上传者
- ThiNganHang
正在生成详细摘要。请几分钟后回来查看。
描述
资料内容摘录
Câu 1 I.Lý thuyết: 1. SNA là gì, nêu, nêu vai trò chủ yếu của SNA trong đời sống kinh tế xã hội a. SNA là một hệ thống thông tin kinh tế, bao gồm các tài khoản kinh tế, các bảng thống kê được xây dựng dựa trên những khái niệm, định nghĩa, qui tắc hạch toán thống nhất trên phạm vi toàn cầu. b. Vai trò của SNA - Cung cấp hệ thống khái niệm, qui tắc hạch toán chung để xây dựng hệ thống thông tin kinh tế vĩ mô nhằm mục đích đánh giá và phân tích kết quả hoạt động của nền kinh tế, xây dựng chính sách, ra quyết định về các vấn đề kinh tế xã hội. - Phản ánh thực trạng hoạt động của nền kinh tế, SNA cung cấp số liệu về sản xuất, tiêu dùng, xuất khẩu, nhập khẩu, đầu tư... trên bình diện toàn bộ nền kinh tế và từng bộ phận của nó. So sánh các thông tin bằng số, chỉ ra các cân đối, các tỷ lệ từ đó đánh giá thực trạng hoạt động của nền kinh tế và đưa ra các quyết định quản lý phù hợp. - Hệ thống SNA cung cấp các thông tin kinh tế đã tổng hợp được từ đó có thể xây dựng và phân tích các mô hình kinh tế. Dựa trên các mô hình này công tác lập kế hoạch và dự báo kinh tế ở tầm vĩ mô, phân tích sự ảnh hưởng của các chính sách đến kết quả sản xuất như thế nào. - Các báo cáo về tài khoản quốc gia của các nước cho phép các tổ chức quốc tế so sánh và đánh giá thực trạng các nền kinh tế quốc gia trên toàn thế giới thông qua GDP và GDP bình quân đầu người. 2. Nêu một số quan điểm về sản xuất, lấy ví dụ minh hoạ. Theo SNA 1993 định nghĩa “ Sản xuất là quá trình sử dụng lao động và máy móc thiết bị của các đơn vị thể chế để chuyển những chi phí là vật chất và dịch vụ thành sản phẩm vật chất (hàng hóa) và dịch vụ khác.Các hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra phải có khả năng bán trên thị trường hoặc có khả năng cung cấp cho đơn vị thể chế khác có thu tiền hoặc không thu tiền” Như vậy hoạt động SX bao gồm tất cả các hoạt động có mục đích của con người tạo ra thu nhập, trừ hoạt động tự phục vụ bản thân. học sinh tựlấy ví dụ minh hoạ. II. Bài tập 1. Số nhân khẩu thường trú cuối năm và bình quân năm Áp dụng công thức : Sttcn = Sttđn + [( N - M) + (Đ - đ)] thay số liệu ta có kết quả Sttcn = 2524,4 nghìn người Stt BQ = (2520 + 2524,4)/2 = 2522,2 nghìn người 2. Số nhân khẩu hiện có đầu năm, cuối năm và bình quân năm Shcđn = Sttđn - Stv + Stt = 2604 nghin người Shccn = 2686,4 nghin người Shc BQ năm = (2604 + 2686,4)/2 = 2645,2 nghìn người 3. Hệ số sinh, hệ số chết và hệ số biến động tự nhiên ΔTN = 7,2 - 2,8 = 4,4 KTN = 4,4/2522 = 0,174 % Ks = 7,2 / 2522 = 0,29% Kc = 2,8 / 2522,2 = 0,11% Câu 2 1. Để quản lý và sử dụng thời gian lao động, trong thống kê tính toán các chỉ tiêu Quĩ thời gia lao động Quỹ thời gian lao động theo lịch phản ánh tổng thời gian được tính theo ngày - người (ngày công) hay giờ - người (giờ công) của đơn vị kinh tế (doanh nghiệp) trong một thời kỳ nhất định. - Tổng số ngày công theo lịch trong kỳ là toàn bộ số ngày công tính theo số ngày dương lịch trong kỳ nghiên cứu (Flịch) được tính theo công thức F(Lịch) = số LĐ bình quân x số ngày theo lịch trong kỳ - Tổng số giờ công theo lịch trong kỳ là bằng ngày công X định mức thời gian làm việc một ngày của người lao động. Quỹ thời gian lao động theo chế độ là số ngày - người (ngày công) làm việc theo qui định của luật pháp (FCĐ) FCĐ = F(Lịch) - Fnghỉ thứ 7, cn, nghỉ lễ, tết Quỹ thời gian lao động sử dụng cao nhất (Fmax) là thời gian làm việc của người lao động mà doanh nghiệp có thể huy động cho quá tình sản xuất. Theo tiêu chuẩn quốc tế , thống kê thời gia làm việc thực tế của người lao động bao gồm các chỉ tiêu: - Thời gian thực tế làm việc trong chế độ (trong giờ) - Thời gian thực tế làm việc ngoài chế độ (ngoài giờ) - Thời gian chuẩn bị công cụ làm việc tại nơi làm việc - Thời gian ngừng việc tại nơi làm việc vì các lý do khách quan vẫn được trả lương theo qui định. - Thời gian nghỉ giải lao tại nơi làm việc
常见问题
我该如何下载此文档?
文档“20 câu hỏi tự luận ôn tập thống kê kinh tế (Có đáp án)”的价格为 15,000đ。请通过 PayOS 充值您的钱包,然后点击“下载”以购买并保存原始文件。
这份文档有多少页?
该文档共有 5 页。您可以在下载前进行在线预览。
我可以在下载前预览吗?
是的。您可以通过在线阅读器直接在本页面预览此文档(前几页),然后再决定是否下载。
20 câu hỏi tự luận ôn tập thống kê kinh tế (Có đáp án)
正在生成预览...
资料内容摘录
Câu 1 I.Lý thuyết: 1. SNA là gì, nêu, nêu vai trò chủ yếu của SNA trong đời sống kinh tế xã hội a. SNA là một hệ thống thông tin kinh tế, bao gồm các tài khoản kinh tế, các bảng thống kê được xây dựng dựa trên những khái niệm, định nghĩa, qui tắc hạch toán thống nhất trên phạm vi toàn cầu. b. Vai trò của SNA - Cung cấp hệ thống khái niệm, qui tắc hạch toán chung để xây dựng hệ thống thông tin kinh tế vĩ mô nhằm mục đích đánh giá và phân tích kết quả hoạt động của nền kinh tế, xây dựng chính sách, ra quyết định về các vấn đề kinh tế xã hội. - Phản ánh thực trạng hoạt động của nền kinh tế, SNA cung cấp số liệu về sản xuất, tiêu dùng, xuất khẩu, nhập khẩu, đầu tư... trên bình diện toàn bộ nền kinh tế và từng bộ phận của nó. So sánh các thông tin bằng số, chỉ ra các cân đối, các tỷ lệ từ đó đánh giá thực trạng hoạt động của nền kinh tế và đưa ra các quyết định quản lý phù hợp. - Hệ thống SNA cung cấp các thông tin kinh tế đã tổng hợp được từ đó có thể xây dựng và phân tích các mô hình kinh tế. Dựa trên các mô hình này công tác lập kế hoạch và dự báo kinh tế ở tầm vĩ mô, phân tích sự ảnh hưởng của các chính sách đến kết quả sản xuất như thế nào. - Các báo cáo về tài khoản quốc gia của các nước cho phép các tổ chức quốc tế so sánh và đánh giá thực trạng các nền kinh tế quốc gia trên toàn thế giới thông qua GDP và GDP bình quân đầu người. 2. Nêu một số quan điểm về sản xuất, lấy ví dụ minh hoạ. Theo SNA 1993 định nghĩa “ Sản xuất là quá trình sử dụng lao động và máy móc thiết bị của các đơn vị thể chế để chuyển những chi phí là vật chất và dịch vụ thành sản phẩm vật chất (hàng hóa) và dịch vụ khác.Các hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra phải có khả năng bán trên thị trường hoặc có khả năng cung cấp cho đơn vị thể chế khác có thu tiền hoặc không thu tiền” Như vậy hoạt động SX bao gồm tất cả các hoạt động có mục đích của con người tạo ra thu nhập, trừ hoạt động tự phục vụ bản thân. học sinh tựlấy ví dụ minh hoạ. II. Bài tập 1. Số nhân khẩu thường trú cuối năm và bình quân năm Áp dụng công thức : Sttcn = Sttđn + [( N - M) + (Đ - đ)] thay số liệu ta có kết quả Sttcn = 2524,4 nghìn người Stt BQ = (2520 + 2524,4)/2 = 2522,2 nghìn người 2. Số nhân khẩu hiện có đầu năm, cuối năm và bình quân năm Shcđn = Sttđn - Stv + Stt = 2604 nghin người Shccn = 2686,4 nghin người Shc BQ năm = (2604 + 2686,4)/2 = 2645,2 nghìn người 3. Hệ số sinh, hệ số chết và hệ số biến động tự nhiên ΔTN = 7,2 - 2,8 = 4,4 KTN = 4,4/2522 = 0,174 % Ks = 7,2 / 2522 = 0,29% Kc = 2,8 / 2522,2 = 0,11% Câu 2 1. Để quản lý và sử dụng thời gian lao động, trong thống kê tính toán các chỉ tiêu Quĩ thời gia lao động Quỹ thời gian lao động theo lịch phản ánh tổng thời gian được tính theo ngày - người (ngày công) hay giờ - người (giờ công) của đơn vị kinh tế (doanh nghiệp) trong một thời kỳ nhất định. - Tổng số ngày công theo lịch trong kỳ là toàn bộ số ngày công tính theo số ngày dương lịch trong kỳ nghiên cứu (Flịch) được tính theo công thức F(Lịch) = số LĐ bình quân x số ngày theo lịch trong kỳ - Tổng số giờ công theo lịch trong kỳ là bằng ngày công X định mức thời gian làm việc một ngày của người lao động. Quỹ thời gian lao động theo chế độ là số ngày - người (ngày công) làm việc theo qui định của luật pháp (FCĐ) FCĐ = F(Lịch) - Fnghỉ thứ 7, cn, nghỉ lễ, tết Quỹ thời gian lao động sử dụng cao nhất (Fmax) là thời gian làm việc của người lao động mà doanh nghiệp có thể huy động cho quá tình sản xuất. Theo tiêu chuẩn quốc tế , thống kê thời gia làm việc thực tế của người lao động bao gồm các chỉ tiêu: - Thời gian thực tế làm việc trong chế độ (trong giờ) - Thời gian thực tế làm việc ngoài chế độ (ngoài giờ) - Thời gian chuẩn bị công cụ làm việc tại nơi làm việc - Thời gian ngừng việc tại nơi làm việc vì các lý do khách quan vẫn được trả lương theo qui định. - Thời gian nghỉ giải lao tại nơi làm việc
- 文档名称
- 20 câu hỏi tự luận ôn tập thống kê kinh tế (Có đáp án)
- 目录
- 此文档没有清晰的目录。
- 页数
- 5 页
- 上传者
- ThiNganHang
正在生成详细摘要。请几分钟后回来查看。
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!
240 câu hỏi Kinh tế học kèm Đáp án và Giải thích
Trắc nghiệm Kinh tế môi trường (Có Đáp án)
Trắc nghiệm Đúng Sai - Kinh tế phát triển (Có Đáp án)
Mẫu hợp đồng chuyên chở tàu chuyến GENCON 1994
Công thức lý thuyết thặng dư- Kinh tế chính trị Mác-Lenin
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!