Trang 1
Nguồn bài: Chuyên mục Kiến thức Văn phòng TÀI LIỆU HỌC EXCEL Từ cơ bản tới nâng cao Tác giả: Download.vn 1
Đang tạo bản xem trước...
Nguồn bài: Chuyên mục Kiến thức Văn phòng TÀI LIỆU HỌC EXCEL Từ cơ bản tới nâng cao Tác giả: Download.vn 1
Nguồn bài: Chuyên mục Kiến thức Văn phòng Mục Lục Mục Lục 2 Bài 1: Nhập môn Excel 13 Tạo workbook trong Excel 13 Tạo một workbook 13 Nhập dữ liệu 13 Lưu workbook vào OneDrive trong Excel 14 Lưu workbook vào OneDrive 14 Phân tích và định dạng trong Excel 15 Tự động điền một cột bằng Flash Fill 15 Tính toán nhanh bằng hàm AutoSum 16 Tạo sơ đồ 17 Dùng định dạng có điều kiện 18 Cố định hàng tiêu đề phía trên cùng 19 Hợp tác trong Excel 20 Chia sẻ workbook với người khác 20 Cài đặt Excel trên mobile 21 Bài 2: Những thao tác cơ bản trong Excel 22 Tạo một workbook mới 22 Office 2013 trở lên 22 Office 2010 22 Chèn hoặc xóa một worksheet 24 Office 2013 trở lên 24 Office 2010 25 Di chuyển/sao chép worksheet hoặc dữ liệu trong worksheet 29 Windows 29 macOS 30 Web 32 Điền dữ liệu tự động vào các ô trong worksheet 34 Bài 3: In worksheet hoặc workbook 35 Windows 35 Trước khi in 35 In một hoặc nhiều worksheet 35 In một hoặc nhiều workbook 36 In toàn bộ hoặc một phần worksheet 36 In bảng Excel 37 In workbook vào một file 38 2
Nguồn bài: Chuyên mục Kiến thức Văn phòng Web 39 In worksheet 39 Thay đổi vùng in lựa chọn 40 In worksheet đã ẩn hàng và cột 41 In workbook 43 In bảng 44 In số trang trên worksheet 46 Bài 4: Dùng Excel làm máy tính 47 Chi tiết cách dùng công thức cơ bản trong Excel 47 Dùng AutoSum 48 Tránh viết lại cùng một công thức 50 Bảng phím máy tính tương ứng với ký hiệu trong Microsoft Excel 51 Bài 5: Hàng & cột trong Microsoft Excel 54 Chèn hoặc xóa hàng & cột 54 Windows 54 Web 55 Chọn nội dung ô trong Excel 58 Chọn một hoặc nhiều ô 58 Chọn một hoặc nhiều hàng, cột 58 Chọn bảng biểu, danh sách hoặc worksheet 59 Đóng băng bảng để khóa hàng & cột 59 Đóng băng hàng hoặc cột 59 Bỏ đóng băng hàng hoặc cột 60 Ẩn hoặc hiện hàng/cột 60 Windows 61 Web 61 Dùng Convert Text to Columns Wizard tách dữ liệu sang nhiều cột khác nhau 63 Tự động điền ngày liên tiếp trong danh sách trên Excel 64 Dùng Fill Handle 64 Dùng lệnh Fill 64 Thay đổi độ rộng cột hoặc chiều cao ô trong Excel 65 Chỉnh lại kích thước hàng 65 Chỉnh lại kích thước cột 65 Tự động chỉnh lại kích thước toàn bộ cột và hàng vừa khít dữ liệu 66 Hợp nhất cột trong Excel 66 Bài 6: Cách lọc giá trị duy nhất và xóa giá trị trùng lặp trong Excel 68 Lọc giá trị duy nhất hoặc xóa dữ liệu trùng lặp trên Excel cho Windows 68 Hướng dẫn chi tiết cách lọc giá trị duy nhất và xóa giá trị trùng lặp trên Excel 69 3
Nguồn bài: Chuyên mục Kiến thức Văn phòng Lọc giá trị duy nhất hoặc xóa dữ liệu trùng lặp trên Excel Online 74 Xóa giá trị trùng lặp 74 Bài 7: Di chuyển & sao chép nội dung ô trong Excel 76 Di chuyển ô bằng cách kéo & thả 76 Di chuyển ô bằng cách Cut & Paste 76 Di chuyển hoặc sao chép ô 77 Di chuyển hoặc sao chép ô bằng chuột 78 Chèn ô đã di chuyển hoặc sao chép giữa các ô hiện tại 79 Sao chép chỉ các ô hiển thị 80 Chặn sao chép các ô trống từ việc thay thế dữ liệu 81 Di chuyển hoặc sao chép chỉ nội dung của một ô 81 Sao chép giá trị, định dạng hoặc chỉ công thức trong ô 82 Sao chép cài đặt độ rộng ô 83 Bài 8: Tìm & thay thế text, số trên worksheet 85 Tìm & thay thế dữ liệu trong Excel trên Windows 85 Tìm dữ liệu 85 Thay thế dữ liệu 87 Tìm & thay thế dữ liệu trong Excel trên Mac 89 Tìm text hoặc số trong Find & Replace 90 Thay thế text hoặc số bằng hộp thoại Find & Replace 90 Tìm text hoặc số trong thanh tìm kiếm 91 Thay thế text hoặc số từ bảng Search 92 Tìm & thay thế dữ liệu trong Excel trên Web 93 Tìm dữ liệu 93 Thay thế dữ liệu 94 Bài 9: Cách gộp và bỏ gộp ô trong Excel 97 Cách gộp và bỏ gộp ô Excel trên Windows 97 Cách gộp ô 97 Kết hợp ô bằng CONCATENATE 100 Cách bỏ gộp ô 102 Cách gộp và bỏ gộp ô trên macOS 103 Gộp ô 104 Bỏ gộp ô 104 Tách text từ một ô thành nhiều ô 105 Gộp và bỏ gộp ô Excel trên Web 108 Gộp ô 108 Bỏ gộp ô 109 Gộp & bỏ gộp ô Excel trên iOS 110 Bài 10: Cách sử dụng Data Validation trong Excel 113 4
Nguồn bài: Chuyên mục Kiến thức Văn phòng Cách sử dụng Data Validation trong Excel trên Windows 113 Cách sử dụng Data Validation trong Excel trên macOS 115 Office 2013 trở lên 115 Office 2011 117 Cách sử dụng Data Validation trong Excel trên Web 119 Thêm xác thực dữ liệu vào một ô hoặc một phạm vi 119 Thêm các kiểu xác thực dữ liệu khác 120 Ví dụ các công thức trong xác thực dữ liệu ở Excel 123 Bài 11: Nhập và xuất file văn bản 128 Nhập file text bằng cách mở nó trong Excel 128 Nhập & xuất file text trong phiên bản Office 2017 trở lên 129 Nhập file text bằng cách kết nối nó (Power Query) 129 Xuất dữ liệu sang file text bằng cách lưu nó 130 Nhập & xuất file text trong phiên bản Office 2016-2010 131 Nhập file text bằng cách kết nối nó 131 Xuất dữ liệu vào file text bằng cách lưu nó 132 Mẹo cần biết khi nhập hoặc xuất file text trong Excel 133 Thay đổi dấu tách dùng khi nhập file text 133 Thay đổi dấu tách danh sách cho file text mới (tệp tin bạn có thể tạo khi xuất bằng Save As) 134 Bài 12: Các định dạng số có sẵn trong Excel 136 Các định dạng số có sẵn trong Excel trên Windows 136 Định dạng số 137 Các định dạng số có sẵn trong Excel Online 139 Bài 13: Cách dùng định dạng có điều kiện trong Microsoft Excel 145 Định dạng có điều kiện trong Microsoft Excel cho Windows 148 Áp dụng định dạng có điều kiện trong báo cáo PivotTable 148 Dùng Quick Analysis để áp dụng định dạng có điều kiện 150 Định dạng ô bằng cách dùng thang 2 màu 152 Định dạng ô bằng cách dùng thang 3 màu 157 Định dạng ô bằng các thanh dữ liệu 160 Định dạng ô bằng một bộ icon 164 Định dạng ô chứa text, số, ngày hoặc giá trị thời gian 168 Chỉ định dạng các giá trị được xếp hạng đầu hoặc dưới cùng 171 Chỉ định dạng các giá trị trên hoặc dưới trung bình 174 Chỉ định dạng các giá trị duy nhất hoặc trùng lặp 176 Thiết lập quy tắc định dạng có điều kiện của riêng bạn 178 Dùng công thức để xác định ô cần định dạng 179 Sao chép và dán định dạng có điều kiện 183 Tìm ô chứa định dạng có điều kiện 184 5
Nguồn bài: Chuyên mục Kiến thức Văn phòng Quản lý các quy tắc định dạng có điều kiện 185 Chỉnh sửa thứ tự trong các quy tắc định dạng có điều kiện được đánh giá 192 Xóa định dạng có điều kiện 194 Định dạng có điều kiện trong Microsoft Excel Online 196 Định dạng ô bằng thang màu 196 Định dạng ô bằng thanh dữ liệu 197 Định dạng ô theo bộ icon 197 Chỉ định dạng ô chứa text, số, ngày hoặc thời gian 197 Chỉ định dạng các giá trị được xếp hạng đầu hoặc cuối 198 Chỉ định dạng các giá trị trên hoặc dưới trung bình 199 Chỉ định dạng các giá trị duy nhất hoặc trùng lặp 199 Sao chép và dán định dạng có điều kiện 200 Quản lý các quy tắc định dạng có điều kiện 201 Xóa định dạng có điều kiện 205 Bài 14: Những thao tác định dạng dữ liệu cơ bản trong Excel 206 Căn chỉnh hoặc xoay text trong một ô 206 Microsoft Excel cho Windows 206 Microsoft Excel cho Web 207 Thay đổi định dạng một ô 207 Áp dụng kiểu ô 207 Chỉnh sửa kiểu Excel 207 Sao chép định dạng ô 208 Đóng logo vào bảng tính Excel 208 Microsoft Excel 2011 trở lên 208 Office 2016-2010 209 Microsoft Excel cho Web 210 Tạo một định dạng số tùy biến 210 Microsoft Excel cho Windows 210 Microsoft Excel cho Web 211 Bài 15: Hiện và ẩn các giá trị 0 212 Office 2011 trở lên 212 Ẩn hoặc hiện toàn bộ giá trị 0 trên worksheet 212 Ẩn các giá trị 0 trong ô được chọn 212 Để hiện các giá trị ẩn 213 Ẩn giá trị 0 do công thức trả về 213 Hiện các giá trị 0 dưới dạng ô trống hoặc nét gạch 214 Ẩn các giá trị 0 trong báo cáo PivotTable 214 Office 2010 215 Hiện hoặc ẩn toàn bộ giá trị 0 trên worksheet 215 Dùng định dạng số để ẩn các giá trị 0 trong ô được chọn 215 Dùng định dạng có điều kiện để ẩn các giá trị 0 do công thức trả về 216 6
Nguồn bài: Chuyên mục Kiến thức Văn phòng Dùng công thức để hiện giá trị 0 dưới dạng ô trống hoặc nét gạch 217 Ẩn các giá trị 0 trong báo cáo PivotTable 217 Office 2007 218 Hiện hoặc ẩn toàn bộ các giá trị 0 trên worksheet 218 Dùng định dạng số để ẩn các giá trị 0 trong ô lựa chọn 219 Dùng định dạng có điều kiện để ẩn các giá trị 0 do công thức trả về 219 Dùng công thức để hiện số 0 dưới dạng ô trống hoặc nét gạch 220 Ẩn các giá trị 0 trong báo cáo PivotTable 221 Bài 16: Tổng quan về các công thức trong Excel 222 Tạo công thức chỉ giá trị trong các ô khác 222 Xem công thức 223 Nhập công thức chứa một hàm 223 Các thành phần cụ thể trong công thức Excel 223 Dùng hằng số trong công thức Excel 224 Dùng các tham chiếu trong công thức Excel 224 Kiểu tham chiếu A1 225 Tạo một phạm vi tới ô hoặc phạm vi trên worksheet khác ở cùng một workbook 226 Sự khác biệt giữa tham chiếu tuyệt đối, tương đối và hỗn hợp 226 Kiểu tham chiếu 3-D 228 Kiểu tham chiếu R1C1 230 Bài 17: Các hàm cơ bản trong Excel 232 Nhóm hàm tính tổng trong Excel 2016 233 Hàm SUM: Tính tổng 233 Hàm SUMIF: Tính tổng có điều kiện 233 Hàm SUMIFS: Tính tổng nhiều điều kiện 234 Nhóm hàm Logic trong Excel 235 Hàm AND: Hàm điều kiện VÀ 235 Hàm OR: Hàm điều kiện HOẶC 235 Hàm NOT: Hàm điều kiện phủ định 236 Hàm IF 236 Hàm IFS 238 Nhóm hàm tính giá trị trung bình trong Excel 239 Hàm AVERAGE: Tính giá trị trung bình 239 Hàm SUMPRODUCT: Tính tổng của các tích 239 Nhóm hàm tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trong Excel 240 Hàm MAX: Tìm giá trị lớn nhất 240 Hàm MIN: Tìm giá trị nhỏ nhất 240 Hàm LAGRE: Tìm giá trị lớn nhất thứ k 241 Hàm SMALL: Tìm giá trị nhỏ nhất thứ k 241 7
Nguồn bài: Chuyên mục Kiến thức Văn phòng Nhóm hàm đếm dữ liệu trong Excel 241 Hàm COUNT: Đếm dữ liệu kiểu số 241 Hàm COUNTA: Đếm dữ liệu 242 Hàm COUNTIF: Đếm có điều kiện 243 Hàm COUNTIFS: Đếm nhiều điều kiện 243 Nhóm hàm Toán học trong Excel 244 Hàm ABS: Tính giá trị tuyệt đối 244 Hàm POWER: Tính lũy thừa của một số 244 Hàm PRODUCT: Tính tích 244 Hàm MOD: Lấy số dư của phép chia 245 Hàm ROUNDUP: Làm tròn một số theo số thập phân cho trước 245 Hàm EVEN: Làm tròn thành số nguyên chẵn gần nhất 246 Hàm ODD: Làm tròn thành số nguyên lẻ gần nhất 246 Hàm ROUNDDOWN: Làm tròn xuống 1 số 246 Hàm tra cứu và kết hợp dữ liệu 247 Hàm VLOOKUP 247 Hàm CONCAT 248 Bài 18: Tự động đánh số hàng 249 Điền một chuỗi số vào cột 249 Dùng hàm ROW để đánh số hàng 250 Hiển thị hoặc ẩn icon điền dữ liệu 251 Bài 19: Tính toán sự chênh lệch giữa 2 ngày 252 Chênh lệch trong ngày 252 Chênh lệch trong tuần 252 Chênh lệch trong tháng 253 Chênh lệch trong năm 253 Tính toán thâm niên trong năm, tháng và ngày tích lũy 253 1. Dùng DATEDIF để tìm tổng số năm 254 2. Dùng DATEDIF cùng ym để tìm tháng 254 3. Dùng công thức khác để tìm ngày 255 4. Tùy chọn: Kết hợp 3 công thức thành một 256 Phép tính ngày và thời gian khác 256 Tính từ ngày hôm nay tới ngày khác 256 Tính toán ngày làm việc có hoặc không có ngày lễ 257 Tính thời gian đã trôi qua 260 Tính thời gian đã qua giữa hai ngày và giờ 261 Bài 20: Xác định vùng và gọi tên vùng trong công thức 264 Xác định và dùng tên trong công thức trên Excel trên Windows & macOS 264 8
Nguồn bài: Chuyên mục Kiến thức Văn phòng Đặt tên một ô 264 Xác định tên từ phạm vi lựa chọn 264 Dùng tên trong công thức 265 Quản lý tên trong workbook bằng Name Manager 265 Xác định và dùng tên trong công thức trên Excel Online 265 Bài 21: Tạo, định dạng, phân loại và tính tổng dữ liệu trong bảng 266 Tạo và định dạng bảng Microsoft Excel 266 Tạo và định dạng bảng Microsoft Excel trên Windows & Mac 266 Tạo và định dạng bảng Microsoft Excel trên Web 267 Phân loại dữ liệu trong bảng Microsoft Excel 267 Phân loại bảng 267 Tính tổng dữ liệu trong bảng Microsoft Excel 269 Tính tổng dữ liệu trong bảng Microsoft Excel trên Windows và Mac 269 Tính tổng dữ liệu trong bảng Microsoft Excel trên Web 272 Bài 22: Cách lọc dữ liệu tự động trong Microsoft Excel 274 Cách lọc dữ liệu tự động trong Microsoft Excel cho Windows 274 Lọc dữ liệu bằng công cụ Filter 274 Lọc dữ liệu trong Microsoft Excel Online 277 Lọc dữ liệu trong bảng 277 Lọc một phạm vi dữ liệu 278 Các tùy chọn lọc cho bảng hoặc phạm vi 279 Xóa bộ lọc trong một cột 281 Để xóa toàn bộ bộ lọc trong bảng hoặc phạm vi 281 Bài 23: Cách dùng Slicer để lọc dữ liệu trong Microsoft Excel 282 Các thành phần trong Slicer của Microsoft Excel 282 Cách dùng Slicer trong Microsoft Excel cho Windows 283 Tạo một slicer để lọc dữ liệu 283 Cách dùng Slicer trong Microsoft Excel cho macOS 284 Tạo một slicer trong PivotTable hiện tại 284 Tạo một slicer trong bảng hiện tại 285 Định dạng một slicer 285 Tạo một slicer có sẵn để dùng trong PivotTable khác 286 Bỏ kết nối một slicer 286 Xóa một slicer 286 Cách dùng Slicer trong Microsoft Excel cho Web 287 Xóa một slicer 287 Bài 24: Tất cả các bước tạo biểu đồ trong Excel 288 Cách tạo biểu đồ trong Microsoft Excel cho Windows 288 9
Nguồn bài: Chuyên mục Kiến thức Văn phòng Tạo một biểu đồ 288 Thêm đường xu hướng 288 Cách tạo biểu đồ trong Microsoft Excel cho macOS 289 Office cho Mac 2016 290 Bài 25: Thêm hoặc xóa tiêu đề trong biểu đồ 298 Thêm hoặc bỏ tiêu đề trong đồ thị ở Microsoft Excel cho Windows 298 Microsoft Excel trong Office 2011 trở lên 298 Microsoft Excel trong Office 2010 299 Thêm hoặc bỏ tiêu đề trong đồ thị ở Microsoft Excel cho Mac 303 Microsoft Excel trong Office 2016 trở lên 303 Microsoft Excel trong Office 2011 trở lên 304 Bài 26: Hiện/Ẩn chú giải hoặc bảng, phân tích và hiện xu hướng dữ liệu trong biểu đồ 306 Hiện hoặc ẩn chú thích biểu đồ hoặc bảng dữ liệu 306 Office 2011 trở lên 306 Office 2010 307 Phân tích dữ liệu tức thì 309 Sử dụng biểu đồ thu nhỏ để hiện xu hướng dữ liệu 311 Thêm biểu đồ thu nhỏ vào Microsoft Excel 311 Định dạng biểu đồ thu nhỏ 311 Bài 27: Thêm hoặc xóa trục phụ trong biểu đồ Microsoft Excel 313 Thêm hoặc xóa trục phụ trong biểu đồ Microsoft Excel cho Windows 314 Thêm hoặc bỏ trục phụ trong biểu đồ Office 2010 314 Thêm hoặc xóa trục phụ trong biểu đồ Microsoft Excel cho macOS 318 Thêm trục phụ 319 Thêm tiêu đề cho trục phụ 319 Bài 28: Thêm xu hướng, đường trung bình động vào biểu đồ trên Microsoft Excel 320 Microsoft Excel cho Windows 320 Thêm một trendline - đường xu hướng 320 Định dạng một trendline 320 Thêm một đường trung bình động 322 Thêm một đường xu hướng hoặc trung bình động vào biểu đồ ở Office 2010 322 Microsoft Excel cho macOS 329 Thêm một trendline 329 Xóa một trendline 332 Bài 29: Cập nhật dữ liệu trong biểu đồ hiện có 334 10
Nguồn bài: Chuyên mục Kiến thức Văn phòng Microsoft Excel cho Windows 334 Tạo một biểu đồ từ bảng 334 Cập nhật nguồn biểu đồ 334 Microsoft Excel cho Mac 334 Chỉnh sửa dữ liệu trong biểu đồ 334 Thay đổi trục biểu đồ được nhấn mạnh 336 Thay đổi thứ tự chuỗi dữ liệu 337 Xóa hoặc thêm chuỗi dữ liệu 337 Đổi màu tô chuỗi dữ liệu 338 Thêm nhãn dữ liệu 338 Thêm bảng dữ liệu 339 Hiển thị ngày trên trục ngang 339 Bài 30: Dùng Field List để sắp xếp các trường trong PivotTable 341 Microsoft Excel cho Windows 341 Thêm và sắp xếp lại các trường trong Field List 343 Microsoft Excel cho web 347 Bài 31: Cách sử dụng PivotTable để phân tích dữ liệu Excel 350 Hướng dẫn tạo PivotTable để phân tích dữ liệu trên bảng tính Excel 350 Nhóm hoặc bỏ nhóm dữ liệu trong PivotTable 354 Nhóm dữ liệu 355 Nhóm các mục lựa chọn 355 Đặt tên một nhóm 355 Bỏ nhóm dữ liệu được nhóm 355 Tạo PivotChart 356 Microsoft Excel cho Windows 356 Microsoft Excel cho macOS 356 Microsoft Excel cho web 357 Bài 32: Lọc dữ liệu trong PivotTable 358 Microsoft Excel cho Windows 359 Lọc dữ liệu trong PivotTable bằng slicer 359 Lọc dữ liệu theo cách thủ công 360 Microsoft Excel cho macOS 360 Những cách lọc dữ liệu PivotTable khác 361 Microsoft Excel cho Web 365 Bài 33: Chia sẻ workbook trong Microsoft Excel 368 Chia sẻ workbook trong Microsoft Excel với người khác 368 Chia sẻ workbook trong Microsoft Excel cho Windows 368 Chia sẻ workbook trong Microsoft Excel cho macOS 368 11
Nguồn bài: Chuyên mục Kiến thức Văn phòng Bình luận và ghi chú trong workbook của Microsoft Excel 370 Microsoft 365 370 Office 2010 -2019 374 Thấy file người khác đã chia sẻ với bạn 376 Excel trên Windows 377 Excel trên macOS 377 Excel cho iOS 378 Exel trên Android 379 Bảo vệ file Excel 380 Bài 34: Cộng tác trên workbook Excel cùng lúc bằng Co-authoring 381 Trên Windows 381 Điều kiện đồng tác giả trong Microsoft Excel 382 Bước 1: Upload workbook 382 Bước 2: Chia sẻ nó 383 Bước 3: Cho phép người khác mở nó 383 Bước 4: Đồng tác giả với người khác 384 Trên Android & iOS 385 Để đồng tác giả trong workbook Microsoft Excel cho Android và iOS 385 Microsoft Excel cho Android 386 Trên iOS 387 Bài 35: Khóa, mở khóa vùng trong worksheet được bảo vệ 390 Chỉ khóa các ô, phạm vi nhất định trong worksheet được bảo vệ 390 Mở khóa các phạm vi trên worksheet được bảo vệ để người dùng chỉnh sửa 396 Bài 36: Các kiểu dữ liệu được liên kết 399 Chuyển đổi text sang một kiểu dữ liệu được liên kết trong Excel (Xem trước) 399 Sử dụng Data Selector để xác định kiểu dữ liệu 400 Xem và chèn dữ liệu từ một kiểu dữ liệu 401 Chuyển đổi text sang kiểu dữ liệu tổ chức 402 Dùng bộ chọn dữ liệu để xác định các kiểu dữ liệu có tổ chức 404 Xem và chèn dữ liệu từ một kiểu dữ liệu của tổ chức 405 12
Nguồn bài: Chuyên mục Kiến thức Văn phòng Bài 1: Nhập môn Excel Nếu bắt đầu học Microsoft Excel thì đây là những vấn đề cơ bản bạn nên biết. Bài viết sẽ cung cấp hướng dẫn nhập môn và sử dụng bảng tính Excel đơn giản nhất. Tạo workbook trong Excel Microsoft Excel là phần mềm văn phòng phổ biến với khả năng hỗ trợ lập bảng tính và xử lý các con số tuyệt vời. Với Excel, bạn có thể sắp xếp dữ liệu hợp lý bằng AutoFill. Sau đó, nhận đề xuất lập biểu đồ dữ liệu và tạo chúng chỉ bằng một click. Hoặc dễ dàng xác định xu hướng, mô hình bằng thanh dữ liệu, mã màu & icon. Tạo một workbook 1. Mở Excel. 2. Chọn Blank workbook hoặc nhấn Ctrl+N. Nguồn: Download.vn 13
Nguồn bài: Chuyên mục Kiến thức Văn phòng Nhập dữ liệu Để nhập dữ liệu theo cách thủ công: 1. Chọn ô trống, ví dụ A1, rồi gõ text hoặc số. 2. Nhấn Enter hoặc Tab để chuyển sang ô tiếp theo. Để điền dữ liệu theo một seri: 1. Nhập dữ liệu bắt đầu seri đó trong hai ô: ví dụ Jan và Feb hoặc 2014 và 2015. 2. Chọn hai ô chứa seri đó, rồi kéo thanh lấp đầy sang ngang hoặc xuống các ô phía dưới. 14
Nguồn bài: Chuyên mục Kiến thức Văn phòng Lưu workbook vào OneDrive trong Excel Lưu workbook vào OneDrive Lưu workbook vào OneDrive để truy cập nó từ nhiều thiết bị, chia sẻ và cộng tác với người khác. 1. Chọn File > Save As. ● Nếu dùng cho công việc hoặc học tập, chọn OneDrive - <Tên công ty>. ● Đối với file cá nhân, chọn OneDrive -Personal. 2. Nhập tên file và chọn Save. Lưu ý: Bạn có thể cần phải đăng nhập tài khoản Microsoft. 15
Nguồn bài: Chuyên mục Kiến thức Văn phòng Phân tích và định dạng trong Excel Tự động điền một cột bằng Flash Fill Ví dụ, tự động điền cột tên (First Name) từ cột tên đầy đủ (Full Name). 1. Trong ô dưới First Name, gõ Molly và nhấn Enter. 2. Trong ô tiếp theo, gõ một vài chữ cái trong tên Garret. 3. Khi danh sách các giá trị đề xuất hiện ra, nhấn Return. Chọn Flash Fill Options để có nhiều lựa chọn hơn. Cách khác: Chọn File > New > Take a tour, rồi chọn Tab Fill. Tính toán nhanh bằng hàm AutoSum 1. Chọn ô bên dưới số bạn muốn thêm. 2. Chọn Home > AutoSum > The AutoSum . 16
Nguồn bài: Chuyên mục Kiến thức Văn phòng 3. Nhấn Enter. Mẹo: Để có nhiều phép tính hơn, chọn mũi tên đi xuống bên cạnh AutoSum và chọn một phép tính mong muốn. Bạn cũng có thể chọn một phạm vi số để thực hiện các phép tính thông thường trong thanh trạng thái. Tạo sơ đồ Dùng công cụ Quick Analysis để chọn biểu đồ phù hợp cho dữ liệu. 1. Chọn dữ liệu muốn hiển thị trong sơ đồ. 2. Chọn nút Quick Analysis ở bên phải phía dưới các ô lựa chọn. 3. Chọn Charts, trỏ chuột qua các lựa chọn có sẵn, rồi tích vào sơ đồ mong muốn. Cách khác: Chọn File > New > Take a tour > tab Chart. 17
Nguồn bài: Chuyên mục Kiến thức Văn phòng Dùng định dạng có điều kiện Dùng Quick Analysis để làm nổi bật dữ liệu quan trọng hay hiện xu hướng dữ liệu. 1. Chọn dữ liệu dùng định dạng có điều kiện. 2. Chọn nút Quick Analysis ở phía dưới bên phải của ô đã chọn. 3. Click Formatting, trỏ chuột qua các tùy chọn và nhấn vào thứ bạn muốn. Cách khác: File > New > Take a tour > tab Analyze. 18
Nguồn bài: Chuyên mục Kiến thức Văn phòng Cố định hàng tiêu đề phía trên cùng “Đóng băng hàng tiêu đề cột phía trên cùng để chỉ cuộn dữ liệu bên dưới. 1. Nhấn Enter hoặc Esc để đảm bảo bạn đã hoàn tất chỉnh sửa một ô. 2. Chọn View > Freeze Top Row. 19
Nguồn bài: Chuyên mục Kiến thức Văn phòng Hợp tác trong Excel Chia sẻ workbook với người khác 1. Chọn Share trên ribbon hoặc File > Share. Lưu ý: Nếu chưa lưu tập tin của bạn vào OneDrive, Microsoft Excel sẽ nhắc bạn upload file để chia sẻ nó. 2. Chọn người bạn muốn chia sẻ từ menu thả xuống hoặc nhập tên hay địa chỉ email. 3. Thêm tin nhắn (tùy chọn) và nhấn Send. 20
Hiển thị 20 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!